Tài liệu lập trình Pascal căn bản - Pdf 27

– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


1


Trang 1
BI 1: GIÅÏI THIÃÛU NGÄN NGỈỴ PASCAL V CẠC VÊ DỦ ÂÅN
GIN
I. Xút xỉï ngän ngỉỵ Pascal:
Pascal l ngän ngỉỵ láûp trçnh cáúp cao do
Niklaus Wirth
, giạo sỉ âiãûn toạn trỉåìng
âải hc k thût Zurich
(Thy Sé)
, âãư xút nàm 1970 våïi tãn Pascal âãø k niãûm nh
toạn hc v triãút hc näøi tiãúng
Blaise Pascal
(ngỉåìi Phạp).
Ngän ngỉỵ láûp trçnh Pascal cọ âàûc âiãøm: ngỉỵ phạp, ngỉỵ nghéa âån gin v cọ tênh
logic; cáúu trục chỉång trçnh r rng, dãù hiãøu
(thãø hiãûn tỉ duy láûp trçnh cáúu trục);
dãù
sỉía chỉỵa, ci tiãún.
Trong quạ trçnh phạt triãøn, Pascal â phạt huy âỉåüc ỉu âiãøm v âỉåüc dng âãø tảo
ra nhiãưu ỉïng dủng trãn nhiãưu lénh vỉûc khạc nhau. Cạc täø chỉïc v cäng ty chun vãư
mạy tênh dỉûa trãn Pascal chøn â phạt triãøn thãm v tảo ra cạc chỉång trçnh dëch
ngän ngỉỵ Pascal våïi nhiãưu pháưn bäø sung, gim thiãøu khạc nhau. Vê dủ:
TURBO
PASCAL
ca hng Borland

chỉïa cạc lãûnh âäư hoả.
-
Cạc táûp tin cọ pháưn måí räüng CHR (SANS.CHR, TRIP.CHR,
GOTH.CHR,.v.v.):
Chỉïa cạc kiãøu chỉỵ trong chãú âäü âäư hoả.
- Cạc táûp tin cọ pháưn måí räüng
BGI (EGAVGA.BGI, HERC.BGI, CGA.BGI,...):
âãø âiãưu khiãøn cạc loải mn hçnh tỉång ỉïng khi dng âäư hoả.
II. Khåíi âäüng:
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


2


Trang 2
Ta cọ thãø khåíi âäüng Pascal tỉì
Windows hồûc MS-DOS
, chuøn âãún thỉ mủc
BP
hồûc
TP
v chảy táûp tin
BP.EXE
hay
TURBO.EXE
. Hai cạch khåíi âäüng trãn thỉûc
hiãûn nhỉ sau:
-
Khåíi âäüng tỉì dáúu nhàõc ca MS-DOS:

-
F2:
Lỉu chỉång trçnh trong khi soản tho.
-
F3:
Tảo mäüt file måïi hồûc måí mäüt file c.
-
F9:
Dëch thỉí chỉång trçnh âãø kiãøm tra läùi.
-
Ctrl - F9:
Chảy chỉång trçnh.
-
Alt - F5:
Xem kãút qu chảy chỉång trçnh.
-
Alt - X:
Thoạt khi mn hçnh soản tho chỉång trçnh Pascal.
IV. Cáúu trục mäüt chỉång trçnh Pascal:
1. Cáúu trục cå bn:
Chỉång trçnh Pascal âån gin nháút phi cọ hai tỉì khoạ
Begin
v
End
nhỉ sau:
Begin

End.
Chỉång trçnh trãn tuy khäng lm gç khi chảy
(áún Ctrl - F9)

2. Phỉång phạp khai bạo v täø chỉïc cáúu trục mäüt chỉång trçnh Pascal:
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


3


Trang 3
Viãûc âàût cạc pháưn khai bạo v soản tho chỉång trçnh theo thỉï tỉû nhỉ sau:
Program
ProgName;
Uses
UnitName1, UnitName2, UnitNameN;
Label
LabelName1, LabelName2, LabelNameN;
Const
Const1 = n, Const2 = m, ConstN = k;
Type
Type1 = AnyType;
Var
Var1, Var2, VarN : Type;
Begin

