ĐỀ THI ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay
đổi được. Cho tần số thay đổi đến giá trị f
0
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực
đại. Khi đó
A. cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
B. hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn
mạch.
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.
D. hiệu điện thể hiệu dụng trên L và trên C luôn bằng nhau.
Câu 2. Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng giảm đi. B.tần số giảm đi. C.tần số tăng lên. D.bước sóng
tăng lên.
Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây do hiện tượng tán sắc gây ra?
A. hiện tượng cầu vồng.
B. hiện tượng xuất hiện các vầng màu sặc sỡ trên các màng xà phòng.
C. hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong
suốt.
D. hiện tượng các electron bị bắn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 4. Tính chất giống nhau giữa tia Rơn ghen và tia tử ngoại là
A. bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước. B. làm phát quang một số chất.
C có tính đâm xuyên mạnh. D. đều bị lệch trong điện trường.
Câu 5. Dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Mạch dao động hở chỉ có L và C. B. Dòng điện xoay chiều có có cường
độ lớn.
C .Dòng điện xoay chiều có chu kỳ lớn. D. Dòng điện xoay chiều có tần số
nhỏ.
sáng tăng.
Câu 12. Trong các loại sóng vô tuyến thì
A. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ mạnh. B. sóng trung truyền tốt vào ban ngày.
C. sóng dài truyền tốt trong nước. D. sóng cực ngắn phản xạ tốt ở tầng
điện li.
Câu 13. Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f . Thế năng của con lắc biến đổi tuần hoàn
với tần số
A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Câu 14. Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn dây
có điện trở thuần R = 25
Ω
và độ tự cảm L =
H
π
1
. Biết tần số cua dòng điện bằng 50Hz và cường
độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
π
. Dung
kháng của tụ điện là
A. 75
Ω
B. 100
Ω
C. 125
Ω
D. 150
Ω
Câu 15. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
)(cm); x
2
=12cos(20t-
4
π
) (cm). Vận tốc cực đại của vật là
A. 6 m/s B. 4,2m m/s C. 2,1m/s D. 3m/s
Câu 19. Poloni
Po
210
84
là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày. Độ phóng xạ của một mẫu
poloni là 2Ci. Cho số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Khối lượng của mẫu poloni này là
A. 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg
Câu 20. Người ta dùng prôton có động năng K
p
= 2,2MeV bắn vào hạt nhân đứng yên
Li
7
3
và thu
được hai hạt X giống nhau có cùng động năng. Cho khối lượng các hạt là: m
p
= 1,0073 u; m
nhất của dãy Banme là 365,0 nm. Nguyên tử hiđro có thể phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất
là
A. 43,4 nm B. 91,2 nm C. 95,2 nm D. 81,4 nm
Câu 24. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
-9
m đến 4,10
-7
m là bức xạ thuộc loại nào trong
các loại dưới đây?
A. Tia X B. Tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại D. Ánh sáng
nhìn thấy
Câu 25. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500
0
C
mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến.
C. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần
số của ánh sáng đỏ.
Câu 26. Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
400,0=
vào catot của một tế bào quang
điện. Công suất ánh sáng mà catot nhận được là P = 20mW. Số phôton tới đập vào catot trong mỗi
giây là
A. 8,050.10
16
(hạt) B. 2,012.10
A. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần B. biên độ; tần số; gia tốc
C. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần D. động năng; tần số; lực.
Câu 29. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt
chiều dài dây treo một đoạn l
1
=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
= 3s. Nếu cắt tiếp dây treo
đi một đoạn nữa l
2
= 1,25m thì chu kì dao động bây giò là T
2
= 2s. Chiều dài l của con lắc ban đầu
và chu kì T của nó là
A.
sTml 33;3 ==
B.
sTml 32;4 ==
C.
sTml 33;4 ==
D.
sTml 32;3 ==
Câu 30. Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc
dao động điều hoà với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có
độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với
chu kì T' bằng
3
A.
