Tuần 1 Mơn : Lịch sử Tiết 1 Ngy dạy: / 9/2014
Bài dạy : MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I/ Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết.
-Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt
Nam, biết công lao của cha ông ta trong thời kỳ dựng nước và giữ nước từ thời Hùng
Vương đến buổi đàu thờiNguyễn.
-Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên,con người và đất
nước VN.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.
III/ Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra đồ dùng của HS
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1:Làm việc cả lớp
MT:Giúp HS biết vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta.
Bước 1:-GV giới thiệu vị trí của đất nước ta và các cư
dân của mỗi vùng.
Bước 2: GV yêu cầu HS trình bày lại và xác định trên
bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành phố mà em
đang sống.
c.Hoạt động 2:Làm việc nhóm .
MT: HS biết trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống
và có chung một lịch sử, một Tổ quốc.
KL: GV rut ra kết luận.
d.Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
MT: Giúp HS thấy được mối liên hệ giữa lịch sử và địa
lý.
Bước 1: GV đặt vấn đề: Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày
Tuần : 1 Môn :Địa lý Tiết : 2 Ngày dạy: / 9 / 2014
Bài dạy : LÀM QUEN VỚI BẢN ĐO
I/ Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
-Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay hồn tồn bộ bề mặt Tri Đất theo một tỉ lệ nhất
định
-Biết một số yếu tố của bản đồ: tên, phương hướng, tỉ lệ, ký hiệu bản đồ, . . .
II/ Đồ dùng dạy học: Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam, . . .
III/ Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Bán đồ.
MT: Biết định nghĩa đơn giản về bản đồ.
Bước 1: Làm việc cả lớp.
-GV treo các loai bản đồ lên bảng theo thứ tự lãnh thổ
từ lớn đến nhỏ (thế giới, châu lục, Việt Nam,…)
-GV yêu cầu HS đọc tên cac bản đồ treo trên bảng.
KL:GV và HS nhận xét-rút ra kết luận.
Bước 2:Làm việc cá nhân:
-GV yêu cầu HS quan sát hình 1 và hình 2, chỉ hồ
Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn .
-GV nêu câu hỏi:
KL:GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời.
-HS nhắc lại đề.
-HS trả lời câu hỏi trước
lớp.
-HS quan sát tranh, chỉ hồ
Hoàn Kiếm và đền Ngọc
Sơn
hoàn thiện.
-1 em vẽ kí hiệu, 1 em nói
kí hiệu đó là gì.
-3 HS trả lời.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
Tuần : 2 Môn : Lịch Sử Tiết : 2 Ngày dạy: /9/2014
Bi dạy: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐO (tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
-Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ xem chú giải, tìm đối tượng Lịch sử
hay địa lí trên bản đồ.
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trí , đặc điểm của đối tượng trên bản đồ;
dựa vào kí hiệu mu sắc phân biệt độ cao , nhận biết núi , cao nguyên , đồng bằng , vùng
biển.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
3
III/ Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ-Bản đồ là gì?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Cách sử dụng bản đồ.
MT: Biết trình tự các bước sử dụng bản đồ.
Bước 1: Làm việc nhĩm “ Khăn trải bàn”
- Chia lớp 4 nhĩm
-HS làm việc nhĩm 6
-Đại diện nhóm lên
trình bày.
-HS lần lượt làm bài
tập a, b SGK.
-Đại diện nhóm lên
trình bày.
-3 HS lên bảng thực
hiện yêu cầu trên.
-2 HS trả lời.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
4
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . .
Tuần : 3 Môn : Lịch Sử Tiết : 3 Ngày dạy: 20/9/2006
Bài dạy : NƯỚC VĂN LANG
I/ Mục tiêu:
- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang :thời gian ra đời, những nét chính về
đời sống vật chấtvà tinh thần của người Việt cổ:
- Khoảng 700 năm TCN nước Văn Lang nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời.
- Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản
xuất.
- Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành làng bản.
