Nâng cao hiệu quả hoạt động của các phương thức thanh toán quốc tế trong hoạt động xuất khẩu gạo tại công ty cỏ phần Mê Kôngo - Pdf 27


TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH


LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
CỦA CÁC PHƢƠNG THỨC THANH
TOÁN QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG
XUẤT KHẨU GẠO
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN MÊ KÔNG

Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện
PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU TỪ THẢO HIẾU
MSSV: 4074654
Lớp: Ngoại thương khóa 33


( ký và ghi họ tên ) TỪ THẢO HIẾU
ii
LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu
thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất
kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Cần Thơ, ngày …... tháng …... năm 2010
Sinh viên thực hiện
( ký và ghi họ tên )
TỪ THẢO HIẾU
iv

( ký và ghi họ tên ) PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU
v NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

..........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................

2.1.1 Khái niệm về thanh toán quốc tế và vai trò của thanh toán quốc tế đối
với hoạt động xuất nhập khẩu ......................................................................... 7
2.1.1.1 Khái niệm thanh toán quốc tế (TTQT) ......................................... 7
2.1.1.2 Vai trò của thanh toán quốc tế đối với hoạt động xuất nhập khẩu7
2.1.2 Các phương tiện thanh toán quốc tế ..................................................... 9
2.1.2.1 Hối phiếu (Bill of Exchange) ........................................................ 9
2.1.2.2 Séc (cheque) ................................................................................ 10
2.1.2.3 Lệnh phiếu (Promissory Note) .................................................... 11
2.1.2.4 Thẻ thanh toán............................................................................. 11
2.1.3 Các phương thức thanh toán quốc tế .................................................. 12
2.1.3.1 Phương thức trả tiền mặt (In cash) .............................................. 12
2.1.3.2 Phương thức ghi sổ (Open Account) .......................................... 12
2.1.3.3 Mua bán đối lưu (Counter Trade) ............................................... 13
2.1.3.4 Phương thức nhờ thu (Collection of Payment) ........................... 13
2.1.3.5 Phương thức chuyển tiền (Remittance) ...................................... 16
2.1.3.6 Đổi chứng từ lấy tiền (Cash Against Doccuments) .................... 17
2.1.3.7 Phương thức tín dụng chứng từ (Letter of Credit hay L/C) ........ 18
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................. 21
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ............................................................. 21
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu ............................................................ 21
Chƣơng 3 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN MÊ KÔNG ........ 24
3.1 GIỚI THIỆU SƠ LƢỢC VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN MÊ KÔNG .......... 24
3.1.1 Lịch sử hành thành và quá trình phát triển ......................................... 24
3.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của công ty ................................................... 25
3.1.3 Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý của công ty ...................................... 26
3.1.3.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của công ty .............................................. 27
3.1.3.2 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban và đơn vị trực thuộc .. 27
3.1.3.3 Tình hình nhân sự của công ty .................................................... 30
3.2 KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY ...... 31
3.2.1 Đặc điểm kinh doanh của công ty....................................................... 31

TOÁN QUỐC TẾ CỦA CÔNG TY .................................................................. 72
4.3.1 Nhân tố khách quan ............................................................................ 72
4.3.2 Nhân tố chủ quan ................................................................................ 74
Chƣơng 5 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
THANH TOÁN QUỐC TẾ TRONG VIỆC XUẤT KHẨU GẠO CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN MÊ KÔNG .......................................................... 75
5.1 MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY
TRONG THỜI GIAN TỚI ................................................................................ 75
5.2 GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG THANH
TOÁN QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU GẠO CỦA CÔNG
TY CỔ PHẦN MÊ KÔNG ................................................................................. 75
5.2.1 Giải pháp góp phần hoàn thiện việc sử dụng các PTTT tại công ty ... 75
5.2.2 Giải pháp cho các phương thức thanh toán tại công ty ...................... 76
5.2.2.1 Phương thức chuyển tiền ............................................................ 76
5.2.2.2 Phương thức tín dụng chứng từ .................................................. 77
5.2.2.3 Phương thức CAD ...................................................................... 78
Chƣơng 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................ 79
6.1 KẾT LUẬN .................................................................................................. 79
6.2 KIẾN NGHỊ................................................................................................. 80
viii
6.2.1 Đối với nhà nước ................................................................................ 80
6.2.2 Đối với công ty ................................................................................... 81
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................ 83

ix
DANH MỤC BIỂU BẢNG
Trang Bảng 3.1: Cơ cấu và trình độ chuyên môn của lao động trong công ty .............. 31

