KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GI÷A HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp 3( thời gian 40 phút)
Bảng hai chiều
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T ổng
Chủ đề TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Số học 3
1,5
2
4
5
5,5
Đại lượng 3
2
3
2
Hình học 1
0,5
1
0,5
Giải toán 1
2
1
2
Tổng 6
4
3
6
10
10
I. Trắc nghiệm khách quanh: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
1. Số liền sau của 7529 là :
7
§¸p ¸n A B C A B A B C
Thang ®iÓm 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II. Tự luận ( 6 ®iÓm)
1 . Đặc tính rồi tính : ( 2 điểm)
8564 + 78 6754 - 765 7080 x 6 2545 : 5
8564 6754 7080 2545 5
78 765 6 045 509
8642 5989 42480 0
2 . Tìm x (2 điểm)
x : 4 = 4756 x x 3 = 8652
x = 4756 x 4 (0,5 điểm) x = 8652 : 3 (0.5 điểm)
x = 19024 (0.5 điểm) x = 2884 (0.5 điểm)
3 .Bài toán : ( 2.điểm)
Có 2135 quyển vở được xếp vào 7 thùng . Hỏi 9 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở ?
Bài làm
Số quyển vở mỗi thùng là : (0.25 điểm)
2135 : 7 = 305 ( quyển ) (0.5 điểm)
Số quyển vở 9 thùng là : (0.25 điểm)
305 x 9 = 2745 (quyển) (0.5 điểm)
Đáp số : 2745 Quyển vở (0.5 điểm)
Ngêi ra ®Ò Nhµ trêng phª duyÖt
Thứ s¸u ngày 11 tháng 3 năn 2011
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GI¦A HỌC KỲ II
Môn: To¸n
Họ và tên: Lớp 3
Lời phê của cô giáo
II . Tự luận
1 . Đặc tính rồi tính : ( 2 điểm)
8564 + 78 6754 - 765 7080 x 6 2545 : 5
2 . Tìm x (2 điểm)
a. x : 4 = 4756
b.x x 3 = 8652
3 .Bài toán : ( 2. điểm)
Có 2135 quyển vở được xếp vào 7 thùng. Hỏi 9 thùng như thế có bao nhiêu quyển
vở ?