Phân tích báo cáo tài chính - Pdf 27

Nguy n H u Đ c…….. ữ ứ
2009
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Các m c tiêu phân tích báo cáo tài chínhụ

Phân tích báo cáo tài chính xét theo nghĩa khái quát đ c p t i ngh thu t phânề ậ ớ ệ ậ
tích và gi i thích các báo cáo tài chính. Đ áp d ng hi u qu ngh thu t này đòi h iả ể ụ ệ ả ệ ậ ỏ
ph i thi t l p m t quy trình có h th ng và logic, có th s d ng làm c s cho vi cả ế ậ ộ ệ ố ể ử ụ ơ ở ệ
ra quy t đ nh. Trong phân tích cu i cùng, vi c ra quy t đ nh là m c đích ch y u c aế ị ố ệ ế ị ụ ủ ế ủ
phân tích báo cáo tài chính. Dù cho đó là nhà đ u t c ph n v n có ti m năng, m tầ ư ổ ầ ố ề ộ
nhà cho vay ti m tàng, hay m t nhà phân tích tham m u c a m t công ty đang đ cề ộ ư ủ ộ ượ
phân tích, thì m c tiêu cu i cùng đ u nh nhau - đó là cung c p c s cho vi c raụ ố ề ư ấ ơ ở ệ
quy t đ nh h p lý. Các quy t đ nh xem nên mua hay bán c ph n, nên cho vay hay tế ị ợ ế ị ổ ầ ừ
ch i ho c nên l a ch n gi a cách ti p t c ki u tr c đây hay là chuy n sang m t quyố ặ ự ọ ữ ế ụ ể ướ ể ộ
trình m i, t t c s ph n l n s ph thu c vào các k t qu phân tích tài chính có ch tớ ấ ả ẽ ầ ớ ẽ ụ ộ ế ả ấ
l ng. Lo i hình quy t đ nh đang đ c xem xét s là y u t quan tr ng c a ph m viượ ạ ế ị ượ ẽ ế ố ọ ủ ạ
phân tích, nh ng m c tiêu ra quy t đ nh là không thay đ i. Ch ng h n, c nh ngư ụ ế ị ổ ẳ ạ ả ữ
ng i mua bán c ph n l n nhà cho vay ngân hàng đ u phân tích các báo cáo tài chínhườ ổ ầ ẫ ề
và coi đó nh là m t công vi c h tr cho vi c ra quy t đ nh, tuy nhiên ph m v chú ýư ộ ệ ỗ ợ ệ ế ị ạ ị
chính trong nh ng phân tích c a h s khác nhau. Nhà cho vay ngân hàng có th quanữ ủ ọ ẽ ể
tâm nhi u h n t i kh năng c đ ng chuy n sang ti n m t trong th i kỳ ng n h n vàề ơ ớ ả ơ ộ ể ề ặ ờ ắ ạ
giá tr lý gi i c a các tài s n có tính c đ ng. Còn các nhà đ u t c ph n ti m năngị ả ủ ả ơ ộ ầ ư ổ ầ ề
quan tâm h n đ n kh năng sinh l i lâu dài và c c u v n. Tuy nhiên, trong c haiơ ế ả ợ ơ ấ ố ả
tr ng h p, s đ nh h ng vào vi c ra quy t đ nh c a công tác phân tích là đ c tr ngườ ợ ự ị ướ ệ ế ị ủ ặ ư
chung.