{ Cạc lãûnh ca chỉång trçnh }

End.
Ư
Gii thêch cáúu trục cạc khai bạo trãn:
Nãúu cọ pháưn khai bạo no cáưn cho chỉång trçnh thç phi tn theo thỉï tỉû trãn, vê
dủ: pháưn khai bạo thỉ viãûn

trçnh. Thỉ viãûn l táûp håüp cạc hm, th tủc
do ngän ngỉỵ Pascal cung cáúp km theo
hồûc cng cọ thãø do ngỉåìi láûp trçnh tảo ra âãø sỉí dủng.
Ta khai bạo thỉ viãûn thäng
qua tãn ca thỉ viãûn, v trong chỉång trçnh âọ ta s cọ thãø sỉí dủng cạc th tủc hồûc
Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn


4


Trang 4
caùc haỡm coù trong thổ vióỷn õoù. Caùc thổ vióỷn chuỏứn cuớa ngọn ngổợ Pascal gọửm:
CRT,
DOS, GRAPH, GRAPH3, OVERLAY, PRINTER, SYSTEM
vaỡ
TURBO3
. Trong
õoù, thổ vióỷn
SYSTEM
mỷc õởnh õổồỹc chuyóứn vaỡo chổồng trỗnh maỡ ta khọng cỏửn
phaới khai baùo. Vờ duỷ mọỹt caùch khai baùo thổ vióỷn:
...
Uses CRT, GRAPH;
...
-
Label:
Duỡng õóứ khai baùo caùc nhaợn cho chổồng trỗnh. Nhaợn laỡ caùc tón duỡng õóứ
õaùnh dỏỳu trong chổồng trỗnh õóứ lóỷnh
GOTO

trong suọỳt quaù trỗnh chaỷy cuớa chổồng
trỗnh. Khaùi nióỷm vóử bióỳn sọỳ rỏỳt quan troỹng trong vióỷc lỏỷp trỗnh
(khaùi nióỷm naỡy õổồỹc
trỗnh baỡy kyợ ồớ baỡi 3).
Mọỹt vờ duỷ vóử caùch khai baùo bióỳn:
...
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


5


Trang 5
Var HoDem, Ten : String;
N : Integer;
...
Ư
Ghi chụ:
- Thỉï tỉû cạc khai bạo trãn l âiãưu bàõt büc, ta phi nàõm thỉï tỉû ny cho d mäüt säú
khại niãûm ta chỉa âỉåüc biãút.
- Trong chỉång trçnh Pascal, âãø tảo låìi chụ thêch, ta sỉí dủng càûp dáúu {...} hồûc
(*...*) läưng cạc cáu chụ thêch vo bãn trong nọ.
- Trãn mäüt dng cọ thãø viãút mäüt hồûc nhiãưu cáu lãûnh.
V. Cạc vê dủ âån gin lm quen våïi ngän ngỉỵ Pascal:
4 Vê dủ 1:
Program GioiThieu;
Begin
Writeln ( ‘ Trung tam Trung hoc Chuyen nghiep va Day nghe ‘ );
Write ( ‘ 74 Tran Quoc Toan - Tel: 0511 872664 ‘ );
End.

Writeln
nhỉng khäng chuøn con tr xúng
dng.
-
End:
l tỉì khoạ cho biãút kãút thục chỉång trçnh.
- Cạc dng lãûnh nàòm giỉỵa
Begin
v
End
l lãûnh m chỉång trçnh cáưn phi thỉûc
hiãûn.
- Âãø xem chỉång trçnh trãn, ta chảy bàòng
Ctrl - F9
v xem lải bàòng
Alt - F5
.
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


6


Trang 6
4
Vê dủ 2:
Program DonXinPhep;
Uses CRT;
Begin
ClrScr;

dng.
- Lãûnh
Readln;
ð
dỉìng chỉång trçnh, phỉång phạp ny dng âãø
hiãøn thë näüi
dung sau khi thỉûc hiãûn cạc lãûnh bãn trãn v chåì ngỉåìi dng áún phêm báút k âãø tiãúp
tủc thỉûc hiãûn cạc lãûnh kãú sau nọ.
Trong trỉåìng håüp trãn, kãú tiãúp l tỉì khoạ
End
nãn
chỉång trçnh âỉåüc kãút thục sau khi cọ mäüt phêm báút k âỉåüc áún.
4 Vê dủ 3:
Program TinhTong;
Uses CRT;
Begin
ClrScr;
Write ( ‘ 30 + 40 + 15 = ‘, 30 + 40 + 15 );
Readln;
End.
1
Kãút qu: Mạy thỉûc hiãûn phẹp tênh v hiãøn thë
30 + 40 + 15 = 85

Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn


7



nghéa nhỉ nhau:
Begin, BEGIN, begin, beGIN, bEGIN,...
II. Cạc kiãøu dỉỵ liãûu cå bn:
1. Cạc kiãøu dỉỵ liãûu dảng säú ngun:
a. Kiãøu
Byte:
Kiãøu
Byte
thüc kiãøu dỉỵ liãûu biãøu diãùn cạc giạ trë säú ngun tỉì
0
âãún
255
. Kiãøu Byte chiãúm 1 byte trãn bäü nhåï.
b. Kiãøu
Integer:
Kiãøu
Integer
l kiãøu dỉỵ liãûu biãøu diãùn cạc giạ trë säú ngun tỉì
-
32768
âãún
32767
. Kiãøu Integer chiãúm 2 bytes trãn bäü nhåï.
c. Kiãøu
Shortint:
Kiãøu
Shortint
l kiãøu dỉỵ liãûu biãøu diãùn cạc giạ trë säú ngun tỉì
-
128

3.4 E38 (1,5 x 10
-45
âãún 3,4 x 10
38
).
Kiãøu Single chiãúm 4 bytes trãn bäü nhåï.
b. Kiãøu
Real:
L táûp håüp cạc säú theo kiãøu dáúu ‘.‘ âäüng trong giåïi hản tỉì
2.9E -39
âãún
1.7E 38 (2,9 x10
- 39
âãún 1,7 x 10
38
).
Kiãøu Real chiãúm 6 bytes trãn bäü nhåï.
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


9


Trang 9
c. Kiãøu
Double:
L táûp håüp cạc säú theo kiãøu dáúu ‘,‘ âäüng trong giåïi hản tỉì
5.0E -324
âãún
1.7E 308 (5,0 x10

‘A’
cọ m säú l
65
,
‘a’
cọ m säú l
97
trong bng m
ASCII,.v.v.

Âãø hiãøn thë bng m ASCII, bản chảy chỉång trçnh sau:
Program ASCI I_Table;
Uses CRT;
Var I : Integer;
Begin
ClrScr;
For I := 0 to 255 do
Write( I, ’ = ’ , CHR( I ), ’ ‘ );
Readln;
End.
4. Kiãøu Logic:
Kiãøu logic l kiãøu biãøu diãùn hai trảng thại l âụng
(True)
hồûc sai
(False).
Tỉì
khoạ âãø khai bạo cho kiãøu logic l
BOOLEAN
.
4 Vê dủ:

30 k tỉû.
Ư
Ghi chụ:
Cạch sỉí dủng kiãøu dỉỵ liãûu String s âỉåüc trçnh by chi tiãút åí bi 8.
III. Cạc hm xỉí l dỉỵ liãûu cå bn ca ngän ngỉỵ Pascal:
-
SQR(x)
bçnh phỉång ca mäüt säú ngun hay thỉûc.
-
ABS(x)
trë tuût âäúi ca x.
-
SQRT(x)
càn báûc hai ca x.
-
SIN(x)
tênh giạ trë Sin(x) våïi x l Radian.
-
COS(x)
tênh giạ trë Cos(x) våïi x l Radian.
-
ARCTAN(x)
tênh giạ trë Arctan(x).
-
LN(x)
hm logaric cå säú e = 2.718.
-
EXP(x)
hm e
x

Pred(False)
lải khäng cho âỉåüc giạ trë no do
giạ trë False âỉïng
trỉåïc giạ trë True âäúi våïi kiãøu Boolean.

-
SUCC(x)
cho giạ trë âỉïng sau x, âäúi säú x cọ thãø l kiãøu logic, kiãøu ngun
hồûc kiãøu k tỉû. Vê dủ:
Succ(‘B’);
ð cho giạ trë
‘C’
,
Succ(2)
cho
giạ trë
3
,
Succ(False)
cho giạ trë
True
.
-
ORD(x)
cho säú thỉï tỉû ca k tỉû x trong bng m
ASCII
. Vê dủ:
Ord(‘A’)
= 65, Ord(‘a’) = 97,...
- CHR(x)

