Thực trạng và một số giải pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng tại Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu SAVIMEX - Pdf 27



  

CHUYểNăăTTăNGHIP THCăTRNGăVẨăMTăSăGIIăPHỄPăăăăă
NHMăHOẨNăTHINăCỌNGăTỄCă
TUYNăDNGăTIăCỌNGăTYăCăPHNă
HPăTỄCăKINHăTă&ăXUTăNHPă
KHUăSAVIMEX
GVHD : Thy Trn ình Vinh
 hoàn thành đc chuyên đ này tôi xin chân thành


H và tên sinh viên:ăầầầ NGUYNăVITăCHINH ầầầầầầầ
MSSV :ầầầ 108209303ầầầầầầầầầầầầầầầ.
Khóa :ầầầầk34ầầầầầầầầầầầầầầầ 1. Thiăgianăthcătp:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
T ngày 03/01/2012 đn ngày 08/04/2012
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
2. Băphnăthcătp:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
Phòng Qun tr nhân s Công ty CP Hp tác kinh t & xut nhp khu Savimex .
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
3. TinhăthnătráchănhimăviăcôngăvicăvƠăỦăthcăchpăhƠnhăkălut:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
4. KtăquăthcătpătheoăđătƠi:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
5. Nhnăxétăchung:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
năvăthcătp



NHNăXÉăCAăGIỄOăVIểNă
HNGăDN

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

1.2.2.1 Ngun ng viên t trong ni b doanh nghip: 5
1.2.2.2 Ngun ng viên t bên ngoài doanh nghip. 6
1.3 NHNG YU T TÁC NG CÔNG TÁC TUYN DNG. 7
1.3.1 Môi trng bên ngoài doanh nghip. 7
1.3.2 Môi trng bên trong doanh nghip. 7
1.4 QUY TRÌNH TUYN DNG. 8
1.4.1 D báo, đ ra nhu cu nhân lc 8
1.4.2 Phân tích công vic. 10
1.4.3 Chn kênh tuyn dng. 11
1.4.4 Chun b tuyn dng. 11
1.4.5 Thông báo tuyn dng. 12
1.4.6 Thu nhn, nghiên cu h s. 12
1.4.7 Phng vn s b. 13
1.4.8 Kim tra trc nghim. 13
1.4.9 Phng vn chuyên sâu. 13
1.4.10 Xác minh điu tra. 14
1.4.11 Khám sc khe. 15
1.4.12 Quyt đnh tuyn dng. 15
1.4.13 Phân công b chí công vic. 16
1.4.14 ánh giá hiu qu công tác tuyn dng. 16
Tóm tt chng I 17
2 CHNGăII: ỄNHăGIỄăTHCăTRNGăCỌNGăTỄCăTUYNăDNGă
TIăCỌNGăTYăCăPHNăHPăTỄCăKINHăTă&ăXUTăNHPăKHUă
SAVIMEX 18
2.1 GII THIU KHÁI QUÁT V CÔNG TY C PHN HP TÁC KINH T & XUT
NHP KHU SAVIMEX. 19
2.1.1 S lc v công ty. 19
- v -
n, hô

