TÀI LIỆU GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Pdf 27

Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
1
Chuyên đề:
Giám sát thi công xây dựng công trình cầu
trên đ ờng giao thông
PGS.TS Phan Duy Pháp

Phần I. Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công công
trình cầu trên đ ờng giao thông.
Ch"ơng 1. Khái niệm về công trình cầu trên đ"ờng
giao thông
1.1. Các bộ phận của công trình cầu:
10m
Lc
10m
1:m
1:m
0.75-1.0m 0.75-1.0m
Dự án công trình cầu
11 1
2
2
3 3
44 4 4
5
6 6

!"#$%&%$'($)*+$,#-".$,/".$)*!"#$

o- Nền đ ờng đầu cầu: làm nhiệm vụ nối tiếp và chuyển tiếp giữa đ ờng với cầu.

1.3. Phân loại công trình cầu
1.3.1. Phân loại theo mục đích sử dụng.
!"#$%&0$
1.3.2. Phân loại theo vật liệu.
!"#$%&1$
$
1.3.3. Phân loại theo sơ đồ tĩnh học. !"#$%&2$
1.3.4. Phân loại theo thời gian sử dụng (quy mô).
dụng
1

10 năm

Dầm giản đơn
Dàn giản đơn
Dầm liên tục Dầm cứng +
vòm dẻo
Cầu dây văng
dầm + dây
Cầu hệ dầm

Cầu hệ khung Cầu hệ vòm

Cầu hệ liên hợp Cầu đ
ờng
bộ


3
1.3.5. Phân loại theo chiều dài cầu L
c
.
!"#$%&4
1.3.6. Phân loại theo ch ớng ngại vật:

!"#$%&5$
1.3.7. Phân loại theo công nghệ thi công kết cấu nhịp:

- Đối với kết cấu nhịp cầu thép Lắp trên đà giáo

Lao cầu:lắp , lao
kéo dọc

Lao lắp + chở nổi



Cầu v ợt khe suối
(cầu cao) Cầu nhỏCầu trungCầu lớnChiều dài cầu25m

L
c100m
Chiều dài cầu

L


5
2.1.2. Đặc điểm cấu tạo và thi công móng nông.

MNTC
a/ Móng nông trên cạn b/ Móng nông d ới n ớc
Nền đất tốt hoặc đá
1,2-2m (3m)
0,75-1m 0,75-1m

!"#$0&08$9:$;<$=>".$

2.1.2.1. Móng nông trên cạn: Đất nền phải tốt, chắc hoặc đá.
- Thi công:
Đ Đào trần hố móng bằng thủ công hoặc máy đào; hố đào có mái dốc đứng
hoặc mái dốc nghiêng tuỳ thuộc đất hố móng.
Đ Xử lý đáy hố móng.
Đ Thi công móng: xây đá hoặc lắp dựng ván khuôn, đặt cốt thép và đổ bê tông.
2.1.2.2. Móng nông d ới n ớc: đất nền phải tốt, chắc hoặc đá.
- Thi công:
Đ Thi công vòng vây cọc ván.
Đ Đào đắt hố móng.
Đ Hút cạn n ớc.
Đ Xử lý đáy hố móng.
Đ Thi công móng,
2.1.3. Đặc điểm cấu tạo và thi công móng cọc:
2.1.3.1. Phân loại cọc. Móng cọc

35x35 cm
40x40 cm
45x45 cm
Cọc đài thấp Cọc đài cao Cọc đài thấp Cọc đài cao Cọc đài thấp Cọc đài cao !"#$0&2$?F-$)CB$,@,$ABCD$=>".$,E,$
$
- Cấu tạo Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn có kích th ớc nh hình vẽ a) hoặc cọc thép H
- Cọc ống đúc sẵn bằng BTCT kích th ớc nh hình b), hoặc cọc thép tiết diện ống.
- Cọc đổ tại chỗ (cọc khoan nhồi) có kích th ớc nh hình c)
2.1.3.3. Phạm vi áp dụng và biện pháp thi công.
a. Móng cọc đóng:
- Phạm vi: Dùng trong đất cát hoặc đất pha (sét hoặc cát), đất sét.
- Thi công: Hạ cọc bằng búa đóng hoặc ép hoặc búa rung (cọc thép).
b.Móng cọc ống:
- Phạm vi: Dùng trong đất dính, đất rời hoặc đất chắc kể cả đá.
- Thi công: Đóng hạ cọc bằng búa rung cùng với đào hoặc khoan lấy đất trong
lòng cọc, đổ bê tông mác thấp trong lòng cọc
c. Móng cọc khoan nhồi:
- Phạm vi: Dùng trong tất cả các loại đất (kể cả đá ở mũi cọc).
- Thi công: Khoan, làm sạch lỗ khoan, chế tạo và hạ lồng cốt thép, đổ bê tông
cọc tại chỗ.
2.1.4. Móng giếng chìm:
2.1.4.1. Phân loại:
$
!"#$0&3$

