Bài tập trắc nghiệm tính quy luật của hiện tượng di truyền - Pdf 27

Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 1

CHUYÊN ĐỀ 3:
TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Câu 1. Tính trạng là những đặc điểm?
A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật. B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật
C. về đặc tính của sinh vật. D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
Câu 2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen?
A. đồng hợp trội. B. dị hợp. C. đồng hợp và dị hợp D. đồng hợp.
Câu 3. Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
A. khác nhau của một tính trạng B. khác nhau của nhiều tính trạng
C. giống nhau của một tính trạng D. giống nhau của nhiều tính trạng.
Câu 4. Kiểu gen là tổ hợp các gen
A. trong tế bào của cơ thể sinh vật. B. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng
C. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng. D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng
Câu 5. Kiểu hình là
A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của yếu tố khác
C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
Câu 6. Thể đồng hợp là cơ thể mang:
A. 2 alen giống nhau của cùng một gen. B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen

sẽ như thế nào :
A. 5 hạt vàng : 1 hạt xanh. B. 100% hạt vàng. C. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh. D. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Câu 14. Theo quan niệm của Menden, mỗi tính trạng của cơ thể do :
A. Một cặp nhân tố di truyền quy định. B. Một nhân tố di truyền quy định.
C. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. Hai cặp nhân tố di truyền quy định.
Câu 15. Phương pháp nghiên cứu của Menden không có nội dung nào sau đây :
A. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 2

hệ sau.
B. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.
C. Lai phân tích cơ thể F
3
.
D. Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền
riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
Câu 16. Menden đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách :
A. Lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.
B. Lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
C. Lai giữa cơ thể đồng hợp tử với cơ thể mang kiểu hình lặn.
D. Lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn.

C. Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F
2

bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”.
D. Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F
2
mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều
phân ly theo kiểu hình 3:1”.
Câu 25.Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
Câu 26. Theo thí nghiệm của Menden, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với
nhau được F1 đều hạt vàng trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là :
A. 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 vàng trơn.
B. 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn.
C. 9 vàng trơn : 3 xanh trơn : 3 xanh nhăn : 1 vàng nhăn.
D. 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn.
Câu 27. Theo Menden,với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 3

B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
C. Các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
Câu 31. Cho phép lai: AABb x AaBB. Số tổ hợp gen được hình thành ở thế hệ sau là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 9
Câu 32.Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp
sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
A.tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp. B. các gen có điều kiện tương tác với nhau
C.dễ tạo ra các biến dị di truyền. D.ảnh hưởng của môi trường
Câu 33: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập,
tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A. 3 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 1 : 1.
Câu 34: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình
thường có thể tạo ra
A.16 loại giao tử. B. 2 loại giao tử. C. 4 loại giao tử. D. 8 loại giao tử.
Câu 35: Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai
A.khác dòng. B. phân tích. C. thuận nghịch. D. khác thứ.
Câu 36: Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định
quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục. Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu
được F1 toàn cây quả tròn. Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A.1: 2 : 1. B. 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 3 : 1.
Câu 37: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại
tổ hợp gen nhất là
A.AaBb × AABb. B. Aabb × AaBB. C. aaBb × Aabb. D. AaBb × aabb.
Câu 38: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau
đây cho F
1
có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. AA × aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × Aa.
Câu 39: Bản chất quy luật phân li của Menđen là

A.Một gen quy định nhiều tính trạng.
B.Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.
C.Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng.
D.Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.
Câu 45. Giữa gen và tính trạng có quan hệ
A.Một gen quy định một tính trạng B.Một gen có thể đồng thời quy định nhiều tính trạng
C.Nhiều gen không alen tác động qua lại để cùng chi phối một tính trạng
D. Tất cả đều đúng
Câu 46. Ở đậu Hà lan Menden nhận thấy tính trạng hoa tím luôn luôn đi đôi với hạt mầu nâu, nách lá có một
chấm đen ,
tính trạng hoa trắng đi đôi với hạt màu nhạt,nách lá không có chấm. Hiện tượng này được giải thích.
A.Kết quả của hiện tượng đột biến gen
B .Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới sự tác động của môi trường
C.Các tính trạng trên chịu sự chi phối của nhiều cặp gen không alen
D.Mỗi nhóm tính trạng trên do một gen chi phối
Câu 47. Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A. Số alen trội trong kiểu gen. B. Số alen trong kiểu gen. C. Cặp gen đồng hợp. D. Cặp gen dị hợp.
Câu 48. Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F
1
được toàn đậu
đỏ thẫm, F
2
thu được 9/16 đỏ thẫm: 7/16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể
thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
A. át chế hoặc cộng gộp. B. bổ trợ. C. bổ trợ hoặc cộng gộp. D. cộng gộp.
Câu 49. Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt
màu nâu: 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính
trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế B. tương tác bổ trợ. C. tương tác cộng gộp D. phân tính
Câu 50. Ở một loài động vật, khi cho lai giữa cá thể có lông trắng với cá thể lông màu đều thần chủng, F

Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 5

Câu 55: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và
31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A. phân li độc lập của Menđen. B. liên kết gen hoàn toàn.
C. tương tác cộng gộp. D. tương tác bổ trợ.
Câu 56. Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A. các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
D. tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
Câu 57. Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?
A.Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp
D.Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
Câu 58. Bằng chứng của sự liên kết gen là
A.hai gen cùng tồn tại trong một giao tử. B.một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng
C. các gen không phân ly trong giảm phân. D. một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng.
Câu 59. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A.tính trạng của loài. B.nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

Câu 66. Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì
A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 6

crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng.
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể.
Câu 67. Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là :
A. Sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các gen alen.
B. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các gen
C. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng trên 2 cromatit của cùng một NST.
D. Sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp NST tương đồng.
Câu 68. Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn :
A. Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp. B. Tăng nguồn biến dị tổ hợp ở các lời sinh sản hữu tính
C. Tạo được nhiều alen mới D. Làm giảm số kiểu hình trong quần thể.
Câu 69. Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì :
A. Để xác định số nhóm gen liên kết.
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng.
C. Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng giá
trị.

C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài bằng số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó
D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết
Câu 77: Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?
A. Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động
B. Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn giữa các gen
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 7

C. Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
D. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài
Câu 78. Giới tính của cơ thể được xác định chủ yếu do yếu tố nào sau đây :
A.NST giới tính quy định. B.Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong cơ
thể.
C. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường ngoài cơ thể. D. Chuyển đổi giới tính trong quá trình phát sinh cá thể.
Câu 79. Ý nghĩa thực tiễn của di truyền giới tính là gì :
A.Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.
B. Phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
C. Phát hiện các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
D. Điều khiển giới tính của cá thể.
Câu 80. Sự di truyền kiểu hình liên kết giới tính như thế nào :
A. Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình luôn đồng đều ở hai giới tính.
B. Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình khi đều hoặc không đều ở hai giới tính.

B. các nhân tố môi trường trong và ngoài tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự phát triển cá thể
C. sự chăm sóc, nuôi dưỡng của bố mẹ
D. số lượng nhiễm sắc thể giới tính có trong cơ thể
Câu 91. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X
m
).
Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận X
m
từ
A. bà nội. B. bố. C. ông nội D. mẹ.
Câu 92. Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên)thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới
A. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014GV: Lê Qua Page 8

B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
C. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
Câu 94. Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền
A. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn
B. tương tác gen, phân ly độc lập
C. liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, di truyền qua tế bào chất.

tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con
trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là
A. X
a
X
a
và X
A
Y. B. X
a
X
a
và X
a
Y. C. X
a
X
a
và XAY. D. X
A
X
A
và X
a
Y.
Câu 97: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm
sắc thể Y. Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng. Biết rằng không có đột biến
mới xảy ra. Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen
của bố, mẹ có thể là
A. X

Câu 100: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục do gen lặn (a) trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có
alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Một trong các đặc điểm của bệnh này là
A. thường gặp ở nam, hiếm gặp ở nữ. B. di truyền trực tiếp từ bố cho 100% con trai.
C. chỉ xuất hiện ở nữ, không xuất hiện ở nam. D. xuất hiện phổ biến ở nữ, ít xuất hiện ở nam.
Câu 101: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở
hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này
được quy định bởi gen
A. Nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân)
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X
D. Trên nhiễm sắc thể thường
Câu 102: Ở người, bệnh máu khó đông và bệnh mù màu đỏ-xanh lục do hai gen lặn (a,b) nằm trênnhiễm sắc
thể X , không có alen tương ứng trên Y quy định. Một phụ nữ bị bệnh mù màu đỏ -xanh lục và không bị bệnh
máu khó đông lấy chồng bị bệnh máu khó đông và không bị bệnh mùmàu đỏ-xanh lục. Phát biểu nào sau đây
là đúng về những đứa con của cặp vợ chồng trên ?
A. Tất cả con trai của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
B. Tất cả con trai của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
C. Tất cả con gái của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục
D. Tất cả con gái của họ đều mắc bệnh máu khó đông
Câu 103 Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường
tiến hành
A. lai phân tích. B. lai khác dòng. C. lai thuận nghịch. D. lai xa.
Câu 104: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau
đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên ?
A. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái họ họ đều bị bệnh
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013

