Đề cương ôn thi Lý học kì 2 - Pdf 27

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VẬT LÝ 10 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015
(Chương trình nâng cao và chương trình chuẩn)
*****
I. LÝ THUYẾT
1. Các định luật bảo toàn
• Động lượng
- Định nghĩa động lượng của 1 vật, của một hệ vật.
- Đơn vị động lượng.
• Định luật bảo toàn động lượng
- Hệ kín
- Phát biểu định luật bảo toàn động lượng và viết biểu thức trong trường hợp hệ kín gồm hai vật.
- Xung lượng của lực: viết hệ thức, cho biết ý nghĩa của khái niệm xung lượng của lực.
• Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
• Va chạm mềm
• Công
- Định nghĩa công cơ học và đơn vị công.
- Viết biểu thức tính công trong trường hợp tổng quát.
- Nêu ý nghĩa công âm và công dương.
- Đơn vị công.
• Công suất
- Định nghĩa.
- Các biểu thức tính công suất.
- Đơn vị.
• Động năng
- Khái niệm.
- Viết biểu thức động năng của vật.
- Đặc điểm của động năng.
• Định lý động năng: phát biểu định lý động năng, biểu thức, nêu rõ mối quan hệ giữa công và năng
lượng.
• Thế năng:
- Khái niệm, đặc điểm. Giữa động năng và thế năng có gì khác nhau?

III. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
1. Các định luật bảo toàn
Bài 1 Một vật nặng có khối lượng m=10kg. Lấy g-10m/s
2
.
a. Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 3m về phía trên và tại đáy giếng cách mặt đất 5m. Chọn mức
không thế năng tại mặt đất.
b. Tìm công của trọng lực khi vật chuyển động từ đáy giếng lên độ cao h=3m so với mặt đất. Nhận xét kết
quả vừa tìm.
Bài 2 Mộ lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng. Đầu dưới móc vật nặng m=1kg. Lấy g=10m/s
2
.
a. Tính độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng O.
b. Kéo vật xuống phía dưới 2cm kể từ vị trí cân bằng O. Tính thế năng trọng lực của vật, thế năng đàn hồi
của lò xo và thế năng của hệ. Chọn mức không thế năng tại vị trí cân bằng O.
Bài 3 Một vật trượt không vận tốc đầu trên một máng nghiêng từ A
(H.14). Biết AI=1m, AB hợp với mặt phẳng ngang một góc α=60
0
,
BC=1,5m nằm ngang, CD hợp với mặt phẳng ngang một góc β=30
0
.
hệ số ma sát giữa vật và máng µ=0,3 là như nhau trên các đoạn. Tính
độ cao DH mà vật lên tới.
Bài 4 Vật m=2kg trượt không vận tốc đầu từ điểm A của mặt phẳng
nghiêng AB có góc nghiêng α, AH=2,4m (H.15). Khi đến B vật có
vận tốc 4m/s.
a. Tính công của lực ma sát khi vật chuyển động từ A đến B.
b. Tới B vật tiếp tục đi trên đoạn ngang BC=3m, vận tốc tại C
là 2m/s. Tính hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang BC.

h
B
D
R

H.16

B
O
A
H.17


α
α
0
Bài 6 Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m được treo bằng dây nhẹ, không dãn, có chiều dài l vào
một điểm cố định. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng O đến vị trí A hợp với phương thẳng đứng một góc α
0
rồi thả
không vận tốc đầu. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng O, bỏ qua sức cản của không khí.
a. Viết biểu thức thế năng của vật tại A.
b. Sau khi thả, vật chuyển động đến vị trí B mà dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α. Tính vận
tốc của vật tại vị trí này.
c. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại tại vị trí nào? Tính vận tốc cực đại đó.
Bài 7 Từ mặt đất người ta ném một vật lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 6m/s. Chọn gốc thế
năng tại mặt đất. Cho g=10m/s
2
.
1. Bỏ qua sức cản không khí.

