ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT LỚP 11
A. Ở THỰC VẬT
Sinh trưởng ở thực vật
1. Sinh trưởng thứ cấp ở thực vật là:
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra
D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra
2. Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
A. ở chồi nách B. ở chồi đỉnh C. ở thân D. ở đỉnh rễ
3. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ
chỉ ở cây 1 lá mầm
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây
1 và 2 lá mầm
C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây ho hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ
chỉ ở cây 2 lá mầm
D. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
4. Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?
A. Lá thứ 12 B. Lá thứ 14 C. Lá thứ 9 D. Lá thứ 13
5. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp:
A. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh B. Làm tăng kích thước chiều dài của cây
C. Diễn ra ở cây 1 lá mầm và 2 lá mầm D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần vỏ
6. Sinh trưởng sơ cấp là:
A. Sinh trưởng của mô phân sinh làm cho cây cao lên B. Cây lớn lên về chiều cao và bề ngang
C. Cây lớn lên về bề ngang D. Sinh trưởng của tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
7. Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là mô phân sinh
A. đỉnh thân. B. bên. C. lóng. D. đỉnh rễ.
8. Lo i mô phân sinh ch có cây hai lá m m l mô phân sinh:ạ ỉ ở ầ à
A. đỉnh rễ. B. lóng. C. đỉnh thân. D. bên
9. Lo i th c v t m t lá m m s ng lâu n m nh ng ch ra hoa m t l n l :ạ ự ậ ộ ầ ố ă ư ỉ ộ ầ à
19. .Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:
a.Auxin, axit abxixic, xitôkinin. b.Auxin, gibêrelin, xitôkinin.
c.Auxin, gibêrelin, êtilen. d.Auxin, êtilen, axit abxixic.
20. Các hooc môn ức chế sinh trưởng gồm:
a.Auxin, gibêrelin. b.Auxin, êtilen. c.Êtilen, gibêrelin. d.Êtilen, axit abxixic.
21.Tác dụng của gibêrelin đối với cơ thể thực vật là:
a.Sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.
b.Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.
c.Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột.
d.Thúc quả chóng chín, rụng lá.
21’. Giberelin có chức năng chính là:
A. kéo dài thân ở cây gỗ. B. sinh trưởng chồi bên.
C. ức chế phân chia tế bào. D. đóng mở lỗ khí.
22.Tác dụng của axit abxixic đối với cơ thể thực vật là:
a.Ức chế ST tự nhiên, sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng và loại bỏ hiện tượng sinh con.
b.kích thích nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.
c.Tăng sự sinh trưởng tự nhiên, sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng.
d.Sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.
23. Ở thực vật, hooc mụn cú vai trũ thỳc quả chúng chớn là:
a.Axit abxixic . b.Xitôkinin. c.Êtilen. d.Auxin.
24. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Auxin:
a.Kớch thớch quỏ trỡnh nguyờn phõn và quỏ trỡnh dón dài của tế bào.
b.Kích thích sự nảy mầm của hạt, của chồi.
c.Kích thích ra rễ phụ.
d.Thúc đẩy sự ra hoa, kết trái.
25. Auxin có vai trò:
A. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá B. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa
C. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả D. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ
26. Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lí của hạt như thế nào?
A. Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA
33. Êtilen có vai trò gì:
A. Thúc quả chóng chín, rụng lá, kìm hãm rụng lá B. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và quả
C. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả
34. Axit abxixic có vai trò chủ yếu là:
A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng
đóng
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, hạt, lamg mở khí khổng
D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
35. Vì sao không dùng auxin nhân tạo đối với nông phẩm được sử dụng trực tiếp làm thức ăn?
A. Vì làm giảm năng suất của cây sử dụng lá B. Vì làm tăng số lá lên mức không cần thiết
C. Vì làm giảm năng suất cây trồng
D. Vì không có enzim phân giải nên được tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại cho người và ĐV
36. Axit abxixic chỉ có ở:
A. Cơ quan đang sinh sản B. Cơ quan đang hoá già C. Cơ quan còn non D. Cơ quan sinh dưỡng
Phát triển ở thực vật có hoa
37. Phát triển ở thực vật:
a.Là cỏc quỏ trỡnh liờn quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hỡnh thỏi tạo
nờn cỏc cơ quan.
b.Là quỏ trỡnh ra hoa, tạo quả của cỏc cõy trưởng thành.
c.Là quỏ trỡnh phõn húa mụ phõn sinh thành cỏc cơ quan (rễ, thân, lá).
d.Là cỏc quỏ trỡnh tăng chiều cao và chiều ngang của cây.
38. Xuân hóa là:
a.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào ánh sáng.
b.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào nhiệt độ.
c.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào độ ẩm.
d.Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào tương qua độ dài ngày và đêm.