Móng giếng chìm


(Nắp bệmóng)
3 3
3-3
2-2
Khoang
1 1
2 2
Bệmóng
(Nắp bệmóng)
3 3
3-3
2-2
Khoang làm việc !"#$0&4$$

2.1.4.3. Phạm vi áp dụng và biện pháp thi công.
a. Móng loại a)
- Phạm vi áp dụng: Móng sâu chịu phản lực lớn,nền đất là đất rời và đất dính.
- Biện pháp thi công:
Đ Đào đất trong lòng giếng bằng ph ơng pháp xói hút kết hợp với gầu
ngoạm
Đ Hạ dần móng nhờ trọng l ợng bản thân của móng (thắng ma sát đất xung
quanh).
b. Móng loại b)
- Phạm vi áp dụng: Khi đáy móng đặt rất sâu so với mực n ớc thi công, địa tầng
là các loại đất đặc biệt là đất cuội sỏi hoặc gặp đá.
- Biện pháp thi công: Nhờ hơi ép áp lực cao ngăn n ớc không cho vào khoang
làm việc, thi công đào bằng thủ công hoặc đào khoan phá nổ.


1
1
0,75-1m
5
1
4
3
2
1,2-3m
Mặt cắt 1-1

b)

3
6
2
1
5

4
1,2 - 3m
I



9
l: T ờng cánh mố: Bằng BT đá hộc hoặc BT M150 ữ M200: (loại a); bằng BTCT
M200 ữ M300: (loại b và c).
m: Bệ móng mố (hoặc móng mố) bằng BT đá hộc hoặc BT M150 ữ M200 (loại a);
bằng BTCT M200 ữ M300 (loại b).
n: Đất đắp đầu cầu và 1/4 nón mố.
o: Bản quá độ (bản giảm tải) bằng BTCT M200 ữ M300.

!"#$0&7$ !"#$H"#$=($IJ$)*K$,G-$LMNO".$ <$?#+$PD"#Q$
2.2.1.3. Trình tự thi công mố.
- Thi công móng mố;
- Thi công bệ móng: Đào đất đến cao độ thiết kế;
- Hút cạn n ớc (nếu có);
- Đập đầu cọc (nếu móng cọc), xử lý đáy bệ móng;
- Lắp đặt ván khuôn, lắp đặt cốt thép, đổ bê tông và bảo d ỡng bê tông;
- Lắp đặt giàn giáo ván khuôn thi công thân mố, lắp dặt cốt thép và đổ bê tông
thân mố, bảo d ỡng bê tông;
- Tháo ván khuôn và thực hiện các công tác hoàn thiện mố cầu.
2.2.2. Trụ cầu.
2.2.2.1. Các loại trụ cầu.

Trụ cầuTrụ nặng bằng
bê tông đá hộc
hoặc bê tông

Trụ nặng bằng

2 22 2
3 3
1
1 1
1
H
mt
H
mt
H
bt
H
bt
1
1
2
2
1/2 Mặt cắt 2-2 1/2 Mặt cắt 1-1
min 0,3-0,5m
min 0,3-0,5mmin 0,3-0,5m
min 0,3-0,5m

!"#$0&%%U$?F-$)CB$,@,$ABCD$)*K$,G-$
Trong đó:
a) - Trụ nặng bằng bê tông đá hộc hoặc bê tông.
b) - Trụ nặng bằng bê tông cốt thép, thân thu hẹp.
c) - Trụ cột bằng bê tông cốt thép.
- Vật liệu và các kích th ớc cơ bản của trụ cầu:
+ Vật liệu:
j: Mũ trụ bằng BTCT M200 ữ M300 cho (loại a,b,c)

bt
H
bt
1,0-3,0m
1
1
2 2
3
3
1
1
Mặt cắt 1-1
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
11
k: Thân trụ bê tông đá hộc hoặc BT M150 ữ M200 (loại a), bằng BTCT M200 ữ M300
(loại b và c).
l: Bệ trụ (hoặc móng trụ) bằng bê tông đá hộc hoặc BT M150 ữ M200 (loại a), bằng
BTCT M200 ữ M300 (loại b và c).
+ Kích th ớc:
H
mt
= 0,4 ữ 0,8 m (loại a); H
mt
= 0,6 ữ 1,2m (1,5m) (loại b và c).
H
bt
= 1,2 ữ 2m (3m).