- Người Lạc Việt có tục nhuộm răng đen, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu
vật…
II/ Đồ dùng dạy học:
-Hình trong sách giáo khoa phóng to (nếu có điều kiện ).
-Phiếu học tập của HS.
-Phóng to lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Lang
MT:-HS biết sơ lược về tổ chức xã hội thời Hùng
Vương.
Bước 1: Làm việc cả lớp hoặc cá nhân.
-GV đưa ra khung sơ đồ (để trống chưa điền nội
dung).
KL: GV nhận xét rút ra kết luận: Xã hội Văn
Lang có 4 tầng lớp chính. Đứng đầu nhà nước có
vua, gọi là Hùng Vương. Giúp vua cai quản đất
nước có các lạc hầu, lạc tướng. Dân thường thì
gọi là lạc dân, tầng lớp thấp kém nhất là nô tì.
d.Hoạt động 3: Đời sống vật chất, tinh thần ở
người Lạc Việt.
MT: Mô tả được những nét chính về đời sống vật
chất và tinh thần của người Lạc Việt.
Bước 1:-GV đưa ra khung bảng thống kê (bỏ
trống, chưa điền nội dung) phản ánh đời sống vật
chất và tinh thần của người Lạc Việt.
-GV gọi một vài HS mô tả bằng lời của mình về
đời sống của người Lạc Việt.
KL:GV chốt ý, rút ra kết luận. Tuyên dương
những em trả lời tốt.
e.Hoạt động 4: Phong tục của người Lạc Việt.
MT: HS biết một số tục lệ của người Lạc Việt còn
lưu giữ tới ngày nay ở địa phương.
Bước 1: HS thảo luận nhóm đôi.
-GV đưa ra câu hỏi: Hãy kể tên một số câu
chuyện cổ tích, truyền thuyết nói về các phong tục
của người Lạc Việt mà em biết.
-GV và HS nhận xét.
- Sự phát triển về quân sự của nước Au Lạc.
- Nguyên nhân thắng lợi và nguyên nhân thất bại của nước Au Lạc trước sự xâm lược
của Triệu Đà.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
- Hình trong SGK phóng to (nếu có điều kiện).
- Phiếu học tập của HS.
III/ Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ: Bài1.
-Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào và ở khu vực nào trên đất nước ta?
-Dựa vào bài học, em hãy mô tả một số nét về cuộc sống của người Lạc Việt.
-Em biết những tục lệ nào của người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay?
7
GV nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Cuộc sống của người Lạc Việt và
người Au Việt.
MT: HS biết nước Au Lạc là sự tiếp nối của nước
Văn Lang.
Bước 1: Làm việc cá nhân.
-GV yêu cầu HS đọc SGK và làm bài tập sau: Em
hãy điền dấu x vào ô sau những điểm giống
nhau về cuộc sống của người Lạc Việt và người
Au Việt.
+Sống cùng trên một địa bàn.
+Đều biết chế tạo đồ đồng.
+Đều biết rèn sắt.
+Đều trồng lúa và chăn nuôi.
-Đại diện nhóm trình bày.
-HS chỉ trên lược đồ.
-HS trả lời.
-HS đọc SGK để trả lời theo yêu
cầu của GV.
8
MT: HS biết nguyên nhân thắng lợi và nguyên
nhân thất bại của nước Au Lạc trước sự xâm lược
của Triệu Đà.
Bước 1: -GV yêu cầu HS đọc SGK-Kể lại cuộc
kháng chiến chống quân xâm lược Triệu Đà của
nhân dân Au Lạc.
-GV và HS nhận xét.
Bước 2: Thảo luận theo nhóm 6.
-GV đặt câu hỏi cho HS thảo luận:
+VVì sao cuộc xâm lược của quân Triệu Đà lại
thất bại?
+Vì sao năm179 TCN nước Au Lạc lại rơi vào
ách đô hộ của phong kiến phương Bắc?
