CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CÔNG CHỨC NĂM 2015 MÔN TIN HỌC PHẦN WORD - Pdf 27

HỘI ĐỒNG THI CÔNG CHỨC NĂM 2015
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CÔNG CHỨC NĂM 2015
MÔN TIN HỌC PHẦN WORD
Câu . Mở MS-Word và gõ thử vào đó một vài ký tự, sau đó anh (chị)
nhấn chuột vào biểu tưởng (x) ở góc bên trên-phải của cửa sổ. Điều gì
sẽ xảy ra:
A B C D
A. Một hộp thoại sẽ bật ra x
B. Cửa sổ trên được đóng lại
C. Cửa sổ trên được thu nhỏ thành một biểu tượng
D. Cửa sổ trên được phóng to ra.
Câu . Với chức năng sẵn có của MS Word, bạn không thể thực
hiện được việc
A B C D
A. Vẽ bảng biểu trong văn bản
x
B. Chèn ảnh vào trong văn bản
C.
Sao chép một đoạn văn bản và dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn
văn bản mà không phải nhập lại
D. Kiểm tra lỗi chính tả tiếng việt
Câu . Xem nhanh một tài liệu trước khi in cần thực hiện A B C D
A. Kích chuột vào nút Print Preview trên thanh công cụ chuẩn x
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
C. Kích chuột vào biểu tượng máy in trên thanh công cụ
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + P
Câu . Công việc nào sau đây anh (chị) phải mở thực đơn Format A B C D
A. Khi muốn cài đặt máy in
x
B. Khi muốn thay đổi phông chữ
C. Khi muốn lưu tệp văn bản

C. Insert
D. Tools
Câu . Trong MS -Word Công việc nào sau đây anh (chị) phải mở
thực đơn File.
A B C D
A. Khi muốn cài đặt máy in
x
B. Khi muốn thay đổi phông chữ
C. Khi muốn đóng khung cho bảng
D. Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang
Câu . Thao tác ghi lưu nào sau đây không thực hiện được từ MS
Word
A B C D
A. Ghi lưu tài liệu vào một thư mục trên đĩa mềm A:
x
B. Ghi lưu tài liệu vào một thư mục trên đĩa CD-ROM
C. Ghi lưu tài liệu vào một thư mục trên đĩa cứng
D.
Ghi lưu tài liệu vào thư mục Windows trên ổ đĩa cứng (thư mục
chứa hệ điều hành)
Câu . Trong MS Word để đóng một văn bản, ta thực hiện A B C D
A. Chọn File - Exit
x
B. Chọn File - Close
C. Ấn tổ hợp phím Ctrl - F4
D. Ấn tổ hợp phím Alt - F4
Câu . Phát biểu nào sau đây là sai A B C D
A.
MS Word có thể giúp bạn nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnh
sửa và lưu trữ trong máy tính

A. Thanh công cụ
x
B. Thanh cuộn ngang, dọc
C. Thanh tiêu đề
D. Con trỏ chuột
Câu . Trong MS Word, kích chuột ở đầu một dòng văn bản (phía
lề của văn bản) là để
A B C D
A. Chọn (hay còn gọi là bôi đen) cả đoạn văn bản có chứa dòng này
x
B. Chọn dòng văn bản này
C. Chọn toàn bộ trang văn bản này
D. Chọn từ đầu tiên của dòng này
Câu . Chọn câu sai. MS Word có chức năng (đã có ở trên) A B C D
A. Giãn khoảng cách giữa các dòng văn bản
x
B. Giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một từ
C. Kiểm tra lỗi chính tả tiếng việt
D. Tăng/giảm khoảng cách lề phải của đoạn văn bản.
Câu . Phát biểu nào sau đây là sai A B C D
A.
MS Word có thể giúp bạn nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnh
sửa và lưu trữ trong máy tính
x
B.
MS Word được tích hợp vào hệ điều hành Windows nên bạn
không cần phải cài đặt phần mềm này
C. MS Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft
D. MS Word có tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng anh
Câu . Trong Microsoft Word, để canh đều 2 bên cho đoạn văn bản