i nhâ

p và chuyn thành công ty c phn
(1997-2005) 21
2.1.3 T chc qun lỦ b máy 22
2.1.4 Nhng thành tích đư đt đc. 23
2.1.5 Kt qu hot đng sn xut kinh doanh 23
2.1.6 nh hng phát trin 24
2.1.6.1 Th trng. 25
2.1.6.2 Quy hoch. 25
2.2 TỊNH HỊNH NHỂN S SAVIMEX TRONG THI GIAN QUA. 26
2.2.1 C cu nhân s theo gii tính 26
2.2.2 C cu nhân s theo trình đ 27
2.2.3 C cu lao đng theo thâm niên (thi gian làm vic cho công ty) 28
2.2.4 C cu lao đng theo tui. 29
2.3 THC TRNG V CÔNG TÁC TUYN DNG CA SAVIMEX 30
2.3.1 Chc nng, nhim v và c cu Phòng nhân s. 30
2.3.1.1 Chc nng và nhim v Phòng Nhân s. 30
2.3.1.2 C cu phòng nhân s. 32
2.3.1.3 Trách nhim và quyn hn. 32
2.3.2 Chính sách tuyn dng và mt s chính sách có liên quan. 33
2.3.2.1 Nguyên tc tuyn dng. 33
2.3.2.2 Yêu cu và chính sách tuyn dng. 33
2.3.3 Phân cp tuyn dng. 34
2.3.4 Quy trình tuyn dng ca Savimex. 35
2.3.5 Tình hình tuyn dng nhân s nm 2011. 37
2.3.5.1 Kt qu tuyn dng nm 2011 37
2.3.5.2 ánh giá hiu qu tuyn dng. 39

Tóm tc chng III 54
KTăLUN 55

TẨIăLIUăTHAMăKHO
- vii -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh DANHăMCăNHNGăTăVITăTT

GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh DANHăSỄCHăCỄCăBNGăSăDNG

Trong chuyên đ có s dng mt s bng sau đây:
- Bngă2.1 : Doanh thu và li nhun Savimex qua các nm.
- Bngă2.2 : T trng lao đng theo gii ti Công ty nm 2011.
- Bngă2.3 : C cu nhân s theo trình đ nm 2011.
- Bngă2.4 : C cu lao đng theo thâm niên.
- Bngă2.5 : C cu lao đng theo tui.
- Bngă2.6 : Phân cp tuyn dng
- Bngă2.7 : Tng hp k hoch và kt qu tuyn dng nm 2011
- Bngă2.8 : Các kênh tuyn dng và chi phí tuyn dng ca Savimex nm 2011
- Bngă3.1 : Mc đích và ng dng ca các hình thc trc nghim.
- 1 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

LIăMăU
T nhng nm 80 tr li đây, do tác đng mnh m ca khoa hc và công ngh hin
đi, đc bit công ngh thông tin, sinh hc, vt liu mi, nng lng ầ nn kinh t th gii
đang bin đi sâu sc, toàn din, chuyn t kinh t công nghip sang kinh t tri thc.
ây là mt bc ngot có Ủ ngha lch s trng đi đi vi quá trình phát trin ca
nhân loi.
Trong xu th đt nc ta đang m ca hi nhp kinh t quc t do vy vic
nâng cao cht lng ngun nhân lc có Ủ ngha ht sc quan trng. Chính con
ngi s là v khí cnh tranh ca mt t chc, ca đt nc. Con ngi vi quá
trình đào to s tip thu nhng thành tu khoa hc công ngh đ phát trin t
chc. Các t chc mun tn ti và phát trin đòi hi phi có ngun nhân lc đ s
lng và cht lng.
Công ty C phn Hp tác kinh t & Xut nhp khu Savimex là công ty
luôn đi tiên phong trong lnh vc tinh ch sn phm ng xut khu cùng trang trí
ni tht, cho thuê vn phòng, kinh doanh nhà ầ Tri qua hn 27 nm hot đng
và phát trin Savimex đư tr nên vng mnh, uy tín không nhng trong nc mà
còn vt ra ngoài biên gii. Là mt công ty ln Savimex đòi hi nhân viên ca
mình phi là nhng ngi có tài, luôn phn đu đ có trình đ cao là điu tt yu.
Khâu tuyn dng nhân s vì th là khâu quan trng đc công ty đc bit quan
tâm chú trng. Chính vì th, tôi quyt đnh chn đ tài “Thc trng và mt s gii
pháp nhm hoàn thin công tác tuyn dng ti Công ty C phn hp tác kinh t
& xut nhp khu Savimex” làm chuyên đ tt nghip.

