PHÒNG GD ĐT
( Đ 4)
KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THAM KHẢO
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe
2
O
3
+ CO →
2. AgNO
3
+ Al → Al(NO
3
)
3
+ …
3. HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ H
2
O + …
4. C
4
H
2
7. KOH + Al
2
(SO
4
)
3
→ K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
8. CH
4
+ O
2
+ H
2
O → CO
2
+ H
2
9. Al + Fe
3
O
4
Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.
Bài 4: (2,5 điểm)
Thực hiện nung a gam KClO
3
và b gam KMnO
4
để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
a. Tính tỷ lệ
b
a
.
b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.
KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe
2
O
3
+ 3CO → 2Fe + 3CO
2
2. 3AgNO
3
→ 2Fe(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
.
6. 4FeS
2
+ 11O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 8 SO
2
7. 6KOH + Al
2
(SO
4
)
3
→ 3K
2
SO
4
+ 2Al(OH)
3
- n
Fe
=
56
2,11
= 0,2 mol
n
Al
=
27
m
mol
0,25
- Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl
2
+H
2
↑
0,2 0,2
0,25
- Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng thêm:
11,2 - (0,2.2) = 10,8g
0,75
- Khi thêm Al vào cốc đựng dd H
2
SO
4
có
SO
4
cũng phải tăng thêm
10,8g. Có: m -
2.
2.27
.3 m
= 10,8
0,25
- Giải được m = (g) 0,25
Bài 3: (2,5 điểm)
PTPƯ: CuO + H
2
→
C400
0
Cu + H
2
O
0,25
Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được
g16
80
64.20
=
0,25
16,8 > 16 => CuO dư.
0,25
Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang
→ 2KCl + 3O
2
5,122
a
→
)74,5(
5,122
a
+
4,22.
2
3a
0,50
2KMnO
4
→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2158
b
→
197
0,50
4.4334,22.
2
:4,22.
2
3
≈=
b
aba
0,50