bài tập oxi - lưu huỳnh (cb) chuẩn - Pdf 27

BÀI TẬP CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH
I. Dạng 1: Sơ đồ chuyển hóa.
a. KMnO
4
→ O
2
→ O
3
→ Ag
2
O
b. H
2
O → O
2


O
3
→ KOH
c. Kkhí → O
2
→ Fe
3
O
4
→ Fe → FeCl
2


FeCl

→ ZnSO
4
→ ZnS → H
2
S
g. S → H
2
S → CuS

SO
2
→ H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ Cu(OH)
2
→ CuO
H
2
SO
4
↑↓
^
h. H
2
S → SO
2

+ H
2
O → K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
d. SO
2
+ Br
2
+ H
2
O → H
2
SO
4
+ HBr
e. FeS
2
+ O
2
→ Fe
2
O

2
SO
4
đ + S → SO
2
+ H
2
O
i. H
2
SO
4
đ + HI → I
2
+ H
2
S + H
2
O
j. H
2
SO
4
đ + C → CO
2
+ SO
2
+ H
2
O

2
.
C. nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
2. (KB-2009) Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. chữa sâu răng. B. sát trùng nước sinh hoạt. C. điều chế oxi trong PTN. D. tẩy trắng tinh bột.
3. Oleum là hỗn hợp gồm:
A. SO
2
và H
2
O. B. SO
3
, H
2
SO
4
đặc. C. SO
3
, H
2
SO
4
loãng. D. SO
2
, SO
3

, AgNO
3
. Chất tạo ra
lượng oxi lớn nhất là:
A. KMnO
4
. B. AgNO
3
. C. KClO
3
. D. KNO
3
.
6. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí không màu sau:
a. HCl, CO
2
, O
2
, O
3
.
b. H
2
S, SO
2
, O
2
.
7. Khí O
2

4
, Ba(NO
3
)
2
.
c. HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
.
GV. Nguyễn Đức Ba
Viết PTHH của các pứ xảy ra, nếu có.
10. Từ những chất sau: Cu, S, H
2
S, O
2
, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
đ và H

2
.
13. Cho các dd không màu của các chất sau: NaCl, K
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, HCl, Ba(NO
3
)
2
. Hãy phân biệt các dd đã cho bằng
ph
2
hóa học mà không dùng thêm hóa chất nào khác làm thuốc thử. Viết các PTHH, nếu có.
14. Người ta có thể điều chế một số chất khí bằng những pứ hóa học sau:
a. Nhiệt phân hủy CaCO
3
.
b. dd HCl đặc tác dụng với MnO
2
.
c. dd H
2
SO
4
loãng tác dụng với KL Zn.

a. Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí.
b. Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.
c. dd màu xanh.
d. dd màu nâu nhạt.
e. dd không màu.
Viết tất cả các PTHH của các pứ xảy ra.
IV. Dạng 4: Bài tập tính toán.
 BT phần oxi – ozon:
1. Có hh khí oxi và ozon. Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm
2%. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích của hh khí ban đầu.
(Biết các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
2. Có một hh khí gồm oxi và ozon. Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với H
2
bằng 18. Hãy xác định thành phần phần trăm
theo thể tích của hh khí.
3. Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon có thể tích đo ở đktc là 8,96 lít. Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với H
2
bằng 20. Hãy
xác định thể tích từng khí trong hh A.
4. Hỗn hợp khí A gồm có O
2
và O
3
, tỉ khối của hh khí A đối với khí H
2
là 19,2. Hỗn hợp khí B gồm có H
2
và khí CO, tỉ
khối của hỗn hợp khí B với H
2

b. Lượng khí thu được sau pứ được dẫn vào dd nước vôi trong dư. Hãy xác định khối lượng kết tủa thu được.
12. Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi (đktc), thu được hh khí A có tỉ khối đối với oxi là 1,25.
a. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hh A.
b. Tính m và V. Biết rằng khi dẫn hh khí A vào bình đựng dd Ca(OH)
2
dư tạo thành 6 g kết tủa trắng.
 BT phần lưu huỳnh:
1. a. Tính khối lượng lưu huỳnh đã tham gia pứ vừa đủ với 3,36 lít khí O
2
(đktc).
b. Nếu cũng dùng lượng lưu huỳnh trên tác dụng với H
2
thì thể tích khí H
2
S thu được sau pứ ở đktc là bao nhiêu?
GV. Nguyễn Đức Ba
2. Đun nóng 1 hh gồm có 0,65 g bột kẽm và 0,224 g bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí. Sau
pứ, người ta thu được chất nào trong ống nghiệm? Khối lượng là bao nhiêu?
3. Đốt nóng một hh gồm 6,4 g bột lưu huỳnh và 15 g bột kẽm trong môi trường kín không có không khí.
a. Viết PTHH.
b. Cho biết vai trò các chất tham gia pứ.
c. Chất nào còn lại sau pứ? Khối lượng là bao nhiêu?
4. 1,10 g hh bột Fe và bột Al tác dụng vừa đủ với 1,28 g bột lưu huỳnh.
a. Viết PTHH của các pứ đã xảy ra.
b. Tính tỷ lệ phần trăm của sắt và nhôm trong hh ban đầu theo lượng chất và khối lượng chất.
5. Nung nóng 3,72 g hh bột các KL Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau pứ được hòa tan hoàn toàn bằng dd
H
2
SO
4

2
S tham gia pứ với SO
2
dư.
10. Hấp thụ hoàn toàn 12,8 g SO
2
vào 250 ml dd NaOH 1M.
a. Viết PTHH của các pứ có thể xảy ra.
b. Tính khối lượng muối tạo thành sau pứ.
11. Đốt cháy hoàn toàn 2,04 g hợp chất A, thu được 1,08 g nước và 1,344 l SO
2
(đktc).
a. Hãy xác định CTPT của hợp chất A.
b. Dẫn toàn bộ lượng hợp chất A nói trên qua dd H
2
SO
4
đặc thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện. Hãy viết PTHH của pứ
và tính khối lượng chất kết tủa thu được.
12. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 g hợp chất A, thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc) và 1,8 g nước.
a. Hãy xác định CTPT của hợp chất A.
b. Viết PTHH biễu diễn pứ cháy của hợp chất A.
c. Dẫn khí SO
2
thu được ở trên vào 146,6 g dd, trong đó có hòa tan 0,3 mol NaOH. Hãy xác định nồng độ phần trăm các
chất có trong dd sau pứ.
13. Axit sunfuric đặc (D = 1,83 g/ml) chứa 6,4% nước. Hãy cho biết trong 1 lít dd axit này có bao nhiêu mol H
2

2
SO
4
trên thành dd
H
2
SO
4
20%.
a. Tính thể tích nước cần dùng để pha loãng.
b. Khi pha loãng phải tiến hành như thế nào?
17. Xử lí 1,143 g hh rắn gồm KCl và K
2
SO
4
bằng H
2
SO
4
đ, thu được 1,218 g K
2
SO
4
.
a. Viết PTHH của pứ xảy ra.
b. Tính khối lượng của mỗi muối trong hh rắn ban đầu.
18. Cho 7,8 g hh 2 KL là Mg và Al tác dụng với dd H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status