A. File
B. Edit
x
C. View
D. Insert
Câu . Trong MS Word, ta không thể định dạng số trang văn bản
theo kiểu:
A B C D
A. 1,2,3, ,100
x
B. 100,99,98, ,1
C. a,b,c,
D. AA,BB,CC,
Câu . Anh (chị) nhấn tổ hợp phím nào sau đây để căn lề trái cho
đoạn văn bản
A B C D
A. Ctrl+R
x
B. Ctrl+L
C. Ctrl+E
D. Ctrl+J
Câu . Trong Microsoft Word, để canh lề phải cho đoạn văn bản
được chọn, ta có thể thực hiện thao tác:
A B C D
A. Ctrl + E
x
B. Ctrl + J
C. Ctrl + Q
D. Ctrl + R
Câu . Trong MS Word để lưu tập tin văn bản (sau khi chỉnh sửa)

Câu . Trong MS-Word, để có thể đánh được dạng số mũ toán học (ví dụ ký
tự số 3 và 2 trong phương trình: 3x
3
- 4x
2
+ 5x=0), anh (chị) cần
A B C D
A. Bôi đen các số 3, 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl Shift = x
B. Bôi đen số 3, 2 nhấn tổ hợp phím Ctrl =
C. Bôi đen số 3, 2 nhấn tổ hợp phím Ctrl +
D. Bôi đen số 3, 2 nhấn tổ hợp phím Ctrl Alt =
Câu . Trong MS-Word, để có thể đánh được chỉ số dưới (ví dụ ký tự số 2
trong H
2
O), anh (chị) cần
A B C D
A. Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl = x
B. Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Shift =
C. Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl Alt =
D. Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl Shift =
Câu . Trong MS-Word, để tạo viền kẻ đậm cho bảng anh (chị) chọn: A B C D
A. Nhấn Format, chọn Borders and Shading x
B. Nhấn Tool, chọn Borders and Shading
C. Nhấn Format, chọn Bullets and Numbering
D. Nhấn Format, chọn Theme
Câu . Trong MS Word, sau khi đã chọn một cột trong bảng, nếu
muốn xoá cột đó
A B C D
A. Nhấn phím Delete
x

A. Mở thực đơn Table và chọn Merge Cells x
B. Mở thực đơn Insert và chọn Merge Cells
C. Mở thực đơn Table và chọn Split Cells
D. Mở thực đơn Format và chọn Merge Cells
Câu . Trong MS Word, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, nếu
muốn kẻ khung ta thực hiện
A B C D
A. Edit - Border and Shading
x
B. Insert - Border and Shading
C. Format - Border and Shading
D. Table - Insert - Table (vẫn đúng)
Câu . Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ A B C D
A. Kích đúp chuột vào ô đó
x
B. Bôi đen phần văn bản đang có trong ô đó
C. Kích chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó
D. Kích chuột ở bên trên ô đó
Câu . Trong MS Word, để lập công thức để tính toán trong bảng,
ta phải chọn
A B C D
A. Table - Formula x
B. Edit - Formula
C. Insert - Formula
D. Tools - Formula
Câu . Trong MS Word, để tạo một bảng ta thực hiện A B C D
A. Chọn Insert - Table
x
B. Chọn Table - Insert - Table
C. Chọn Format - Insert - Table

C. View
D. Insert
Câu . Trong MS Word để in một văn bản, ta thực hiện A B C D
A. Chọn File - Print Preview
x
B. Kích chọn biểu tượng Print trên thanh công cụ chuẩn
C. Ấn tổ hợp phím Ctrl - A
D. Ấn tổ hợp phím Alt - P
Câu .Trong MS-Word, để định dạng một trang in, ta thực hiện A B C D
A. Chọn File - Page Setup x
B. Chọn Edit - Page Setup
C. Chọn Format - Page Setup
D. Chọn View - Page Setup
Câu . Phát biểu nào dưới đây là sai khi bạn gõ tiếng việt theo kiểu
Telex
A B C D
A. Gõ phím A và S tạo được chữ á
x
B. Gõ phím A ba lần tạo được chữ â
C. Gõ phím A và sau đó gõ phím S hai lần tạo được chữ as
D. Giữ phím Shift và gõ phím A sẽ tạo được chữ A
Câu . Khi anh (chị) đã chọn bộ gõ văn bản là theo chuẩn
UNICODE, kiểu gõ Telex thì phông chữ phải sử dụng là
A B C D
A. .Vntime
x
B. Arial
C. VNI-Time
D. .VNArial
Câu . Quy tắc gõ dấu quy định phím Z có tác dụng làm A B C D

