de thi thu mon hoa rat hay - Pdf 27

THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . .
Cho: C = 12; O = 16; H = 1; Ag = 108; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; N = 14; Br = 80; Cu = 64;
Ca = 40; P = 31; Si = 28; S = 32; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Li = 7; Rb = 85; Cs = 133.

De so 084
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
2,24 lít khí NO (đktc). Nếu thay dung dịch
HNO
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?
A. H
2
, 3,36 lít B. SO
2
, 2,24 lít C. SO
2
, 3,36 lít D. H
2

Câu 4. Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
với số mol mỗi chất bằng 0,2 mol. Hoà tan hết hỗn hợp A vào dd B chứa
HCl và H
2
SO
4
loãng, dư được dung dịch X. Nhỏ từ từ dd Cu(NO
3
)
2
1M vào dung dịch X cho tới khi ngừng khí NO thoát ra.
Thể tích khí thoát ra ở đktc và thể tích dd Cu(NO
3
)
2
tối thiểu đã dùng là
A. 2,24 lít và 50 ml B. 4,48 lít và 100ml C. 22,4 lít và 100ml D. 1,12 lít và 50ml
Câu 5. Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng Ni nung nóng .Dẫn toàn bộ hỗn hơp thu được sau phản ứng vào bình
nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất có thể tan được,thấy khối lượng bình tăng11,8 g .Lấy dung dịch
trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO
3

(COOH)
2
C. H
2
N- C
3
H
5
(COOH)
2
D. H
2
N- C
2
H
3
(COOH)
2
Câu 8. Sục khí Cl
2
vào dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na
2
Cr
2
O
7,
NaClO, H

6
D. C
3
H
8
Câu 10. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
và H
2
với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít
(đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ
hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 50 gam B. 40 gam C. 20 gam D. 30 gam
Câu 11. Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2,7 g nước.
- Phần hai tham gia phản ứng cộng H
2
, Ni, t
0
thu được hỗn hợp X. Đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí cacbonic thu được
ở đktc là:
A. 1,344 L B. 0,224 L C. 3,36 L D. 4,48 L
Câu 12. Cho hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hòa tan hoàn toàn trong nước thu dung dịch Y
và 3,36 lít khí H

Câu 16. Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO
3
63% (D= 1,38g/ml). Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đkc). Cô cạn Y thì số gam muối
thu được là
A. 38,25g B. 75,150g C. 37,575g D. 62,100g
Câu 17. Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A. Thạch cao khan CaSO
4
. B. Thạch cao nung 2CaSO
4
.H
2
O.
C. A, B, C đều đúng. D. Thạch cao sống CaSO
4
.2H
2
O
Câu 18. Thể tích H
2
lít (đktc) cần để hiđrô hoá hoàn toàn 10 kg triolein ( glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Niken là
A. 7,6018 lít B. 760,18 lít C. 7601,8 lít. D. 76018 lít
Câu 19. Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bình chứa oxi dư , kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g .
Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H
2
SO
4

2
C. CH
3
- NH
2
D. C
2
H
5
- NH
2

Câu 23. Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit. Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong nước được
dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Kim loại X là:
A. K B. Na C. Li D. Cs
Câu 24. Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
A. Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrilat D. Metyl acrilat
Câu 25. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al
ở catot và 67,2 m
3
(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn
hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là

Câu 30. Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl
2
, bình 2 chứa AgNO
3
. Khi ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít
một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện).
A. 11,2 lít B. 33,6 lít C. 22,4 lít D. 44,8 lít
Câu 31. Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. H
2
O,

C
2
H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
COOH B. CH
3
COOH, H
2
O, CH
3
CHO ,

C
2

Câu 32. Nhựa Bakêlit được điều chế từ:
A. glixerol và axit axetic B. phenol và anđehit fomic C. axit benzoic và etanol D.
phenol và anđehit axetic
Câu 33. Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO
3
)
2
1M và AgNO
3
4M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch
3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn. Khối lượng m (g) bột Fe là:
A. 16,8 B. 11,2 C. .8,4 D.5,6
Cõu 34. Cho 31,9 gam hn hp Al
2
O
3
, MgO, FeO, CaO tỏc dng ht vi CO d nung núng thu c 28,7 gam hn hp Y.
Cho Y tỏc dng vi dung dch HCl d thu c V lớt H
2
(ktc). Th tớch H
2
l:
A. 4,48 lớt B. 6,72 lớt C. 5,6 lớt D. 11,2 lớt
Cõu 35. Cho 8,55 gam cacbohirat A tỏc dng hon ton vi dung dch HCl, ri cho sn phm thu c tỏc dng vi
lng d AgNO
3
/NH
3
to thnh 10,8 gam Ag kt ta. A cú th l cht no trong cỏc cht sau?
A. Fructoz B. Glucoz C. Saccaroz D. Xenluloz