-GV yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận.
KL:GV nhận xét chốt ý.
3.Củng cố,dặn dò:
-GV gọi HS đọc phần ghi nhớ ở cuối bài.
-Về nhà học thuộc ghi nhớ.
-Trả lời câu hỏi cuối bài, làm bài tập.
-Chuẩn bị bài sau.
-HS đọc SGK.
-2 HS kể.
-HS thảo luận nhóm 6. Ghi kết
quả thảo luận ra nháp.
phương Bắc đối với nhân dân ta.
MT: -Từ năm 179TCN đến năm 938, nước ta bị các triều đại
phong kiến phương Bắc đô hộ.
-Kể lại một số chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong
kiến phương Bắc đối với nhân dân ta.
Bước 1: Làm việc cá nhân
-GV đưa ra bảng (để trống, chưa điền nội dung) so sánh tình hình
nước ta trước và sau khi bị các triều đại phong kiến phương Bắc
đô hộ.
Bước 2: Làm việc cả lớp.
-GV yêu cầu HS hoàn thành bảng so sánh trên.
KL:GV và HS nhận xét chốt ý đúng để điền vào bảng.
c.Hoạt động 2: Các cuộc k/n chống ách đô hộ của phong kiến
phương Bắc.
MT: HS hiểu nhân dân ta đã không cam chịu làm nô lệ , liên tục
đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược , giữ gìn nền văn
-HS nhắc lại đề.
-HS đọc thầm SGK.
-HS phát biểu ý kiến.
-HS đọc SGK.
-HS làm việc cá nhân.
-HS trình bày.
10
hóa dân tộc .
Bước 1: -GV đưa ra bảng thống
-GV nêu yêu cầu HS đọc SGK và điền các thông tin về cuộc khởi
nghĩa của nhân dân ta chống lại ách đô hộ của phong kiến phương
Bắc vào bảng thống kê.
Bước 2: Làm việc cả lớp.
-GV yêu cầu HS báo cáo kết quả trước lớp.
-Nêu vài cuộc khơỉ nghĩa lớn của nhân dân ta chống lại ách đô hộ của các triều đại
phong kiến phương Bắc?
GV nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1:Nguyên nhân của khởi nghĩa Hai
Bà Trưng.
MT: HS biết vì sao Hai bà Trưng phất cờ khởi
nghĩa.
Bước 1: Thảo luận nhóm.
-GV giải thích khái niệm quận Giao Chỉ: Thời
nhà Hán đô hộ nước ta, vùng đất Bắc Bộ và Bắc
Trung Bộ chúng đặt là quận Giao Chỉ.
-GV đưa ra vấn đề để các nhóm thảo luận: Khi
tìm nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai Bà
Trưng, có hai ý kiến:
+Do nhân dân ta căm thù quân xâm lược, đặc biệt
là Thái thú Tô Định.
+Do Thi Sách, chồng của bà Trưng Trắc bị Tô
-HS nhắc lại đề.
-HS thảo luận theo nhóm 4.
-Thư ký của mỗi nhóm ghi kết
quả thảo luận ra nháp.
12
Định giết.
Theo em ý kiến nào đúng ? Tại sao?
Bước 2: Làm việc cả lớp:
-GV yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận.
-GV và HS nhận xét.
-Đại diện nhóm trình bày, các
nhóm khác lắng nghe, nhận xét,
bổ sung.
-HS dựa vào lược đồ và nội dung
của bài để trình bày lại diễn biến
chính của cuộc khởi nghĩa.
-HS trình bày, HS khác nhận xét
bổ sung.
-HS thảo luận, các em khác bổ
sung.
-2 HS lần lượt đọc ghi nhớ.
-3 HS trả lời theo hiểu biết của
mình.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
13
Tuần :7 Môn : Lịch sử Tiết :7 Ngày dạy:
Bài dạy : CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG
DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO (NĂM 938)
I/ Mục tiêu:
- Trình bày được ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc.
