TỔNG HỢP ĐỀ THI LÝ 7 HKII ( RẤT TỐT) - Pdf 27

ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN : VẬT LÝ LỚP 7
Câu 1: Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách nào? Vật nhiễm điện có tính chất gì?
TL: - Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
- Vật bị nhiễm điện có khả năng hút các vật khác.
Câu 2: Có mấy loại điện tích? Các vật tương tác với nhau như thế nào?
TL: Có hai loại điện tích là điện tích âm và điện tích dương. Các vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau,
khác loại thì hút nhau.
Câu 3: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
TL: Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và các êlectron mang điện tích âm chuyển động xung
quanh hạt nhân.
Câu 4: Khi nào vật nhiễm điện âm, nhiễm điện dương?
TL: Một vật nhiễm điện âm nếu nhận thêm êlectron, nhiễm điện dương nếu mất bớt êlectron.
Câu 5: Dòng điện là gì? Nguồn điện có đặc điểm gì?
TL: Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Mỗi nguồn điện đều có hai cực. Dòng điện chạy trong mạch điện kín bao gồm các thiết bị điện được nối
liền với hai cực của nguồn điện bằng dây điện.
Câu 6: Chất dẫn điện là gì? Chất cách điện là gì? Dòng điện trong kim loại là gì?
TL: Chất dẫn điện là chaats cho dòng điện đi qua , chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.
Dòng điện trong kim loại là dòng các êlectron tự do dịch chuyển có hướng.
Câu 7: Sơ đồ mạch điện, quy ước chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín?
TL: Mạch điện được mô tả bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tương ứng.
Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện
Câu 8: Dòng điện có những tác dụng nào? Cho ví dụ minh hoạ.
TL: Các tác dụng của dòng điện:
- Tác dụng phát sáng ( Đèn điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua)
- Tác dụng nhiệt ( Khi có dòng điện chạyqua bàn ủi nóng lên)
- Tác dụng từ ( Hút các vật bằng sắt thép)
- Tác dụng hoá học ( Mạ điện)
- Tác dụng sinh lý( Điện giật, châm cứu điện)
- Tác dụng cơ học( Quật điện quay ).

23
Câu 13: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mạch mắc somg song.
I = I
1
+ I
2
U
12
= U
34
= U
MN
ĐỀ 1
I . Trắc nghiệm :
Câu 1 : Trong những cách sau đây , cách nào làm thước nhựa nhiễm điện ?
A. Hơ nóng thước nhựa
B. Chà xát thước nhựa
C. Chạm thước nhựa vào cục pin
D. A và C đều đúng.
Câu 2 : Đưa hai quả cầu nhựa nhiễm điện cùng loại lại gần nhau thì giữa chúng có sự tương tác như thế
nào ?
A. Hút nhau
B. Có lúc hút có lúc đẩy
C. Đẩy nhau
D. Lúc đầu hút , lúc sau đẩy.
Câu 3 : Vật nào không có dòng điện đi qua ?
A. Quạt điện đang quay liên tục
B. Đèn điện đang sáng
C. Rađio đang nói
D. Thước nhựa bị nhiễm điện

3. Dụng cụ đo hiệu điện thế C. cân
4. Dụng cụ đo lực D. vôn kế
Câu 2 : Nêu sơ lược cấu tạo nguyên tử ?
Câu 3 : Vật nhiễm điện dương khi nào ? vật nhiễm điện âm khi nào ?
Câu 4 : Cho mạch điện gồm nguồn điện , khoá K , 2 đèn Đ
1

2
mắc nối tiếp nhau.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện ? Quy ước chiều dòng điện ?
b. Cho cường độ dòng điện chạy qua đèn Đ
1
là I
1
= 1.5A .Hỏi cường độ dòng điện qua đèn Đ
2
là I
2

toàn mạch là bao nhiêu ?
c. Cho hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ
2
là U
2
= 3V , hiệu điện thế toàn mạch U
tm
=10V. Hỏi hiệu điện
thế giữa hai đầu đèn Đ
1
là bao nhiêu ?

