Bài thi trắc nghiệm quản trị tài chính - Pdf 27

Nguyễn Văn Thản - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)
Elearning System ► FM 24DN ► Các đề thi ► Bài số 3 ► Lần thử nghiệm 1

1
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Ngân sách ngân quỹ và kế hoạch tài trợ
b. Kế hoạch sản xuất và kế hoạch tài trợ
c. Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch đàu tư
d. Kế hoạch đầu tư và kế hoạch tài trợ
Kế hoạch dài hạn (3-5 năm):
2
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 200.63trđ
B. 234.04trđ
C. 203.70trđ
D. 196.35trđ
Công ty có nhu cầu 165trđ, với hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.75%/tháng, phí tổn
thủ tục là 7%, số dư bù trừ 12%. Cần hợp đồng vay tối thiểu là:
3
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Chịu tác động của tính thời vụ của ngành
b. Không so sánh được các khoản mục của bảng cân đối kế toán trong mối
tương quan với doanh số
c. Các kỹ thuật “đánh bóng” có thể làm ảnh hưởng kết quả phân tích
d. Khi phân tích thông số cần kết hợp nhiều thông số cùng một lúc

b. 420 triệu , 240 triệu, 180 triệu
c. 180 triệu, 420 triệu, 240 triệu
d. 180 triệu, 240 triệu, 420 triệu
Nếu công ty ghi séc khoảng 70 triệu đồng mỗi ngày và mất sáu ngày để sec
được chuyển và trừ ra khỏi tài khoản ngân hàng của công ty. Công ty cũng
nhận sec 50 triệu đồng mỗi ngày nhưng họ phải mất năm ngày để khoản tiền
này được gởi và chuyển vào tài khoản của họ. Vậy vốn trôi nổi thu hồi nợ,
vốn trôi nổi chi tiêu, vốn trôi nổi ròng lần lượt là:
7
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Khoản phải thu
b. Nợ ngắn hạn
c. Khoản phải trả
d. Hạn mức tín dụng
Tài trợ tự phát sinh gồm có
8
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. Nhỏ hơn 2.57%/tháng
B. Không nhỏ hơn 1.92%/tháng
C. Lớn hơn 2.39%/tháng
Để đáp ứng 180 triệu đồng vốn luân chuyển tăng thêm doanh nghiệp có thể chuyển nhượng các khoản
phải thu thời hạn 90 ngày với phí tổn hoa hồng 1.20% doanh số để được vay 72% doanh số lãi suất
1.60%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số. Phương án có thể được
chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:
FM 24DN: Bài số 3 />2 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
D. Không lớn hơn 1.9%/tháng

lệ chi phí biến đổi 85.0% . Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 35 ngày thì doanh số dự kiến tăng 10% kỳ
thu tiền bình quân lên đến 45.5 ngày. Phương án có thể chấp nhận khi tỷ lệ mất mát tối đa là:
12
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. 24.3%
b. 24.8%
c. 18.6%
Nếu điều kiện tín dụng là 2/10 net 40 thì tổng chi phí của việc không chấp nhận chiết
khấu mà trả tiền vào cuối thời kỳ tín dụng sẽ xấp xỉ với (giả sử một năm có 365
ngày)
FM 24DN: Bài số 3 />3 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
d. 30.0%
13
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. ROA = 2.25%, ROE= 3.34%
b. ROA = 6.6%, ROE= 10.95%
c. ROA = 9.6%, ROE= 13.95%
d. ROA = 9.3%, ROE= 13.95%
31. IJ là một công ty bán buôn thực phẩm. Công ty có lợi nhuận ròng biên là 1.5%, vòng quay tài sản là
6.2 và số nhân vốn chủ là 1.5.
14
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 1.55%/tháng
B. 2.01%/tháng

