BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ LỚP 10 - HỌC KỲ 2 - Pdf 27

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII – 2010-2011
BÌNH THUẬN MÔN VẬT LÝ 10
Trường Trung Học Phổ Thông Thời gian làm bài: 45 phút
NGUYỄN VĂN TRỖI
I. LÝ THUYẾT (4 điểm)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng?
A.
1 1 2 2
1 2
T V T V
=
P P
. B.
1 1 2 2
1 2
P V P V
=
T T
. C.
1 1 2 2
1 2
P T P T
=
V V
. D.
1 2 2 1
1 2
P V P V
=
T T
.

Câu 4: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về cơ năng của vật?
A. Cơ năng của một vật có giá trị bằng động năng cực đại của vật đó.
B. Cơ năng của một vật là một đại lượng luôn dương.
C. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật đó.
D. Cơ năng của một vật phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
Câu 5: Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật Sác - lơ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
B. Đun nóng khí trong một xi lanh hở.
C. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
D. Đun nóng khí trong một xi lanh kín.
Câu 6: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công.
A. KWh. B. KJ. C. W. D. J.
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
B. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
C. Chuyển động không ngừng.
D. Giữa các phân tử có khoảng cách.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng . Biểu thức
2
2
2
1
ppp
+=
là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong
trường hợp :
A. Hai véc tơ vận tốc cùng hướng . B. Hai véc tơ vận tốc vuông góc với nhau.
C. Hai véc tơ cùng phưong ngược chiều. D. Hai véc tơ vận tốc hợp với nhau một góc 60
o
.

Câu 15: Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn định luật Sắc – lơ?
A.
=
T
p
hằng số B. pV = hằng số C.
=
T
pV
hằng số D.
=
T
V
hằng số
Câu 16: Khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
A Giảm B. Tăng 4 lần C. Không đổi D. Tăng 2 lần
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Một vật có khối lượng 50kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 8m, nghiêng một góc
30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
1
5 3
, lấy g = 10m/s
2
.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 30kg đang đứng yên đầu mặt phẳng
ngang, bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang. Hãy tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.
Bài 2: Một bình kín chứa khí oxi ở thể tích 10 lít, nhiệt độ 7

2 2
2 1
1 1
A mv mv
2 2
= −
Câu 18: Tính chất nào sau đây thuộc về các phân tử chất khí:
A. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
B. Dao động quanh vị trí cân bằng.
C. Luôn tương tác với các phân tử khác.
D. Có hình dạng xác định.
Câu 19: Trạng thái của một lượng khí được xác định bởi tập hợp ba thông số nào sau đây:
A. p, m, V B. p, V, T C. p, T, m D. V, T, m
Câu 20: Trong trường hợp nào sau đây, công của lực bằng không?
A. Lực hợp với phương dịch chuyển một góc nhỏ hơn 90
o
B. Lực cùng phương với phương dịch chuyển của vật.
C. Lực hợp với phương dịch chuyển của vật một góc lớn hơn 90
o
D. Lực vuông góc với phương dịch chuyển của vật.
Câu 21: Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol. B. Đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng có phần kéo dài không đi qua gốc tọa độ D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p
0
2
Đề 1.2
Câu 22: Chọn câu trả lời sai. Công suất có đơn vị là:
A. Kilô oát giờ (KWh) B.Kilô oát (KW). C. oát (W). D. Mã lực (CV,HP)
Câu 23: Chọn câu trả lời sai:
A. Vectơ động lượng của vật cùng hướng với vectơ vận tốc của vật.