bay theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc m/s. Hỏi mảnh to bay theo phương nào, với vận tốc
bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí và khối lượng của thuốc nổ.
Bài 11 Một tên lửa có khối lượng tổng cộng M=10 tấn đang bay với vận tốc v
0
=150m/s đối với mặt đất thì phụt
ra phía sau một lượng khí m=2tấn với vận tốcv= 450m/s đối với tên lửa. Tính vận tốc mới của tên lửa ngay sau
đó với giả thiết:
a. Vận tốc v được cho đối với tên lửa có vận tốc v
0
lúc đầu.
b. Vận tốc v được cho đối với tên lửa có vận tốc mới.
2. Chất khí
Bài 12 Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ trạng thái 1 đến
trạng thái 2 được biểu diễn trên đồ thị (H.26). Hãy cho biết áp suất khí ở trạng thái nào
lớn hơn?
3
A
B
C
x
h
H.20
0
T
V
1
2
H.26
Bài 13 Một bình chứa khí ở 27
0

b. Trước khi bơm trong quả bóng có không khí ở áp suất p
0
=10
5
Pa.
Coi nhiệt độ không khí không đổi khi bơm.
Bài 16 Cho các đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng trong một chu trình như hình
vẽ (H.30). Mô tả các quá trình biến đổi lượng khí trên trong chu trình và vẽ lại các đồ thị trên trong các hệ trục
tọa độ còn lại
IV. MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ THAM KHẢO
TRÍCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2005-2006
4
p(at)
T(K)
1
2
4
3
T
1
T
2
=T
4
T
3
p
1
p
3

=V
2
H.30
O
O
O
1
2
3
V
p
p
1
p
2
V
1
V
3
O
H.1
Bài 1 (4điểm)
Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 10m/s tại điểm cách mặt đất 5m,
cho g=10m/s
2
. Gốc thế năng ở mặt đất.
a. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính động lượng, động năng, thế năng của vật lúc ném và lúc vật đã đi
lên thêm 3m so với vị trí ném.
b. Do có lực cản không khí, vật chỉ lên được 3m kể từ với vị trí ném rồi rơi xuống lại. Tính lực cản không
khí trung bình tác dụng lên vật.

R=8,31J/mol.K; khối lượng mol của hyđrô µ=2g/mol.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
Chương trình nâng cao
Câu 1 (4điểm)
1 . Thiết lập phương trình trạng thái khí lý tưởng bằng cách thực hiện hai giai đoạn biến đổi sau:





→





→





2
2
2
1
2
2
1
1

2
.
- Hãy tính V
2
và T
2
.
- Vẽ đường biểu diễn các quá trình biến đổi trên trục tọa độ OPV
Câu 2 (3 điểm)
Một thanh đồng chất AB tiết diện đều dài 90cm có khối lượng không đáng kể, có thể quay xung quanh bản lề B
gắn vào tường thẳng đứng, đầu A có treo một vật m
1
=6kg. Để thanh nằm ngang, đầu A của thanh được giữ bởi
dây AC. Cho BC=90cm (H.2).
a. Tìm lực căng dây AC và phản lực
Q
của tường tác dụng lên thanh.
b. Biết dây chỉ chịu được sức căng dây tối đa
290T
max
=
N. Hỏi
tại điểm D trên thanh, cách A một đoạn DA=30cm ta có thể
treo một vật có khối lượng lớn nhất là bao nhiêu để dây không
đứt (H.2). Lấy g=10m/s
2
.
Câu 3 (3 điểm)
Một vật m chuyển động từ A với vận tốc v
A

x
b. Tìm hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang.
c. Giả sử giữa vật và mặt nghiêng có ma sát với µ=0,3. Tìm độ cao cao nhất mà vật lên được trên mặt
nghiêng.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
chương trình chuẩn
Câu 1 (3điểm)
- Phát biểu và viết hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học. Nêu qui ước dấu của các đại lượng trong hệ thức.
- Áp dụng: Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng
100J. Khí nở ra thực hiện một công 60J đẩy pittông lên. Tính độ
biến thiên nội năng của khí.
Câu 2 (4điểm)
Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng
AB dài 1,6m, góc nghiêng α=30
0
, ma sát không đáng kể.
a. Tính vận tốc của vật khi đi qua điểm B.
b. Khi tới B vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang có ma sát với µ=0,1
và dừng lại tại C. Tính quãng đường BC. Lấy g=10m/s
2
và chọn mốc
thế năng tại B.
Câu 3 (3điểm)
Một khối khí lí tưởng có thể tích 4 lít, nhiệt độ 27
0
C, áp suất 1atm, biến
đổi theo một chu trình kín có đồ thị như hình vẽ.
a. Hãy gọi tên các quá trình biến đổi.
b. Xác định áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí ở trạng thái 2 và 3.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 Chương trình nâng cao

