Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Đề thi thử đại học
Trờng THPT trần đăng ninh
Khối : 12
Thời gian thi : 90 phút
Câu 1. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Nhôm là kim loại lỡng tính B. Al(OH)
3
là một hiđroxit
C. Al(OH)
3
là hiđroxit lỡng tính D. Al(OH)
3
là chất lỡng tính.
Câu 2. Tìm các chất A, B, C, D, E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau:
Chất A Chất B Chất C Chất D Chất E
a) Cu(OH)
2
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
CuO CuSO
4
b) CuSO
4
CuCl
2
Cu(OH)
3
H
5
(OH)
3
có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste). Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit
R
1
COOH và R
2
COOH (có H
2
SO
4
đặc xúc tác) thì thu đợc tối đa là bao nhiêu este?
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 4. Nhận biết 4 gói bột màu đen: CuO, MnO
2
, Ag
2
O và FeO, ta có thể dùng cách nào trong các cách sau:
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch HNO
3
loãng D. Tất cả đều sai.
Câu 5. Đốt cháy một lợng a mol X thu đợc 4,4g CO
,
CuCl
2
, CuO, Cu(OH)
2
, Cu(NO
3
)
2
. Dãy biến hoá nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên.
(1) CuO Cu(OH)
2
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
Cu
(2) CuSO
4
CuCl
2
Cu(OH)
2
CuO Cu
(3) CuO CuCl
2
Cu(OH)
2
2
SO
4
, đun nóng, dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
1
EACB
CuDCBA
B. Hoà tan vào nớc, dùng iot.
C. Dùng vài giọt H
2
SO
4
đun nóng, dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
D. Dùng iot, dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 11. Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch K
2
(đktc) và dung
dịch X. Cho NaOHs d vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi cân nặng 18g. Thể tích a
là bao nhiêu trong các số dới đây:
A. 8,4 lít B. 22,4 lít C. 5,6 lít D. 11,2 lít.
Câu 13. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl
3
B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl
2
C. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl
3
D. Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe.
Câu 14. 1) Vonfram (W) đợc dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây?
A. Có khả năng dẫn điện tốt B. Có khả năng dẫn nhiệt tốt
C. Có độ cứng cao D. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
2) Có 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào tác dụng đợc
với cả 4 dung dịch trên:
A. Al B. Fe C. Mg D. A, B, C đều sai
Câu 15. Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn là benzen, ancol etylic, axit axetic và dung dịch glucozơ. Bằng
cách nào trong các cách sau đây có thể phân biệt 4 chất lỏng trên, tiến hành theo đúng trình tự sau:
A. Dùng quỳ tím, dùng AgNO
3
tác dụng với Na đợc 2,24 lít H
2
(đktc). Rợu X và Y có công thức phân tử là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH D. Kết quả khác.
Câu 17. Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d thu đợc 10,08 lít khí ở
đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lợng muối khan thu đợc tăng bao nhiêu gam?
A. 1,95g B. 4,95g C. 2,95g D. 3,95g
Câu 18. Đốt cháy 3g este X thu đợc 2,24 lít CO
A. Hợp chất chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.
C. Hợp chất ngoài cacbon, hiđro trong phân tử còn chứa thêm các B. Hợp chất hữu cơ.
nguyên tố nh oxi, clo, nitơ...
D. Hợp chất khi cháy chúng tạo ra CO
2
và H
2
O.
Câu 20. Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính hoạt động hoá học tăng dần. Hãy chọn cách sắp xếp
đúng.
A. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
C. Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D. Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
Câu 21. Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch ancol etylic, etil axetat và axit axetic. Bằng cách nào trong các cách
sau đây có thể nhận biết đợc 3 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tự):
A. Dùng Na
2
CO
3
B. Dùng Na
2
CO
3
, dùng H
2
O
C. Dùng natri kim loại D. Dùng đồng kim loại, dùng nớc
Câu 22. Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt đợc các dung dịch NaCl, H
2
SO
4
Câu 26. Khi cho Ba(OH)
2
d vào dung dịch chứa FeCl
3
, CuSO
4
, AlCl
3
thu đợc kết tủa. Nung kế tủa trong không khí
đến khi có khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn X. Trong chất rắn X gồm:
A. FeO, CuO, Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
, CuO, BaSO
4
C. Fe
3
O
4
, CuO, BaSO
4
D. Fe
2
O
3
3
H
7
OH C. C
5
H
11
OH D. Kết quả khác
Câu31. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Al không tác dụng với nớc vì có lớp Al
2
O
3
bảo vệ.
