14 đề thi học kỳ I TOÁN lớp 3 - Pdf 27

ĐỀ 1 MÔN: TOÁN 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và hoàn thành tiếp các bài tập sau:
Câu 1 (0,5 điểm): 1kg = g? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 10 B. 100 C. 1000
Câu 2 (0,5 điểm): Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A. 8 lần B. 28 lần C. 36 lần
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là:
A. 28 B. 14cm C. 28cm
Câu 4 (0,5 điểm): Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100 B. 102 C. 123
Câu 5 (0,5 điểm): Có 15 con gà mái và 5 con gà trống. Hỏi số gà trống kém số gà mái mấy lần?
A. 3 lần B. 20 lần C. 5 lần
Câu 6 (0,5 điểm): Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống:
a. 28 - (15 - 7) 28 - 15 + 7 b. 840 : (2 + 2) 120
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 7 (3 điểm): Đặt tính rồi tính
532 + 128 728 – 245 171 x 4 784 : 7
……………….
………………
………………
……………….
………………
………………
……………….
………………
………………
……………….
………………
………………
Câu 8 (2,0 điểm): Tìm X biết:

Câu 7 : Đặt tính rồi tính
105 x 6 754 – 265 972: 6 839: 7
……………….
………………
………………
……………….
………………
………………
……………….
………………
………………
……………….
………………
………………
Câu 8 : Tìm X biết:
a. 426 - X = 354 b. (X+32) : 4 = 73
……………………
………………………
……………………
………………………
Câu 9
a) Tính giá trị biểu thức:
205+ 342 : 3 =……………………………………………………………
b) Hãy đặt dấu ngoặc đơn để biểu thức sau có giá trị bằng 116:
5 x 26 - 56: 8 - 4
Bài 10:Một cửa hàng có 114 m vải hoa. Cửa hàng đã bán được
1
6
số vải đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét
vải hoa?

……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
………………………………………
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào dấu chấm: >, <, =
1kg …999g 1m 9dm … .190cm
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a, Hình bên có: ……….góc vuông.
……… góc không vuông.
Bài 6
Bác Nam nuôi được 135 con gà. Bác đã bán đi 1/3 số gà đó. Hỏi bác còn lại bao nhiêu con gà?
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Bài 7:
Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng ba chữ số ấy bằng 17 với số nhỏ nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số
ấy bằng 9.

ĐỀ 4
Câu 1 : CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
1. 4m 4 cm = cm
A. 44 B. 404 C.440

2. Đồng hồ chỉ
A. 7 giờ 35 phút B. 7 giờ 40 phút
C. 8 giớ 7 phút D. 8 giờ 35 phút

1
3
số nhãn vở của bạn An. Bạn An cho bạn Hải một số
nhãn vở. Hỏi bạn An cho bạn Hải bao nhiêu nhãn vở biết rằng số nhãn vở của hai bạn bằng nhau?
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 5
Phần 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số bị chia là 32, số chia là 8, thương là:
A. 4 B. 12 C. 24 D. 40
2) Mỗi giờ có 60 phút,
1
4
giờ có:
A. 20 phút B.25 phút C. 15 phút D. 30 phút
3) Giảm 42 đi 7 lần rồi tăng thêm 28 đơn vị, ta được:
A. 30 B. 34 C. 63 D. 40
4) Một vườn trường hình chữ nhật có chiều dài là 36m, chiều rộng bằng
1
4
chiều dài.
Vườn trường hình chữ nhật có chiều rộng là:
A. 18m B. 9m C. 16m
b) Vườn trường hình chữ nhật có chu vi là:
A. 234m B. 90m C. 423m
Phần 2
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4cm =……….cm 3m 8dm=…………cm

779
781
680
b/ Chữ số 8 trong số 786 có giá trị là:
800
80
8
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1đ)
a/ …… : 3 = 303
101
909
999
b/ 56: 7 = ….
7
8
9
Câu 3: (1đ)
a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3m5cm = …. m
305
350
530
b/ Viết đơn vị thích hợp vào chỗn chấm:
8m = 80 ….
m
dm
cm
Câu 4: (1đ)
a/ Hình chữ nhật có mấy cặp cạnh bằng nhau
1

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Đồng hồ chỉ : … giờ …. Phút?
a – 9 giờ 50 phút ; b – 9 giờ 50 phút ;
c – 9 giờ 50 phút ; d – 9 giờ 50 phút
b) 1 km = ……hm ?
a – 100 hm ; b – 20 hm ;
c – 10 hm ; d – 1000 hm
Bài 5: Tìm X:
a) X : 3 = 212 b) X x 9 = 630
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho hình tam giác ABC có các cạnh là:
A

12 cm 24 cm
B 15 cm C
Chu vi hình tam ABC là:……cm
a – 51cm ; b – 31cm;
c – 41cm; d – 61cm
Bài 7: Giải bài toán:
Đàn vịt có 48 con, trong đó có 1/8 số vịt đang bơi ở dưới ao. Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt?
Bài 8: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số dư lớn nhất trong phép chia một số cho 6 là:
a – 0 ; b - 2 ; c – 1