2T
B.
π
−
mắc nối tiếp với cuộn
dây có điện trở thuàn R = 25
Ω
và độ tự cảm L =
)(
4
1
H
π
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u =
ft
π
2cos250
(V) thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I = 2
(A). Tần số của dòng điện trong mạch là
A. 50Hz B. 50
2
Hz C. 100 Hz D.
200Hz
Câu 36. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 10(
Ω
), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=
)(
1.0
H
π
A. 30,2 MeV B. 25,8 MeV C. 23,6 MeV D. 19,2 MeV
Câu 38. Cho: hăng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10
8
(m/s);
độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10
-19
C. Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV. Để xảy ra
hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thoả mãn
A.
λ
<0,26
m
µ
B.
λ
>0,36
m
µ
C.
λ
≤
0,36
m
µ
D.
λ
= 0,36
m
Câu 41. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10
-4
H và một tụ điện có điện dung
C=3nF. Điện trở của cuộn dây là R = 2
Ω
. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện
thế cực đại U
0
= 6V trên tụ điện thì phải cung cấp cho mạch một công suất
A. 0,9 mW B. 1,8 mW C. 0,6 mW D. 1,5 mW
Câu 42. Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn
thì phải
A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
B. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
D. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
Câu 43. Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có
bước sóng nhỏ nhất là 6.10
-11
m. Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catot. Hiệu điện thế giữa
anot và catot là
A. 21 kV B. 18 kV C. 25kV D. 33 kV
Câu 44. Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi
Câu 47. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D + D
→
n + X. BIết độ hụt khối của hạt nhân D và X
lần lượt là 0,0024 u và 0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng
lượng.
A. toả 3,49 MeV. B. toả 3,26 MeV C. thu 3,49 MeV
D. không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Câu 48. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
C. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát
ra.
D. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
nguồn sáng.
Câu 49. Trong nguyên tử hiđro, khi electron chuyển động trên qũi đạo K có bán kính r
o
= 5,3.10
-
11
m, thì electron có vận tốc (Cho khối lượng và độ lớn điện tích của electron lần lượt là m= 9,1.10
-
31
kg; e = 1,6.10
-19
C).
5
A. 2,19.10
6
C).
A.
λ
0
=0,410
m
µ
B.
λ
0
=0,590
m
µ
C.
λ
0
=0,366
m
µ
D.
λ
0
=0,350
m
µ
Câu 52. Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn với một trục quay xác
định?
A. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vị trí trục quay
B. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển
động quay
Câu 57. Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c =
3.10
8
(m/s); khối lượng và độ lớn điện tích của electron lần lượt là: m=9,1.10
-31
kg và e = 1,6.10
-
19
C. Công thoát electron của natri là A = 2,48 eV. Chiếu vào bề mặt một tấm natri chùm ánh sáng
đơn sắc có bước sóng
λ
=0,31
m
µ
. Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện là
A. 7,3.10
5
m/s B. 7,3.10
6
m/s C. 4,9.10
5
m/s D. 4,9.10
5
m/s
Câu 58. Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng (Yuong) cách nhau a = 1,2mm. Màn quan
sát cách hai khe một khoảng D = 1,5m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có 0,40
m
µ
10
J
Câu 60. Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ
ánh sáng trong chân không). Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất
chạy được
A. 1,155h B. 0,866h C. 1,000h D. 1,203h.
Đáp án:
1C 2D 3A 4B 5A 6D 7C 8A 9B 10A
11B 12C 13D 14C 15C 16D 17C 18D 19B 20A
21D 22D 23B 24B 25C 26D 27C 28C 29D 30D
31B 32C 33A 34A 35C 36B 37C 38C 39A 40B
41A 42C 43A 44B 45D 46A 47B 48C 49A 50D
51C 52C 53B 54C 55C 56D 57A 58B 59B 60A
7