Có hai m c đích ho c m c tiêu trung gian trong phân tích báo cáo tài chính, đ ngụ ặ ụ ồ
th i là m i quan tâm cho m i nhà phân tích thông minh. Th nh t, m c tiêu ban đ uờ ố ọ ứ ấ ụ ầ
c a vi c phân tích báo cáo tài chính là nh m đ "hi u đ c các con s " ho c đ "n mủ ệ ằ ể ể ượ ố ặ ể ắ
ch c các con s ", t c là s d ng các công c phân tích tài chính nh là m t ph ngắ ố ứ ử ụ ụ ư ộ ươ
ti n h tr đ hi u rõ các s li u tài chính trong báo cáo. Nh v y, ng i ta có thệ ỗ ợ ể ể ố ệ ư ậ ườ ể
đ a ra nhi u bi n pháp phân tích khác nhau nh m đ miêu t nh ng quan h có nhi uư ề ệ ằ ể ả ữ ệ ề

ph ng pháp chính. Th nh t, các t l cho t ch c đang xét s đ c so sánh v i cácươ ứ ấ ỷ ệ ổ ứ ẽ ượ ớ
tiêu chu n c a ngành. Có th có nh ng tiêu chu n c a ngành này thông qua các d chẩ ủ ể ữ ẩ ủ ị
v th ng m i nh c a t ch c Dun and Bradstreet ho c Robert Morris Associates,ụ ươ ạ ư ủ ổ ứ ặ
ho c thông qua các hi p h i th ng m i trong tr ng h p không có s n, các tiêuặ ệ ộ ươ ạ ườ ợ ẵ
chu n ngành cho ngành đã bi t ho c do t ch c mà ta đang xem xét không th d dàngẩ ế ặ ổ ứ ể ễ
g p l i đ c thành m t lo i hình ngành “tiêu chu n”. Các nhà phân tích có th đ a raộ ạ ượ ộ ạ ẩ ể ư
m t tiêu chu n riêng c a h b ng cách tính toán các t l trung bình cho các công tyộ ẩ ủ ọ ằ ỷ ệ
ch đ o trong cùng m t ngành. Cho dù ngu n g c c a các t l là nh th nào cũngủ ạ ộ ồ ố ủ ỷ ệ ư ế
đ u c n ph i th n tr ng trong vi c so sánh công ty đang phân tích v i các tiêu chu nề ầ ả ậ ọ ệ ớ ẩ
đ c đ a ra cho các công ty trong cùng m t ngành và có quy mô tài s n x p x .ượ ư ộ ả ấ ỉ
Công d ng l n th hai c a các t l là đ so sánh xu th theo th i gian đ i v iụ ớ ứ ủ ỷ ệ ể ế ờ ố ớ
m i công ty riêng l . Ví d , xu th s d l i nhu n sau thu đ i v i công ty có thỗ ẻ ụ ế ố ư ợ ậ ế ố ớ ể
đ c đ i chi u qua m t th i kỳ 5 năm ho c 10 năm. R t h u ích n u ta quan sát các tượ ố ế ộ ờ ặ ấ ữ ế ỷ
Nguy n H u Đ c…….. ữ ứ
2009
l chính thông qua m t vài kỳ sa sút kinh t tr c đây đ xác đ nh xem công ty đã v ngệ ộ ế ướ ể ị ữ
vàng đ n m c nào v m t tài chính trong các th i kỳ sa c l v n v kinh t .ế ứ ề ặ ờ ơ ỡ ậ ề ế
Đ i v i c hai ph m trù s d ng chính, ng i ta th ng nh n th y r ng “trămố ớ ả ạ ử ụ ườ ườ ậ ấ ằ
nghe không b ng m t th y” và vi c mô t các k t qu phân tích d i d ng đ thằ ắ ấ ệ ả ế ả ướ ạ ồ ị
th ng r t h u ích và xúc tích. N u ta ch n ph ng pháp này đ trình bày các k t quườ ấ ữ ế ọ ươ ể ế ả
thì t t nh t là nên trình bày c tiêu chu n ngành và xu th trên cùng m t bi u đ . Cácố ấ ả ẩ ế ộ ể ồ
t l tài chính then ch t th ng đ c nhóm l i thành b n lo i chính, tuỳ theo khíaỷ ệ ố ườ ượ ạ ố ạ
c nh c th v tình hình tài chính c a công ty mà các t l này mu n làm rõ. B n lo iạ ụ ể ề ủ ỷ ệ ố ố ạ