B. Lớn hơn 2.28%/tháng
C. Nhỏ hơn 2.17%/tháng
D. Lớn hơn 2.51%/tháng
vốn của người mua là:
18
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 29.05%/năm
B. 28.13%/năm
C. 31.96%/năm
D. 27.60%/năm
Trên cơ sở thời hạn bán hàng 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 6 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình quân 28
ngày, tỷ lệ mất mát 0% doanh số. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 14%, tỷ lệ chi phí biến đổi 88.0% . Nếu
kéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 8% kỳ thu tiền bình quân lên đến 36
ngày, tỷ lệ mất mát là 0.25% . Thuế thu nhập 25% . Để phương án được chấp nhận phí tổn vốn trước
thuế của công ty tối đa là:
19
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 30.25 ngày
B. 36 ngày
C. 36.14 ngày
D. 43 ngày
Trên cơ sở bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng truyền thống, doanh số của công ty đạt 4 tỷ
đồng, kỳ thu tiền 36 ngày, tỷ lệ mất mát 0%. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 10%, Nếu mở rộng tiêu chuẩn
tín dụng khách hàng mới sẽ làm tăng 2% doanh số. Phí tổn cơ hội trước thuế của công ty là 32%/năm.
Thuế thu nhập 25%. Với các khách hàng mới, tỷ lệ mất mát là 1.5% và chi phí thu nợ tăng thêm 2.0%
doanh số, kỳ thu tiền bình quân 43 ngày. Kỳ thu tiền bình quân sau khi phân tích và ra quyết định là;

$1,000,000 với giá bán là $25 và chi phí biến đổi đơn vị là 5$
23
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Việc so sánh bên ngoài các thông số tài chính rất quan trọng
b. Có rất ít hoặc hầu như không có sự thương lượng với các nhà cung cấp vốn
về nhu cầu tài trợ của công ty
c. Các thông số tài chính rất hữu ích khi so sánh bên trong
d. Một công ty có mức độ rủi ro kinh doanh lớn thường ít mong muốn chấp nhận
các rủi ro tài chính
Phát biểu nào sau đây ít chính xác nhất
24
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Cầm cố động sản
b. Thư tín nhiệm
c. Kho biệt lập
d. Quyền lưu giữ tạm thời
Một loại chứng khoán chứng nhận rằng người đi vay đang nắm giữ một loại tồn kho
xác định nào đó và sẽ bán nó để trả cho người cho vay được gọi là
25
Điểm : 1
Chọn một câu a. Tăng, nhanh
Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, chi phí thu nợ _________với tốc độ_____dần
FM 24DN: Bài số 3 />6 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
trả lời
b. Giảm, chậm
c. Giảm, nhanh

trả lời
a. Vòng quay tài sản X Lợi nhuận gộp biên X Tỷ lệ nợ trên tài sản
b. Vòng quay tài sản X Lợi nhuận gộp biên
c. Vòng quay tài sản X Lợi nhuận gộp biên X Số nhân vốn chủ
d. Lợi nhuận ròng biên X Vòng quay tài sản X Số nhân vốn chủ
Cách tiếp cận DuPont, phân tích ROE thành các thành phần như sau: ROE=______
29
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 365.75trđ
B. 388.89trđ
Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.50%/tháng, số dư bù trừ 10%. Công ty có nhu cầu
350trđ, cần hợp đồng vay tối thiểu là:
FM 24DN: Bài số 3 />7 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
C. 385.00trđ
D. 408.33trđ
30
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Mức độ rủi ro cao
b. Khả năng chuyển hóa thành tiền cao
c. Có giá trị cao
d. Có tính sinh lợi cao
Các đặc điểm nào sau đây thuộc về tài sản lưu động
31
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời

Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 1.22%/tháng
B. 1.28%/tháng
C. 1.16%/tháng
D. 1.10%/tháng
Phí tổn thực của việc tài trợ bằng từ chối chiết khấu với các đơn hàng có thời hạn '2/7Net 60' là:
35
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Công ty thu nợ chậm hơn trước
b. Tồn kho tăng
c. Doanh thu giảm
d. Công ty thu nợ nhanh hơn trước
Giảm vòng quay khoản phải thu có nghĩa là
36
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. Nhỏ hơn 1.34%/tháng
B. Lớn hơn 1.28%/tháng
C. Lớn hơn 1.16%/tháng
D. Nhỏ hơn 1.22%/tháng
Nếu công ty bán hàng với thời hạn '2/10Net 60', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có phí tổn
cơ hội vốn là:
37
Điểm : 1
Chọn một câu

cạnh tranh
40
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 117.25 ngày
B. 118.75 ngày
C. 119.3 ngày
D. 119.95 ngày
Trên cơ sở bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng truyền thống, doanh số của công ty đạt4.5 tỷ
đồng, kỳ thu tiền 33 ngày tỷ lệ mất mát 0%. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 15%, tỷ lệ chi phí biến đổi 90%,
Nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng khách hàng mới sẽ làm tăng 3% doanh số. Phí tổn cơ hội trước thuế
của công ty là 32%/năm. Thuế thu nhập 25%. Với các khách hàng mới, tỷ lệ mất mát là 2.5% và chi phí
thu nợ tăng thêm 3.0% doanh số, để được chấp nhận kỳ thu tiền bình quân không quá:
41
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. 400 triệu
b. 500 triệu
c. 100 triệu
d. 300 triệu
Vốn trôi nổi ròng là_____nếu công ty có 400 triệu đồng vốn trôi nổi chi tiêu và
100 triệu đồng vốn trôi nổi thu hồi
FM 24DN: Bài số 3 />10 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
42
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Quyền lưu giữ tạm thời

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm cơ bản của kế hoạch tài chính
45
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. 15,96%
b. 12,91%
c. 17,94%
d. 18,96%
Công ty có nhu cầu vốn 120 triệu trong năm tới và dự định tài trợ bằng cách phát hành thương phiếu
với lãi suất 10%/năm, kỳ hạn của thương phiếu là 60 ngày và chi phí cho mỗi đợt phát hành là 400
nghìn. Biết 1 năm có 365 ngày, chi phí của phương án tài trợ này là:
FM 24DN: Bài số 3 />11 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
46
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách kinh doanh, ngân sách ngân quỹ
b. Ngân sách kinh doanh, ngân sách sản xuất, ngân sách bán hàng, ngân sách
ngân quỹ
c. Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách đầu tư và tài trợ, ngân sách ngân quỹ
d. Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách hàng năm, ngân sách ngân quỹ
Hệ thống các kế hoạch tài chính bao gồm
47
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Điều kiện tín dụng được nới lỏng hơn
b. Tồn kho tăng
c. Công ty thu nợ nhanh hơn trước

b. 1.4 Tỷ
c. 1.6 Tỷ
d. 2.4 Tỷ
là 5. Với mức doanh thu không đổi, công ty có thêm một lượng ngân quỹ là
51
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 14.87 trđ
B. 19.83 trđ
C. 18.77 trđ
D. 21.83 trđ
Với thời hạn bán hàng 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 4 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình quân 28 ngày, tỷ
lệ mất mát 0.50% doanh số. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 15%,tỷ lệ chi phí biến đổi 88.0% . Nếu kéo dài
thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 8% kỳ thu tiền bình quân lên đến 33 ngày, tỷ lệ
mất mát là 0.6% .Phí tổn cơ hội vốn trước thuế là 30% /năm.Thuế thu nhập 25% . Lợi nhuận tăng thêm
ròng tính được là:
52
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. Nhỏ hơn 0.95%/tháng
B. Lớn hơn 0.82%/tháng
C. Nhỏ hơn 0.86%/tháng
D. Lớn hơn 0.90%/tháng
Nếu công ty bán hàng với thời hạn '1.5/7Net 60', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có phí tổn
cơ hội vốn là:
53
Điểm : 1
Chọn một câu

