MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC PHỔ THÔNG CẦN CHÚ Ý
Biên soạn: Hiền Pharmacist – Đại Học Y Dược Huế – DD: 01642689747
A. PHẢN ỨNG HỮU CƠ:
1. C
4
H
10
+ O
2
→ CH
3
COOH + H
2
O (đk: Co(CH
3
COO)
2
, 180
0
C, 150atm)
2. C
6
H
5
-CH
3
+ KMnO
4
+ H
2
SO
H
5
-COOH + CH
3
COOH + K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O (đk: đun nóng)
4. CH
3
-CH=CH
2
+ KMnO
4
(loãng – 2%) + H
2
O → CH
3
-CH(OH)-CH
2
-OH + MnO
2
+ KOH (đk: điều kiện thường)
5. CH
3
2
-CH
2
-CH
2
-Br (đk: điều kiện thường)
7. CH
2
=CH-Cl + NaOH (đậm đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao) → CH
3
-CHO + NaCl + H
2
O
8. C
6
H
12
(xiclohexan) + Cl
2
→ C
6
H
11
Cl + HCl (đk: ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ)
9. CH
3
OH + CO → CH
3
COOH (đk: Rh
III
0
C)
12. C
6
H
6
+ Cl
2
→ C
6
H
6
Cl
6
(đk: ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ)
13. C
6
H
6
+ Cl
2
(hoặc Br
2
) → C
6
H
5
-Cl + HCl (đk: bột FeCl
3
, AlCl
, nhiệt độ)
19. CH
3
-COOH + Cl
2
(hoặc Brom) → Cl-CH
2
-COOH + HCl (đk: ánh sáng hoặc có mặt photpho)
20. CH
3
-CO-CH
3
+ Br
2
→ CH
3-
CO-CH
2
-Br + HBr (đk: axit như CH
3
COOH hoặc ánh sáng khuếch tán)
21. HCOOH + Br
2
(dd trong nước) → H
2
O + CO
2
+ HBr (đk: nhiệt độ thường)
22. R-CHO + Cu(OH)
2
6
H
5
-NH
2
+ H
2
O (đk: Fe/HCl hoặc Zn,Sn trong HCl)
26. C
6
H
5
-NH
2
+ NaNO
2
+ HCl → [C6H
5
-N
2
]
+
Cl
-
+ NaCl + H
2
O (đk: nhiệt độ lạnh 0 – 5
0
C)
27. C
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ CO
2
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O (đk: điều kiện thường hoặc đun nóng)
30. C
2
H
2
+ HCl → CH
2
=CH-Cl (đk: hơi HCl, đun nóng)
31. CH
2
=CH-Cl + HCl → CH
3
-CH(Cl)
O)
5. SO
2
+ Br
2
+ H2O → HBr + H
2
SO
4
(đk: nhiệt độ thường)
6. SO
2
+ Cl
2
+ H2O → H
2
SO
4
+ HCl (đk: nhiệt độ thường)
7. Br
2
+ Cl
2
+ H2O → HCl + HBrO
3
(đk: nhiệt độ thường)
8. NaOH(dd) + X
2
→ NaOX + NaX + H
2
SiO
3
+ CO
2
13. NaOH (loãng lạnh – 2% ) + F
2
→ NaF + OF
2
+ H
2
O
1
14. NaAlO
2
(dd) + CO
2
+ H
2
O → NaHCO
3
+ Al(OH)
3
(đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
15. NaAlO
2
(dd) + HCl + H
2
O → NaCl + Al(OH)
3
19. CO
2
+ Na
2
SiO
3
(dd) + H
2
O → Na
2
CO
3
+ H
2
SiO
3
↓ (đk: nhiệt độ thường)
20. NH
3
+ O
2
→ N
2
+ H
2
O (đk: đốt cháy NH3)
21. NH
3
+ O
2
2
SO
4
+ FeSO
4
(đk: nhiệt độ thường)
25. SO
2
+ KMnO4 + H
2
O → K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
(đk: nhiệt độ thường)
26 . H
2
S + KMnO4 + H
2
SO4 → S + MnSO
4
+ K
2
SO
2
S + HNO
3
(loãng) → S + H
2
O + NO
31. NaX (tinh thể) + H
2
SO
4
(đặc, đun nóng ) → Na
2
SO
4
(hoặc NaHSO
4
) + HX (khí) (X: -NO
3
, Cl-, -F)
32. Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
3
PO
4
(dd) → Ca(H
Cr
2
O
7
+ H
2
S + H
2
SO
4
→ S + Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
38. Ag (hoặc Cu ) + H
2
S + O2 → Ag
2
S (hoặc CuS) + H
2
O (đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)
(dd) → Ag + H
2
O (đk: nhiệt độ thường)
42. HClO + HCl đặc → H
2
O + Cl
2
(đk: nhiệt độ thường)
43. SO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO
4
)
3
NHÂN ĐỐI VỚI BENZEN ( TƯƠNG TỰ Cl
2
) HOẶC THẾ VÀO VÒNG 4 CẠNH, 5 CẠNH NO.
4. BROM TRONG CCl4: Dùng trong phản ứng của ANKEN, VÒNG 3 CẠNH, ANKIN
R-CHO KHÔNG CÓ PHẢN ỨNG VỚI Br
2
/CCl
4
)
2