Đ Lắp dựng ván khuôn;
Đ Lắp cốt thép;
Đ Đổ bê tông và bảo d ỡng bê tông;
Đ Tháo ván khuôn giàn giáo và hoàn thiện trụ.

Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
12
Ch"ơng 3. Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công kết
cấu nhịp cầu BTCT và BTD"L nhịp giản đơn
3.1. Đặc điểm cấu tạo và thi công cầu BTCT và BTDƯL nhịp giản đơn.
3.1.1. Cấu tạo cầu bản BTCT đúc tại chỗ.

l
h
h !"#$1&%$PV)$,W)$XE,$IJ$=V)$,W)$".Y".$Z[)$,F-$"#\]$,G-$^H"$'_?_$

- Chiều dài nhịp bản l = (2ữ6)m
- Chiều cao dầm bản:
12
1
7
1
ữ=
l

+ Bê tông đúc dầm: M250 ữ M300.
+ Cốt thép chịu lực: AII 18 ữ 36 (40).
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
13
3.1.3. Nguyên lý công nghệ chế tạo cấu kiện BTCT DƯL.
3.1.3.1 Nguyên lý chế tạo cấu kiện BT DƯL căng tr ớc.
1. Lắp đặt cốt thép DƯL lên bệ căng kéo
và tiến hành căng CT DƯL đến lực
căng thiết kế
2. Lắp đặt CT th ờng và lắp ván khuôn
đúc cấu kiện.
3. Đổ BT cấu kiện và bảo d ỡng BT đến
khi đạt c ờng độ yêu cầu, tháo ván
khuôn.
4. Cắt CT DUL, lực căng kéo của cáp
DƯL truyền lên cấu kiên BT qua lực
ma sát
!"#$1&1U$_*!"#$)`$,/".$".#a$,#[$)CB$,F-$ZDa"$'_$bcd$,e".$)*Nf,$
3.1.3.2 Nguyên lý chế tạo cấu kiện BT DƯL căng sau

1. Lắp đặt ván khuôn, CT th ờng và ống
ghen để bố trí CT DƯL.
2. Đổ BT và bảo d ỡng BT cấu kiện.
3. Luồn các bó CT DƯL qua ống ghen.

l
h

- Bề dày bản đáy: chỉ số nhỏ (30cm) ở giữa nhịp; số lớn (60cm) ở gối.
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
14
- Vật liệu:
+ Bê tông đúc dầm: M400.
+ Cốt thép chịu lực:
- Cốt thép th ờng: AI, AII 10 ữ 30
- Cốt thép c ờng độ cao (DƯL): Thanh 20 ữ 50
Cáp bện 12,7 mm hoặc 15,3 mm.
Bố trí thành bó cáp DƯL
3.1.5. Trình tự thi công.
Giàn giáo
Trụ cầu
Bê tông đúc tại chỗ
Thiết bị hạ giàn giáo
Ván khuôn

!"#$1&4U$9:$;<$)#D$,/".$
- Hoàn thiện trụ (mố), lắp dựng giàn giáo.
- Thử tải giàn giáo.
- Lắp đặt ván khuôn, cốt thép dầm (hoặc dầm bản)
- Đổ và bảo d ỡng bê tông.
- Căng kéo cáp DƯL khi bê tông đạt c ờng độ yêu cầu, bơm vữa lấp đầy ống
gen (nếu là dầm BTDƯL)

- Cầu bản BTDƯL
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
15

b
h
h
l

b1
b
h
a)
b)

!"#$1&6$PV)$,W)$XE,$IJ$=V)$,W)$".Y".$,jY$,G-$^H"$'_bcd$;h,$gi"
+ Chiều dài nhịp phiến bản: l =9
ữ 15m (loại a); l =15 ữ 20 (24)m
(loại b).
+ Chiều cao phiến
bản:
15
1
10
1
ữ=
l
!"#$1&7$_D[)$XDa"$^H"$;V,$'_bcd

3.2.1.2. Công nghệ thi công cầu bản
- Sản xuất đúc dầm bản trong nhà máy hoặc trên bãi đúc (phải có bệ chuyên
dụng để căng kéo thép DƯL)
- Vận chuyển ra công tr ờng
- Lao lắp vào vị trí trên mố, trụ bằng cần cẩu tự hành hoặc xe lao chuyên dụng.