- Kể lại ngắn gọn trận Bạch Đằng năm 938 :
+ Đôi nét về người lãnh đạo trận Bạch Đằng : Ngô Quyền quê ở xã Đường Lâm con rễ
của Dương Đình Nghệ.
+ Nguyên nhân trận Bạch Đằng :Kiều Công Tiễn giết Dương Đình Nghệ và cầu cứu nhà
Nam Hán. Ngô Quyền bắt giết Kiều Công Tiễn và chuẩn bị đón đánh quân Nam Hán.
+ Những nét chính về diễn biến của trận Bạch Đằng : Ngô Quyền chỉ huy quân ta lợi
c.Hoạt động 2: Trận Bạch Đằng.
MT: Kể lại diễn biến chính của trận Bạch Đằng.
Bước 1: GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu
cầu HS thảo luận nhóm theo định hướng:
+Vì sao có trận Bạch Đằng?
+Trận Bạch Đằng diễn ra ở đâu? Khi nào?
+Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?
+Kết quả của trận Bạch Đằng?
Bước 2: GV gọi đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận.
-GV tổ chức cho 2-3 thi tường thuật lại trận Bạch
Đằng.
KL:GV và HS bình chọn bạn tường thuật hay
nhất.
d.Hoạt động 3: Ý nghĩa của chiến thắng Bạch
Đằng
MT: Trình bày được ý nghĩa của trận Bạch Đằng
đối với lịch sử dân tộc.
Bước 1: làm việc cá nhân.
+Sau chiến thắng bạch Đằng, Ngô Quyền Đã làm
-HS nhắc lại đề.
-HS thảo luận theo nhóm 4.
-Thư ký ghi kết quả thảo luận
ra nháp.
-Đại diện nhóm trình bày kết
quả thảo luận.
-HS thảo luận theo nhóm 6.
-Đại diện nhóm trình bày.
-HS tường thuật trước lớp, có
sủ dụng tranh minh họa.
+ Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang.
+ Hoàn cảnh, diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
+ Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Băng và hình vẽ trục thời gian .
- Một số tranh , ảnh, bản đồ phù hợp với yêu cầu của mục 1.
III/ Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ: Bài 5.
+Em hãy kể lại trận quân ta đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bặch Đằng.
+Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta thời bấy giờ?
-GV nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Hai giai đoạn lịch sứ đầu tiên
trong lịc sử dân tộc.
MT: Nắm được hai giai đoạn đầu tiên của lịch
sử dân tộc.
Bước 1: Làm việc cả lớp.
-GV yêu cầu HS đọc yêu cầu 1trong SGK/24.
-GV yêu cầu HS làm bài, GV vẽ băng thời
gian lên bảng
-GV gọi 1 HS lên điền vào băng thời gian trên
bảng.
KL:Bước 2: GV nhận xét và yêu cầu HS nhớ 2
giai đoạn lịch sử trên.
c.Hoạt động 2: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu.
MT: Giúp HS khắc sâu những sự kiện lịch sử
tiêu biểu.
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
-GV dặn HS ghi nhớ các sự kiện lịch sử tiêu
biểu trong hai giai đọan lịch sử vừa học.
-Ôn lại bài.
-Chuẩn bị bài sau.
-Chia lớp thành 3 nhóm.
-Các nhóm chuẩn bị theo yêu cầu
của GV.
-Đại diện nhóm trình bày.
*Rút kinh nghiệm tiết dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
18
GIÁO ÁN HỘI GIẢNG
MÔN : LỊCH SỬ
GIÁO VIÊN DẠY : Trương Nguyễn Thuỳ Dương
Ngày dạy: /11/2009
BÀI: NHÀ LÝ DỜI ĐÔ RA THĂNG LONG
I.Mục tiêu :
- Nêu được những lý do khiến Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đai La : vùng trung tâm
của đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, nhân dân không khổ vì ngập lụt.