Câu 2: Cánh quạt điện mặc dù thổi gió bay nhưng sau một thời gian lại có nhiều bụi bám vào, đặc biệt ở
mép cánh quạt vì:
A. Gió cuốn bụi làm cho bụi bám vào.
B. Điện vào cánh quạt làm nó nhiễm điện nên hút được bụi.
C. Khi quay, cánh quạt bị nhiễm điện do cọ xát với không khí nên nó hút bụi.
D. Cánh quạt quay liên tục va chạm càng nhiều với các hạt bụi.
Câu 3: Hiện tượng hút lẫn nhau của thanh thuỷ tinh và mảnh pôliêtilen bị nhiễm điện chứng tỏ rằng:
A. Chúng nhiễm điện cùng loại. B. Chúng đều bị nhiễm điện.
C. Chúng nhiễm điện khác loại. D. Chúng không nhiễm điện.
3
Câu 4: Cọ xát thanh thuỷ tinh bằng miếng lụa rồi đưa miếng lụa lại gần thanh thuỷ tinh thì chúng hút
nhau. Vậy miếng lụa nhiễm điện gì?
A. Dương. B. Âm vì thuỷ tinh nhiễm điện dương.
C. Không nhiễm điện. D. Vừa nhiễm điện dương, vừa nhiễm điện âm.
Câu 5: Ba kim loại thường được dùng để làm vật dẫn điện là:
A. Đồng, nhôm, sắt. B. Chì, vônfram, kẽm.
C. Thiếc, vàng, nhôm. D. Đồng, vônfram, thép.
Câu 6: Trong kim loại, êlectron tự do là những electron:
A. Quay xung quanh hạt nhân. B. Chuyển động được từ vị trí nàyđến vị trí khác.
C. Thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại. D. Chuyển động có hướng.
Câu 7: Một mạch điện thắp sáng bóng đèn thì phải có:
A. Nguồn điện, bóng đèn. B. Dây dẫn, bóng đèn, công tắc.
C. Bóng đèn, dây dẫn. D. Nguồn điện, bóng đèn, công tắc và dây dẫn.
Câu 8: Sơ đồ mạch điện có tác dụng gì?
A. Giúp các thợ điện nhìn vào đó để mắc mạch điện đúng như yêu cầu.
B. Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.
C. Mô tả đơn giản mạch điện trong thức tế.
D . Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Chọn câu trả lời sai. Khi có dòng điện chạy qua, đèn sáng lên thì:
A. Đèn nóng lên. B. Đèn toả nhiệt.

1
= 2,8 V; hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6 V. Tính hiệu điện thế U
2
giữa hai đầu đèn Đ
2
.
+ - K
4

1

2
3
I. Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Kết luận nào dới đây là đúng.
A. Vật nhiễm điện có khả năng đẩy các vật khác
B. Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác
C. Vật nhiễm điện có khả đẩy hút, không hút khác
D. Vật nhiễm điện vừa đẩy, vừa hút các vật khác
Câu 2: Thanh thuỷ tinh nhiễm điện và mảnh Pôliêtilen nhiễm điện hút nhau vì.

nhiều.
II. Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu 8: Dòng điện chạy trong nối liền giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 9: Trong mạch điện mắc dòng điện có cờng độ nh nhau tại mỗi
điểm.
Câu 10: Hiệu điện thế chỉ có giữa hai đầu bóng đèn khi có
Câu 11: Hoạt động của chuông điện dựa trên của dòng điện.
III. Điền chữ Đ nếu thấy câu phát biểu là đúng, chữ S nếu thấy câu đó sai:
Câu 12: Đồng hồ đa năng có thể đo đợc hiệu điện thế và cờng độ dòng điện và một số đại lợng khác.
Câu 13: Không bao giờ đợc mắc ampekế vào hai cực nguồn điện
Câu 14: Có ba loại điện tích: điện tích dơng, điện tích âm vaứ điện tích trung hòa.
IV. Tự luận:
Câu 15: Hãy giải thích vì sao bất cứ một dụng cụ điện nào cũng gồm các bộ phận dẫn điện và các bộ
phận cách điện.
Câu 16: Hãy cho biết
A. Công dụng của nguồn điện
B. ý nghĩa số vôn ghi trên nguồn điện. 4
Cõu 1: Trng hp no dũng in gõy ra tỏc dng phỏt sỏng trong cỏc dng c di õy?