b. Tổng mức tín dụng
c. Vay có đảm bảo
d. Vay không đảm bảo
___________là một nhóm tín dụng chính thức, qua đó, ngân hàng phải cam kết về mặt pháp lý trong
việc thực hiện các khoản cho vay đến một mức tín dụng tối đa xác định trước trong cam kết.
57
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Ngân quỹ được cung ứng bởi các hoạt động
b. Thu nhập ròng
c. Lợi nhuận hoạt động
d. Thu nhập trước thuế
EBIT cũng thường chính là
58
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Capital: Vốn
b. Capacity - năng lực
c. Character - Đặc điểm
d. Collateral - Vật ký quỹ
Trong 5C ___________ liên quan đến tổng giá trị đã được đầu tư vào doanh nghiệp, từ đó cho thấy rủi
ro và mức độ cam kết của các chủ sở hữu.
FM 24DN: Bài số 3 />14 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
59
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 2.17%/tháng

a. Gia tăng sử dụng nợ làm gia tăng mức độ rủi ro
b. Giảm sử dụng nợ làm đòn bẩy tài chính giảm
c. Giảm sử dụng nợ có thể làm tăng mức độ sinh lợi của vốn chủ
d. Gia tăng sử dụng nợ có thể làm tăng khả năng sinh lợi của vốn chủ
Phát biểu nào sau đây là sai
63
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Sử dụng nhiều tài sản hơn
ROA của công ty thấp hơn so với trung bình ngành có thể là do yếu tố sau:
FM 24DN: Bài số 3 />15 trong 18 5/22/2012 7:37 PM
b. Số lần đảm bảo lãi vay thấp hơn
c. ROE thấp hơn
d. Sử dụng vốn chủ nhiều hơn
64
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 79.53%/năm
B. 92.79%/năm
C. 88.37%/năm
D. 44.44%/năm
Trên cơ sở bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng truyền thống, doanh số của công ty đạt 4.5 tỷ
đồng, kỳ thu tiền 33 ngày, tỷ lệ mất mát 0%. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 15%, tỷ lệ chi phí biến đổi 90%.
Nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng khách hàng mới sẽ làm tăng 3% doanh số. Với các khách hàng mới,
kỳ thu tiền bình quân 43 ngày, tỷ lệ mất mát là 2.5% và chi phí thu nợ tăng thêm 3.0% doanh số. Thuế
thu nhập 25%. Phí tổn cơ hội trước thuế tối đa của công ty để có thể chấp nhận chính sách mở rộng tín
dụng là:
65

Chọn một câu
trả lời
A. Không lớn hơn 1.93%/tháng
B. Nhỏ hơn 2.29%/tháng
C. Lớn hơn 2.32%/tháng
D. Không nhỏ hơn 1.94%/tháng
Để đáp ứng 250 triệu đồng vốn luân chuyển tăng thêm doanh nghiệp có thể chuyển nhượng các khoản
phải thu thời hạn 60 ngày với phí tổn hoa hồng 0.85% doanh số để được vay 80% doanh số lãi suất
1.60%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.30% doanh số. Phương án có thể được
chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:
69
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Phương pháp này tạo ra một mức chuẩn cho nhiều ngành để so sánh chứ
không phải là một ngành duy nhất do có nhiều biến động lớn trong 1 ngành
b. Khi định chuẩn, chúng ta so sánh hiệu quả của công ty với một thời kỳ làm
chuẩn, chứ không so sánh với trung bình ngành
c. Phương pháp này tạo ra một mức chuẩn bằng cách lấy trung bình một danh
mục của ngành trong một khoản thời gian nhất đinh, thường là 5 năm, thay vì
trong 1 năm để tránh có biến động lớn trong 1 ngành cụ thể trong một thời gian
ngắn
d. Phương pháp này tạo ra một mức chuẩn trong đó so sánh doanh nghiệp với
đối thủ cạnh tranh tốt nhất trong ngành chứ không phải là so sánh với toàn
ngành nói chung
So sánh định chuẩn có thể được áp dụng trong khi phân tích thông số. Phương
pháp này có gì khác so với việc so sánh thông số của một công ty với trung bình
ngành theo thời gian:
70
Điểm : 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status