03/05/2013
1
MÔN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3
Chương 3:
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN, ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
GV: Lê Thị Minh Châu
MỤC TIÊU
Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể:
Có kiến thức tổng quan về báo cáo tài chính doanh
nghiệp: các quy định chung; các chuẩn mực có liên
quan; các nguyên tắc và yêu cầu; các yếu tố cơ bản; nội
dung, ý nghĩa của các BCTC…
Có kỹ năng lập và trình bày báo cáo tài chính theo các
quy định hiện hành;
Hiểu được các thông tin cơ bản trong BCTCvà đánh giá
về doanh nghiệp
NỘI DUNG
Tổng quan về báo cáo tài chính doanh nghiệp:
Những quy định chung
Các chuẩn mực KT có liên quan;
Một số nguyên tắc và yêu cầu chi phối
Nội dung và kết cấu của các BCTC
Hướng dẫn lập và trình bày BCTC:
Bảng cân đối kế toán;
Báo cáo kết quả kinh doanh;
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;
Thuyết minh BCTC
Đọc, hiểu BCTC và một số đánh giá về doanh nghiệp
Tổng quan về báo cáo tài
chính doanh nghiệp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;
Bản thuyết minh báo cáo tài chính;
Các quy đònh chung
8
Các quy đònh chung
Yêu cầu lập và trình bày BCTC
Trung thực và hợp lý
Lựa chọn và áp dụng các chính sách theo quy
đònh của chuẩn mực kế toán
Cung cấp thông tin đáng tin cậy:
Trình bày trung thực hợp lý tình hình và kết quả KD
Phản ảnh bản chất hơn là hình thức
Trình bày khách quan, không thiên vò
Tuân thủ nguyên tắc thận trọng
Trình bày đầy đủ trên mọi khía cạnh trong yếu
03/05/2013
3
9
Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Hoạt động liên tục
• - BCTC được lập với giả thiết hoạt động liên tục
• - Nếu thực tế khác với giả thiết này, BCTC phải được lập trên cơ
sở khác và phải nêu rõ lý do và cơ sở lập
• - Giám đốc phải đánh giá về khả năng hoạt động liên tục của đơn
vò trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ
Cơ sở dồn tích
• BCTC phải lập trên cơ sở dồn tích trừ các thông tin liên quan đến
các luồng tiền
Nhất quán
Việc trình bày và phân loại khoản mục phải nhất quán từ
Số liệu của kỳ báo cáo và số liệu của kỳ so sánh
Các thông tin so sánh cần phải bao gồm các thông tin
diễn giải bằng lời nếu điều này là cần thiết giúp cho hiểu
rõ được báo cáo tài chính
Khi thay đổi cách trình bày hoặc cách phân loại, thì phải
phân loại lại các số liệu so sánh (trừ khi việc này không
thể thực hiện được), và trình bày tính chất, số liệu và lý
do việc phân loại lại.
Nếu không thể thực hiện được việc phân loại lại thì
doanh nghiệp cần phải nêu rõ lý do và tính chất của
những thay đổi nếu việc phân loại lại các số liệu được
thực hiện.
Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
03/05/2013
4
13
Hướng dẫn lập BCTC
Báo cáo tài chính năm:
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh BCTC
14
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Phản ảnh tình hình TC của DN tại một thời
điểm
Các yếu tố của BCĐKT
Tài sản
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
kinh tế.
Điều kiện ghi nhận nợ phải trả:
Có khả năng đơn vò sẽ phải bỏ ra những nguồn lực liên
quan đến lợi ích kinh tế để thanh toán các nghóa vụ hiện
tại.
Số tiền của khoản thanh toán này phải xác đònh được
một cách đáng tin cậy.
18
Nợ phải trả
Phân loại nợ phải trả:
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Đánh giá nợ phải trả:
Nợ phải trả thường được trình bày theo "giá gốc".
Riêng các khoản phải trả bằng ngoại tệ, cuối kỳ phải
điều chỉnh theo tỷ giá vào ngày kết thúc niên độ.
19
Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu được đònh nghóa như là phần
còn lại sau khi trừ tài sản của doanh nghiệp
cho nợ phải trả của nó.