D. Dòng điện là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.
Câu 10: Một vật nhiễm điện dương nếu:
A. Vật đó không có điện tích âm.
B. Vật đó mất bớt các electron.
C. Tổng điện tích dương của nguyên tử lớn hơn tổng điện tích âm của nguyên tử.
D. Vật đó bị cọ xát.
Câu 11: Một tia sáng chiếu đến gương phăng với góc tới bằng 30
0
thì góc phản xạ bằng:
A.30
0
. B. 60
0
. C. 45
0
. D. 15
0
Câu 12: Cho điểm sáng S cách gương phẳng một đoạn 10 cm. Ảnh S’ của S qua gương sẽ cách S một
khoảng:
A. 10 cm. B. 20 cm.
C. 30 cm. D. 45 cm.
Câu 13: Vôn (V) là đơn vị đo đại lượng nào?
A. Cường độ dòng điện. B. Độ to của âm.
C. Lực. D. Hiệu điện thế.
Câu 14: Một tàu phát ra sóng siêu âm từ mặt biển đến đáy biển và nhận được sóng siêu âm đó sau 2 s.
Biết vận tốc sóng siêu âm truyền trong nước là 1600 m/s. Độ sâu của đáy biển là:
A. 1600 m. B. 3200 m.
C. 800 m. D. 2400 m.
Câu 15: Khi nguyên tử trung hòa về điện thì:
A. Tổng điện tích dương của nguyên tử lớn hơn tổng điện tích âm của nguyên tử.

C. Luôn luôn chuyển động quanh hạt nhân của nguyên tử đó.
D. Đứng yên.
Câu 22: Khi nối nguồn điện với các thiết bị điện tạo thành đoạn mạch kín thì các electron tự do sẽ di
chuyển:
A. Từ cực âm sang qua dây dẫn qua các thiết bị điện và về cực dương.
B. Từ cực dương sang qua dây dẫn qua các thiết bị điện và về cực âm.
C. Tự do, hỗn độn không theo hướng xác định.
D. Như thế nào là tùy thuộc vào nguồn điện đó mạnh hay yếu.
Câu 23:
Cho mạch điên như hình vẽ:
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
2
là 1,5 A và dòng điện chạy qua đoạn mạch chính là 2,5 A. Vậy
dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
1
là:
A. 4A. B. Không xác định được.
C. 1A. D. 2,5.A
Câu 24: Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện được sử dụng nhiều nhất là:
A. Sứ B. Nhựa.
C. Thủy tinh D. Cao su.
Câu 25: Trong mạch điện, chiều dòng điện được quy ước như thế nào?
A. Chiều dòng điện là chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực dương của nguồn
điện.
B. Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn
điện.
C. Cùng chiều với chiều dịch chuyển của các êlecroon tự do trong dây dẫn.
D. Chiều của dòng điện được quy ước như thế nào là tùy thuộc vào cường độ dòng điện mạnh hay
yếu.
Câu 26: Cho mạch điện như sau:

A. 30 cm. B. 60 cm.
C. 80 cm. D. 40 cm.
Câu 30: Cho mạch điên như hình vẽ:
Biết dòng điện chạy trong mạch chính là 2,5 A. Dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
1
là:
A. 2A. B. 1A.
C. 1,5A. D. 2,5.A
Câu 31: Cho mạch điên như hình vẽ:
Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ
1
là U
1
= 10 V và hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ
2
là U
2
= 10
V. Vậy hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là:
A. 40 V. B. 20V.
C. 10V. D. 25V.
Câu 32: Nhiêt độ nóng chảy của chì là :
A. 327
0
C. B. 3370
0
C.
C. 1300
0
C D. 1080

A. 2A. B. 1,5A.
C. 1A. D. 2,5A.
Câu 35: Cho mạch điên như hình vẽ:
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
1
là 1,5 A và dòng điện chạy qua mạch chính

là 1,5 A. Vậy dòng điện
chạy qua đèn Đ
2
là:
A. 2A. B. 1A.
C. 1,5A. D. 3A.
Câu 36: Cho mạch điên như hình vẽ:
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
1
là 1,5 A và dòng điện chạy qua đoạn mạch chính là 3,5 A. Vậy
dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
2
là:
A. 4,5A. B. Không xác định được.
C. 2A. D. 2,5.A
Câu 37: Cho mạch điên như hình vẽ:
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ
1
là 0,5 A và dòng điện chạy qua đèn Đ
2
là 0,5 A. Vậy dòng điện
chạy qua mạch chính sẽ là:
A. 3A. B. Không xác định được.