Bảng 4.6: Tình hình sử dụng phương thức thanh toán TT theo số lượng hợp đồng
ở từng thị trường xuất khẩu ................................................................................. 60
Bảng 4.7: Tình hình sử dụng phương thức thanh toán TT theo giá trị ở từng thị
trường xuất khẩu .................................................................................................. 61
Bảng 4.8: Tình hình sử dụng phương thức thanh toán LC của công ty từ năm
2008 đến 6 tháng đầu năm 2010 .......................................................................... 64
Bảng 4.9: Tình hình sử dụng phương thức thanh toán CAD của công ty từ năm
2008 đến 6 tháng đầu năm 2010 .......................................................................... 65
Bảng 4.10: Chi phí hoạt động thanh toán quốc tế của công ty qua các năm ...... 67
Bảng 4.11: Chi phí hoạt động thanh toán quốc tế bằng phương thức TT ........... 68
Bảng 4.12: Chi phí hoạt động thanh toán quốc tế bằng phương thức LC........... 69

xi
DANH MỤC HÌNH
Trang Sơ đồ 1: Bộ máy tổ chức của công ty.................................................................. 27
Hình 3.1: Các hình thức xuất khẩu chủ yếu của công ty từ năm 2008 đến 6 tháng
đầu năm 2010 ....................................................................................................... 42
Hình 3.2: Cơ cấu thị trường xuất khẩu của công ty từ năm 2008 đến 6 tháng đầu
năm 2010 .............................................................................................................. 44
Hình 3.3: Cơ cấu sản lượng các mặt hàng gạo xuất khẩu của công ty qua các
năm ................................................................................................................................ 47
Hình 4.1: Cơ cấu theo số lượng các phương thức thanh toán từ năm 2008 đến 6
tháng đầu năm 2010 ............................................................................................. 51
Hình 4.2: Cơ cấu theo giá trị các phương thức thanh toán từ năm 2008 đến 6
tháng đầu năm 2010 ............................................................................................. 52
Hình 4.3: Cơ cấu các phương thức thanh toán quốc tế được công ty áp dụng ở thị
trường châu Âu từ năm 2008 đến 6 tháng đầu năm 2010 .................................... 56

T/T : Telegraphic Transfers (Điện hối)
SWIFT : Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication
(Hội Viễn thông liên ngân hàng quốc tế)

* Ghi chú: Quy ước dấu phẩy “,” dùng để phân cách thập phân, dấu chấm “.”
Dùng để phân cách phần nghìn.

Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại công ty Cổ Phần Mê Kông
GVHD: PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU - 1 - SVTH: TỪ THẢO HIẾU
Chƣơng 1
GIỚI THIỆU

1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1.1 Tính cấp thiết của đề tài
Trong bối cảnh hiện nay, xu thế hội nhập và tự do hóa thƣơng mại diễn ra
mạnh mẽ trong mỗi khu vực và trên toàn thế giới. Cùng với xu thế đó, Việt Nam
bằng những thành tựu phát triển kinh tế trong tiến trình đổi mới cũng đã và đang
tích cực hội nhập với nền kinh tế thế giới. Bằng chứng cho thấy đó là những năm
gần đây, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam đã gia tăng đáng kể. Về xuất khẩu
hàng hoá, năm 2007, xuất khẩu đạt mức cao nhất từ trƣớc đến nay và tăng trƣởng
với tốc độ cao. Kim ngạch xuất khẩu đạt 47,7 tỷ USD, tăng 21% so với năm
2006. Năm 2008, giá trị xuất khẩu hàng hoá ƣớc đạt 65 tỷ USD, tƣơng đƣơng
73% GDP, tăng 33,9% so với năm 2007. Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá
của năm 2008 đạt mức cao gấp nhiều lần so với những năm trƣớc đó. Năm 2007
– 2008, tốc độ xuất khẩu tăng nhanh hơn 2 lần so với tốc độ tăng GDP; Tổng kim
ngạch xuất khẩu và nhập khẩu cao gấp 1,6 lần so với tổng giá trị GDP. Tuy
nhiên, năm 2009, do ảnh hƣởng của khủng hoảng kinh tế thế giới, xuất khẩu năm