õóứ khồới taỷo bọỹ
taỷo sọỳ ngỏựu nhión
_________ oo _________
BAèI 3: HềNG S, BIN S, BIỉU THặẽC VAè CU LNH
N GIAN TRONG NGN NGặẻ PASCAL
I. Hũng sọỳ:
1. Khaùi nióỷm:
- Hũng sọỳ laỡ caùc giaù trở khọng thay õọứi trong quaù trỗnh chaỷy chổồng trỗnh.
- Coù hai phổồng phaùp sổớ duỷng hũng :
+ Gaùn trổỷc tióỳp giaù trở hũng.Vờ duỷ:
DT := R * R * 3.14; ChuVi := D * 3.14;
+ ỷt cho hũng mọỹt tón goỹi vaỡ trong quaù trỗnh soaỷn chổồng trỗnh ta duỡng tón
goỹi thay cho vióỷc duỡng trổỷc tióỳp giaù trở õoù. Vờ duỷ:
ChuVi := D * Pi;
trong õoù,
Pi
laỡ
mọỹt hũng sọỳ chuỏứn cuớa Pascal
(tổùc laỡ ta coù thóứ duỡng maỡ khọng cỏửn khai baùo vaỡ gaùn
giaù trở).
- Hũng sọỳ luọn luọn õổồỹc khai baùo trổồùc phỏửn khai baùo bióỳn nóỳu sổớ duỷng theo
phổồng phaùp õỷt tón cho hũng.
2. Cuù phaùp khai baùo:
Const a
1
= Trở_sọỳ_1, a
2
= Trở_sọỳ_2, a
n
= Trở_sọỳ_n;

Var R :Real;
Begin
Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn


12


Trang 12
Write ( Nhap ban kinh hinh tron : );
Readln (R);
Writeln ( Dien tich hinh tron = , Pi * R * R );
Writeln ( Chu vi hinh tron = , 2 * R * Pi);
Readln;
End.
ệ Ghi chuù:
- Ta traùnh vióỳt:
z := Exp(1.23) + Sin(2.34) * Sin(2.34);

- Ta seợ thỏỳy tai haỷi ngay vỗ khi muọỳn tờnh laỷi
z
vồùi giaù trở mồùi cuớa
x
, vờ duỷ
x =
1.55
, khọng leợ laỷi õi thay hóỳt 3 vở trờ vồùi
2.34 (laỡ giaù trở cuỷ thóứ cuớa x maỡ ta õaợ khọng
sổớ duỷng hũng sọỳ)
thaỡnh

dổợ lióỷu naỡo õoù, vờ duỷ kióứu
Integer, Byte, Char,...
2. Cuù phaùp khai baùo cho caùc bióỳn:
VAR Tón_bióỳn_1, Tón_bióỳn_2, Tón_bióỳn_n : Kióứu_dổợ_lióỷu_cuớa_bióỳn;
Trong õoù:
Tón
_
bióỳn
_
1
, Tón_bióỳn_2, Tón_bióỳn_
n
laỡ
tón
caùc bióỳn cỏửn khai baùo õóứ
sổớ duỷng trong chổồng trỗnh,
Kióứu
_
dổợ
_
lióỷu
_
cuớa
_
bióỳn
laỡ mọỹt trong caùc kióứu dổợ lióỷu
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


13

Mäüt biãøu thỉïc âỉåüc tảo båíi cạc
toạn tỉí (phẹp toạn)
v cạc
toạn hảng
dng âãø thãø
hiãûn mäüt cäng thỉïc toạn hc.
Toạn hảng
cọ thãø l
hàòng, hm
hồûc
biãún
.
4 Vê dủ: Sau khi khai cọ bạo:
Const Max = 120;
Var x: Integer;
ta cọ thãø viãút biãøu thỉïc sau:
5 + Max * Exp(x);

Trong âọ:
+
v
*
l hai toạn tỉí, cạc hàòng säú
5
,
Max
v hm
Exp(x)
l cạc toạn
hảng.

(-),
phẹp hồûc
(or).