B. Chỉ kim loại mới có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.
C. Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không gây độc hại cho ngời.
D. Al là nguyên tố lỡng tính.
Câu 32. Dãy kim loại nào sau đây đợc sắp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần?
A. K, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, K D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, K
Câu 33. X và Y là hai axit hữu cơ no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gòm 4,6g X và 6g
Y tác dụng hết với kim loại K thu đợc 2,24 lít H
2
ở đktc. X và Y có công thức phân tử là:
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3
COOH và C
2
2
SO
4
:
A. Dung dịch Na
2
CO
3
B. Quỳ tím C. Dung dịch AgNO
3
D. Không xác định đợc
Câu 35. Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO
3
)
2
, C
6
H
5
ONa và hai chất lỏng C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
3
ta có thể dùng hoá chất
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu 40. Chỉ đợc dùng thêm một thuóc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl,
NaCl, NaOH.
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
C. Dung dịch AgNO
3
D. Không xác định đợc
Câu 41. Có 6 dung dịch C
6
H
5
ONa, C
6
D. Chất béo là dầu thực vật.
Câu 44. Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Dung dịch thu đợc chứa
những muối nào?
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. Phản ứng không tạo muối
Câu 45. Cho dung dịch axit axetic có nồng dộ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng độ 10% thì dung
dịch muối có nồng độ 10,25%. Vậy x có giá trị nào sau đây:
A. 20% B. 16% C. 17% D. 15%
Câu 46. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch BaCl
2
, Na
2
SO
4
, Na
3
PO
6. Axit hữu cơ có tính axit vì trong phân tử có nhóm -COOH.
A. 2, 4, 5, 6 B. 1, 2, 5, 6 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 4, 6
Câu 50. Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Cu(NO
3
)
2
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc
4
Đề thi thử
Câu 1. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Nhôm là kim loại lỡng tính B. Al(OH)
3
là một hiđroxit
C. Al(OH)
3
là hiđroxit lỡng tính D. Al(OH)
3
là chất lỡng tính.
Câu 2. Tìm các chất A, B, C, D, E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau:
Chất A Chất B Chất C Chất D Chất E
a) Cu(OH)
2
CuCl
3
COOH và HCOOH B. HCOOH và C
6
H
5
COOH
C. HCOOH và HCOONa D. C
6
H
5
ONa và HCOONa
2) Glixerol C
3
H
5
(OH)
3
có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste). Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit
R
1
COOH và R
2
COOH (có H
2
SO
4
đặc xúc tác) thì thu đợc tối đa là bao nhiêu este?
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 4. Nhận biết 4 gói bột màu đen: CuO, MnO
2
2
O
3
B. FeO C. CuO D. CaO
Câu 7. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Hợp chất hữu cơ là những hợp chất cacbon hoá trị IV.
B. Tính chất hoá học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. Tính chất của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử.
D. Tính chất hoá học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử.
Câu 8. Có sơ đồ biến hoá sau: X Y Z T Cu. X, Y, Z, T là những hợp chất khác nhau của đồng: CuSO
4
,
CuCl
2
, CuO, Cu(OH)
2
, Cu(NO
3
)
2
. Dãy biến hoá nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên.
(1) CuO Cu(OH)
2
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
2) Cho m gam hỗn hợp HCOOH và C
2
H
5
OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H
2
thu đợc là 3,36 lít (đktc).
Giá trị của m là bao nhiêu trong các số cho dới đây?
A. 43,8g B. 33,8g C. 23,8g D. Kết quả khác
Câu 10. Có 3 lọ đựng 3 chất bộ màu trắng sau: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Bằng cách nào trong các cách sau
đây có thể nhận biết đợc các chất trên (tiến hành theo đúng trình tự):
A. Hoà tan vào nớc, dùng vài giọt dung dịch H
2
SO
4
, đun nóng, dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
B. Hoà tan vào nớc, dùng iot.
5
EACB
CuDCBA