khỏi những rủi ro. Vì vậy, việc nghiên cứu kỹ lƣỡng về những phƣơng thức
thanh toán quốc tế mà công ty áp dụng và qua đó đánh giá hiệu quả của chúng
đối với hoạt động xuất nhập khẩu của công ty là điều hết sức cần thiết. Vì thế, em
đã chọn đề tài “Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế trong hoạt
động xuất khẩu gạo của công ty Cổ Phần Mê Kông” để có thể đi sâu nghiên
cứu cách thức thanh toán của công ty với các đối tác nƣớc ngoài. Đồng thời phân
tích hiệu quả của từng phƣơng thức thanh toán trong hoạt động xuất khẩu gạo
của công ty. Từ đó có thể đánh giá đƣợc những lợi thế cũng nhƣ hạn chế của
từng phƣơng thức mà có thể áp dụng phù hợp vào việc kinh doanh của công ty
nhằm góp phần làm tăng hiệu quả kinh doanh của công ty Cổ Phần Mê Kông.
1.1.2 Cở sở khoa học, thực tiễn
Trong xu hƣớng toàn cầu hóa nền kinh tế hiện nay, khi các quốc gia đều đặt
kinh tế đối ngoại lên hàng đầu, coi hoạt động kinh tế đối ngoại là con đƣờng tất
yếu trong chiến lƣợc phát triển kinh tế đất nƣớc thì hoạt động của TTQT ngày
càng đóng một vai trò quan trọng không thể thiếu và trở thành một hoạt động cơ
bản trong kinh doanh xuất nhập khẩu. Hoạt động TTQT là một mắt xích không
thể thiếu trong toàn bộ dây chuyền thực hiện một hợp đồng ngoại thƣơng. Vì thế,
việc nghiên cứu để nắm vững nghiệp vụ thanh toán quốc tế là một yêu cầu cần
thiết đối với nhà kinh doanh xuất nhập khẩu để giúp họ có thể nắm rõ đặc điểm
Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại công ty Cổ Phần Mê Kông
GVHD: PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU - 3 - SVTH: TỪ THẢO HIẾU
và cân nhắc để vận dụng phƣơng thức thanh toán nào hợp lý hơn trong từng
trƣờng hợp cụ thể.
Là một nƣớc đang phát triển với tốc độ tăng trƣởng kinh tế đứng thứ ba khu
vực, sau Trung quốc và Ấn độ, Việt Nam đã và đang không ngừng mở rộng hoạt
động ngoại thƣơng cới các nƣớc trên thế giới. Những năm gần đây, doanh thu từ
xuất khẩu đã mang lại nguồn ngoại tệ đáng kể cho đất nƣớc. Đặc biệt là từ việc

Kông Cần Thơ. Việc phân tích này sẽ giúp công ty phát hiện ra đƣợc những ƣu
điểm cũng nhƣ những hạn chế của từng phƣơng thức thanh toán để có thể áp
dụng hợp lý mỗi phƣơng thức vào từng đối tác, từng thị trƣờng cụ thể.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Đề tài có mục tiêu chung là tập trung phân tích các phƣơng thức thanh toán
quốc tế mà công ty Cổ Phần Mê Kông đã sử dụng và hiệu quả của chúng trong
hoạt động xuất khẩu gạo của công ty. Đồng thời tìm hiểu các yếu tố ảnh hƣởng
đến hiệu quả của việc thanh toán quốc tế nhằm có biện pháp phòng ngừa rủi ro
và vận dụng có hiệu quả các phƣơng thức thanh toán vào từng hợp đồng cụ thể
để nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
Đề tài tập trung vào những mục tiêu cụ thể nhƣ sau:
Tìm hiểu về công ty và hoạt động xuất khẩu gạo của công ty Cổ Phần Mê
Kông.
Phân tích các phƣơng thức thanh toán quốc tế mà công ty đã áp dụng và
hiệu quả của từng phƣơng thức trong trong quá trình kinh doanh xuất khẩu gạo
của công ty.
Nghiên cứu những nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả của việc thanh toán
quốc tế của công ty
Đề ra một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả của hoạt động thanh toán
quốc tế của công ty.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Phạm vi không gian
Đề tài đƣợc nghiên cứu tại công ty Cổ Phần Mê Kông Cần Thơ.
1.3.2 Phạm vi thời gian
Số liệu sử dụng trong đề tài này đƣợc thu thập từ năm 2008 đến 6 tháng đầu
năm 2010.
Thời gian thực hiện đề tài từ 09/09/2010 đến ngày 15/11/2010.