1 CHNGăI:
CăSăLụăTHUYTăVăCỌNGăTỄCă
TUYNăDNG

- 4 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

1.1 KHÁI NIMăVăCỌNGăTỄCăTUYNăDNG.
1.1.1 Kháiănim.

 i vi các t chc có quy mô va và nh, nu chúng ta ch s dng ngun trong
ni b thì s không thay đi đc cht lng lao đng. Khi xây dng chính sách đ
bt trong t chc cn phi có mt chng trình phát trin lâu dài vi cách nhìn tng
quát hn, toàn din hn và phi có quy hoch rõ ràng.
 Khi tuyn ngun t bên ngoài t chc chúng ta cn chú Ủ ti mt s ri ro có th
xy ra bi vì nhng k nng ca các ng viên này mi ch dng  dng tim nng
nó cha đc th hin trc tip ra bên ngoài do đó ngi đc tuyn m s không
đáp ng đc ngay cho công vic.
1.2.2 Ngunăthuăhútăngăviên.
Có nhiu ngun thu hút ng viên vào các chc v hoc công vic trng ca
doanh nghip. Khi có nhu cu, các t chc, doanh nghip có th tuyn dn t lc lng
lao đng  bên trong t chc cng nh t th trng lao đng  bên ngoài. Ngun bên
trong thng đc u tiên hn. Tuy nhiên trong nhiu trng hp tuyn chn t ngun
bên ngoài có ý ngha hn.
1.2.2.1 Ngun ng viên t trong ni b doanh nghip:
Hình thc tuyn các nhân viên t trong ni b doanh nghip thng đc u
tiên hàng đu do các u đim sau đây;
 Nhân viên ca doanh nghip đư đc th thách v lòng trung thành, thái đ nghiêm
túc, trung thc, tinh thn trách nhim và ít b vic.
 Nhân viên trong doanh nghip s d dàng, thun li hn trong vic thc hin công
vic, nht là trong thi gian đu  cng v, trách nhim mi. H đư làm quen, hiu
bit đc mc tiêu ca doanh nghip, do đó mau chóng thích nghi vi điu kin làm
vic mi và bit tìm ra cách thc đt đc mc tiêu đó.
- 6 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

 To ra s thi đua rng rưi gia các nhân viên đang làm vic, kính thích h làm vic

1.3 NHNGăYUăTăTỄCăNGăCỌNGăTỄCăTUYNăDNG.
Phm cht ca nhân viên luôn là mc đích quan trong ca quá trình tuyn dng.
Vic tìm đc các nhân viên có đy đ nng lc và phm cht đ sp xp đúng v trí
luôn là điu m c ca các nhà qun tr. Tuy nhiên, vì lỦ do này hay lỦ do khác mà
các nhà qun tr đôi khi phi chp nhn nhng phng án không phi là ti u. ó là
s tác đng ca môi trng (bên trong và bên ngoài) lên doanh nghip. Chúng ta hưy
xem xét k nh hng ca các yu t này.
1.3.1 MôiătrngăbênăngoƠiădoanhănghip.
 Khung cnh kinh t: Khi nn kinh t phát trin hay suy gim, nó nh hng ti quá
trình tuyn dng nhân viên ca doanh nghip. Khi kinh t phát trin có chiu hng
n đnh, doanh nghip phi tuyn thêm ngi có trình đ, tng lng đ thu hút
nhân tài, tng phúc li, ci thin kin làm vic và ngc li.
 Dân s, lc lng lao đng: Dân s và lc lng lao đng đông dn đn nhu cu v
vic làm tng.
 Ngoài ra chúng ta còn có th k đn lut l ca nhà nc, vn hóa-xư hi, đi th
cnh tranh, khoa hc k thut, khách hàng và chính quyn đoàn th.
1.3.2 Môiătrngăbênătrongădoanhănghip.
 Tính cht, đc đim công vic ca doanh nghip: Nhng công vic b đánh giá là
nhàm chán, thu nhp thp, ít c hi thng tin, nguy him, v trí xư hi thp, v.v ầ s khó
thu hút đc ng viên gii. Nhiu khi ngay c trong thi k suy thoái kinh t, tht
nghip gia tng, vic làm khó kim, cng có nhiu ngi cng quyt t chi,
không chp nhn công vic nh vy.
 Doanh nghip không hp dn: Mc dù ng viên thích công vic nhng li không
thích loi hình, tên gi, thành phn kinh t, quy mô t chc, uy tín, trin vng, v.v ầ ca
doanh nghip.
- 8 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh


GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

Săđă1.1:ă Quyătrìnhătruynădng

ánhăgiáăhiuăquăcôngătácătuynădng
Phơnăcôngăbătríăcôngăvic
Quytăđnhătuynădng
Khámăscăkhe
Xácăminhăđiuătra
Phngăvnăchuyênăsơu
Kimătraătrcănghim
Phngăvnăsăb
Thuănhnăxemăxétăhăs
Thôngăbáoătuynădng
Chunăbătuynădng
Chnăkênhătuynădng
Phân tíchăcôngăvic
Dăbáo,ăđăraănhuăcuăngunănhơnălc
- 10 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

 Kh nng tài chính ca doanh nghip đ có th thu hút lao đng lành ngh trên th
trng lao đng.
Các t chc có th s dng các phng pháp đnh lng hoc đnh tính đ d
báo nhu cu ca nhân viên. Tng hp nhu cu nhân lc ca công ty nên đc thc hin
trên c s phi hp phân tích nhu cu nhân lc tng hp t các b phn, các nhóm

giám sát thc hin công vic đó.
 Bcă6: Xây dng bng mô t công vic và bng tiêu chun công vic.
1.4.3 Chnăkênhătuynădng.
Nói đn kênh ngha là mt đng li, mt cách thc. Nu nói đn kênh phân
phi hay kênh bán hàng là chúng ta đang nói đn cách phân phi, đng li đa hàng
ti tay ngi tiêu dùng. Tng t nh vây, kênh tuyn dng có th hiu là nhng con
đng đa chúng ta đn vi ng viên, và đ ng viên tìm đn chúng ta. Các doanh
nghip có th áp dng mt hoc kt hp mt s hình thc thu hút ng viên t bên ngoài
nh sau:
 Thông qua qung cáo: Qung cáo là hình thc thu hút ng viên rt hu hiu, đc
bit là đi vi các doanh nghip ln.  nâng cao cht lng qung cáo, nên chú ý
đn hai vn đ, mc đ qung cáo và ni dung qung cáo.
 Thông qua vn phòng dch v lao đng: S dng vn phòng dch v lao đng có li
ích là gim đc thi gian tìm kim, phng vn, chon la ng viên.
 Tuyn sinh viên tt nghip t các trng đi hc: Các t chc doanh nghip thng
chn mt s trng đi hc đc cho là ni thích hp đ cung cp các ng viên phù
hp cho mình.
 Trong thc t, các doanh nghip có th tuyn ng viên t bên ngoài thông qua các
hình thc nh: Lôi kéo ngi t doanh nghip khác, công ty sn đu ngi, ngi
t đn xin vic, qua mng Internet, hi ch vic làmầ
1.4.4 Chunăbătuynădng.
Trong bc chun b cn thit phi thc hin các công vic sau:
- 12 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

 Thành lp hi đng tuyn dng, quy đnh rõ v s lng, thành phn và quyn hn
ca hi đng tuyn dng