38’. Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào
A. độ dài ngày. B. tuổi cây. C. chu kỳ quang. D. nhiệt độ.
39. Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào:
C. Tương quan độ dài ngày và đêm trong một mùa D. Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối
bằng nhau trong một ngày
48. Trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ, loại thực vật sẽ ra hoa là:
A. Cây ngày ngắn và cây trung tính B. Cây ngắn ngày và cây dài ngày
C. Cây ngày dài D. Cây ngày ngắn
49. Trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ, loại thực vật sẽ ra hoa là:
A. cây ngắn ngày và cây dài ngày B. cây ngày ngắn và cây trung tính
C. cây ngày ngắn D. cây ngày dài
50. Các cây ngày ngắn là :
A. Hành, cà rốt, rau diếp, chè, cà phê B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương
C. Thanh long, cà tím, cà phê, ngô D. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía
51. Cây trung tính là:
A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn mùa nóng
B. Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn
C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn mùa khô
D. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày dài vào mùa khô
52. Yếu tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở thực vật là
A. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. phân bón D. nước.
53. Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc
quan trọng nhất là
A. các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng. B. nồng độ sử dụng tối thích của chất điều hoà ST
C. thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu. D. tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm
54. Nhân tố có vai trò quyết định đến hầu hết các giai đoạn nảy mầm, ra hoa, tạo quả và cảm ứng ở
TV là:
A. Nhiệt độ B. Nước C. Phân bón D. Chất kích thích sinh trưởng
B. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
1. Phát triển ở cơ thể động vật bao gồm
A. các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá TB và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ
thể
B. các quá trình liên quan mật thiết với nhau: ST, phân hoá TB, phát sinh hình thái các cơ quan & cơ hể
c.Con non khác con trưởng thành. d.Không qua lột xác.
8.Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?
a.Bọ ngựa, cào cào. b.Cá chép, khỉ, chó, thỏ. c.Cánh cam, bọ rùa. d.Bọ xít, ong, châu chấu,
8’. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm B. Cá chép, gà, thỏ C. Cào cào, bọ rùa, bướm D. Châu chấu, ếch, muỗi
9. Phát triển của con ong là:
A. không qua biến tháI B. qua lột xác C. qua biến thái không hoàn toàn D. qua biến thái hoàn
toàn
10. ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái và qua biến thái không hoàn toàn
giống nhau ở điểm
A. đều không qua giai đoạn lột xác. B. con non không giống con trưởng thành.
C. con non gần giống con trưởng thành. D. đều phải qua giai đoạn lột xác.
11. ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmon:
A. sinh trưởng B. testostêron C. tirôxin D. ơstrôgen
12. Trong các sinh vật sau, sinh trưởng phát triển qua biến thái không hoàn toàn gồm:
A. bọ ngựa B. bọ xít C. cánh cam D. cá chép
13. Trong các hiện tượng sau, không thuộc biến thái là
A. châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non. B.nòng nọc có đuôi, ếch thì
không.
C. bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa còn non ở một số chi tiết. D. rắn lột bỏ da.
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SI NH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
Ở ĐỘNG VẬT
14.Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là:
a.Hooc môn sinh trưởng, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
b.Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
c.Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
d.Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron, juvenin.
15.Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
a.Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn.
b.Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron.
A. Tiết ra từ tuyến giáp B. Tiết ra từ thuỳ trước tuyến yên
C. Tiết ra từ thuỳ trước tuyến tụy D. Tiết ra từ tuyến sinh dục
23. Sinh trưởng và phát triển của động vật được điều hoà bởi:
A. Prôtêin B. Hoocmon C. Auxin D. Enzim
24. Hoocmôn kích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng được sinh ra từ
A. tuyến giáp B. tinh hoàn C. buồng trứng D. tuyến yên
25. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng vào giai đoạn trẻ em thì
dẫn đến hậu quả
A. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển B. các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
C. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển D. người nhỏ bé hoặc người khổng lồ
26. ở nữ giới, progesteron và ostrogen được tiết ra từ
A. thể vàng. B. vùng dưới đồi. C. nang trứng. D. tuyến yên.
27. Testosteron được sinh ra ở
A. Buồng trứng B. Tinh hoàn C. Tuyến yên D. Tuyến giáp
28. Ơstrôgen được sản sinh ra ở
A. Tuyến giáp B. Tinh hoàn C. Tuyến yên D. Buồng trứng
29. Tirôxin được sản sinh ra ở
A. Tuyến giáp B. Buồng trứng C. Tinh hoàn D. Tuyến yên
30. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
A. Tăng cường quá trình tổng hợp Pr, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì
vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
31. Testosterol có vai trò
A. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
B. Tăng cường quá trình tổng hợp Pr, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì
vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở con cái
40. Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là:
a.Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số.
b.Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số
c.Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đỡnh.
d.Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số.
41. Các nhân tố môi trường ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể
của người?
A. Giai đoạn trưởng thành B. Giai đoạn sau sơ sinh C. Giai đoạn sơ sinh D. Giai đoạn phôi thai
42. Vào mùa đông cá Rô phi ngừng lớn và ngừng đẻ ở nhiệt độ:
A. 24 - 26
0
C B. 22 - 24
0
C C. 18 - 20
0
C D. 16 - 18
0
C
43. Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi trời rét thì sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?
A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét
B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản giảm
D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
Đáp án
Tiêu hoá
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1-10
11-20
21-30
Hô hấp
31-40
41-50
51-60
Sinh trưởng và phát triển ở động vật
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1-10
11-20
21-30
31-40
41-50