. T khi ca hn hp khớ Y so vi khớ H
2
l 18. Cụ cn dung dch X, thu c m gam
cht rn khan. Giỏ tr ca m l:
A. 34,08 B. 106,38 C. 97,98 D. 38,34
Cõu 40. Da nhõn to (P.V.C) c iu ch t khớ thiờn nhiờn (CH
4
). Nu hiu sut ca ton quỏ trỡnh l 80% thỡ iu
ch 4,0 tn P.V.C phi cn mt th tớch metan (ktc) l:
A. 1792 m
3
B. 3500 m
3
C. 3584 m
3
D. 2867,2 m
3
II. PHN RIấNG( Thớ sinh ch c chn mt trong hai phn)
A. Theo chng trỡnh c bn
Cõu 41.
Tiến hành điện phân dung dịch hổn hợp : FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
, AgNO
3
thứ tự các ion bị điện phân tại Katôt là :
A.

, Cu
2+
, Fe
2+
, Zn
2+
.
D.
Zn
2+
, , Fe
2+
Cu
2+
, Fe
3+
,Ag
+
.
Cõu 42. Khi thu phõn 4 ng phõn ng vi CTPT C
3
H
6
Cl
2
trong mụi trng kim d, s ng phõn hu c sinh ra tỏc
dng vi Cu(OH)
2
l
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

2
, CO
2
, O
2
, H
2
. C. NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
. D. N
2
, HCl, O
2
, CO
2
, H
2
S.
Cõu 45. Lờn men 1 tn tinh bt cha 5% tp cht tr thnh ancol etylic. Bit hiu sut c quỏ trỡnh to ancol l 81%. Khi
lng ancol etylic thu c l:
A. 473,0kg B. 437,0kg C. 345,0kg D. 354,0kg
Cõu 46. Thc hin phn ng tng hp amoniac N
2
+ 3H
2


( ben zen ) , C
6
H
5
-CH
3
, CH
3
-CH= CH
2
, C
6
H
5
-CH= CH
2
. Số chất làm mất
màu dd KMnO
4
ở điều kiện thờng là :
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Cõu 48. Hirụ hoỏ hon ton m gam hn hp X gm hai anehit no, n chc, mch h, k tip nhau trong dóy ng ng
thu c (m + 1) gam hn hp hai ancol. Mt khỏc, khi t chỏy hon ton cng m gam X thỡ cn va 17,92 lớt khớ O

3
PO
4
v KH
2
PO
4
B. K
3
PO
4
v K
2
HPO
4
C. K
3
PO
4
v KOH D.K
2
HPO
4
v KH
2
PO
4

Cõu 52. Cho cỏc cht Al; Al
2

A. 21,95% v 2,25 B. 78,05% v 0,78 C. 78,05% v 2,25 D. 21,95% v 0,78
Cõu 54.
Dịch vị dạ dày thờng có pH trong khoảng từ 2-3. Những ngời nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thờng có
pH < 2. Để chữa căn bệnh này, ngời bệnh thờng uống trớc bữa ăn chất nào sau đây?
A.
Dung dịch natri hiđrocacbonat.
B.
Một ít giấm ăn.
C.
Dung dịch natri cacbonat.
D.
Nớc đờng saccarozơ.
Cõu 55. Cho t t n d dung dch NH
3
c vo dung dch ZnSO
4
hin tng xy ra l
A.
xu

t hi

n k

t t

a tr

ng t


2(k)
+ I
2(k)


2HI
Bit nng ca H
2
, I
2
lỳc ban u u l 0,1 M; nng HI lỳc cõn bng l 0,16 M. Hng s cõn bng K
C
500
0
C ca
cõn bng trờn l
A. 16 B. 2,56 C. 64

D. 8,0
Cõu 60. T 100 lớt dung dch ru etylic 40
0
(d = 0,8 g/ml) cú th iu ch c bao nhiờu kg cao su buna (hiu sut c
quỏ trỡnh l 75%)?
A. 18,783 kg. B. 28,174 kg. C. 14,087 kg. D. 25,215 kg. class="bi x3 yeb w4 he"


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status