- Vài nét về Lý Công Uẩn : Người sáng lập vương triều Lý, có công dời đô ra Đại La và
đổi teen là Thăng Long.
Tuần :9 Môn : Lịch sử Tiết : 9 Ngày dạy:
Bài dạy : ĐINH BỘ LĨNH DẸP LOẠN 12 SỨ QUÂN
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK (nếu có điều kiện)
công gì?
Bước 2: -GV yêu cầu HS trình bày.
KL:GV rút ra kết luận.
-GV giải thích:
+Hoàng là Hoàng đế, ngầm nói vua nước ta ngang
hàng với Hoàng đế Trung Hoa.
+Đại Cồ Việt: nước Việt Lớn.
+Thái Bình: yên ổn, không có loạn lạc, chiến tranh.
d.Hoạt động 3: Công lao to lớn của Đinh Bộ Lĩnh.
MT: Hiểu thêm về công cuộc xây dựng đất nước
của Đinh Bộ Lĩnh.
Bước 1: Thảo luận nhóm.
-GV yêu cầu các nhóm lập bảng so sánh tình hình
đất nước trước và sau khi được thống nhất.
Bước 2: GV yêu cầu HS trình bày kết quả thảo
luận.
KL:GV nhận xét –rút ra kết luận đúng.
3.Củng cố, dặn dò:
-Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
-Qua bài này, em có suy nghĩ gì về Đinh Bộ Lĩnh?
-En hãy chỉ tỉnh Ninh Bình trên bản đồ Việt Nam.
-Về nhà học thuộc ghi nhớ.
-Trả lời câu hỏi cuối bài, làm bài tập.
-Chuẩn bị bài sau.
-HS nhắc lại đề.
-HS đọc SGK.
-HS trả lời.
-HS thảo luận theo nhóm đôi
từng câu hỏi một.
-HS trình bày.
+Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì trong buổi đầu độc lập của đất nước?
-GV nhận xét-ghi điểm.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1:Tình hình nước ta trước khi quân
Tống xâm lược.
MT: HS hiểu: Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp
với yêu cầu của đất nước và hợp với lòng dân.
Bước 1:Làm việc cả lớp.
-GV yêu cầu HS đọc SGK. Gv đặt vấn đề:
+Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh nào?
+Việc Lê Hoàn được tôn lên làm vua có được
nhân dân ủng hộ không?
Bước 2: GV tổ chức cho HS thảo luận để đi đến
thống nhất ý kiến.
c.Hoạt động 2: Cuộc kháng chiến chống quân
Tống xâm lược lần thứ nhất.
MT: Kể lại được diễn biến của cuộc kháng chiến
chống quân Tống xâm lược.
Bước 1:Thảo luận nhóm.
-GV yêu cầu các nhóm thảo luận theo yêu cầu
sau:
+Quân Tống xâm Lược nước ta vào năm nào?
+Quân Tống tiến vào nước ta theo những đường
nào?
+Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn ra như
thế nào?
+Quân Tống có thực hiện được ý đồ xâm lược
của chúng không?
-Về nhà học thuộc ghi nhớ.
-Trả lời câu hỏi cuối bài, làm bài tập.
-Chuẩn bị bài sau.
-HS đọc SGK và thảo luận theo
nhóm đôi.
-2 HS lần lượt đọc ghi nhớ.
-1 HS trình bày.
*Rút kinh nghiệm tiết dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
23
ĐÂY CHỈ LÀ PHẦN GIÁO ÁN
GIỚI THIỆU CHƯA ĐẦY ĐỦ .
ĐỂ TẢI ĐẦY ĐỦ GIÁO ÁN
NÀY
THẦY CÔ
VÀO TRANG
http://tieuhocvn.info
HAY GỬI THƯ TỚI
[email protected]
XIN CẢM ƠN !
24
TIẾT 29: QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QUÂN THANH
( Năm 1789 )
I .Mục tiêu: