Trng THCS xó Hip Tựng. T t nhiờn
KIM TRA CUI HC K I
Mụn: Toỏn 7. Thi gian: 90 phỳt
Nm hc: 2010 2011.
A. Ma trn :
Nội dung
Mức độ yêu cầu
Tổng
(17)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Ly tha vi s m t nhiờn ca
mt s hu t. Cng, tr,ứ nhõn,
chia s hu t; Cng, tr,ứ nhõn,
chia s thp phõn.
C1
(0,5)
C 2
(0,5)
C8
(1.0)
3
(2,0)
T s, t l thc, t/c ca dóy t s
bng nhau.
C7. a
(1,0)
5)
1
(0,5)
T vuụng gúc n song song. Hai
ng thng song song. nh lý,
C/m nh lý. Trng hp bng
nhau th nht ca tam giỏc (c.c.c)
C10.
(0,5)
C10.
(2,5)
2
(3,0)
Tổng (17)
4
(2,0)
1
(1,0)
2
(1,0)
3
(3,0)
2
(3,0)
12
44
55
; B .
4
5
; C.
44
55
; D.
4
5
.
Cõu 3: Nu
4x =
thỡ
x
bng:
A . -2 ; B . 2 ; C . 16 ; D . -16.
Cõu 4: Viết s thp phõn hu hn 0,15 dới dạng phân số tối giản.
15 15 5 3
A. ; B. ; C. ; D. .
100 10 50 20
GV: Phan Th Thu Lan
Trang 1
Trường THCS xã Hiệp Tùng. Tổ tự nhiên
Câu 5: Nếu có hai góc:
A . đối đỉnh với nhau thì bằng nhau.
0
A 90=
và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC.
a) Chứng minh:
∆
AKB =
∆
AKC.
b) Chứng minh: AK
⊥
BC.
c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tạiE. Chứng minh EC song song với AK.
C. Đáp án & biểu điểm :
I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm). HS làm đúng 1 câu đạt 0,5 điểm: (0,5 x 6 = 3,0)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
A B C D A D
II. Tự luận: (7,0 điểm).
Câu 7: a) Nêu đúng tính chất 1, 2 (SGK .tr.25). (1,0 đ)
b)
( )
27 2
2
15
27 3,6 3,6
x
x
× −
−
= ⇒ = = −
. (0,5 đ) .
A
x
y
Trường THCS xã Hiệp Tùng. Tổ tự nhiên
Ta có:
3 9
3
a
a= ⇒ =
(0,25 đ)
3 12; 3 15
4 5
b c
b c= ⇒ = = ⇒ =
(0,25 đ).
Vậy độ dài các cạnh của tam giác là: 9, 12, 15. (0,25đ).
Câu 10: (3,0 đ) Vẽ hình đúng, viết giả thiết, kết luận đúng đạt 0,5 đ.
GT
∆
ABC:
µ
0
A 90=
; AB = AC;
KB = KC
KL
a)
K K=
(2 góc tương ứng) (0,25đ)
b) * C/m AK
⊥
BC. Ta có:
µ µ
1 2
K K=
(cmt) (0,25đ)
Mà
µ µ
1 2
K K+
=180
0
(kề bù) (0,25đ)
⇒
µ µ
1 2
K K
=
=90
0
.
hay AK
⊥
BC. (0,25đ)
c) Ta có: CE
⊥
đến //, định lí, cách c/m định lí, đường trung trực của đoạn thẳng
C9 Định lí tổng ba góc của tam giác
C10 TH bằng nhau thứ nhất của tam giác; TH bằng nhau thứ hai của tam giác.
II Bài tập
B1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
3
15 7 19 20 3 2 7 1
) ; )
34 21 34 15 7 5 8 5
3 1 3 1 1 1
) 26 44 ; ) 2 1,8:( 0,75) )3 .
4 5 4 5 3 3
a b
c d e
+ + − + × − −
÷
× − × − − × − +
÷
B2. Tìm x trong tỷ lệ thức:
3 1 2
)2 3 :0,01; ) ; ) 0,52: 9,36:16,38
4 7 27 3,6
x
a x b c x
⊥
BC.
b) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC song
song với AK.
c)
∆
BCE là tam giác gì? Tính góc BEC.
B11. Cho tam giác ABC biết AB < BC. Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC = BD. Nối C với
D. phân giác góc B cắt cạnh AC, DC lần lượt ở E và I.
a) Chứng minh
∆
BED =
∆
BEC và IC = ID.
b) Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC ( H thuộc DC). Chứng minh AH//BI.
B12. xét bài toán: “Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng AB//CE”.
GV: Phan Thị Thu Lan
Trang 4
Trường THCS xã Hiệp Tùng. Tổ tự nhiên
GV: Phan Thị Thu Lan
Trang 5