+ Cạc phẹp so sạnh:
<, <= , > , >= , = , < >.
- Biãøu thỉïc trong càûp dáúu ngồûc
( )
âỉåüc thỉûc hiãûn trỉåïc tiãn nãúu cọ.
- Cạc toạn tỉí cng thỉï tỉû ỉu tiãn thç âỉåüc thỉûc hiãûn tỉì trại qua phi.
4 Vê dủ viãûc sỉí dủng cạc toạn tỉí v toạn hảng:
3 + 5 * 3 = 18
(3 + 5) * 3 = 24
5 / 2 * 3 = 7.5
(5 + 2 > 4) and not (true or (5 - 3 = 8)) = false
( -b + sqrt(d) ) / 2 * a ( cọ nghéa:
)
IV. Cáu lãûnh âån gin:
Sau pháưn khai bạo dỉỵ liãûu l pháưn lãûnh ca chỉång trçnh. Pháưn ny xạc âënh cạc
cäng viãûc m chỉång trçnh phi thỉûc hiãûn xỉí l cạc dỉỵ liãûu â âỉåüc khai bạo. Cáu
lãûnh âỉåüc chia thnh hai loải:
- Cáu lãûnh âån gin:
+ Lãûnh gạn
(:=)
+ Lãûnh Nháûp

- Xút
(READ, READLN, WRITE, WRITELN).
+ Gi th tủc.
+ Lãûnh nhy

cho mäüt biãún.
Cụ phạp:
Biãún := biãøu_thỉïc;
F
Âáưu tiãn,
mạy tênh giạ trë ca biãøu thỉïc åí vãú phi,
sau âọ
, giạ trë tênh âỉåüc tỉì vãú
phi âỉåüc gạn cho vãú trại (biãún).

Ư Chụ :
-
Vãú trại ca lãûnh gạn chè cọ thãø l biãún.
Vê dủ: viãút
x + y = 7;
l sai vç vãú trại ca
cáu lãûnh ny l mäüt
biãøu thỉïc chỉï khäng phi l mäüt biãún
.
- Kiãøu giạ trë ca biãøu thỉïc
(hm, biãún hồûc giạ trë)
åí vãú phi
phi trng våïi kiãøu
ca biãún â âỉåüc khai bạo
, trỉì mäüt säú trỉåìng håüp nhỉ biãún
kiãøu thỉûc (Single, Real,
Double)
cọ thãø nháûn giạ trë
kiãøu ngun (Shorint, Byte, Integer, Word, Longint),...
do táûp håüp säú ngun l táûp con ca säú thỉûc.

theo thỉï tỉû viãút trong lãûnh. Sau khi thỉûc hiãûn xong lãûnh
WRITE(... );
con tr âënh vë
tải sau giạ trë
biãøu
_
thỉïc
_
n
ca cáu lãûnh.
Dảng
(2)
: In lãn mn hçnh giạ trë cạc biãøu thỉïc tải vë trê hiãûn hnh ca con tr
theo thỉï tỉû viãút trong lãûnh. Sau khi thỉûc hiãûn xong lãûnh
WRITELN(... );
con tr
âënh vë tải âáưu dng kãú tiãúp.
Dảng
(3)
: Dng âãø chuøn con tr xúng dng.
4 Vê dủ:
Var a, b : Byte;
Begin
A := 2;
B := 4;
Write ( ‘ Day la ket qua phep nhan A voi B: ‘, a * b);
Writeln;
Writeln( ‘ * * * * ‘ );
Write ( ‘ ------------------------------------------------- ‘ );
End.

Writeln( R); {2}
Writeln( 3.14 ); {3}
Writeln( 20 * 2.5); {4}
Writeln;
Writeln( Ch ); {5}
Writeln( B ); {6}
Writeln( #7 ); {7}
End.

F
Cạch viãút khäng quy cạch s canh näüi dung theo lãư bãn trại.
- Säú ngun âỉåüc viãút ra våïi säú chäù âụng bàòng säú chỉỵ säú gạn vo, kãø tỉì vë trê bãn
trại. Lãûnh {1} in ra:
123

- Säú thỉûc âỉåüc viãút ra våïi trçnh tỉû sau:
mäüt dáúu cạch
, tiãúp âãún l
mäüt säú pháưn
ngun, dáúu cháúm, 10 vë trê säú tháûp phán,
tiãúp âãún l chỉỵ
E
,
dáúu ca pháưn m (+,-),
hai säú biãøu diãùn giạ trë pháưn m:

+ Lãûnh {2}in ra:
1.2345600000E+02

+ Lãûnh {3}in ra:

– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


18


Trang 1 8
Writeln( 35.123456789:12:6 ); {4}
Writeln( R:12 ); {5}
Writeln( Ch:5); {6}
Writeln(‘ABC’:5); {7}
Writeln( B:7 ); {8}
Writeln( Z:1:2 ); {9}
End.
F
Cạch viãút cọ quy cạch s canh näüi dung theo lãư bãn phi, nãúu thỉìa chäù thç pháưn
lãư bãn trại âỉåüc âãø tràõng.
- Lãûnh {1} v {2} dnh 8 k tỉû trãn mn hçnh âãø in cạc säú ngun.
- Lãûnh {3} v {4} dnh 12 k tỉû trãn mn hçnh âãø in cạc säú thỉûc våïi 6 säú l pháưn
tháûp phán, kãút qu in ra:
123.456000
v
35.123457 (do pháưn tháûp phán >6 chäù nãn
âỉåüc lm trn säú).

- Lãûnh {5}in giạ trë ca
R
våïi
12 chäù dảng m säú: 1.23456E+02


mạy âãø träúng bãn trại.
Ư
Trỉåìng håüp trong cáu cáưn hiãøn thë dáúu ‘ thç ta phi viãút hai dáúu ‘ liãưn nhau (“).
4 Vê dủ:
Write( ‘ Don‘’t forget me ! ’ );
1 Kãút qu: Trãn mn hçnh hiãøn thë:
Don‘t forget me !
Ư Ghi chụ: Mún in dỉỵ liãûu ra mạy in ta dng lãûnh
Write
hồûc
Writeln
våïi tham
säú
LST
vo trỉåïc. Biãún
LST
âỉåüc khai bạo trong
Unit Printer
, vç váûy, âãø sỉí dủng
lãûnh in ta cáưn phi khai bạo thỉ viãûn
Printer
trong chỉång trçnh.
4 Vê dủ:
Uses Printer;
– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —


19



hồûc
xáu k
tỉû
. Do âọ, ta khäng thãø nảp tỉì bn phêm giạ trë
True
hồûc
False
cạc biãún kiãøu
Boolean
.
- Dỉỵ liãûu nháûp vo phi tỉång ỉïng våïi kiãøu â khai bạo. Phi áún phêm
Enter
âãø
thỉûc hiãûn lãûnh nháûp sau khi g xong giạ trë cáưn nháûp.
4
Vê dủ 1: Våïi
a, b
l hai biãún ngun,
x
l biãún thỉûc. Xẹt âoản chỉång trçnh sau:
Readln(a, b);
Readln(x);
Nãúu ta g cạc phêm:
2 24 6.5 14 < Enter >
1 Kãút qu:
a
nháûn giạ trë
2, b
nháûn giạ trë
24

thç:
s1 = ‘ABCDE’, s2 =
‘12345’, s3 = ‘67’.

4
Vê dủ 3: Viãút chỉång trçnh tênh diãûn têch
S
ca hçnh thang våïi âạy di
a
, âạy
ngàõn
b
, chiãưu cao
h
, táút c âỉåüc nháûp tỉì bn phêm.
Program DienTichHinhThang;
Uses CRT;
Var a, b, h, s : Real;
Begin
ClrScr;
Write( ‘ Nhap gia tri cua a, b, h :‘ );
Readln(a, b, h);
S := (a + b) * h / 2;
Write( ‘ Dien tich S = ‘,S:1:5);
Readln;
End.
1
Kãút qu khi chảy chỉång trçnh:
Nhap gia tri cua a, b, h : 5 3 4 < Enter >
Dien tich S = 16.00000



21


Trang 21
...
<cáu lãûnh n>;
End;
Sau
<cáu lãûnh n>
cọ thãø cọ dáúu ‘;‘ hồûc khäng.
Lãûnh ghẹp cng l mäüt dảng cáu
lãûnh.
4 Vê dủ:
Begin
temp := x;
x := y;
y := temp;
End;
Ư Chụ : Sau tỉì khọa
END
cọ thãø cọ dáúu ‘;‘ hay khäng ty thüc vo cạc lãûnh cáúu
trục kãú tiãúp ta âỉåüc hc.
II. Lãûnh lỉûa chn:
1. Lãûnh IF:
Cụ phạp:

IF <biãøu thỉïc logic> THEN
<lãûnh 1>

thç
<lãûnh 1>
khäng âỉåüc thỉûc hiãûn v mạy chuøn âãún cáu lãûnh kãú sau
lãûnh
IF
âọ.
Ư Chụ : cáu lãûnh trỉåïc tỉì khọa
ELSE
khäng âỉûåc cọ dáúu ‘;‘. Trỉåìng håüp cọ cáu
lãûnh ghẹp âỉûåc âàût kãú trỉåïc
ELSE
thç tỉì khoạ
END
trỉåïc
ELSE
khäng âỉåüc âàûtï
dáúu ‘;‘.
Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn


22


Trang 22
4
Vờ duỷ 1: Chổồng trỗnh nhỏỷp tổỡ baỡn phờm 2 sọỳ nguyón
a, b.
Kióứm tra vaỡ cho bióỳt
sọỳ naỡo lồùn hồn.
Var a, b : Integer;

Readln;
End.
4
Vờ duỷ 3: Vióỳt chổồng trỗnh kióứm tra ba sọỳ õổồỹc nhỏỷp tổỡ baỡn phờm coù thóứ laỡ õọỹ daỡi
cuớa ba caỷnh trong mọỹt tam giaùc hay khọng? Nóỳu õuùng laỡ ba caỷnh cuớa tam giaùc thỗ
Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn


23


Trang 23
tờnh chu vi vaỡ dióỷn tờch tam giaùc, xeùt tam giaùc coù phaới laỡ tam giaùc
õóửu
,
cỏn
hay
khọng.
Var a, b, c, p, s : Real;
Begin
Write( Nhap ba so a, b, c : );
Readln(a, b, c);
If (a>0) and (b>0) and (c>0) and (a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a) then
Begin
Writeln( Ba canh tren tao thanh mot tam giac. );
If (a=b) and (b=c) then write( Day la tam giac deu. );
If (a=b) or (a=c) or (b=c) then write( Day la tam giac can. );
p := (a + b + c) / 2;
s := SQRT(p * ( p - a ) * ( p - b ) * ( p - c ) );
Writeln( Chu vi: ,2 * p:0:5, . Dien tich:, s:0:5);


Tỏỷp
_
hũng
_
n: <lóỷnh n>;
ELSE
<lóỷnh n +1>;
END;
Lóỷnh
CASE
coù thóứ khọng coù phỏửn
ELSE <lóỷnh n +1>;
Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn


24


Trang 2 4
F

Giaới thờch lóỷnh:

1.
Tỏỷp
_
hũng
_
i (i = 1,..., n)

ELSE
õổồỹc thổỷc hióỷn. Trổồỡng hồỹp naỡy nóỳu
khọng coù caớ phỏửn
ELSE <lóỷnh n+1>;
thỗ lóỷnh
CASE
naỡy õổồỹc thoaùt vaỡ khọng coù
lóỷnh naỡo sau dỏỳu : õổồỹc thổỷc hióỷn.
4
Vờ duỷ 1: Vióỳt chổồng trỗnh nhỏỷp vaỡo mọỹt õióứm kióứm tra tổỡ baỡn phờm vaỡ in kóỳt
quaớ xóỳp loaỷi: loaỷi
Yóỳu (dổồùi 5 õióứm),
loaỷi
Trung bỗnh (5, 6 õióứm),
loaỷi
Khaù (7, 8
õióứm),
loaỷi
Gioới (9, 10 õióứm).
Var Diem : Byte;
Begin
Write( Nhap diem : );
Readln(Diem);
Case Diem of
0.. 4 : Write( Xep loai yeu. );
5.. 6 : Write( Xep loai Trung binh. );
7.. 8 : Write( Xep loai Kha. );
9..10: Write( Xep loai Gioi. );
Else
Write( Diem nhap sai. );

chia hóỳt cho 4:
SoNgay := 29;
ỉ Trổồỡng hồỹp
Nam
khọng chia hóỳt cho 4:
SoNgay := 28;
+ Thaùng 4, 6, 9, 11:
SoNgay := 30;
- In nọỹi dung bióỳn
SoNgay
.
Uses CRT;
Var SoNgay, Thang : Byte;
Nam : Integer;
Begin
ClrScr;
Write( Ban kiem tra thang may (dang so): );
Readln(Thang);
Case Thang of
4, 6, 9, 11 : SoNgay := 30;
2 : Begin
Write( Thang nay thuoc nam nao (4 chu so): );
Readln(Nam);
If Nam mod 4 = 0 then SoNgay := 29;
Else SoNgay := 28;
End
Else
SoNgay := 31;
End;
If Thang = 2 then


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status