1
là 1,5 A và dòng điện chạy qua đèn Đ
2
là 1,5 A. Vậy dòng điện
chạy qua mạch chính sẽ là:
A. 3A. B. Không xác định được.
C. 1,5A. D. 2,5A.
Câu 39: Trong những trường nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không.
A. Giữa hai đầu bóng đèn điện đang sáng.
B. Giữa hai cực của pin còn mới.
C. Giữa hai đầu của bóng đèn pin đã được tháo rời khỏi đèn pin.
D. Giữa hai cực của acquy đang thắp sáng đèn xe máy.
Câu 40: Cho mạch điên như hình vẽ:
Biết U
1
= 8 V ; U
2
= 10 V. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện là:
A. 18 V. B. 2V.
C. 10 V D. 26 V.
ĐỀ 5
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 (5.5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Dùng một mảnh vải khô để cọ xát thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích.
A. Một ống bằng gỗ B. Một ống bằng giấy.
C. Một ống bằng nhựa. D. Một ống bằng thép.
2. Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây?
A. Mảnh Ni lông đã cọ xát. B. Chiếc Pin tròn đặt tách riêng trên
bàn.
C. Đường dây điện trong gia đình

A. 110V B. 1100V C. 11000V D. 11V
11. Trong sơ đồ mạch điện kí hiệu
A. cơng tắc B. Ampekế C. Bóng đèn D. vơn kế
Câu 2 (1.5 điểm): Hãy vẽ trên sơ đồ chiều của dòng điện trong mạch?
II T ự luận (3 điểm)
Câu 3 (1.5 điểm)
Biết rằng lúc đầu cả lược nhựa và tóc đều chưa bị nhiễm điện, nhưng sau khi chải tóc khơ bằng lược nhựa
thì cả lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện và cho rằng lược nhựa nhiễm điện âm. Hỏi sau khi chải tóc, tóc
nhiễm điện gì? Khi đó các Elêctrơn di chuyển như thế nào?
Câu 4 (1.5 điểm)
Trong mạch điện sơ đồ như hình vẽ,Ampe kế A
1
có số chỉ 0.35A. Hãy cho biết:
a. Số chỉ của A
2
là?
b. Cường độ dòng điện chạy qua các bóng đèn Đ
1
, Đ
2
?

A. Tác dụng nhiệt của dòng diện.
B. Tác dụng phát sáng của dòng diện.
C. Tác dụng hóa học của dòng diện.
D. Tác dụng từ của dòng diện.
*Câu 4: Đơn vò đo cường độ dòng điện là:
A. Vôn ; B. Vôn kế
C. Am pe ; D. Am pe kế
*Câu 5: Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không?
A. Giữa hai cực của một pin còn mới khi chưa mắc vào mạch.
B. Giữa hai đầu bóng đèn khi chưa mắc vào mạch điện.
C. Giữa hai cực của một pin trong mạch kín đang thắp sáng bóng đèn.
D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.
B. Điền chữ (Đ) nếu em cho là đúng và chữ (S) nếu em cho là sai vào các ô vuông đứng trước các
phương án trả lới trong câu sau đây:
*Câu 6:
Những việc làm nào dưới đây đảm bảo an toàn đối với học sinh khi sử dụng điện?
a) Phơi quần áo lên dây dẫn điện.
b) Làm thí nghiệm với dây dẫn có vỏ bọc cách điện.
c) Lắp cầu chì phù hợp với mỗi thiết bò điện.
d) Tự mình sửa chữa mạng điện gia đình.
e) Làm thí nghiệm với nguồn điện là pin hoặc ắc qui.
f) Dùng điện sinh hoạt ở gia đình để bẩy chuột, rà cá.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
*Bài 1: Tại sao ta không nên chơi thả diều dưới các đường dây tải điện hay gần các trạm biến áp?
+ _
*Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ 2.1.
Hỏi phải đóng hay ngắt các công tắc như thế nào để: K
1
Đ
1

b) Biết U
13
= 12V; U
12
= 5,8V. Tính U
23
= ?
c) Biết U
13
=21,5V; U
23
= 10V. Tính U
12
= ? hình 3.1
13

ĐỀ 7
I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Đánh dấu X vào trước mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1 : Trong các cách sau đây, cách nào làm thước nhựa nhiễm điện ?
A . Cầm hai đầu thước nhựa uốn cong lên xuống nhiều lần
B . p sát thước vào cực âm của pin trong 3 phút