VCSH bao gồm:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu và các khoản điều
chỉnh
Lợi nhuận chưa phân phối và các khoản điều
chỉnh
Một số nguồn vốn và quỹ chuyên dùng
20
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Kết cấu và nội dung
Hoàn nhập: Nợ 129, 229 / Có 635
Dự phòng nợ phải thu khó đòi:
Lập dự phòng: Nợ 642 / Có 139
Hoàn nhập: Nợ 139 / Có 642
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Lập dự phòng: Nợ 632 / Có 159
Hoàn nhập: Nợ 159 / Có 632
24
Bài tập (tt):
Lập dự phòng giảm giá chứng khoán
Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi
Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Lập / hoàn nhập dự phòng
03/05/2013
7
25
Xử lý chênh lệch tỷ giá
Đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại
tệ theo tỷ giá cuối kỳ:
Đánh giá lại làm tăng TS, giảm nợ phải trả:
Nợ 11*, 13*, 3** / Có 4131
Đánh giá lại làm giảm TS, tăng nợ phải trả:
Nợ 4131 / Có 11*, 13*, 3**
Kết chuyển chênh lệch tỷ giá (sau khi bù trừ):
Nợ TK 635 / Có TK 4131, hoặc
Nợ TK 4131 / Có TK 515
26
Bài tập (tt)
BẢNG ĐIỀU CHỈNH (đvt: 1.000 đ)
TK
8
29
Chuyển sổ và phân tích thông tin
Đầu tư ngắn hạn
Không chuyển sổ
Phân tích số dư TK 121 để tách thành các thông tin sau:
CK ngắn hạn tương đương tiền
CK đầu tư ngắn hạn khác
Đầu tư ngắn hạn khác không đổi
Về lâu dài, nên theo dõi chi tiết thêm cho TK 121
30
Tương đương tiền?
Các khoản đầu tư ngắn hạn :
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng
kể từ ngày mua;
Có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng
tiền xác đònh; và
Không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
31
Bài tập (tt)
Số dư TK 121: ___________, trong đó:
Tương đương tiền:
Đầu tư ngắn hạn:
32
Chuyển sổ và phân tích thông tin
Các khoản phải thu
Không chuyển sổ
Phân tích thông tin trên các TK : 131, 133, 1368, 138,
139 để tách các khoản phải thu dài hạn (nếu có)
Lưu ý nguyên tắc bù trừ
2 N 1.520.000 Nợ ngoại tệ, 100.000 USD, tỷ
giá cuối kỳ: 15,5ngđ/USD
3 O 330.000 Nợ thương mại thông thường
4 P 341.000 //
5 Q 100.000 Trả trước để mua hàng hóa
6 R 140.000 //
Cộng 240.000 3.191.000
35
Lập Bảng cân đối kế toán
- thiết lập một số chỉ tiêu đặc biệt -
36
BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
Các yếu tố của BCKQHĐKD
Doanh thu và thu nhập khác
Các chi phí có liên quan
Lợi nhuận
Các nguyên tắc chi phối
Lập BC KQ HĐ KD
03/05/2013
10
37
Các nguyên tắc chi phối
Cơ sở dồn tích và phù hợp
Thời điểm ghi nhận
Giá trò
Thận trọng
38
Doanh thu và thu nhập khác
Đònh nghóa
Doanh thu và thu nhập khác là các khoản lợi ích
Chi phí
Điều kiện ghi nhận chi phí
Khi có sự giảm xuống của lợi ích kinh tế tương lai liên
quan đến một sự giảm tài sản hay tăng lên của nợ phải
trả.
Số tiền của sự giảm xuống này có thể xác đònh một
cách đáng tin cậy.
42
Phân loại chi phí
Chi phí SXKD:
phát sinh trong quá trình hoạt
động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp,
như:
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí tài chính
Chi phí khác: bao gồm các chi phí ngoài các chi
phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình
hoạt động kinh doanh thông thường của doanh
nghiệp
Chi phí khác
Chi phí thuế thu nhập DN
43
BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
- thiết lập các chỉ tiêu -
Chỉ tiêu MS
Thuyết minh
1. Doanh thu BH & CCDV 01 VI.25
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26
Tiếp cận với các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài
chínhï của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.
Đánh giá khả năng tạo ra tiền của đơn vò cũng như nhu
cầu sử dụng tiền của đơn vò.