B. Kích chuột vào biểu tượng Format Painter trên thanh công cụ
C. Kích chuột vào Menu Edit, chọn Copy
D. Word không cho phép sao chép định dạng một dòng văn bản
Câu . Để Copy khối văn bản anh (chị) chọn: A B C D
A. Đánh dấu khối văn bản, Chọn File -> Copy
x
B. Đánh dấu khối văn bản, Chọn Edit -> Go To
C. Đánh dấu khối văn bản, Chọn Edit -> Copy
D. Đánh dấu khối văn bản, Chọn View -> Copy
Câu . Để Di chuyển khối văn bản anh (chị) chọn: A B C D
A. Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn File -> Copy
x
B. Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn Edit -> Cut
C. Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn Edit -> Go To
D. Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn View -> Copy
Câu . Trong Microsoft Word, để chọn đúng một dòng kể từ vị trí
con trỏ đến vị trí tương ứng ở dòng trên của văn bản, ta có thể
thực hiện bằng cách sau:
A B C D
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home
x
B.
Nhấn tổ hợp phím Alt + ↓
C. Nhấn tổ hợp phím Shift + Home
D.
Nhấn tổ hợp phím Shift + ↑
Câu . Để tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản đang mở anh
(chị) cần thực hiện
A B C D
A. Mở thực đơn File -> Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl + W)

B. Auto text
C. Reference
D. Field
Câu . Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh con trỏ về cuối
văn bản, ta có thể làm như sau:
A B C D
A. Nhấn phím Page Down
x
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + End
C. Nhấn phím Page Up
D. Nhấn phím End
Câu . Trong MS Word, để có thể in nhiều trang văn bản trên cùng
một tờ giấy A4, ta chọn lệnh:
A B C D
A. Thực đơn File \ Print \ Page per sheet x
B. Thực đơn File \ Print \ Scale to paper size
C. Thực đơn File \ Page setup \ Page per sheet
D. Thực đơn File \ Page setup \ Scale to paper size
Câu . Trong MS Word, có thể in tối đa bao nhiêu trang văn bản
trên cùng một tờ giấy A4 ?
A B C D
A. 4 trang
x
B. 6 trang
C. 8 trang
D. 16 trang
Câu . Trong MS Word, để tăng cỡ chữ lên 1 point (point là đơn vị
đo cỡ chữ bằng 0,0138 inch), ta chọn đoạn văn bản và nhấn phím :
A B C D
A. Ctrl + L

A B C D
A. Chỉ khôi phục các thao tác nhập văn bản, hình ảnh không thể
x
B. Khôi phục nhiều thao tác trước đó
C. Không thể khôi phục một thao tác nào cả
D.
Chỉ khôi phục lại một thao tác trước đó
Câu . Đơn vị đo (Centimetre, Inch, Millimetre, Point, Pica) trên
thanh thước đo (ruler) của MS Word có thể thay đổi trong Menu
A B C D
A. Table/Auto Fit
x
B. File / Properties
C. Tools /Options / chọn thẻ General
D. Format / Auto Format
Câu . Trong MS Word, để tạo gạch chân dưới văn bản với nét đôi,
A B C D
ta sử dụng phím:
A. Ctrl + Alt + D
x
B. Shift + Alt + D
C. Ctrl + Shift + D
D. Ctrl + U
Câu . Trong MS Word, muốn tạo điểm ngắt trang trong văn bản,
chọn vị trí cần ngắt trang văn bản
A B C D
A. Nhấn Shift + F12
x
B. Nhấn Ctrl + Enter
C. Nhấn Ctrl + Shift + Enter

A B C D
A. Tạo phong bì thư
x
B. Trộn thư
C. Tạo bảng mới
D. Tạo hàm toán học
Câu . Trong MS Word, để đổi ký tự thường sang hoa và ngược lại
ta dùng ?
A B C D
A. Ctrl + F3
x
B. Shift + F3
C. Shift + F4
D. Ctrl + F4
Câu . Trong MS Word, khi gõ chữ Việt ta thấy có một vạch răng
cưa đỏ dưới chân chữ. Đó là do:
A B C D
A. AutoCorrect
x
B. Use smart cursoring
C. Smart Tag
D. Spelling and gramma checker
Câu . Trong MS Word, khi gõ chữ Việt ta thấy các chữ có dấu bị
tách rời ra bằng một dấu trống. Đó là do:
A B C D
A. Use smart paragraph selection
x
B. Use smart cursoring
C. Use smart cut and paste
D. Smart Tag


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status