3.2.2. Cấu tạo và công nghệ thi công cầu dầm BTCT, BTDƯL lắp ghép.
3.2.2.1. Cấu tạo dầm BTCT th ờng.
Mặt cắt giữa nhịp Mặt cắt trên gối
a b
h
b
h
h
l

!"#$1&%R$U$PV)$,W)$XE,$IJ$=V)$,W)$".Y".$k?l$XG=$'_?_$AW]$.#m]$)D[)$XDa"$,#n$_$
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
16


o
h
b
1/2 Mặt cắt giữa nhịp 1/2 Mặt cắt ở gối
a
b
b
s
h
l
h

!"#$1&%%$PV)$,W)$XE,$=V)$,W)$".Y".$k?l$,G-$'_bcd$AW]$.#m]$$

- Chiều dài nhịp dầm: l = 15 ữ 40 (42)m.
- Chiều cao dầm:






ữ=
25
1
20
1
12
1
l

nhịp giản đơn bán lắp ghép.
3.2.4.1. Cấu tạo.
- Tiết diện chũ I.
Bản mặt cầu đổ tại chỗ
Dầm ngang đổ tại chỗ
1/2 Mặt cắt giữa nhịp 1/2 Mặt cắt ở gối
a
h
b
b
s
h
b
Tấm đan BTCT dày 6-8cm
Phiến dầm đúc sẵn

!"#$1&%2$PV)$,W)$".Y".$k?l$,G-$'_bcd$^@"$AW]$.#m]$
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
18
- Chiều dài nhịp dầm: l =15 ữ 40m;
- Chiều cao dầm: )
22
1
(
20
1
12

Phiến dầm đúc sẵn
a
h
h
b
8-10cmh
b
8-10cm
h
a

!"#$1&%4$PV)$,W)$".Y".$k?l$,G-$^@"$AW]$.#m]$)D[)$XDa"$9-]]s*$_
- Kết cấu dầm đúc sẵn: BTDƯL căng tr ớc.
- Chiều dài nhịp dầm: l =15 ữ 40m.
- Chiều cao phiến dầm đúc sẵn: )
22
1
(
20
1
12
1
ữ=
l
h
.
- Chiều dày bản BTCT đổ tại chỗ: h
b
= (12 ữ 20)cm.
- Khoảng cách giữa các dầm: a = 1,5 ữ 2,5m.

thi công cầu BTDƯL nhịp lớn kết cấu siêu tĩnh theo các
công nghệ mới
4.1. Đặc điểm cấu tạo và công thi công cầu dầm BTDƯL nhịp liên tục đúc hẫng
cân bằng.
4.1.1. Các đặc điểm cấu tạo.
C D1 B A
B
D2
1
1 2
2
L1
L3
L2
B
A B D1 C

!"#$2&%U$9:$;<$)#sB$]#N:".$XE,$
a) b)
25-30cm
40-55(60)cm
30cm
40-80(100)cm
hg
hn
1/2(1-1) 1/2(2-2) 1/2(2-2)1/2(1-1)
hn
hg
40-80(100)cm
30cm







ữữ=

- Chiều cao dầm ở trên gối (trụ):
25
1
15
1
2
ữ=
L
h
g

- Các kích th ớc khác xem trên hình 4-2.
- Biên d ới th ờng có dạng đ ờng cong (bậc 2, bâc3)
Vật liệu:
- Bê tông đúc dầm: M400 ữ M500
- Cốt thép th ờng chịu lực AII 12 ữ 20 (22)
- Cốt thép DƯL: Cáp bện 12,7mm hoặc 15,3mm bố trí thành bó.
4.1.2. Nguyên lý công nghệ thi công
- Đúc các đốt K
0
trên các trụ giữa: chiều dài đốt K
0

-7.47
Lắp xe đúc hẫng (kể cả thử tải ),
Hệ nêm
Lắp phần mở rộng trụ
Hợp long nhịp biên (D )
Lắp dựng giàn giáo (kể cả thử tải),lắp dựng ván khuôn cốt thép
Xe đúc
Xe đúc
-4.6
2%
MNTN: -2.1
-7.17
MNTT:+2.5
-7.47
-4.6
2%
các b ớc thi công kết cấu nhịp
T3
T4
T5
T6
T3
-29.84
T4
-38.5
T5
-38.8
T6
-29.84
T6
Hình 4-3 Trình tự các b ớc thi công đúc hẫng cân bằng

!"#$2&2U$ !"#$H"#$Ai]$ps$;h,$IJ$#a$.DJ"$.D@B$
;t$;h,$#w".$;()$k
%$
,jY$,G-$S#{$M|".$$
!"#$2&3U$_BJ"$,H"#$,G-$S#{$M|".$IfD$g:$;<U$

1/2(1-1) 1/2(2-2)

!"#$2&5$PV)$,W)$".Y".$k?l$,G-U$YQ$PV)$,W)$gNO"$pDo"y$^Q$PV)$,W)$gNO"$)#z".