C. phụ thuộc chủ yếu vào môi trường, ít chịu ảnh hưởng của kiểu gen
D. chỉ phụ thuộc vào môi trường, không phụ thuộc vào kiểu gen.
Câu 111: Tính trạng có hệ số di truyền cao thường là tính trạng
A. số lượng B. chất lượng C. trội D. lặn
Câu 112. Bệnh nào sau đây di truyền không liên kết với giới tính
A. mù màu. B. máu khó đông. C. bạch tạng. D. câu A, B, C.
Câu 113. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Bố và mẹ có kiểu hình
bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng. Đặc điểm về kiểu gen của bố mẹ là trường hợp nào sau đây ?
A. Một người đồng hợp lặn, một người dị hợp. B. Đều là thể dị hợp.
B. Một người dị hợp, một người đồng hợp trội. D. Đều là thể đồng hợp.
Câu 114. Ở người, nhóm máu được quy định bởi các alen I
A
, I
B
, I
O
(I
A
, I
B
là trội so với I
O
,

I
A
và I
B
đồng trội)
thì số kiểu gen và kiểu hình về nhóm máu trong quần thể người là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 121. Sự kết hôn giữa người nữ bình thường mang gen mù màu và người nam bình thường thì con của họ
sinh ra sẽ có kết quả là
A. tất cả con gái họ bình thưòng. B. tất cả con trai họ bình thường.
C. con họ có tỉ lệ : 3 gái bình thường : 1 nam mù màu. D. tất cả con họ bình thường.
Câu 122. Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên là
bệnh
A. Đao. B. máu khó đông. C. hồng cầu hình liềm. D. tiểu đường.
Câu 123. Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn qui định nằm trên nhiễm sắc thể nào?
A. NST thứ 21. B. NST thứ 23. C. NST giới tính Y. D. NST giới tính X.
Câu 124. Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên
(X
m
). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận X
m
từ
A. bà nội. B. bố. C. ông nội. D. mẹ.
Câu 125. Ở người, bệnh mù màu do gen lặn trên X, không có alen trên Y. Bố, mẹ đều bình thường, ông nội bị
bệnh mù màu. Họ có con trai bị bệnh mù màu. Nguyên nhân là do
A. mẹ truyền gen bệnh cho con trai. B. ông nội truyền gen bệnh cho bố, bố truyền cho con trai.
C. ông nội truyền gen bệnh cho cháu. D. bố và mẹ truyền gen bệnh cho con trai.
Câu 126. Ở người, bệnh máu khó đông (X
a
), máu đông bình thường (X
A
). Bố và con trai đều bị máu khó đông,
mẹ bình thường. Con trai bị máu khó đông đã tiếp nhận X
a
từ
A. mẹ. B. bố. C. ông nội. D. ông ngoại.

M
Y. D. X
M
X
m
; X
m
Y.
Câu 129. Ở người, bệnh máu khó đông (X
a
), máu đông bình thường (X
A
). Bố mẹ bình thường sinh được đứa
con trai bị mù màu. Kiểu gen của bố và mẹ là
A. X
M
Y, X
M
X
M
. B. X
m
Y, X
M
X
m
. C. X
M
Y, X
M

H
X
h
. D. X
H
Y, X
H
X
h
.
Câu 131. Ở người, gen h qui định máu khó đông, H qui định máu đông bình thường, các gen nói trên đều nằm
trên nhiễm sắc thể giới tính X. Bố và mẹ không bị máu khó đông sinh được 4 người con, trong đó có người con
trai bị máu khó đông, số còn lại máu đông bình thường. Con gái của họ có kiểu gen là
A. X
H
X
H
hoặc X
H
X
h
. B. X
H
X
H
và X
H
X
h
. C. X

X
m
. D. X
m
Y, X
M
X
M
.
Câu 133. Ở người, bệnh máu khó đông (X
m
), máu đông bình thường (X
M
). Bố mẹ đều có kiểu hình nhìn màu
bình thường, sinh được con gái nhìn màu bình thường và con trai mù màu. Đứa con gái lớn lên lấy chồng
không bị bệnh mù màu thì xác suất để xuất hiện đứa trẻ bị mù màu ở thế hệ tiếp theo là
A. 3,125%. B. 6,25%. C. 12,5%. D. 25%.
Câu 134. Khi nghiên cứu di truyền một phả hệ của 1 gia đình, biết bố bị bệnh (N), mẹ bình thường, họ sinh
được hai người con, con gái cả bình thường, con trai thứ hai bị bệnh (N). Biết rằng tính trạng nghiên cứu do 1
gen quy định. Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. chưa xác định rõ bệnh N do gen trội hay gen lặn quy định.
B. có thể bệnh N được di truyền thẳng.
Bài t
ập trắc nghiệm sinh học 12