giữa vật và mặt ngang BC là µ
2
=0,25.
a. Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng AB và vận tốc của vật tại C.
6
m
1
11111
11111
11111
11111
11111
11111
11111
1
A
α (
1
300
3
p (atm)
T (K)
1
2
3
O
P
1
H.1
C

b. Động lượng, động năng, thế năng của vật tại vị trí mà vật có thế
năng bằng ba lần động năng.
2. Do có lực cản không khí, vật chỉ đi lên được một đoạn s theo phương
thẳng đứng kể từ vị trí ném. Tìm s nếu lực cản của không khí F
C
= 6N
Câu 3 (3điểm)
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được biểu diễn
trên hệ trục tọa độ OpT như hình vẽ.
a. Mô tả các quá trình trên.
b. Tìm V
2
, V
3
biết V
1
=8lít.
c. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình trên trong hệ trục tọa độ OpV.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011- Chương trình chuẩn
Câu 1 (1,5 điểm)
Nêu hai cách làm biến đổi nội năng của một vật. Mỗi cách cho một ví dụ.
Câu 2 (3,5 điểm)
Một lượng khí lý tưởng được biến đổi trạng thái theo hai quá trình được biểu
diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biết rằng lúc đầu khí có thể tích V
1
=20 lít, nhiệt
độ T
1
=300K, áp suất p
1

2
3
h
A
H
A
0
v
B
V(l)
T (K)
1
2
3
20
36
300
450
O
m
1
11111
11111
11111
11111
11111
11111
11111
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 - Chương trình nâng cao

nhu cầu sử dụng người ta phải bơm thêm khí oxy vào bình nên áp suất khí lúc này là p
2
=3.10
7
Pa, nhiệt độ là
t
2
=27
0
C, khối lượng bình và khí là 30kg.
1. Tính khối lượng khí đã bơm thêm?
2. Tính khối lượng khí trong bình khi chưa bơm?
3. Tính thể tích của bình?
Cho biết: khối lượng mol của khí là µ=32g/mol, hằng số R=8,31J/mol.K và khí không thoát ra ngoài trong quá
tình bơm.
TRÍCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM 2007-2008
Câu 1 (3,5điểm) Từ vị trí cách mặt đất 6m, một vật nhỏ khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận
tốc 15m/s, bỏ qua sức cản của không khí, cho g=10m/s
2
. Tính:
a. Độ cao cực đại mà vật đạt được.
b. Vận tốc của vật lúc ở vị trí thấp hơn vị trí ném 3m.
c. Công của trọng lực thực hiện từ lúc vật được ném lên đến lúc đạt vị trí cao nhất.
Câu 1 (3,5điểm) Một lượng khí lý tưởng có thể tích V
1
=3 lít, áp suất p
1
=10
5
Pa, nhiệt độ t

1
11111
11111
11111
11111
11111
11111
11111
1

O
) α
h
V(dm
3
)
T(
0
K)
1
2
4
3
300
600 1200
10
0
a. Bỏ qua ma sát trên cả hai mặt phẳng. Tính vận tốc
của bi tại B và hỏi bi đi lên mặt Bx một đoạn BC bằng bao
nhiêu thì dừng lại.

= 10 m/s,
chuyển động trên mặt phẳng ngang OA = 18m, sau đó chuyển
động trên mặt phẳng nghiêng Ax nghiêng một góc α = 30
0
so
với phương ngang. Ma sát trên mặt ngang có hệ số ma sát µ = 0,1,
mặt nghiêng không có ma sát
a. Tính vận tốc của vật tại chân dốc A?
b. Vật đi trên mặt Ax một đoạn AB dài bao nhiêu thì dừng lại?
II. PHẦN RIÊNG
1. Dành cho chương trình nâng cao
Câu 5A. Thanh cứng nhẹ OA dài 40cm có thể quay quanh O nhờ bản lề gắn vào tường thẳng đứng. Tại điểm B
của thanh (với OB = 30cm) treo vật có trọng lượng P
1
= 20N. Thanh được giữ cân bằng nằm ngang nhờ dây
mảnh AC buộc vào đầu A, đầu C buộc cố định vào tường. Biết góc hợp bởi thanh OA và dây AC là α = 30
0
.
(Hình vẽ)
a. Tính lực căng dây AC?
b. Bây giờ tại điểm D của thanh (với OD = 10cm) treo thêm vật có trọng lượng P
2
= 20N, thanh OA vẫn
nằm ngang. Tính lực căng dây lúc này?
9
m
1
11111
11111
11111