A. 10 B. 24 C. 60 D. 42
3.
1
4
của 32 lít là: A. 3l B. 8 l C. 9l D. 12l
4. x
×
5 = 35 vậy x bằng: A. 175 B. 535 C. 35 D. 7
Bài 3. Viết các số sau đây : 423 ; 234 ; 342 ; 432 ; 356 ; 245
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 4. Đặt tính rồi tính a. 16 x 4 b. 25 x 7 c. 96 : 3 d. 35 : 5
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. Bài 5. Điền dấu thích hợp (> , < , =) vào chỗ ô trống : 800cm  8m 2cm ; 6m 70cm  670cm
Bài 6.Em gấp được 9 ngôi sao, chị gấp được nhiều gấp 5 lần số ngôi sao của em. Hỏi chị gấp được bao nhiêu ngôi
sao?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 7. Hình bên có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác ?
Hình bên có : ………hình tam giác
………hình tứ giác
ĐỀ 9
Bài 1: Cho các số sau: 324, 95, 418, 220, 400
Sắp theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………………………………
Sắp theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………………………

Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
6
1
của 42 kg là kg
Số điền vào chỗ chấm là: A. 42 B. 36 C. 7 D. 6
Trong phép chia hết, 6 chia cho mấy để được thương lớn nhất? A. 2 B. 1 C. 6 D. 4
Bài 3: Điền số (<, > hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm: a. 3m 40cm … 340cm b. 4m 5dm … 40 dm
c. 2m 5cm …… 202cm d. 5dm 8cm …. 60 cm
Bài 4: Đặt tính rồi tính: 524 + 280 693 - 327 32 x 6 48 : 4
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 6: Tìm X. a)X x 7 = 35 b. 54 : X = 6
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hình bên có: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
a. … hình tam giác.
b.… hình vng.
Bài 7: Nam có 12 hòn bi, Dũng có gấp 7 lần số hòn bi của Nam. Hỏi Dũng có bao nhiêu hòn bi?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 8: . Mảnh vải xanh dài 39m, mảnh vải đỏ dài bằng
3
1
mảnh vải xanh. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu mét?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐỀ 11
Bài 1:Tính nhẩm : 6 X 9 = 8 X 7 = 4 X 8 = 9 X 3 =
36 : 9 = 40 : 8 = 64 : 8 = 36 : 6 =

ĐỀ 12
1. Số điền vào chỗ chấm của 5m 6cm = … cm a. 50 b. 56 c. 506
của 35m là … m. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 5 b. 7 c. 6
3) Đồng hồ chỉ :
a. 8 giờ 29 phút
b. 9 giờ 29 phút
c. 6 giờ kém 17 phút

4/ Hình bên có số góc khơng vng là :
a. 1 b. 2 c. 3
5/ Đơn vị đo độ dài là : m – hm – dam – mm – dm
Như vậy còn thiếu mấy đơn vị đo độ dài mà em đã hoc? a. 0 b. 1 c. 2
Bài 1 : 2.5đTính nhẩm : 8 x 7 = …. 45 : 9 = …. 6 x 8 = … 27 : 9 =….
56 : 7 = …. 5 x 9 = …. 48 : 6 =… 9 x 3 =…
a)Đếm thêm rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm :9 ; 18 ; 27 ; …….; ……… 9 ; 12 ; 15 ;…….;……
2 : Đặt tính rồi tính 84 x 3 205 x 5 724 : 4 948 : 4
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức )
253 + 10 x 4 (43 + 57 )x3
Bài 4 : Một đàn trâu bò đang ăn cỏ người ta đếm được 48 con .Trong đó
Số đó là trâu , còn lại là bò. Hỏi bò có bao nhiêu con ? ( 2 đ
ĐỀ 13
Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:319 x 3 205 x 4 99 : 4 630 : 9
Bài 2: (2đ) Tính giá trị của biểu thức:
15 +7 x 8 ; 81 : 9 + 10 ; 56 x (17 - 12) ; 46 : (6 : 3)
Bài 3: (1,5đ) Có 35m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất là mấy bộ quần áo và
còn thừa mấy mét vải?
Bài 4: (1đ)
6m 3cm 7m; 5m 6cm 5m; 5m 6cm 6m
400g + 8g 480g; 450g 500g - 40g;
Bài 5: (1,5đ) Tính chu vi một sân bóng đá mini có chiều dài 42 m và chiều rộng là 25m.

<
=

2. Viết số thích hợp vào ô trống: (1 đ)
x 5 : 6

3. Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau: (1.5 đ)
4. Hình bên có mấy hình tam giác. Khoanh tròn chữ trước ý đúng : ( 0.5đ)

5 hình tam giác
6 hình tam giác
7 hình tam giác
8 hình tam giác
5. Tính nhẩm: 9 x 8 = 30 : 6 = 6 x 3 =
8 x 7 = 25 : 5 = 28 : 4 =
6. Đặt tính rồi tính 91 : 7 213 x 4 374 + 203 475 – 236
7. Tính giá trò biểu thức: 9 x 6 + 17 9 x 7 - 25
8. Một thùng dầu có 284 lít dầu, đã bán đi
4
1
số lít dầu. Hỏi thùng dầu đó còn lại bao nhiêu lít dầu? (2đ)
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………
ĐỀ 15
1/ Tính nhẩm (1đ):
a) 5 x 6 = 7 x 8 =
b) 48 : 6 = 35 : 7 =
2/ Đặt tính rồi tính (2đ):

12
3
6
9
1
2
4
5
7
8
10
11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status