LUYỆN THI ĐH – CĐ 2015
SÓNG CƠ – SÓNG ÂM (63 câu khó)
Thầy NGUYỄN VĂN DÂN biên soạn
Câu 1: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định
trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn,
gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là (TSĐH 2010)
A. 12 m/s B. 15 m/s C. 30 m/s D. 25 m/s
Câu 2: Sóng trên một sợi dây có tần số là 10 Hz và tốc độ truyền 1 m/s. Tại thời điểm t điểm M trên
dây có li độ 4 cm thì điểm N trên dây cách M là 55 cm có li độ là
A – 4cm B 2 cm C 4 cm D 0 cm
Câu 3: Trên mặt thoáng chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A, B là
A
u
=
cos
ω
t(cm);
B
u
= cos(
ω
t +
π
)(cm). Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ:
A. Bằng 0 B. 2 cm C. 1 cm D. ½ cm
Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học trên mặt chất lỏng với bước sóng λ, khoảng cách ngắn
nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn thẳng nối 2 nguồn
là:
A. λ/4 B. λ/2 C.
λ
biên độ 1cm, bước sóng
λ
= 20 cm thì tại điểm M cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm
sẽ có biên độ sóng tổng hợp là
A. 2 cm B. 0 cm C.
2
cm D.
2
/2 cm
Câu 8:
Tại
hai
điểm
A
và
B
trên
mặt
A
25 cm,
cách
B
3
5 cm
sẽ
dao
động
với
biên
độ
bằng
A. 0 cm B. 6 cm C. 2 cm D. 8 cm
Câu 9: Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S
1
, S
2
và có bước sóng
0,4 cm. Biết S
là 2a.
C. Biên độ dao động của M
1
là 2a, của M
2
là 0.
D. Biên độ dao động của M
1
là 2a, của M
2
là a.
Câu 10: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8 Hz và
biên độ a = 1 mm. Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng
là 12 (cm/s). Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm
dao động với biên độ
A. 0 cm. B. 1,0 cm. C. 1,5 cm D. 2,0 mm.
Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình: u =
acos100πt (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM =
9 cm và BM = 7 cm. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động
A. cùng pha. B. ngược pha.
C. lệch pha 90
0
D. lệch pha 120
0
Câu 12: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình
dao động tại A và B có dạng: u = acos60
π
t (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng là v = 60 cm/s.
Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây?
A. 0. B.
= π +π
. D.
u 10cos(20 t )(cm)
2
π
= π +
Câu 14: Tại hai điểm O
1
và O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với
phương trình dao động tại nguồn: u
1
= u
2
= 2cos10
π
t (cm). Hai sóng truyền với tốc độ không đổi và
bằng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không)
trên đoạn O
1
O
2
?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 15: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
Tốc độ truyền sóng là 1,2 m/s. Giữa S
1
và S
2
có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động
cực tiểu là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp S
1
S
2
cách nhau 10
cm, dao động cùng pha với bước sóng λ = 2 cm. Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào
trong. Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
A. 9. B. 18. C. 20. D. 10.
Câu 19: Hai nguồn sóng giống hệt nhau cách nhau một khoảng d trên đường kính của một vòng tròn
bán kính R (d<<R) và đối xứng qua tâm vòng tròn. Nguồn phát sóng có bước sóng λ với d = 5,2λ. Số
điểm dao động cực đại trên vòng tròn
A. 20 B. 18 C. 22 D. 24
Cõu 20: Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc, hai ngun AB cỏch nhau 14,5 cm dao ng
ngc pha. im M trờn AB gn trung im I ca AB nht, cỏch I l 0,5 cm luụn dao ng cc i. S
im dao ng cc i trờn ng elớp thuc mt nc nhn A, B lm tiờu im l
A. 28 im B. 18 im C. 30 im D. 14 im
Cõu 21: Ti hai im trờn mt nc, cú hai ngun phỏt súng A v B cú phng trỡnh u = asin(40t)
(cm), tc truyn súng l 50 (cm/s), A v B cỏch nhau 11 (cm). Gi M l im trờn mt nc cú MA
= 10 (cm) v MB = 5 (cm). S im dao ng cc i trờn on AM l
A. 9. B. 7. C. 2. D. 6.
Cõu 22: Thc hin giao thoa súng trờn mt nc vi hai ngun kt hp A v B cựng pha, cựng tn s f.
Tc truyn súng trờn mt nc l v = 30 cm/s. Ti im M trờn mt nc cú AM = 20 cm v BM =
15,5 cm, biờn súng tng hp t cc i. Gia M v ng trung trc ca AB tn ti 2 ng cong
Cõu 28: Hai loa nhỏ giống hệt nhau đặt cách nhau S
1
S
2
= 2,5 m âm phát ra theo mọi hớng cùng pha có
bớc sóng = 1,00 m. M là một điểm không nghe đợc âm thanh của cả hai loa. Cho MS
1
= 3,5 m và MS
2
> MS
1
. Tìm MS
2
nhỏ nhất có thể:
A. MS
2min
= 4,5 m B. MS
2min
= 3,7 m
C. MS
2min
= 4 m D. MS
2min
= 4,25 m
Cõu 29: Mt mỏy bay bay cao 100 m, gõy ra mt t ngay phớa di ting n cú mc cng
õm L = 130 dB. Gi thit mỏy bay l ngun im. Nu mun gim ting n xung mc chu ng c
l L = 100 dB thỡ mỏy bay phi bay cao bao nhiờu?
