Aaaa
Lê Việt Anh - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)
Bạn đang ở đây
• Elearning System
• / ► QTTC CD
• / ► Các đề thi
• / ► Bài kiểm tra số 1
• / ►Lần thử nghiệm 1
Bài kiểm tra số 1 QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH- Lần thử nghiệm 1
<div> <h2 class="main">JavaScript phải có khả năng tiếp tục !</h2> </div>
Question 1
Điểm : 1
Tài sản có khả năng thanh toán cao là tài sản dễ chuyển hóa thành tiền bằng cách hạ giá bán
Đáp án :
Đúng Sai
Question 2
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây đúng về vốn luân chuyển ròng
Chọn một câu trả lời
a. vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nguồn vốn dài hạn
b. vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản dài hạn được tài trợ bởi nguồn vốn dài hạn
c. vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nguồn vốn ngắn hạn
d. vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản dài hạn được tài trợ bởi nguồn vốn ngắn hạn
Question 3
Điểm : 1
Sự thay đổi của tài sản lưu động trong mối tương quan với nợ ngắn hạn trong một khoản thời gian được
gọi là
Chọn một câu trả lời
a. Dòng ngân quỹ từ tài sản
b. Dòng ngân quỹ hoạt động
c. Thay đổi của vốn luân chuyển ròng
a. Các thông số tài chính rất hữu ích khi so sánh bên trong
b. Có rất ít hoặc hầu như không có sự thương lượng với các nhà cung cấp vốn về nhu cầu tài trợ của công ty
c. Việc so sánh bên ngoài các thông số tài chính rất quan trọng
d. Một công ty có mức độ rủi ro kinh doanh lớn thường ít mong muốn chấp nhận các rủi ro tài chính
Question 9
Điểm : 1
Để đánh giá việc quản lý khoản phải thu, cần tính toán các thông số
Chọn một câu trả lời
a. Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải thu và bảng kê thời hạn khoản phải thu
b. Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải thu và khả năng thanh toán hiện thời
c. Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải trả và khả năng thanh toán nhanh
d. Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải trả và bảng kê thời hạn khoản phải thu
Question 10
Điểm : 1
Đòn bẩy hoạt động càng lớn thì càng làm cho rủi ro hoạt động giảm đi
Đáp án :
Đúng Sai
Question 11
Điểm : 1
Nguồn vốn có mức độ rủi ro cao nhất là:
Chọn một câu trả lời
a. Vốn vay ngắn hạn
b. Vốn thặng dư cổ phần
c. Vốn chủ sở hữu
d. Vốn vay dài hạn
Question 12
Điểm : 1
Công ty X có vòng quay tài sản là 2.0, ROA là 3%, ROE là 6%, vậy tỷ lệ lợi nhuận ròng biên và tỷ lệ
nợ/vốn chủ của công ty X lần lượt sẽ là:
Chọn một câu trả lời
Question 17
Điểm : 1
Trả lãi vay được xếp vào ngân quỹ từ________, nhận lãi cho vay được xếp vào ngân quỹ từ_______
Chọn một câu trả lời
a. Hoạt động Đầu tư, Hoạt động kinh doanh
b. Hoạt động tài chính, Hoạt động Tài chính
c. Hoạt động kinh doanh, Hoạt động đầu tư
d. Hoạt động kinh doanh, Hoạt động kinh doanh
Question 18
Điểm : 1
Một vấn đề của bảng cân đối kế toán là dựa trên chi phí lịch sử, nên trong giai đoạn lạm phát, một công
ty có tài sản cố định cũ sẽ có mức thu nhập trên tài sản cao hơn so với một công ty tương tự song tài sản
cố định mới
Đáp án :
Đúng Sai
Question 19
Điểm : 1
Thông số khả năng thanh toán hiện thời luôn lớn hơn khả năng thanh toán nhanh.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 20