- Chiều dài nhịp dầm: L
i
= const hoặc
9,075,0
2
1
ữ=
L
L
; L
2
= L
n-1
; L
1
= L
n
.
- Li = 30 ữ 60 (70) m
- Chiều cao dầm không đổi:
)
22
1
(
20
1
23
- Lắp dựng giàn giáo và thử tải giàn giáo để thi công đoạn 1 dầm kết cấu nhịp.
Tải trọng thử bằng (1,3 ữ 1,5) lần tải trọng dầm của đoạn 1; thời gian thử (7 ữ
10) ngày;
- Thi công và hoàn thiện đoạn 1 (lắp đặt ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông, bảo
d ỡng bê tông và căng kéo cốt thép DƯL).
- Hạ và tháo dỡ giàn giáo chuyển sang lắp đặt ở đoạn 2. Thi công đúc dầm đoạn 2.
- Quá trình nh vậy cứ tiếp tục cho đến khi thi công xong toàn bộ kết cấu nhịp.

!"#$2&7U$_BJ"$,H"#$,G-$Xw"$,G-$_#-~"$S#Nf,$L]#+Y$MJ$li".Q$
4.3. Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công cầu dầm BTDƯL nhịp liên tục đúc
phân đoạn tại chỗ trên đà giáo đẩy (MSS).
4.3.1. Đặc điểm cấu tạo.
1
1 2
2
L1 L2
L3
L2 L1

!"#$2&%R8$9:$;<$)#sB$]#N:".$XE,$
a) b)
1/2(2-2)1/2(1-1)
h
40-60(80)cm
30cm
40-50(55)cm
25-30cm

22
1
(
20
1
15
1
max
ữ=
l
h

- Các kích th ớc khác xem hình vẽ 4-10.
Tài liệu đào tạo, bồi d ỡng Kỹ s t vấn giám sát thi công XDCT
24
- Số l ợng nhịp 3 ữ 5 hoặc (6 ữ7) nhịp.
Vật liệu:
- Bê tông đúc dầm: M400 ữ M500
- Cốt thép th ờng chịu lực AII 12 ữ 20(22)
- Cốt thép DƯL: Cáp bện 12,7mm hoặc 15,3mm bố trí thành bó.
4.3.2. Nguyên lý công nghệ thi công.
- Lắp hệ đà giáo đẩy trên các hệ gối đỡ (phần mở rộng trụ và mố) để thi công đúc
đoạn 1 kết cấu nhịp.
- Thử tải đà giáo (1 lần).
- Lắp đặt ván khuôn, cốt thép trên hệ đà giáo đẩy và đổ bê tông thi công đoạn 1 kết
cấu nhịp.
- Sau khi hoàn thành thi công đoạn 1, tiến hành tháo ván khuôn, di chuyển đà giáo

40-60(80)cm
30cm
40-50(55)cm
25-30cm
40-50(55)cm
25-30cm
30cm
40-60(80)cm
h
1/2(1-1) 1/2(2-2)

!"#$2&%2$PV)$,W)$".Y".$k?l$,G-U$YQ$PV)$,W)$gNO"$pDo"y$^Q$PV)$,W)$gNO"$)#z".
- Chiều dài nhịp dầm: L
i
= const hoặc 9,075,0
2
1
ữ=
L
L
; L
2
= L
n-1
; L
1
= L
n
.
- L

gối tr ợt về phía tr ớc.
- Quá trình đúc và đẩy các đoạn dầm nh vậy cho đến khi kết thúc toàn bộ chiều
dài cầu.

Trích đoạn Kiểm tra và nghiệm thu Những vấn đề chung cần chú ý trong TVGS thi công móng cọc đóng Những khuyết tật thường gặp Những vấn đề chung cần chú ý trong TVGS thi công móng cọc khoan nhồ Kiểm tra chất lượng bêtông cọc:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status