A. 3160 m; B. 1300 m; C. 316 m; D.13000 m;
Cõu 30: b mt mt cht lng cú hai ngun phỏt súng kt hp S
1
dài và tần số rung của dây là:
A. l = 50cm, f = 40Hz. B. l = 40cm, f = 50Hz.
C. l = 5cm, f = 50Hz. D. l = 50cm, f = 50Hz.
Câu 33: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz, 50Hz. Dây thuộc loại một
đầu cố định hay hai đầu cố định. Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng.
A. Một đầu cố định, f
min
= 30Hz B. Một đầu cố định, f
min
= 10Hz
C. Hai đầu cố định, f
min
f = 30Hz D. Hai đầu cố định, f
min
=10Hz
Câu 34. Một sợi dây mảnh AB dài L (cm), đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình u =
2cos(20
π
t) cm tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. Điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên
dây là
A.L=2,5k B. L= 1,25k
C.L= 1,25(k + 0,5) D. L= 2,5(k + 0,5)
Câu 35. Một sợi dây mảnh AB dài 64cm , đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f, tốc độ truyền
sóng trên dây 25cm/s. Điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là
A. f = 1,28(k + 0,5) B. f = 1,28k
C. f = 0,39k D. f = 0,195(k+0,5)
Câu 36. Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó
đi lại gần nguồn âm 5 m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp 4 lần. Khoảng cách d là:
A. 20 m.
1,
S
2
cú tn s gúc , vn tc õm trong khụng khớ l
330 m/s. Tỡm tn s bộ nht mt ngi ng ti M cỏch S
1
3 một v cỏch S
2
3,375 một khụng nghe
c õm phỏt t hai loa?
A.420 Hz B. 440 Hz C. 460 Hz D. 480 Hz
Cõu 42:
Hai loa nhỏ giống nhau là hai nguồn âm kết hợp đặt cách nhau S
1
S
2
= 5 m. Chúng phát ra âm
có tần số 440Hz với vận tốc truyền âm v = 330m/s. Tại điểm M ng
i quan sát nghe đ
ợc âm to nhất
đầu tiên khi đi từ S
1
đến S
2
. Tìm S
1
M.
A. 0,50m ; B. 1,25m ; C. 0,75m; D. 0,25m
Bit phng trỡnh súng ti O l u = 5.cos(5t - /6) (cm) v phng trỡnh súng ti im M l u
M
=
5.cos(5t + /3) (cm). Xỏc nh khong cỏch OM v cho bit chiu truyn súng.
A. truyn t O n M, OM = 0,5 m B. truyn t M n O, OM = 0,5 m
C. truyn t O n M, OM = 0,25 m D. truyn t M n O, OM = 0,25 m
Cõu 50: Mt si dõy AB chiu di l, u B c nh, u A dao ng vi phng trỡnh u = asint. Bit
l = 1,2 m; v = 40 m/s. Lỳc u tn s l f
o
= 100 Hz thỡ trờn dõy cú súng dng. trờn dõy cú súng
dng vi 12 bng súng thỡ tn s phi tng thờm:
A.100 Hz B.200 Hz C. 50 Hz D. 25 Hz
Câu 51: Dây AB dài 1,2 m được căng thẳng nằm ngang. Đầu B gắn cố định, đầu A gắn vào một bộ
dung có tần số 100 Hz. Khi bản rung hoạt động, trên dây AB có sóng dừng với 4 bó sóng. Đầu A dao
động với biên độ nhỏ. Biên độ chấn động tại các điểm bụng là 10 mm. Tốc độ sóng và tốc độ cực đại
tại các điểm bụng là:
A. 60 m/s; 6,28 m/s B. 30 m/s; 6,28 m/s
C. 6,28 m/s; 60 m/s D. 6,28 m/s; 30 m/s
Câu 52: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại
điểm A cách S một đoạn R
A
= 1 m, mức cường độ âm là 70 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm.
Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là
A. 30 dB. B. 40 dB. C. 50 dB. D. 60 dB
Câu 53: Một dây đàn hồi rất dài đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây. Biên độ
dao động là 4cm và tốc độ sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M cách A 28cm ta thấy luôn dao động lệch
pha với A là ∆ϕ = (2k + 1) π/2. Biết tần số f trong khoảng 22 – 26 Hz, bước sóng là
A.18cm B.15cm C.17cm D.16cm
Câu 54: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình
lần lượt là u
kính của một vòng tròn bán kính R (x < R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn
đều phát sóng có bước sóng λ và x = 6 λ. Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là
A. 26 B. 24 C. 22. D. 20.
Câu 62: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10 W. Cho rằng cứ truyền
trên khoảng cách 1 m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền
âm. Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là:
A. 102 dB B. 107 dB C. 98 dB D. 89 dB
Câu 63. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với
nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức
cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB
ĐA
1B. 2A. 3A. 4A. 5C. 6D. 7B. 8C. 9B. 10A. 11B. 12B. 13A. 14B. 15D. 16C. 17D. 18B. 19C. 20A.
21B. 22A. 23A. 24B. 25D. 26A. 27C. 28C. 29A. 30C. 31A. 32A. 33B. 34B. 35D. 36B. 37C. 38C. 39A.
40B. 41B. 42D. 43B. 44C. 45A. 46C. 47C. 48D. 49B. 50A. 51A. 52C. 53D. 54A. 55C. 56A. 57B. 58A.
59A. 60B. 61C. 62A. 63B.