Điểm : 1
Nhóm thông số nào so sánh lợi nhuận với doanh số và đầu tư
Chọn một câu trả lời
a. Thông số khả năng trang trải nợ
b. Thông số hoạt động
c. Thông số khả năng sinh lợi
d. Thông số nợ
e. Thông số khả năng thanh toán
Question 21
c. Bán hàng thu tiền mặt
d. Mượn ngân hàng ngắn hạn để trả nợ cho nhà cung cấp
Question 25
Điểm : 1
___________ là mức độ rủi ro gắn với hoạt động của một công t nếu công ty không sử dụng nợ.
Chọn một câu trả lời
Question 26
Điểm : 1
Yếu tố sau có thể làm cho ROE của công ty cao hơn so với trung bình ngành, ngoại trừ
Chọn một câu trả lời
a. Sử dụng nhiều vốn vay hơn
b. Chia cổ tức nhiều hơn
c. Tài sản có mức sinh lợi cao hơn
d. Vòng quay tài sản lớn hơn
Question 27
Điểm : 1
Mua lại cổ phiếu của chính công ty xếp vào dòng ngân quỹ_________, mua cổ phiếu của công ty khác
được xếp vào ngân quỹ từ_________
Chọn một câu trả lời
a. Hoạt động Tài chính, Hoạt động Đầu tư
b. Hoạt động Kinh doanh, Hoạt động Tài chính
c. Hoạt động đầu tư, Hoạt động Tài chính
d. Hoạt động Kinh doanh, Hoạt động Đầu tư
Question 28
Điểm : 1
ROA của công ty thấp hơn so với trung bình ngành có thể là do yếu tố sau:
Chọn một câu trả lời
a. Sử dụng nhiều tài sản hơn
b. Sử dụng vốn chủ nhiều hơn
c. ROE thấp hơn
d. Sử dụng đòn bẩy nợ nhiều hơn
Question 33
Điểm : 1
Một công ty có ROE cao hơn so với trung bình ngành có thể là do yếu tố sau
Chọn một câu trả lời
a. Vòng quay tài sản thấp hơn
b. Sử dụng nhiều vốn chủ hơn
c. Sử dụng đòn bẩy nợ nhiều hơn
d. Chia cổ tức nhiều hơn
Question 34
Điểm : 1
Trên bảng tổng kết tài sản, tài sản được liệt kê theo mức độ tăng dần của khả năng chuyển hóa
tiền mặt từ trên xuống dưới
Đáp án :
Đúng Sai
Question 35
Điểm : 1
Tồn kho bao gồm:
Chọn một câu trả lời
a. Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, sản phẩm cuối cùng
b. Nguyên vật liệu, hàng hóa thành phẩm trong kho
c. Hàng hóa dở dang, sản phẩm cuối cùng
d. Nguyên vật liệu, hàng hóa dở dang, sản phẩm cuối cùng
Question 36
Điểm : 1
Mua chứng khoán của các công ty khác được xếp vào dòng ngân quỹ
Chọn một câu trả lời
a. Hoạt động Tài trợ
b. Hoạt động Đầu tư
c. Hoạt động kinh doanh
Đúng Sai
Question 42
Điểm : 1
Năm 20X5 Mục lợi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, năm 20X6,
công ty X có lợi nhuận trước thuế là 5tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Dự định trả cổ tức 1 tỷ. Vậy
mục lơi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán năm 20X6 sẽ là
Chọn một câu trả lời
Question 43
Điểm : 1
Phát biểu nào là chính xác nhất
Chọn một câu trả lời
a. Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay khoản phải trả thấp
b. Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm vòng quay khoản phải trả cao
c. Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản thấp
d. Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản cao
Question 44
Điểm : 1
Nhóm thông số nào đo lường khả năng trả nợ trong dài hạn của công ty
Chọn một câu trả lời
Question 45
Điểm : 1
Dòng ngân quỹ hoạt động kinh doanh bao gồm tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt động sau ngoại trừ
Chọn một câu trả lời
a. Bán hàng hóa và dịch vụ
b. Tiền lãi vay
c. Trả tiền cho nhà cung cấp
d. Trả cổ tức
Question 46
Điểm : 1
Một công ty Khai thác dầu thường có số vòng quay tài sản_______ và lợi nhuận ròng biên______so với
Công ty X có tổng nợ là 3 tỷ với lãi suất hằng năm là 10%. Doanh số là 15 tỷ, với tỷ lệ lợi nhuận hoạt
động biên là 30%. Vậy số lần đảm bảo lãi vay là:
Chọn một câu trả lời
Question 51
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây là sai:
Chọn một câu trả lời
a. Một công ty đang thua lỗ sẽ không có một thông số P/E có ý nghĩa
b. Đối với các doanh nghiệp có tăng trưởng cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi
c. P/E không có ý nghĩa nếu lợi nhuận quá nhỏ mà lại có giá thị trường lớn.
d. Đối với các doanh nghiệp có rủi ro cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi
Question 52
Điểm : 1
EBIT cũng thường chính là
Chọn một câu trả lời
a. Ngân quỹ được cung ứng bởi các hoạt động
b. Lợi nhuận hoạt động
c. Thu nhập trước thuế
d. Thu nhập ròng
Question 53
Điểm : 1
Thông số giá trị M/B lớn hơn 1, nghĩa là :
Chọn một câu trả lời
a. EPS lớn hơn so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành
b. Các nhà đầu tư sẵn sàng trả cao hơn giá trị sổ sách khi mua cổ phiếu
c. P/E lớn hơn 10
d. Giá trị số sách của doanh nghiệp thấp hơn nhiều so với giá thị trường do lạm phát.
Question 54
Điểm : 1
Thông số khả năng thanh toán hiện thời không báo giờ lớn hơn thông số khả năng thanh toán
Tại Q=10000, EBIT=50 triệu, DOL=2. Khi Q =15000. Ta có
Chọn một câu trả lời
Question 59
Điểm : 1
Một công ty điện tử có thể có mức lợi nhuận ròng biên thấp hơn so với một công ty thực phầm
Đáp án :
Đúng Sai
Question 60
Điểm : 1
Một công ty có DFL là 3.5. Điều này cho chúng ta biết điều gì
Chọn một câu trả lời
a. Nếu EBIT tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%
b. Nếu EBIT tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%
c. Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%
d. Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%
Thời gian còn lại
Lê Việt Anh - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)
QTTC CD
Luu nhung không n?p bài N?p bài và k?t thúc
0
45578,45531,455