PHAN BÌNH MINH
NGHIÊN CỨU VÀ ĐỀ XUẤT, XÂY DỰNG
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CỦA VƢỜN QUỐC GIA
BIDOUP – NÚI BÀ 3
,
PHAN BÌNH MINH
LỜI CAM ĐOAN
13
2.5.2 14
15
18
qua 18
24
28
29
30
31
31
32
Bidoup 32
Bidoup 36
36
37
44
49
55
58
75
82
83
UBND
UNESCO
USD
VQG
DANH MỤC BẢNG
12
19
26
. 37
41
47
47
53
- Núi Bà 53
57
Núi Bà,
64
2017 77
Núi Bà,
2
k
3
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Các khái niệm về Kế hoạch quản lý Khu bảo tồn
ây
, phân
Eurosite, 1999).
.
.
(Thorsel, 1995).
thiên nhiên
nhiên y
các
.
tng
tiêu nói trên.
5
1.3. Tổng quan việc xây dựng Kế hoạch quản lý khu bảo tồn ở Việt Nam
,
. Các gia
6
12 78/2011/
117/2010/N-CP,
(
là
, ,
: ,
,
,
, ; ;
, ;
;
;
,
; , ,
;
mìnhd
- oup - -
2010;
- Quy - - 2020
- -
2013;
- -2015;
- 2015;
-
C
ra
giúp quá trì
8
CHƢƠNG 2. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN, PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Mục tiêu nghiên cứu
X Bidoup
.
2.2 Phƣơng pháp luận và câu hỏi nghiên cứu
2.2.1 Phƣơng pháp luận đƣợc sử dụng trong nghiên cứu
-
- - -
Núi Bà.
2.3.2. Phƣơng pháp khảo sát thực địa – phỏng vấn – tham vấn ý kiến chuyên
gia và cộng động có liên quan
10
Núi Bà,
-
- T
-
theo các tiêu
R
12
2.4. Thời gian nghiên cứu của đề tài
11.
Bảng 1.1: Thời gian thực hiện luận văn
TT
Nội dung
Tháng
4
5
6
7
8
9
10
11
x
x
4
x
5
x
x
x
x
x
6
9
x
10
x
2.5. Địa điểm nghiên cứu của đề tài
13
-
ông Serepok là sông Krông Nô- con sô
Kông. -
-
2.5.2 Khí hậu
a) : Do -
-
.
-
0
C. Tháng 1 là tháng
0
0
C.
b) :
-
170 ngày. Các tháng 12-1-2-
15
-
c)
Bidoup-Núi Bà
(Bos gaurusBubalus arneeNaemorhedus sumatraensis),
Megamuntiacus vuquangensis), Voi (Elephas maximus). Các loài linh
loài).
-
32/2006/-
-
LGarrlax milleti
má xám (Garrulax yersini Garrulax vassali
(Columbapunicea Sitta solangiae
(Carduelis monguilloti (Jabouilleia danjouiRheinardia
ocellataAnorrhinus tickelli).
-
-Núi Bà còn có thêm: Gà
lôi hông tía (Lophura diardiCopsychus malabaricus
Psittacula alexandri
g hoàng (Buceros bicornisAlcedo hercules).
Bidoup
17