 Tính tình, đo đc, tình cm, nguyên vng, v.vầ
Nghiên cu h s có th loi bt nhng ng viên hoàn toàn không đáp ng các
tiêu chun công vic, không cn phi làm tip các th tc khác trong tuyn dng, do đó
có th gim bt chi phí tuyn dng cho doanh nghip.
1.4.7 Phngăvnăsăb.
Sau khi các h s đc xem xét s b và ng viên đư vt qua, công ty s thông
báo cho ng viên đc chn đn tham d các giai đon tuyn lc k tip. ây cng là
ln đu tiên ng viên đc tip xúc vi công ty mt cách chính thc, do đó các tip
viên phi t nh, tránh cho ng viên e dè, không thoi mái hoc có cm ng xu v
công ty.
Phng vn s b thng ch kéo dài t 5 ậ 10 phút, đc s dng đ loi b
ngay nhng ng viên không đt tiêu chun, hoc yu kém rõ rt hn nhng ng viên
khác mà khi nghiên cu h s cha phát hin ra.
1.4.8 Kimătraătrcănghim.
ây là k nng tuyn chn rt hu hiu, có th giúp các nhà qun tr chn đc
đúng ngi cho đúng vic và giúp cho mi ngi có c hi tìm hiu rõ hn v nng lc
ca mình, chn đc mt ngh, mt công vic phù hp. Các bài kim tra trc nghim
cho phép đánh giá đnh lng nhiu vn đ khác nhau nh tri thc hiu bit, s khéo
léo, v.v ầ do đó s thun li, d dàng hn trong vic so sánh mt ngi vi tiêu chun
mu hoc so sánh vi nhng ngi khác trong quá trình tuyn chon.
1.4.9 Phngăvnăchuyênăsơu.
Khác vi phng pháp trc nghim và phng vn s b, phng vn sâu đc s
dng đ chn la mt ng viên thích hp, dù ng viên này s đm nhim mt chc v
hoc mt công vic nào t cp thp nht trong công ty (nh tài x, lao đngầ) cho đn
- 14 -
GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh


GVDH: Thy Trn ình Vinh SVTH: Nguyn Vit Chinh

tác xác minh điu tra s cho bit thêm v trình đ, kinh nghiêm, tính cách ca ng viên.
i vi công vic đòi hi tính an ninh cao nh th qu, tip viên hàng không, v.v ầ
công tác xác minh có th yêu cu cn tìm hiu v ngun gc, lỦ lch gia đình ca ng
viên.
1.4.11 Khámăscăkhe.
Sc khe là yu t rt quan trng đi vi tt c các loi lao đng, cho nên trc
khi tuyn dng cn thit phi kim tra sc khe. Dù đáp ng đy đ các yu t v trình
đ hc vn, hiu bit, thông minh, t cách tt, nhng nu sc khe không đáp ng theo
yêu cu công vic cng không nên tuyn dng. Nhn mt ngi không đ sc khe
vào làm vic, không nhng không có li v mt cht lng thc hin công vic và hiu
qu kinh t mà còn có th gây ra nhiu phin phc v mt pháp lỦ cho t chc, doanh
nghip.
1.4.12 Quytăđnhătuynădng.
Mi bc trong quá trình tuyn dng đ quan trng, nhng bc quan trng
nht vn là ra quyt đnh tuyn chn hoc loi b ng viên.  nâng cao mc đ chính
xác ca các quyt đnh tuyn chn cn xem xét mt cách h thng các thông tin v ng
viên, phát trin bng tóm tt v ng viên. Ngoài ra, cách thc ra quyt đnh tuyn chn
cng nh hng ti mc đ chính xác ca tuyn chn. Do đó, hi đng tuyn chn nên
có s thng nht trc v cách thc ra quyt đnh tuyn chn.
Tuy nhiên không phi tt c ng viên đư đáp ng yêu cu tuyn chn ca doanh
nghip trong các bc trên đây đu s kỦ hp đng làm vic cho doanh nghip. ng
viên hoàn toàn có th thay đi Ủ đnh. Do đó, trong mt s doanh nghip còn có th có
bc đ ngh tuyn trc khi ra quyt đnh tuyn dng nhm làm gim bt các trng
hp b vic ca nhân viên mi. Khi đó, đi vi nhng ng viên đáp ng đư đáp ng
các tiêu chun tuyn dng trên, doanh nghip s đa ra đ ngh tuyn dng vi các điu
kin làm vic c th v công vic, yêu cu, thi gian làm vic.

Trích đoạn Trách nh im và quy nh n Yêu cu và chính sách tuy nd ng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status