Năm h
ọc: 2013
-
2014


B
X
b
, aa X
B
X
b
. D. AA X
b
X
b
, Aa X
b
X
b
.
Câu 136. Ở người, bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định, gen A: bình thường, gen a:
bạch tạng. Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu
bình thường. Đặc điểm của kiểu gen Aa X
B
X
b

A. chỉ biểu hiện bệnh mù màu.
B. tạo các loại giao tử có tỉ lệ không ngang nhau nếu xảy ra hoán vị gen.
C. trong giảm phân tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.
D. chỉ biểu hiện bệnh bạch tạng.
Câu 137. Ở người, bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định, gen A: bình thường, gen a:
bạch tạng. Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu
bình thường. Phép lai nào sau đây cho tất cả con trai và con gái đều bình thường ?

X
B
còn bố mang kiểu gen Aa X
b
Y. Kết quả kiểu hình ở con lai là
A. 75% bình thường : 25% chỉ bị bạch tạng. B. 50% bình thường : 50% chỉ bị mù màu.
C. 50% bình thường : 50% chỉ bị bạch tạng. D. 75% bình thường : 25% chỉ bị mù màu.
Câu 139. Ở người, bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định, gen A: bình thường, gen a:
bạch tạng. Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu
bình thường. Mẹ mang kiểu gen, kiểu hình nào sau đây chắc chắn sinh tất cả con trai và con gái đều bình
thường mà không cần quan tâm đến kiểu gen của người cha ?
A. Aa X
B
X
b
, kiểu hình bình thường. B. AA X
b
X
b
, kiểu hình chỉ bị mù màu.
C. aa X
B
X
B
, kiểu hình chỉ bị bạch tạng. D. AA X
B
X
B
, kiểu hình bình thường.
Câu 140. Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen

A
X
a
, X
A
Y, X
a
Y.
Câu 141. Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen
A qui định máu đông bình thường. Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ là trường hợp nào sau đây để tất cả con
trai và con gái đều có kiểu hình máu đông bình thường ?
A. X
A
X
a
(bình thường) x X
a
Y (bệnh). B. X
A
X
a
(bình thường) x X
A
Y (bình thường).
C. X
a
X
a
(bệnh) x X
A


Câu 145. Trong kĩ thuật chọc ối để chẩn đoán trước khi sinh ở người, đối tượng khảo sát là:
A. Tính chất của nước ối
B. Các tế bào của bào thai bong ra trong nước ối
C. Tế bào tử cung của mẹ
D. Tính chất của nước ối và các tế bào của bào thai bong ra trong nước ối
Câu 146. Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính xác
một số tật, bệnh di truyền từ giai đoạn:
A. Trước sinh B. Sơ sinh
C. Trước khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành D. Thiếu niên
Câu 147. Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất là:
A. 2 thế hệ B. 3 thế hệ C. 5 thế hệ D. 10 thế hệ
Câu 148. Việc lập phả hệ cho phép:
A. Theo dõi tính chất hoặc một bệnh tật nào đó qua một sô thế hệ
B. Phân tích được tính chất, hay bệnh có di truyền không và quy luật di truyền của nó như thế nào
C. Xác định tính chất hay bệnh di truyền trên NST thường hay trên NST giới tính
D. Tất cả đều đúng
Câu 149. Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền người:
A. Phương pháp phả hệ B. Phương pháp lại phân tích
C. Phương pháp tư vấn di truyền D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 150. U ác tính khác u lành như thế nào?
A. tăng sinh không kiểm soát được ở một số loại tế bào
B. các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác
nhau.
C. tăng sinh có giới hạn ở một số loại tế bào
D. các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u
khác nhau.
Câu 151. Việc đánh giá sự di truyển khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở:
A. Dựa vào chỉ số hình thái giải phẩu B. Dựa vào chỉ số IQ
C. Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu D. kết hợp chỉ số IQ và các yếu tố khác


GV: Lê Qua Page 13

B. lành tính, không di truyền do tế bào ung thư phân chia vô hạn tạo ra khối u, nhưng ít ảnh hưởng đến sức sống của
cá thể.
C. do tác nhân môi trường tạo ra: khí độc hại, hoá chất, virut gây ung thư.
D. ác tính và lành tính khi các tế bào khối u di căn vào máu và các nơi khác trong cơ thể, gây chết cho bệnh nhân.
Câu 158. Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế
A. gây đột biến ở mức độ phân tử B. gây bệnh ở mức độ phân tử
C. gây đột biến ở mức độ tế bào D. gây bệnh ở mức độ tế bào.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status