tranh, thị hiếu ngƣời tiêu dùng, …
Luận văn tốt nghiệp: “Phân tích hoạt động thanh toán quốc tế của công ty
Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Sản Cần Thơ”, Phƣơng Thị Hồng
Loan (2009), sinh viên lớp ngoại thƣơng 1, khoá 32, khoa Kinh Tế - Quản Trị
Kinh Doanh, trƣờng đại học Cần Thơ thực hiện.
Đề tài này tập trung phân tích hoạt động thanh toán quốc tế mà công ty
Cafish đã sử dụng trong quá trình kinh doanh và tìm hiểu các yếu tố ảnh hƣởng
Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại công ty Cổ Phần Mê Kông
GVHD: PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU - 6 - SVTH: TỪ THẢO HIẾU
đế việc thanh toán. Để tìm ra những ƣu nhƣợc điểm của từng phƣơng thức nhằm
có biện pháp phòng ngừa rủi ro và vận dụng có hiệu quả các phƣơng thức thanh
toán vào từng hợp đồng cụ thể. Qua phân tích, tác giả đã tìm ra đƣợc một số nhân
tố tiêu biểu ảnh hƣởng đến hoạt động thanh toán quốc tế của công ty nhƣ hợp
đồng xuất nhập khẩu, bộ chứng từ thanh toán, và một số nhân tố khác nhƣ việc
lựa chọn phƣơng thức thanh toán, uy tín cũng nhƣ tình hình tài chính của khách
hàng.
Luận văn tốt nghiệp: “Phân tích thực trạng hoạt động thanh toán tiền hàng
xuất khẩu tại Công ty Nông Sản Thực Phẩm Xuất Khẩu Thành Phố Cần Thơ”,
Nguyễn Kim Hoàng Quyên (2009), sinh viên lớp ngoại thƣơng 2, khoá 32, khoa
Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh, trƣờng đại học Cần Thơ thực hiện.
Trong đề tài này, tác giả đã sử dụng phƣơng pháp thống kê mô tả và
phƣơng pháp so sánh các số liệu thứ cấp đƣợc cung cấp từ công ty nhƣ: báo cáo
hoạt động xuất khẩu hàng hóa, bộ chứng từ, các tờ khai hải quan… kết hợp với
các bài báo, sách chuyên ngành khác để tổng hợp, nhận xét và giải thích các vấn
đề để giải quyết mục tiêu chung là tìm hiểu tình hình thanh toán tiền hàng xuất
khẩu của công ty Nông Sản Thực phẩm Xuất Khẩu thành Phố Cần Thơ, qua 3
năm 2007, 2008 và 2009, phân tích các nhân tố ảnh hƣởng và các rủi ro thƣờng

thanh toán, lựa chọn tiền tệ, các công cụ và các phƣơng thức đòi hoặc chi trả tiền
tệ. Tổng hợp các yếu tố cấu thành cơ chế đó tạo thành thanh toán quốc tế giữa
các quốc gia.
1

2.1.1.2 Vai trò của thanh toán quốc tế đối với hoạt động xuất nhập
khẩu
Thanh toán quốc tế là khâu cuối cùng kết thúc quá trình lƣu thông hàng
hoá, nếu nhƣ quy trình thanh toán đƣợc tiến hành một cách liên tục nhanh chóng
thuận lợi, sẽ có tác động thúc đẩy nhanh tốc độ thanh toán và nâng cao hiệụ quả
sử dụng vốn của các đơn vị xuất nhập khẩu. Thực hiện tốt TTQT sẽ có tác động
khuyến khích các nhà kinh doanh xuất nhập khẩu mở rộng quy mô hoạt động
kinh doanh, gia tăng khối lƣợng hàng hoá mua bán, mở rộng giao dịch giữa các
quốc gia với nhau.
Đối với nền kinh tế:
- Hoạt động TTQT là công cụ và là cầu nối trong quan hệ kinh tế đối ngoại,
quan hệ kinh tế và thƣơng mại giữa các quốc gia trên thế giới.
- Bôi trơn và thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu.
- Thúc đẩy hoạt động đầu tƣ nƣớc ngoài.
- Thúc đẩy hoạt động của các dịch vụ.