chính, xét theo th t mà chúng ta s đ c xem xét d i đây là:ứ ự ẽ ượ ở ướ
1. Kh năng sinh lả ợi: Các t l “ hàng d i cùng” đ c thi t kỷ ệ ở ướ ượ ế ế
đ đo l ng năng l c có lãi và m c sinh l i c a công ty. ể ườ ự ứ ợ ủ
2. Tính thanh kho nả : Các t l đ c thi t k ra đ đo l ng khỷ ệ ượ ế ế ể ườ ả
năng c a m t công ty trong vi c đáp ng nghĩa v thanh toán n ng n ng nủ ộ ệ ứ ụ ợ ầ ắ
h n khi đ n h n. ạ ế ạ
3. Hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ : Đo l ng tính hi u qu trong vi c sườ ệ ả ệ ử

thi u là 15% là m c tiêu h p lý đ tính toán đ a ra nh ng kho n c t c thích h p vàể ụ ợ ể ư ữ ả ổ ứ ợ
đ t o ngu n qu cho s tăng tr ng kỳ v ng trong t ng lai.ể ạ ồ ỹ ự ưở ọ ươ
Các t l v tính thanh kho nỷ ệ ề ả
M t th c đo tính c đ ng đ c dùng ph bi n nh t, đó là t l thanh toán hi nộ ướ ơ ộ ượ ổ ế ấ ỷ ệ ệ
hành. T l này đ c thi t k ra đ đo l ng m i liên h ho c “s cân đ i” gi a tàiỷ ệ ượ ế ế ể ườ ố ệ ặ ự ố ữ
s n l u đ ng (ch y u là ti n m t, các ch ng khoán bán đ c trên th tr ng, cácả ư ộ ủ ế ề ặ ứ ượ ị ườ
kho n ph i thu và các kho n d tr ) v i n ng n h n (ch y u là các kho n ph i tr ,ả ả ả ự ữ ớ ợ ắ ạ ủ ế ả ả ả
các phi u n vãng lai ph i tr và ph n s p đ n h n ph i tr c a kho n n dài h n).ế ợ ả ả ầ ắ ế ạ ả ả ủ ả ợ ạ
Theo kinh nghi m, đa s cho r ng t l này ít nh t nên là 2/1 đ i v i ph n l n cácệ ố ằ ỷ ệ ấ ố ớ ầ ớ
ho t đ ng kinh doanh. T l này đ c tính nh sau:ạ ộ ỷ ệ ượ ư
T l thanh toán hi n hành = (tài s n l u đ ng) / (n ng n h n)ỷ ệ ệ ả ư ộ ợ ắ ạ
M t t l khác g n li n v i t l thanh toán hi n hành cũng th ng đ c dùngộ ỷ ệ ắ ề ớ ỷ ệ ệ ườ ượ
là t l thanh toán nhanh. T l này cũng còn đ c g i là “phép ki m đ nh a-xít” đ cỷ ệ ỷ ệ ượ ọ ể ị ượ
thi t k ra đ đo l ng m i liên h gi a ph n đ c g i là các tài s n linh ho t (t c làế ế ể ườ ố ệ ữ ầ ượ ọ ả ạ ứ
ph n tài s n có th nhanh chóng chuy n thành ti n m t) v i s n ng n h n. Nó đ cầ ả ể ể ề ặ ớ ố ợ ắ ạ ượ
tính toán nh sau:ư
T l thanh toán nhanh = {(ti n m t) + (các ch ng khoán bán đ c) + (các kho nỷ ệ ề ặ ứ ượ ả
ph i thu)} / (n ng n h n)ả ợ ắ ạ
Nh ta có th th y t công th c trên, t l thanh toán nhanh v c b n đo l ngư ể ấ ừ ứ ỷ ệ ề ơ ả ườ
m i liên h gi a các tài s n l u đ ng ch không ph i là d tr v i ph n n ng n h n.ố ệ ữ ả ư ộ ứ ả ự ữ ớ ầ ợ ắ ạ
Nguy n H u Đ c…….. ữ ứ
2009
Theo kinh nghi m, đa s cho r ng t l này ít nh t nên là 1/1. Hai t l cu i cùng vệ ố ằ ỷ ệ ấ ỷ ệ ố ề
tính thanh kho n đo l ng t c đ chuy n các kho n ph i thu và các kho n d trả ườ ố ộ ể ả ả ả ự ữ
thành nh ng tài s n l u đ ng linh ho t h n.ữ ả ư ộ ạ ơ
Kỳ thu ti n bình quân là t l đo l ng t c đ chuy n các kho n ph i thu thànhề ỷ ệ ườ ố ộ ể ả ả
