SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HK1 – 2010-2011
BÌNH THUẬN MÔN VẬT LÝ 10
Trường trung học phổ thông Thời gian làm bài: 45 phút
NGUYỄN VĂN TRỖI
Câu 1: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Câu 2: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích , khối lượng. B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất , nhiệt độ, khối lượng.
Câu 3: Quá trình nào sau đây là đẳng quá nhiệt ?
A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Câu 4: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
A.
pV
T
= hằng số. B.
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
=
. C.
pV T:
D.
pV
B. Một người đẩy một kiện hàng nặng nhưng kiện hàng không nhúc nhích.
C. Người chèo thuyền cùng vận tốc với dòng nước nhưng ngược dòng nước chảy.
D. c đúng.
Câu 10: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo
phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :
A.W
đ1
= W
đ2
. B.
1
p
r
=
2
p
r
.
C. W
đ1
= W
đ2
và
1
p
r
=
2
p
r
A. ( p, m, V ) B. ( p, V, T ) C. ( p, T, m ) D. ( V, T, m)
Câu 17: Trong hệ SI, động lượng được tính bằng đơn vị:
A. N.s B. N/s C. N.m D. N.m/s
Câu 18: Chọn câu phát biểu sai :
A. Động lương luôn luôn tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .
B. Động lượng luôn luôn cùng hướng với vân tốc vì vận tốc luôn luôn dương .
C. Động lượng là đại lượng véc tơ .
D. Động lượng luôn luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương .
Câu 19: Chọn phát biểu đúng . Định luật bảo toàn động lượng đúng trong trường hợp:
A. Hệ có ma sát B. Hệ cô lập. C. Hệ không có ma sát. D. Hệ kín có ma sát.
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng . Biểu thức
2
2
2
1
ppp
+=
là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong
trường hợp :
A. Hai véc tơ vận tốc cùng hướng . B. Hai véc tơ vận tốc vuông góc với nhau.
C. Hai véc tơ cùng phưong ngược chiều. D. Hai véc tơ vận tốc hợp với nhau một góc 60
o
.
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng . Chuyển động sau không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực :
A. Chuyển động của súng giật khi bắn. B. Chuyển động của máy bay trực thăng .
C. Chuyển động của con sứa biển. D. Chuyển động của con quay nước.
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng . Chuyển động bằng phản lực tuân theo:
A. Định luật bảo toàn động lượng . B. Định luật bảo toàn cơ năng .
C. Định luật II Newton . D. Định luật III Newton
Câu 23: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
.V
1
B.
V
P
= hằng số C. P.V = hằng số D.
P
V
= hằng số
Câu 32: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A.
T
PV
= hằng số B.
V
PT
= hằng số C.
P
VT.
= hằng số D.
1
21
T
VP
=
2
12
T
VP
.
α
bất kỳ
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
D. Cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc.
Câu 39: Chọn câu Sai:
A. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không
B. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không
C. Công của lực cản âm vì 90
0
< α < 180
0
D. Công của lực phát động dương vì 90
0
> α > 0
0
Câu 40: Chọn câu đúng: Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực B. Tích của công và thời gian thực hiện công
C. Tích của lực tác dụng và vận tốc D. Thương số của công và vận tốc
Câu 41: Chọn câu đúng: Thế năng trọng trường là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không B. Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực
C. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không D. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
Bài 1: Một vật có khối lượng 50kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao 4m, dài 8m, nghiêng
một gốc 30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
1
10 3
, lấy g = 10m/s
2
.
0
C. Sau khi nén, thể tích
giảm 5 lần, áp suất là 8atm. Tìm nhiệt độ của khối khí sau khi nén.
3
Bài 8: Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của một động cơ có áp suất 0,4atm, nhiệt độ 25
0
C. Sau khi nén, thể tích
giảm 2,5 lần, áp suất là 4atm. Tìm nhiệt độ của khối khí sau khi nén
Bài 9: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,V).
Bài 10: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,V
4