B
1. Dành cho chương trình chuẩn
Câu 5B. Một mol khí lý tưởng biến đổi từ trạng thái 1 (p
1
= 1atm; V
1
= 5l) đến trạng thái 2 (p
2
= 2atm; V
2
) theo
quy luật p.V
-1
= hằng số. Tính công mà khí thực hiện trong quá trình?
Sở GD - ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trường THPT PHAN CHÂU TRINH NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN : VẬT LÝ – LỚP 10
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN CHUNG: ( Dành cho cả hai chương trình chuẩn và nâng cao )
Câu 1(1điểm): Phát biểu và viết biểu thức định luật Sac-lơ.
Câu 2 (3điểm): Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi
một lượng khí lý tưởng trong hệ tọa độ (V,T).
a. Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của khí .
b. Ở trạng thái 1 có p
1
= 2atm, V
1
= 10 lít , T
1

. Tính động lượng tại vị trí vật có thế năng gấp hai lần động năng.
b. Thực tế có sức cản không khí bằng 25% trọng lượng vật. Vị trí có độ cao cực đại lúc
này cách A bao xa?
II. PHẦN RIÊNG: ( Học sinh chỉ được làm một trong hai câu 4A hoặc 4B)
Câu 4A. (3điểm) Chương trình nâng cao:
1. Phát biểu quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều. Hợp lực ở
gần lực lớn hơn hay nhỏ hơn, vì sao?
2. Tác dụng của ngẫu lực. Cho ví dụ về tác dụng của ngẫu lực.
3. Thanh AB đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 40N được
gắn vào nền nhà nhờ bản lề ở A. Thanh được giữ cân bằng nhờ dây treo
BC. Biết α = 30
0
, lấy g = 10m/s
2
.
a. Tính lực căng dây.
b. Thay đổi phương của dây treo BC nhưng giữ thanh vẫn cân
bằng như cũ. Tìm góc hợp giữa phương của dây treo và thanh AB sao cho lực căng dây là nhỏ
nhất. Tính lực căng dây lúc này.
Câu 4B. (3điểm) Chương trình chuẩn:
1. Định nghĩa nội năng của vật ? Đơn vị của nội năng. Nội năng của vật phụ thuộc vào đại
lượng nào?
10
m
1
11111
11111
11111
11111
11111


MÔN : VẬT LÝ – LỚP 10
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN CHUNG: ( Dành cho cả hai chương trình chuẩn và nâng cao )
Câu 1(3điểm):
1. Dùng thuyết động học phân tử chất khí để giải thích : với một lượng khí xác định, khi giữ thể tích
khí không đổi, nhiệt độ tăng thì áp suất khí tăng.
2. Một xi lanh chứa khí lí tưởng ở trạng thái 1 có thể tích 9lít, áp suất 2atm, nhiệt độ 27
0
C thực hiện
một chu trình gồm 3 quá trình biến đổi:
Quá trình 1→ 2: nén đẳng nhiệt đến thể tích 6lít.
Quá trình 2→ 3: làm lạnh đẳng tích.
Quá trình 3→ 1: giãn nở đẳng áp về lại trạng thái ban đầu.
a. Tính áp suất khí ở cuối trạng thái 2 và nhiệt độ ở trạng thái 3.
b. Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trên trong hệ tọa độ (p,V).
Câu 2(4điểm): Một viên bi thả không vận tốc đầu từ A trên mặt phẳng nghiêng AB không ma sát dài
1,6m; rồi tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng nghiêng BC có hệ số ma sát µ = . Biết trên cả hai mặt
phẳng đều có góc nghiêng là α = 30
0
. Cho g = 10m/s
2
.
a. Tính vận tốc của bi tại B.
b. Biết vận tốc của bi tại C là 2m/s. Tính chiều dài BC.
c. Sau khi rời C, bi tiếp tục chuyển động trong không
khí không có lực cản. Tính độ cao cực đại bi đạt được so với
mặt phẳng ngang.

II. PHẦN RIÊNG: ( Học sinh học theo chương trình nào thì làm theo chương trình đó)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status