Hóa đại cương 1 - Bài tập chương 6 pot - Pdf 20

CHƯƠNG 6: ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I.1. Câu hỏi
Câu 1. Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử H hoặc các ion giống H.
A. Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr, năng lượng của electron không thay đổi.
B. Electron khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen
động lượng bằng: mvr = nh /2
π
C. Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác.
D. Bức xạ phát ra có bước sóng ở
λ
=│Ed-Ec│/ h
Câu 2. Độ dài sóng mà electron phát ra sẽ ngắn hơn khi electron di chuyển từ quỹ đạo lượng tử:
A. n
d
= 5 sang n
c
= 1 B. n
d
= 1 sang n
c
= 5
C. n
d
=

sang n
c
= 1 D. n
d
= 6 sang n

Câu 5. Chọn phát biểu sai
A. Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương tối đa là 7.
B. Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trị chính n) luôn nhỏ hơn n.
C. Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử tăng theo n.
D. Công thức 2n
2
cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên tử trong
bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 6. Số lượng tử chính và số lượng tử phụ l lần lượt xác định
A. Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.
B. Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.
C. Năng lượng của electron và sự định hướng của orbital nguyên tử.
D. Năng lượng của electron và hình dạng của orbital nguyên tử.
Câu 7. Số lượng tử m
l
đặc trưng cho
A. Dạng orbital nguyên tử. B. Kích thước orbital nguyên tử
C. Sự định hướng của orbital nguyên tử D. Tất cả đều đúng.
Câu 8. Chọn đáp án đúng. AO là:
1. Hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số lượng tử n, l. và m
l
2. Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.
3. Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử.
4. Đặc trưng cho trạng thái năng lượng của electron trongnguyên tử.
5. Khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động
A. 1 và 5 B. 1,2 và 3 C. 1 D. Cả 5 câu đều đúng.
Câu 9. Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được?
A. n = 3, l = +3, m
l
= +1, m

Những bộ số nào có thể chấp nhận được?
A. 1 B. 2 và 3 C. 1 và 4 D. 4
Câu 11. Tương ứng với bộ hai số nguyên tử: n = 4, l = 2 có tổng cộng
A. 1 orbital nguyên tử B. 3 orbital nguyên tử
C. 5 orbital nguyên tử D. 7 orbital nguyên tử
Câu 12. Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với bộ số lượng tử nào sau đây?
A. n = 5, l = 3 B. n = 4, l = 2
C. n = 3, l = 3 D. n = 5 , l = 4
Câu 13. Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có năng lượng tăng dần. Cách sắp xếp nào dưới đây là
đúng?
A. 3s < 3p < 3d < 4s B. 3s< 3p < 4s < 3d
C. 2s < 2p < 3p < 3s D. 4s < 4p < 4d < 5s
Câu 14. Sụ phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là:
1s
2
2s
2
2p
2

Trên cơ sở:
A. Nguyên lý vững bền Pauli và quy tắc Hund
B. Nguyên lý vững bền Pauli, nguyên lý ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki
C. Nguyên lý vững bền Pauli, nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund
D. Các quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki.
Câu 15. Trạng thái electron ngoài cùng trong nguyên tử Z = 30 được đặc trưng bằng các số lượng tử
A. n =3, l = 2, m
l
= -2, m
s

C. Các electron p D. Các electron d
Câu 20. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây ở trạng thái kích thích?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
C. 1s
2
2s
2
2p
5
D. 1s
2

2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
7
3s
2
3p
6
4s
2
Câu 22. Trong bốn nguyên tố K(Z = 19), Sc(Z = 21), Cr(Z = 24) và Cu(Z = 29) nguyên tử của các
nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s
1
?
A. F, Sc, Cu B. K, Sc, Cr
C. K, Cr, Cu D. Cu, Sc, Cr.
Câu 23. Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai?
1. Điện tích hạt nhân nguyên tử bất kì nguyên tố nào về trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng
hệ thống tuần hoàn.
2. Tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân.

2
3p
6
3d
5
4s
2
là:
A. Chu kì 4, nhóm VIIB, ô 23 B. Chu kì 4, nhóm VIIB, ô 25
C. Chu kì 4, nhóm VIIA, ô 25 D. Chu kì 4, nhóm VB, ô 25
Câu 28. Fe(Z=26), Co(Z=27) và Ni(Z=28) thuộc phân nhóm VIIIB nên có
A. cấu hình electron hoá trị giống nhau
B. số electron hoá trị bằng số thứ tự của nhóm
C. số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau
D. số electron hoá trị giống nhau
Câu 29. Chọn phát biểu đúng.
A. Số oxy hoá dương cực đại của một nguyên tố luôn bằng với số thứ tự của phân nhóm của nguyên tố
đó.
B. Số oxy hoá dương cực đại luôn bằng với số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó.
C. Số oxy hoá dương cực đại luôn bằng số electron trên các phân lớp hoá trị của nguyên tố đó.
D. Số oxy hoá dương cực đại của các nguyên tố phân nhóm VA bằng + 5.
Câu 30. Nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p
3
, A thuộc
A. nhóm IIIA, có số oxy hoá dương cao nhất +3 và không có số oxy hoá âm.
B. nhóm IIIB, có số oxy hoá dương cao nhất +3 và có số oxy hoá âm thấp nhất -3.
C. nhóm VB, có số oxy hoá dương cao nhất +5 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3
D. nhóm VA, có số oxy hoá dương cao nhất +5 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3
Câu 31. Chọn phát biểu sai.
A. Trong một nhóm A, độ âm điện giảm dần từ trên xuống dưới.

giảm do sự tăng hiệu ứng chắn.
C. Trong nhóm B, I
1
tăng do tăng điện tích hạt nhân và hiệu ứng xâm nhập của các electron ns.
D. Trong nhóm A, I
1
giảm do sự tăng kích thước nguyên tử.
Câu 36. Chọn trường hợp đúng.
So sánh năng lượng ion hoá thứ nhất I
1
của N(Z=7) và O(Z=8) ?
A. I
1
(N) < I
1
(O) vì trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải I
1
tăng dần.
B. I
1
(N) > I
1
(O) vì N có cấu hình bán bão hoà phân lớp 2p.
C. I
1
(N) ≈ I
1
(O) vì electron cuối cùng của N và O cùng thuộc phân lớp 2p.
D. Không so sánh được.
Câu 37. Chọn trường hợp đúng.

A .1 → 2 → 3 → 4 B. 3 → 2 → 1 → 4
C. 4 → 1 → 2→ 3 D. 4 → 3 → 2 → 1
Câu 38. Chọn câu đúng. Ái lực electron của nguyên tố:
A. là năng lượng phát ra hay thu vào khi kết hợp electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích.
B. là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm electron vào nguyên tử trung hoà.
C. tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải.
D. có trị số bằng năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của nguyên tố đó.
Câu 39. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Độ âm điện χ là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút
electron về phía mình.
B. Trong một nhóm A từ trên xuống độ âm điện giảm. Trong một chu kì từ trái qua phải độ âm điện tăng.
C. Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn, trái lại, một kim loại có độ âm điện nhỏ.
D. Độ âm điện của bốn nguyên tố heli, hiđro, brom và iot được xếp tăng dần theo dãy: χ
He
< χ
H
< χ
Br
< χ
I
I.2. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm:
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
1 D 11 C 21 C 31 B
2 C 12 A 22 C 32 C
3 A 13 B 23 D 33 B
4 B 14 B 24 C 34 C
5 A 15 B 25 D 35 A
6 D 16 A 26 D 36 B
7 C 17 A 27 B 37 C
8 C 18 A 28 C 38 A

3
khí hiđro ở đktc. Hãy xác định tên 2 kim loại
Câu 6. Cho dãy các nguyên tố sau: Li, K, N, P, Ne, Ar. Hãy chọn ra nguyên tố:
a. Có độ âm điện lớn nhất
b. Có tính kim loại mạnh nhất
c. Dễ tạo thành các cation trong dung dịch nhất
d. Có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
e. Dễ tạo thành các liên kết
π
nhất
Câu 7. Tổ hợp của các nguyên tố có số thứ tự nguyên tử sau đây gồm toàn các nguyên tố chuyển tiếp họ
d?
A. 11, 14, 22, 42 B. 13, 33, 54, 83
C. 24, 39, 74, 80 D. 19, 32, 51, 101
Câu 8. Trình sự biến thiên tính chất axit, bazơ của các oxit và hiđroxit trong một nhóm, chu kì . Lấy ví dụ
minh hoạ
Câu 9. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
3
, trong hợp chất củanó với hiđro 5,88% hiđro về khối
lượng. Xác định nguyên tố đó.
Câu 10. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
2
, trong hợp chất của nó với hiđro thì 25% hiđro về khối
lượng. Xác định nguyên tố đó.
Câu 11. So sánh tính phi kim trong từng cặp nguyên tố sau và giải thích ngắn gọn:
a. Cacbon và silic
b. Clo và lưu huỳnh
c. Nitơ và silic
Câu 12. Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng giữa các oxit axit sau với nước (nếu có): Na
2

3
, NCl
3
, FCl.
Câu 16. Liên kết nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết cộng hóa trị không phân cực
tronhg số liên kết giữa các cặp nguyên tử sau đây: LiH, LiF, CH, NH, OH, NN, RbBr, SiH, CaO? Liên
kết nào có độ phân cực nhỏ nhất, lớn nhất?
II.2. Hướng dẫn giải hoặc đáp số


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status