47
BẢN CHẤT BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
SỰ TRÌNH BÀY LẠI TÌNH HÌNH THU CHI TIỀN DƯỚI MỘT HÌNH
THỨC CUNG CẤP THÔNG TIN HỮU ÍCH HƠN
°Không quan tâm các
nghiệp vụ nội bộ giữa
các loại tiền
°TĐK + THU -CHI = TCK
Do đó:
TCK - TĐK = THU - CHI
BÁO CÁO THU CHI
Tồn đầu kỳ
Thu trong kỳ
Chi trong kỳ
Tồn cuối kỳ
48
TRÌNH BÀY LẠI TÌNH HÌNH THU CHI TIỀN
BÁO CÁO THU
CHI
Tồn đầu kỳ
Thu trong kỳ = A
Chi trong kỳ = B
Tồn cuối kỳ
A1 =THU TỪ HĐKD
A2 =THU TỪ HĐĐT
A3 =THU TỪ HĐTC
đầu tư
Hoạt động
tài chính
Dòng tiền
chung của
đơn vò
Thu tiền bán
hàng
Chi mua
yếu tố SXKD
Chi đầu tư,
XDCB
Bán TSCĐ,
các khoản
đầu tư
Phát hành cổ phiếu
Đi vay
Phân phối lãi
Trả nợ vay
51
Các khái niệm cơ bản
Tiền bao gồm tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các
khoản tiền gửi khơng kỳ hạn.
Tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn:
Có thờI gian thu hồi vốn khơng q 3 tháng kể từ
ngày đầu tư
Dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định
Khơng có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
Luồng tiền: Là luồng vào và luồng ra của tiền và
tương đương tiền, khơng bao gồm chuyển dịch nội bộ
Tiền thu được từ DT khác
Tiền chi trả cho người cung cấp HH, DV;
Tiền chi trả cho người lao động;
Tiền chi trả lãi vay;
Tiền chi nộp thuế TNDN, tiền thu do được hoàn thuế
Tiền thu do được bồi thường; chi do bò phạt, bò bồi
thường
Tiền chi trả cho cty bảo hiểm theo hợp đồngBH
Thu khác từ hoạt động KD
Chi khác từ hoạt động KD
…
LCTT từ hoạt động kinh doanh
55
Phân biệt 03 loại hoạt động
Hoạt động đầu tư:
Liên quan đến tài sản dài hạn và các khoản
đầu tư (KHƠNG phải là tương đương tiền).
Bao gồm các khoản lãi nhận được từ đầu tư
56
Tiền chi mua sắm, XD TSCĐ và TSDH khác;
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, TSDH khác;
Tiền chi cho vay (trừ khi mua các công cụ nợ được coi
là ‘tương đương tiền’ hoặc mua vì mục đích thương
mại)
Tiền thu hồi cho vay;
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vò khác (trừ trường
hợp chi mua cổ phiếu vì mục đích thương mại)
Tiền thu hồi vốn đã góp vào đơn vò khác;
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận nhận được.
LCTT từ hoạt động đầu tư
Tiền & TĐT
trong kỳ
Tiền & TĐT
cuối
kỳ
+ Tiền &
TĐT đầu kỳ
Kết cấu BCLCTT
Thu tiền từ HĐKD
Đ/chỉnh nghiệp vụ phi tiền tệ
Đ/chỉnh phải thu, phải trả, tồn
kho
Chi tiền cho HĐKD
Luồng tiền từ HĐKD
Trực tiếp Gián tiếp
Lợi nhuận
Luồng tiền từ HĐĐTư
Luồng tiền từ HĐTC
Lưu chuyển tiền thuần trong kì
PHƯƠNG PHÁP LẬP
03/05/2013
16
PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP / GIÁN TIẾP
Nợ phải thu CK-ĐK
Hàng tồn kho CK-ĐK
Nợ phải trả ĐK_CK
Chi nộp thuế TNDN
Khấu hao
=
+_
kinh doanh
VII. Thông tin bổ sung cho các khỏan mục trình bày trong BCLCTT
VIII. Những thông tin khác
64
Một số thông tin khác cần khai báo
Nợ tiềm tàng
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ
kế toán năm
Thông tin về các bên liên quan
Thông tin về hoạt động liên tục