<
A
V
X
A
V
A
V
X
V
A
II/ PHẦNTỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
Câu 7 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau ?
a/ Nam châm có tính chất từ vì nó có khả năng ………………… (1 )
b/ Mỗi nam châm có 2 cực, tại đó các vật bằng sắt hoặc thép bò hút ………………………………………… (1)
c/ Dòng điện chạy qua dung dòch muối đồng sun phát (CuSO
4
) làm cho thỏi than nối cực âm của
nguồn điện được phủ một lớp ……………….(1) đây là …………………………… (2). của dòng điện.
Câu 8 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau ?
Khi có dòng điện chạy qua , các vật dẫn bò ……………………………………(1)Đây là tác dụng (2) của dòng điện
Câu 9 : Đổi đơn vò cho các giá trò cường độ dòng điện sau đây ?
a/ 320 mA = …. A
b/ 2,08 A = …… mA
c/ 1025 mA = ……. A
d/ 0,375 A = …… mA
Câu 10 : Đổi đơn vò cho các giá trò hiệu điện thế sau đây
a/ 0,6 KV = …… V c/ 2,5 V = ……. mV
b/ 125 mV = …… V d/ 1500 V = ……. KV
Câu 11 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau ?

Đổi đơn vị cho các giá trị sau:
a). 0,125 A = … mA
15
.





12



3
b). 280 mA = … A
c). 220 V = … kV
Bài 2:(1,5điểm)
a). Vẽ sơ đồ mạch điện gồm : 2 pin mắc nối tiếp, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn.
b). Vẽ mũi tên chỉ chiều dòng điện chạy trong mạch.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
a). Biết U
12
= 2,4V ; U
23
= 2,5V . Hãy tính U
13


16 ĐỀ 9
Câu 1: ( 2 điểm )


17

ĐỀ 10
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) :
1. Khoanh tròn chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1 : Trong các cách sau đây, cách nào làm thước nhựa nhiểm điện?
A Cầm hai đầu thước nhựa uống cong lên xuống nhiều lần
B p sát thước vào cực âm của pin trong ít phút

A
X
A
V
A
V
X
V
A
V
a/ Nam châm có tính chất từ vì nó có khả năng ……………………………………………………………………………………………
b/ Mỗi nam châm có 2 cực, tại đó các vật bằng sắt hoặc thép bò hút …………………………………………………
c/ Dòng điện chạy qua dung dòch muối đồng sun phát (CuSO
4
) làm cho thỏi than nối cực âm của
nguồn điện được phủ một lớp ……………….………………… đây là …………………………………………… của dòng điện.
d/ Khi có dòng điện chạy qua, các vật dẫn bò ……………………………………………………… Đây là tác dụng
……………………………………………………………… của dòng điện
II> Phần tự luận (4 điểm):
Câu 1 (1 điểm): Đổi đơn vò cho các giá trò cường độ dòng điện sau đây ?
a/ 320 mA = …. A c/ 1025 mA = ……. A
b/ 2,08 A = …… mA d/ 0,375 A = …… mA
Câu 2 (1 điểm): Đổi đơn vò cho các giá trò hiệu điện thế sau đây
a/ 0,6 KV = …… V c/ 2,5 V = ……. mV
b/ 125 mV = …… V d/ 1500 V = ……. KV
Câu 3 (2 điểm): Có ba nguồn điện loại 12V, 6V, 3V và hai bóng đèn cùng loại đều ghi 3V. Hãy trình
bày cách mắc hai đèn vào một trong ba nguồn điện trên để cả hai đèn đều sáng bình thường.

= 2,5 V , U
23
= 9,2 V . Tớnh U
13
?
b) Cho U
23
= 9V , U
13
= 22,2V . Tớnh U
12
?

1 2 3


Bµi 1: Khoanh trßn vµo ch÷ ®øng tríc c©u tr¶ lêi ®óng (4 ®iÓm)
1. Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
A. Gió mạnh.
B. Hanh khô, rất ít hơi nước trong không
khí.
C. Không mưa, không nắng.
D. Trời nắng.
2. Khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì lược nhựa nhiễm điện âm, tóc nhiễm điện dương vì:
A. Một số êlectrôn đã dịch chuyển từ tóc sang lược nhựa. Lược nhựa thừa êlectrôn nên
tích điên âm, còn tóc thiếu êlectrôn nên tích điện dương.
B. Êlectrôn dịch chuyển từ lược nhựa sang tóc.
C. Lược nhựa thừa êlectrôn, còn tóc thiếu êlectrôn.
D. Chúng hút lẫn nhau.
3. Nguồn điện có (các) đặc điểm và công dụng nào kể sau?
A. Có hai cực.
B. Có dòng điện chạy qua chính nó.
C. Cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ dùng điện hoạt
động.
D. Tất cả các tính chất này.
4. Vật dẫn điện là Chọn câu phát biểu sai.
A. Vật có khả năng nhiễm
điện.
B. Vật cho điện tích đi qua.
C. Vật cho êlectrôn đi qua.
D. Vật cho dòng điện đi qua.
5. Quan sát hình vẽ sau. Cho biết thông tin nào dưới đây là đúng?
A. MN chắc chắn là nguồn điện, M là cực âm và N là cực dương
B. MN chắc chắn là nguồn điện, N là cực âm và M là cực dương
C. Công tắc K đang hở.
D. Không có dòng điện chạy qua bóng đèn.