1
Nguồn: Giáo trình thanh toán quốc tế, GS. NGƢT. Đinh Xuân Trình (2006), NXB Lao Động
Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại công ty Cổ Phần Mê Kông
GVHD: PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU - 8 - SVTH: TỪ THẢO HIẾU
- Tăng cƣờng thu hút kiều hối và các nguồn lực tài chính khác.
- Thúc đẩy thị trƣờng tài chính quốc gia hội nhập với quốc tế.
GVHD: PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU - 9 - SVTH: TỪ THẢO HIẾU
Chính vì thế, tổ chức tốt hoạt động TTQT sẽ giúp các doanh nghiệp tránh
đƣợc những rủi ro không đáng có trong quá trình kinh doanh quốc tế, nhờ đó sẽ
thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.
2.1.2 Các phƣơng tiện thanh toán quốc tế
2.1.2.1 Hối phiếu (Bill of Exchange)
a) Khái niệm:
Hối phiếu (Bill of exchange/Draft hay B/E): Là một tờ mệnh lệnh trả tiền
vô điều kiện do một ngƣời ký phát cho một ngƣời khác yêu cầu ngƣời này khi
nhận tờ phiếu phải trả ngay, hoặc phải ký chấp nhận trả tiền ghi trên hối phiếu
tại một ngày xác định trong tƣơng lai cho một ngƣời nào đó hoặc theo lệnh của
ngƣời này trả cho ngƣời khác hoặc trả cho ngƣời cầm tờ phiếu.
2

b) Các bên tham gia hối phiếu:
- Ngƣời ký phát hối phiếu (Drawer): Là ngƣời bán hàng, ngƣời xuất khẩu.
- Ngƣời bị ký phát (ngƣời trả tiền-Drawee): Là ngƣời mua hàng hay có
trách nhiệm trả tiền.
- Ngƣời hƣởng lợi (Bereficiary): Là ngƣời nhận thanh toán số tiền đó.
- Ngƣời chấp nhận (Acceptor): Là khi ngƣời bị ký phát chấp nhận hối phiếu
kỳ hạn và ngƣời chấp nhận phải có trách nhiệm thanh toán hối phiếu khi đến hạn.
- Ngƣời chuyển nhƣợng (Endorser): Là ngƣời chuyển quyền hƣởng lợi
hối phiếu cho ngƣời khác bằng cách trao tay hay bằng thủ tục ký hậu.
- Ngƣời cầm phiếu (Holder or Bearer): Là ngƣời có quyền nhận hối phiếu
khi hối phiếu đƣợc trả tiền.
c) Các loại hối phiếu:
Căn cứ vào thời hạn trả tiền: Hối phiếu trả tiền ngay và hối phiếu có kỳ hạn.
Căn cứ vào chứng từ kèm theo: Hối phiếu trơn và hối phiếu kèm chứng từ.

- Séc ghi tên: Trên séc có ghi rõ tên của ngƣời hƣởng lợi (loại séc này
không chuyển nhƣợng đƣợc).
- Séc vô danh: Trên séc không ghi rõ tên của ngƣời hƣởng lợi, mà chỉ ghi
“Trả cho ngƣời cầm séc” (Pay to the bearer). Nhƣ vậy, ai cầm séc ngƣời đó sẽ
đƣợc lĩnh tiền. Loại này có thể chuyển nhƣợng bằng cách trao tay (có thể ký hậu
hoặc không).
- Séc theo lệnh: Trên séc có ghi “Trả theo lệnh của ...” (pay to order of ...):
Ngƣời ký phát đã chỉ ra một cách suy đoán ngƣời hƣởng lợi séc; loại này có thể
chuyển nhƣợng bằng cách ký hậu (endorsement).
Căn cứ vào đặc điểm sử dụng, có các loại séc sau:

3
Nguồn: Giáo trình Kỹ Thuật Kinh Doanh Thƣơng Mại Quốc Tế, TS. Hà Thị Ngọc Oanh, NXB Thống

Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại công ty Cổ Phần Mê Kông
GVHD: PHẠM LÊ ĐÔNG HẬU - 11 - SVTH: TỪ THẢO HIẾU
- Séc gạch chéo: Mặt trƣớc tờ séc có 2 gạch chéo song song, do ngƣời
hƣởng lợi phát hành và séc này chỉ sử dụng trong trƣờng hợp chuyển khoản qua
ngân hàng. Có 2 loại:
+ Séc gạch chéo thƣờng: Giữa 2 gạch chéo không ghi tên ngân hàng lãnh
hộ tiền.
+ Séc gạch chéo đặc biệt: Giữa 2 gạch chéo trên séc có ghi tên ngân hàng
lãnh hộ tiền. Nhƣ vậy, chỉ có ngân hàng đƣợc chỉ định trên séc mới có quyền
kĩnh hộ tiền cho ngƣời hƣởng lợi mà thôi.
- Séc chuyển khoản (Check fransferable): Là loại séc mà ngƣời ký phát séc
ra lệnh cho ngân hàng trích tiền từ tài khoản của mình để chuyển trả sang một tài
khoản khác của một ngƣời khác trong hoặc khác ngân hàng. Séc chuyển khoản

Phƣơng thức thanh toán quốc tế là toàn bộ quá trình, cách thức nhận và trả
tiền hàng trong giao dịch mua bán ngoại thƣơng giữa ngƣời xuất khẩu và ngƣời
nhập khẩu. Có nhiều phƣơng thức thanh toán quốc tế khác nhau, mỗi phƣơng
thức có những ƣu, nhƣợc điểm riêng của nó; Vì vậy, nhà kinh doanh xuất nhập
khẩu cần phải nắm rõ đề thỏa thuận với đối tác của mình và vận dụng chúng một
cách linh hoạt tùy theo đặc điểm từng thƣơng vụ sao cho các bên đều có lợi.
2.1.3.1 Phƣơng thức trả tiền mặt (In cash)
Khái niệm: Là phƣơng thức thanh toán bằng tiền mặt cho ngƣời bán khi
ngƣời bán giao hàng hoặc chấp nhận đơn đặt hàng của ngƣời mua.
Phƣơng thức này tuy đơn giản nhƣng ít đƣợc áp dụng trong thanh toán quốc
tế vì rủi ro cao và hiệu quả thấp.
5

2.1.3.2 Phƣơng thức ghi sổ (Open Account)
Khái niệm: Là phƣơng thức trong đó ngƣời bán mở một tài khoản (hoặc
một quyển sổ) để ghi nợ ngƣời mua, sau khi ngƣời bán đã hoàn thành việc giao
hàng hay cung cấp dịch vụ, theo đó đến thời hạn quy định (tháng, quý, năm, ...)
ngƣời mua sẽ trả tiền cho ngƣời bán.
Quy trình nghiệp vụ:

Giải thích quy trình:
(1) Ngƣời bán giao hàng và gửi chứng từ cho ngƣời mua.
(2) Ngƣời bán báo nợ trực tiếp cho ngƣời mua.
(3) Đến hạn trả nợ ngƣời mua chuyển tiền thanh toán cho ngƣời bán.
Điều kiện áp dụng:
Phƣơng thức ghi sổ thƣờng đƣợc áp dụng trong các trƣờng hợp:

5
Nguồn: Giáo trình Kỹ Thuật Ngoại Thƣơng - PGS. TS. Đoàn Thị Hồng Vân, NXB Lao Động Xã Hội
2007

nhận lại sản phẩm cho bên kia sử dụng máy móc đó làm ra.
2.1.3.4 Phƣơng thức nhờ thu (Collection of Payment)
Khái niệm: Nhờ thu là phƣơng thức thanh toán mà ngƣời bán sau khi hoàn
thành nghĩa vụ giao hàng sẽ ký phát hối phiếu đòi tiền ngƣời mua, nhờ ngân hàng
thu hộ số tiền ghi trên tờ hối phiếu đó.
7

Các hình thức nhờ thu: (Có hai hình thức)
1. Nhờ thu trơn: Là phƣơng thức thanh toán mà sau khi hoàn thành nghĩa
vụ giao hàng, ngƣời bán ký phát hối phiếu nhờ Ngân hàng thu hộ tiền mà không
kèm theo điều kiện nào đó.
Quy trình nghiệp vụ: 6
,
7
Nguồn: Giáo trình Kỹ Thuật Ngoại Thƣơng - PGS. TS. Đoàn Thị Hồng Vân, NXB Lao Động Xã Hội
2007 (1)
(5)
(3)
NGÂN HÀNG MUA

NGÂN HÀNG BÁN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status