Câu 29: Chọn câu đúng: Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt:
A.Trong hệ tọa độ (p,V) là đường thẳng vuông góc với trục OP tại tọa độ p = p
0
.
B. Đường hyperbol trong hệ tọa độ ( p,V).
C. Trong hệ tọa độ (p,T) là đường thẳng vuông góc với trục OT tại tọa độ T = T
0
.
D. Trong hệ tọa độ (T,V) là đường thẳng vuông góc với trục OT tại tọa độ T = T
0
.
Câu 30: Khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
A Giảm B. Tăng 4 lần C. Không đổi D. Tăng 2 lần
Câu 31: Chọn câu đúng. Biểu thức
2
2
2
1
ppp
+=
là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường
hợp:
A. Hai véctơ vận tốc cùng hướng. B. Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.
C. Hai véctơ cùng phưong ngược chiều. D. Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60
o
.
Câu 32: Chọn câu đúng. Biểu thức định luật bảo toàn năng lượng là:
A
const
2

.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 5kg đang đứng yên đầu mặt phẳng ngang,
bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang hãy tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.
Bài 2: Một khối khí lý tưởng ở thể tích 5 lít, nhiệt độ 27
0
C và áp suất 10atm, hãy tính thể tích của khối khí này khi ở điều
kiện tiêu chuẩn.
Bài 3: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,V).
HẾT
3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HK1 – 2010-2011
BÌNH THUẬN MÔN VẬT LÝ 10
Trường Trung Học Phổ Thông Thời gian làm bài: 45 phút
NGUYỄN VĂN TRỖI
I. LÝ THUYẾT (4 điểm)
Câu 33: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A.
T
PV
= hằng số B.
V
PT
= hằng số C.
P
VT.
= hằng số D.
1

. B.
1
p
r
=
2
p
r
.
C. W
đ1
= W
đ2

1
p
r
=
2
p
r
. D.W
đ1
= W
đ2

1 2
p = p
r r
.

V
= hằng số
Câu 44: Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol. B. Đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng có phần kéo dài không đi qua gốc tọa độ D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p
0
Câu 45: Chọn câu đúng: Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không B. Véctơ, luôn dương
C. Véctơ, có thể dương hoặc bằng không D. Vô hướng, luôn dương
Câu 46: Chọn câu Sai:
A. Khi vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực bằng không
B. Khi vật dịch chuyển theo phương ngang thì công của trọng lực bằng không
C. Công của lực cản âm vì 90
0
< α < 180
0
D. Công của lực phát động dương vì 90
0
> α > 0
0
4
Đề 1.3
Câu 47: Chọn câu đúng: Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực B. Tích của công và thời gian thực hiện công
C. Tích của lực tác dụng và vận tốc D. Thương số của công và vận tốc
Câu 48: Chọn câu đúng: Thế năng trọng trường là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không B. Véctơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực
C. Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không D. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN (6 điểm):
Bài 1: Một vật có khối lượng 25kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 4m, nghiêng một góc

Câu 50: Chọn câu đúng: Động lượng là đại lượng véctơ:
A. Cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.
B. Có phương hợp với véctơ vận tốc một góc
α
bất kỳ
C. Cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Có phương vuông góc với véctơ vận tốc.
Câu 51: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ (PV) là:
A. Đường thẳng song song với trục OV B. Đường Hypebol.
C. Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ D. Đường thẳng song song với trục OP.
Câu 52: Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ 8 lít xuống còn 4 lít. Áp suất của lượng khí đó thay đổi thế nào?
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần.
Câu 53: Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động bằng phản lực tuân theo:
A. Định luật bảo toàn động lượng . B. Định luật bảo toàn cơ năng .
C. Định luật II Newton . D. Định luật III Newton
Câu 54: Hệ thức nào sau đây thể hiện nội dung của định luật Bôilơ – Mariôt?
A. P
1
.V
2
= P
2
.V
1
B.
V
P
= hằng số C. P.V = hằng số D.
P
V

p
F
t

=

r
r
r
D
p
F
t

=

r
r
Câu 58: Nhiệt độ và áp suất của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 27
0
C; 760mmHg. B. 0
0
C; 10
5
atm. C. 0
0
C; 1atm. D. 0
0
C; 736mmHg.

=+
B. W
t
+ W
đ
= const. C.
const
2
mv
2
kx
22
=+
D.A = W
2
– W
1
= ∆W
Câu 62: Chọn câu trả lời đúng. Biểu thức
2
2
2
1
ppp
+=
là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong
trường hợp:
A. Hai véctơ vận tốc cùng hướng . B. Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.
C. Hai véctơ cùng phưong ngược chiều. D. Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60
o


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status