bit mộp cỏnh qut?
Bài 5: (2 điểm) vẽ sơ đồ mạch điện gồm: bộ nguồn ( 2 nguồn mắc nối tiếp), 1 công tắc, 1 bóng đèn và chỉ
rõ chiều của dòng điện chạy qua đoạn mạch?
Bài 6: (1 điểm) Vì sao dây tóc bóng đèn thờng đợc làm bằng vonfram?

14
I/ Trắc nghiệm khách quan:
* Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Khi mua một nguồn điện nh pin hay ác quy mới ta quan tâm đến vấn đề nào sau đây
A. Khả năng cung cấp điện mạnh hay yếu B. Pin ( hay ác quy ) có đẹp không
22
C. Pin ( hay ¸c quy ) cµng lín cµng tèt D. Pin ( hay ¸c quy ) cµng nhá cµng tèt
C©u 2: Mét häc sinh nèi hai cùc cđa mét chiÕc Pin víi mét bãng ®Ìn nhá, thÊy ®Ìn kh«ng s¸ng - Theo em
nh÷ng nguyªn nh©n nµo cã thĨ dÉn tíi hiƯn tỵng trªn ?
A. D©y tãc bãng ®Ìn cã thĨ bÞ ®øt
B. D©y nèi pin víi bãng ®Ìn cã thĨ bÞ ®øt ngÇm bªn trong
C. Pin ®· qu¸ cò kh«ng cßn cã kh¶ n¨ng t¹o ra dßng ®iƯn
D. Nh÷ng nguyªn nh©n trªn ®Ịu cã thĨ xÈy ra

13
= ?
b, BiÕt U
13
= 11,2 V ; U
12
= 5,8 V . TÝnh U
23
= ?
C©u 2: Khi bÞ chËp ®iƯn thêng x¶y ra nh÷ng sù cè g× ? H·y nªu ph¬ng ¸n sư lý ®èi víi ngêi bÞ ®iƯn giËt ?
ĐỀ 16
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm )
23
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu
1 : Cầu chì có tác dụng
A Làm cho mạch dẫn điện tốt
B Làm giảm bớt cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu
6 :
Vật nào dưới đây là vật dẫn điện ?
A Thanh thuỷ tinh
B Một đoạn ruột bút chì
C Thanh gỗ khô
D Một mảnh nhựa
Câu
7 :
Dụng cụ nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện:
A Chuông điện
B Bóng đèn bút thử điện
C Đèn LED
D Bóng đèn dây tóc
Câu
8 :
Người ta ứng dụng tác dụng hóa của dòng điện vào các việc :
A Mạ điện
B Làm đinamô phát điện
24
C Chế tạo loa
D Chế tạo micrô
Câu 9 Dòng điện chạy qua một bóng đèn nhất định có cường độ nhỏ dần thì.
A Đèn sáng mạnh dần
B Đèn sáng yếu dần
C Đèn sáng không đổi
D Đèn sáng có lúc mạnh dần, lúc yếu dần
Câu 10 0,35A bằng bao nhiêu mA
A 350mA
B 35mA

(2 điểm)
1. Cho đèn 1 và đèn 2 cùng loại , 1nguồn điện , công tắc và dây dẫn .
a)Vẽ sơ đồ mạch điện gồm hai đèn mắc nối tiếp , công tắc đóng .
b)Trong mạch điện trên khi tháo bớt một đèn thì đèn còn lại có sáng không ? Vì sao ?
c)Mắc thêm một dụng cụ để đo hiệu điện thế của đèn 2.Vẽ sơ đồ mạch điện và xác
định chiều dòng điện trên sơ đồ .

ĐỀ 17
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status