Bài tập chương 6 - Pdf 27

BÀI KIỂM TRA
Câu 1. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào:
A. bản chất của kim loại. B. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt. D. điện trường giữa anôt cà catôt.
Câu 2. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng:
A. quang điện bên ngoài. B. quang điện trong.
C. phát quang của chất rắn. D. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.
Câu 3 . Giới hạn quang điện đối với một kim loại là . . . . của chùm sáng có thể gây ra hiện tượng quang điện.
A. bước sóng lớn nhất. B. bước sóng nhỏ nhất. C. cường độ lớn nhất. D. cường độ nhỏ nhất.
Câu 4 . Photon là tên gọi của
A. một e
-
bứt ra từ bề mặt kim loại dưới tác dụng của ánh sáng. B. một đơn vị năng lượng.
C. một e
-
bứt ra từ bề mặt kim loại dưới tác dụng nhiệt. D. một lượng tử của bức xạ điện từ.
Câu 5 . Chọn câu đúng. Quang dẫn là hiện tượng
A. giảm điện trở của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.
B. kim loại phát xạ êlectrôn lúc được chiếu sáng.
C. điện trở của một chất giảm mạnh khi hạ nhiệt độ.
D. bứt quang êlectrôn ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
Câu 6. Điện trở của quang điện trở sẽ:
A. tăng khi nhiệt độ tăng. B. giảm khi nhiệt độ tăng.
C. tăng khi bị chiếu sáng. D. giảm khi bị chiếu sáng.
Câu 7. Chọn câu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.
A. Cả hai đều có bước sóng giới hạn.
B. Cả hai đều bứt được các êlectrôn bứt ra khỏi khối chất.
C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại.
D. Năng lượng để giải phóng êlectrôn trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êlectrôn khỏi kim
loại.
Câu 8. Pin quang điện là thiết bị biến đổi ra điện năng

eV D.
ε
~ 2.10
3
eV
Câu 14. Bức xạ của Natri có bước sóng λ = 0,59µm. Năng lượng của phôtôn tương ứng tính ra eV là
A. 2,0eV B. 2,1eV C. 2,3eV D. 2,2eV
Câu 15. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36
µ
m, công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Tìm giới
hạn quang điện của natri :
A. 0,504
µ
m. B. 0,625
µ
m. C. 0,489
µ
m. D. 0,669
µ
m.
Câu 16. Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
Js, vận tốc ánh
sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,300µm. B. 0,295µm. C. 0,375µm. D. 0,250µm.
Câu 17. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ

1
= 0,16
µ
m,
λ
2
= 0,20
µ
m,
λ
3
= 0,25
µ
m,
λ
4
= 0,30
µ
m,
λ
5
= 0,36
µ
m,
λ
6
= 0,40
µ
m. Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:
A.

λ
5.
Câu 21. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới
đây:
A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng lục, C. Ánh sáng lam, D. Ánh sáng chàm.
Câu 22. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hydro, các vạch trong dãy Banme được tạo thành do e chuyển
từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo:
A. K B. L C. M. D. N
Câu 23. Công thoát của kim loại Cs là 1,88eV. Giới hạn quang điện của Cs là
A. ≈ 1,057.10

25
m B. ≈ 2,114.10

25
m C. 3,008.10

19
m D. ≈ 6,6.10

7
m
Câu 24. Chọn phát biểu sai về mẫu hành tinh nguyên tử (Rơdơfo):
A. Mẫu nguyên tử của Rơdơfo chính là mô hình hành tinh nguyên tử kết hợp với thuyết điện từ cổ
điển của Maxwell.
B. Mẫu nguyên tử của Rơdơfo giải thích được nhiều hiện tượng trong vật lí và hóa học nhưng vẫn
không giải thích được tính bền vững của các nguyên tử và sự tạo thành các quang phổ vạch của các nguyên
tử.
C. Mẫu nguyên tử Bo vẫn dùng mô hình hành tinh nguyên tử nhưng vận dụng thuyết lượng tử.
D. Mẫu nguyên tử Bo đã giải thích đúng sự tạo thành quang phổ vạch của các nguyên tử của mọi

m
Câu 29. Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.10
-10
m. Bán kính bằng 19,08.10
-10
m ứng với bán kính quĩ
đạo Bo thứ :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 30. Một chất có giới hạn quang điện là 0,62µm. Chiếu vào đó các bức xạ lần lược là f
1
= 4,5.10
14
Hz.
f
2
= 5,0.10
13
Hz, f
3
= 6,5.10
13
Hz, f
4
= 6.10
14
Hz, thì hiện tượng quang điện sẽ xảy ra với:
A.Bức xạ 1 B. Bức xạ 2. C. Bức xạ 3. D. Bức xạ 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status