ti n m t:ề ặ
Doanh thu trung bình hàng ngày = (doanh thu thu n túy) / 365 ngàyầ
Kỳ thu ti n bình quân = (các kho n ph i thu) / (doanh thu trung bình hàng ngày)ề ả ả
Quy t c theo đa s cho r ng, kỳ thu ti n bình quân không nên v t h n th c tắ ố ằ ề ượ ạ ự ế

Doanh thu thu n túy so v i v n c ph n = (doanh thu thu n túy) / (c ph n c aầ ớ ố ổ ầ ầ ổ ầ ủ
các c đông)ổ

Các t l v c c u v n (đòn b y n / v n)ỷ ệ ề ơ ấ ố ẩ ợ ố
Nói chung, thu t ng đòn b y n / v n nói v ph m vi m c đ m t công ty sậ ữ ả ợ ố ề ạ ứ ộ ộ ử
d ng v n đi vay đ trang tr i tài chính cho các ho t đ ng c a nó. Công ty càng sụ ố ể ả ạ ộ ủ ử
d ng n nhi u h n thì nó càng đ c coi là b tác đ ng đòn b y cao h n. Hai t l đ uụ ợ ề ơ ượ ị ộ ẩ ơ ỷ ệ ầ
tiên mà ta xem xét trong ph m trù này th ng đ c nói t i r t nhi u, đó là t l n vàạ ườ ượ ớ ấ ề ỷ ệ ợ
t l n - c ph n:ỷ ệ ợ ổ ầ
T l n = (t ng s n ) / (t ng tài s n)ỷ ệ ợ ổ ố ợ ổ ả
T l n - c ph n = (n dài h n) / (c ph n)ỷ ệ ợ ổ ầ ợ ạ ổ ầ
T l ch y u th ba trong ph m trù này là t l s l n tr đ c lãi. T l nàyỷ ệ ủ ế ứ ạ ỷ ệ ố ầ ả ượ ỷ ệ
đo l ng s dollar thu nh p tr c khi tr lãi vay n và đóng thu ng v i m i dollarườ ố ậ ướ ả ợ ế ứ ớ ỗ
tr lãi vay n . T l này đ c tính b ng t s gi a ngu n thu tr c khi tr lãi và đóngả ợ ỷ ệ ượ ằ ỷ ố ữ ồ ướ ả
thu (EBIT - Earning before interest and taxes) v i s chi tr lãi:ế ớ ố ả
S l n tr đ c lãi = (ngu n thu tr c khi tr lãi và đóng thu ) / (chi phí tr lãi)ố ầ ả ượ ồ ướ ả ế ả
Đ tính EBIT ch c n l y ngu n thu sau thu c ng v i chi phí tr lãi c ng v i sể ỉ ầ ấ ồ ế ộ ớ ả ộ ớ ố
chi tr thu thu nh p có trong báo cáo thu nh p. Sau đó đem chia t ng này cho chi phíả ế ậ ậ ổ
tr lãi đ thu đ c t l s l n đ c lãi. Đ i v i ph n l n các công ty thì t l s l nả ể ượ ỷ ệ ố ầ ượ ố ớ ầ ớ ỷ ệ ố ầ
đ c lãi n m trong ph m vi t 4,0 t i 5,0 đ c coi là r t m nh. T l n m trongượ ằ ạ ừ ớ ượ ấ ạ ỷ ệ ằ
ph m vi t 3,0 t i 4,0 s đ c coi là m c b o v thích h p tr c s sa c l v n cóạ ừ ớ ẽ ượ ứ ả ệ ợ ướ ự ơ ỡ ậ
th có trong t ng lai.ể ươ
Quan h qua l i gi a các t l ệ ạ ữ ỷ ệ
Nguy n H u Đ c…….. ữ ứ
2009
Cùng v i s xem xét riêng t ng t l riêng l , đi u h t s c quan tr ng là c nớ ự ừ ỷ ệ ẻ ề ế ứ ọ ầ
ph i xem xét m i liên h qua l i gi a các t l khác nhau. Kh năng sinh l i c a m tả ố ệ ạ ữ ỷ ệ ả ợ ủ ộ
công ty, kh năng c đ ng, tính hi u qu c a ho t đ ng và tình hình v c c u v n,ả ơ ộ ệ ả ủ ạ ộ ề ơ ấ ố
t t c đ u có liên h qua l i v i nhau và không nên xem xét m t m t đ n l nào trongấ ả ề ệ ạ ớ ộ ặ ơ ẻ
ho t đ ng tách r i v i các m t khác. Có hai công th c đ c bi t h u ích trong vi c xácạ ộ ờ ớ ặ ứ ặ ệ ữ ệ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status