Giáo án Tiếng Việt lớp 3 cả năm_CKTKN_Bộ 1 - Pdf 27

TUẦN 1
Ngày giảng:
TIẾT 1-2: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:
CẬU BÉ THÔNG MINH
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Tập đọc:
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ có âm vần, thanh địa phương H địa
phương dễ kẫn do ảnh hưởng của tiếng địa phương: Hạ lệnh, làng, vùng nọ…Ngắt
hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kểvà lời các nhân vật( cậubé, nhà vua ). Đọc
thầm nhanh hơn lớp 2. Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải cuối bai
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh tài trí của
cậu bé)
2. Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
với nội dung
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuỵên. Biết nhận xét, đánh giá lời kể
của bạn , kể tiếp được lời kể của bạn
II. Đồ đùng dạy – học:
- GV: Tranh minh hoạ trong sgk. Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn
luyện đọc
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách thức tiến hành
A) Mở đầu (5 phút )
- Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK-T1
B) Bài mới
1) Giới thiệu bài( 1 phút )
2) Luyện đọc( 17phút )
a. Đọc mẫu


G: Đọc mẫu toàn bài
H: Đọc nối tiếp câu theo đoạn, bài,
G: Theo dõi, hướng dẫn H đọc đúng các
từ khó phát âm
H: Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài
G: Hướng dẫn H nghỉ hơi đúng lúc và
đọc đoạn văn với giọng thích hợp
G: Kết hợp giúp H giải nghĩa từ mới
H: Đọc từng cặp
G: Theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
H: 1HS đọc cả bài
H: Đọc thầm từng đoạn và TLCH(SGK)
G: Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người
tài?
G: Vì sao dân làng lo sợ khi nghe lệnh
vua?
G: Cậu bé làm cách nào để vua thấy
lệnh của mình la vô lí?( 2 em)
G: Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu
cầu điều gì?( 2 em)
+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
+ Câu chuyện này nói lên điều gì?(2 em)
G: Đọc mẫu một đoạn trong bài
H: Đọc phân vaitheo dõi
+ Đại diện nhóm thi đọc( 3 em)
G+H: Nhận xét, cho điểm
G: Nêu nhiệm vụ tiết học
H: Quan sát lần lượt 3 tranh minh hoạ 3

- GV:Tranh minh hoạ bài đọc sgk. Bảng phụ viết khổ thơ hướng dẫn H luyện đọc
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy- hoc:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài (5' )
- Kể chuyện " Cậu bé thông minh'
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( 1' )
2.Luyện đọc ( 13')
a. Đọc mẫu
b. Luyện đọc + Giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ
+ Từ khó: Nằm ngủ, cạnh làng
- Đọc từng khổ thơ
H: Kể nối tiếp 3 đoạn câu chuyện và trả
lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn( 2 em)
G: Nhận xét, cho điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Đọc giọng vui tươi, dịu dàng, tình
cảm
H: Đọc nối tiếp 2 dòng thơ ( 7 em)
G: Kết hợp cho H luyện từ khó
H: Đọc nối tiếp khổ thơ ( 10 em)
G: Kết hơp nhắc H ngắt nghỉ hơi đúng
3
+ Từ mới : Siêng năng, giăng
giăng
- Đọc cả bài
3.Tìm hiểu bài( 8' )
- Hai bàn tay của bé được so sánh

- HS: VBT, vở ôli
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Mở đầu (5' )
- Tìm từ chỉ người, đồ vật, con vật ,cây
cối
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài(1' )
2.Hướng dẫn làm bài ( 26' )
G: Nói về tác dụng của tiết LTVC
H: Thi tìm nhanh các từ
G: Nhận xét, cho điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
4
*Bài1:
"Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nở
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai"
*Bài 2:
Lời giải
a. Hai bàn tay em được so sánh với hoa
đầu câu cành.

*Bài3: Viết ra hình ảnh so sánh mà em
thích ở BT2. Giải thích vì sao em thích
hình ảnh đó nhất?
3.Củng cố - Dặn dò (3' )
H: Đọc yêu cầu bài 1
+ Đọc thầm

- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
II,Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ.Kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3
III,Các hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ (2’)
B.Bài mới.
1.Giới thiệu bài (3’)
G: Kiểm tra bài cũ, sách vở của HS và
nhận xét
G: Nhắc lại 1 số điểm cần lưu ý về giờ
5
2.Hướng dẫn HS tập chép (21’)
a.Hướng dẫn HS chuẩn bị
Chim sẻ, kim khâu, xẻ thịt
b,HS chép bài vào vở
c,Chấm, chữa bài
3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả
(5’)
a,Bài 1: Điền vào chỗ trống :l/n
-Hạ lệnh, nộp bài hôm nọ
Bài 2: Điền chữ và tên chữ còn thiếu
4. Củng cố- dặn dò: (3’)
học chính tả
G: Nêu MT bài học
G: Đọc đoạn chép, hướng dẫn HS nhận
xét.
H: Nêu cách trình bày
G: Hướng dẫn tỉ mỉ viết từ tên bài đến
dấu câu, sau đến dấu chấm, dấu 2 chấm

-Nghe, viết chính xác bài thơ chơi chuyền (56 tiếng)
-Từ đoạn viết củng cố cách trình bày một đoạn thơ
-Điền đúng vào chỗ trống các vần: ao/oao
II.Đồ dùng dạy- học
_Bảng phụ viết nội dung bài 1
III. Các hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tiến hành
A,Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Tìm 3 tiếng có phụ âm đầu l/n
- Đọc học thuộc lòng 10 tên chữ đã học
B, Bài mới
1,Giới thiệu bài (1’)
2, HD nghe, viết : (21’)
a,HD HS chuẩn bị
Chuyền, dẻo dai
b,Đọc cho HS viết
c,Chấm, chữa bài
3,Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 1:Điền vần ao/oao vào chỗ trống
-Ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao
ngán
4.Củng cố - dặn dò: (2’)
H: 2HS viết
H: 3HS đọc HTL
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Đọc bài thơ 2 lần
H: 1HS đọc cả lớp đọc thầm theo
H+G : Tìm hiểu ND chính của khổ thơ
H: 3HS nêu cách trình bày các khổ thơ

- GV: Mẫu chữ viêt hoa A. Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ trên bảng kẻ ô li
- HS: Vở tập viết 3- T1, bảng con
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A. Mở đầu ( 2' )
B.Bài mới
1. Giới thiệu bài ( 1')
2. Hướng dẫn viết bảng con( 11’ )
a.Luyện viết chữ hoa A,V,Db.Viết từ ứng dụng
Vừ A Dính
c.Câu ứng dụng
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

3.Viết vào vở ( 14

)
4.Chấm, chữa bài ( 4' )
5.Củng cố- Dặn dò ( 3' )
G: Nêu yêu cầu của tiết TV lớp 3
+ KT sự chuẩn bị của H
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Tìm các chữ hoa có trong tên riêng
G: Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
H: Tập viết trên bảng con
G: Nhận xét , uốn sửa
H: Đọc từ ứng dụng

* Bài1:
a.Đội được thành lập ngày15/5/1941.
Tại Pác Bó- Cao Bằng. Tên gọi đầu là
Đội Nhi Đồng Cứu Quốc…………….
*Bài 2: Điền các nội dung vào mẫu
đơn in sẵn( VBT)
3.Củng cố - Dặn dò ( 2' )
G: Nêu yêu cầu và cách học tiêt TLV
H: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc yêu cầu bài tập( Đọc thầm)
- Trao đổi nhóm ( đôi) để trả lời CH
- Đại diện nhóm thi nói về tổ chức đội.
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Giúp H nêu hình thức của mẫu đơn
H: Làm lại bài vào vở, 3 HS đọc bài viết
G: Nêu nhận xét tiết học
+ Ta có thể trình bày nguyện vọng của
mình bằng đơn
+ Yêu cầu H nhớ lại mẫu đơn, thực
hành điền chính xác vào mẫu đơn in sẵn.
Ngày giảng: 13.9.06
ÔN TẬP ĐỌC BÀI
ĐƠN XIN VÀO ĐỘI
I.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trôi chảy cả bài. Chú ý đọc đúng các từ dễ viết sai do ảnh hưởng cách phát
âm địa phương: Liên Đội, Điều lệ, rèn luyện. Biết đọc với giọng rõ ràng, rành
mạch, dứt khoát.
- Nắm được nghĩa các từ mới ( Điều lệ, danh dự ). Hiểu nội dung bài
- Bước đầu có hiểu biết về đơn từ và cách viết đơn

H: Đọc TL và trả lời câu hỏi. Em thích
nhất khổ thơ nào ? Vì sao ? ( 2 em )
H+G: Nhận xét, cho điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Đọc mẫu ( giọng rõ ràng, rành mạch,
dứt khoát)
H: Đọc nối tiếp câu theo dãy
G: Kết hợp hướng dẫn H đọc từ khó
G: Hướng dẫn H cách chia đoạn.
H: Đọc nối tiếp đoạn ( 3 lượt)
G: Kết hợp hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi
đúng
G: Kết hợp giải nghĩa từ mới
H: Luyện đọc trong đoạn theo nhóm
H: Đọc cả bài( 1 em)
H: Đọc thầm và trả lời các câu hỏi về ND
+ Đơn này là của ai gửi cho ai? ( 1 em)
+ Nhờ đâu em biết điều đó? ( 1 em)
+ Bạn viết đơn để làm gì?
+ Nêu nhận xét về cách trình bày lá
đơn? ( 2 em )
H: Đọc toàn bộ lá đơn( 2 em)
+ Thi đọc đơn ( 5 em)
G: Theo dõi giúp H đọc đúng
H+T: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét tiết học
+ Dặn H về tự tìm hiểu về tổ chức Đội
TNTPHCM
Ngày giảng: 14.9.07
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT CHÍNH TẢ

H: Viết nháp từ khó, 1 HS lên bảng viết
H+G: Nhận xét, sửa chữa
H: Nghe, viết bài vào vở
G: Theo dõi uốn nắn
H:Tự sửa lỗi ra lề bằng bút chì
G: Chấm 5-7 bài, nhận xét về nội dung,
chữ viết, cách trình bày
G: Nhận xét tiết học, nhắc HS luyện viết
đúng tư thế, chữ viết, rèn chữ và giữ vở
sạch đẹp
Ngày giảng: 14.9.07
Ôn tập làm văn:
NÓI VỀ ĐỘI TNTP - ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
11
I.Mục đích, yêu cầu:
- Trình bày được những hiểu biết về tổ chức Đội TNTPHCM
- Biết điền đúng vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Giúp HS có thêm kiến thức để phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Mẫu đơn xin vào đội chép sẵn trên bảng phụ
- H: VBT
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A. Mở đầu ( 5' )
B. Bài mới
1.Giới thiệu bài ( 1' )
2.Hướng dẫn làm bài tập ( 27' )
* Bài1:
a.Đội được thành lập ngày15/5/1941.
Tại Pác Bó- Cao Bằng. Tên gọi đầu là

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
TUẦN 2
Ngày giảng: 17.9.07 Tiết:4+5: Tập đọc - Kể chuyện
AI CÓ LỖI
I.Mục đích, yêu cầu:
*Tập đọc
- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Khuỷu tay, nguệch ra…
Các từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: Nắn nót, nổi
giận, đến nỗi, lát nữa Các từ phiên âm tiếng nước ngoài: Cô rét ti, En ri cô
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ. Biết đọc, phân
biệt lời người kể và lời nhân vật ( nhân vật ' tôi'- En ri cô,Cô rét ti, bố của En ri cô)
Nắm được nghĩa các tữ mới: Kiêu căng, hối hận, can đảm…Nắm được diễn biến
của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dung
cảm nhận lỗi khi chót cư xử không tốt với bạn
* Kể chuyện
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời kể của
mình, biết phối hợp với nét mặt , điệu bộ phù hợp với nội dung
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuỵên. Biết nhận xét, đánh giá lời kể
của bạn , kể tiếp được lời kể của bạn
- Giúp HS biết cách cư sử đúng với bạn bè, với người lớn tuổi.
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV:Tranh minh hoạ sgk. Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ:( 4' )
- Đọc bài " Đơn xin vào Đội "
B. Bài mới:

4.Luyện đọc lại ( 12' )

5.Kể chuyện ( 15' )
a. Giới thiẹu câu chuyện
b.Hướng dẫn kể chuyện

6. Củng cố- Dặn dò ( 3

)
H: Đọc cá nhân
+ Đọc ĐT
+ Đọc nối tiếp từng câu
G: Theo dõi, uốn nắn cách đọc cho H
H: Đọc nối tiếp đoạn
G: Kết hợp hướng dẫn cho H giải nghĩa
từ( có thể cho H đặt câu)
H: Luyện đọc đoạn theo nhóm
+ Đọc ĐT nối tiếp theo tổ
+ Đại diện nhóm đọc nối tiếp đoạn trước
lớp( đoạn 3,4)
H: Đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi theo nội
dung bài
H: Đọc thầm đoạn1, 2
+ Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?
+ Vì sao 2 bạn nhỏ giận nhau? ( 1 em)
H: Đọc thầm đoạn 3
+ Vì sao En ri cô hối hận muốn xin lỗi Cô
rét ti? ( 2 em)?
H: Đọc đoạn 4
+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?

Nội dung Cách thức tiến hành
I) Kiểm tra bài ( 4' )
- Đọc bài :"Khi mẹ vắng nhà'"
II) Bài mới
1) Giới thiệu bài (1' )
2) Luyện đọc ( 10

)
a. Đọc mẫu
b. Luyện đọc+ Giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ Từ khó: Nón, khoan thai, ngọng lúi
- Đọc từng đoạn
+ Từ mới: Tỉnh khô, trâm bầu
- Đọc bài
3)Tìm hiểu bài ( 8' )
+Bé và ba đứa em la Hiển , Anh ,
Thanh
+ Các bạn chơi trò lớp học
Nội dung: Bài văn tả trò chơi lớp học
rất ngộ nghĩnh của mấy chị em
4) Luyện đọc lại ( 10' )
- " Bé kẹp lại tóc cười chào cô"
5) Củng cố- Dặn dò ( 2' )
H: Đọc TL bài thơ và trả lời câu hỏi .
Em thấy bạn nhỏ trong bài có ngoan
không ? Vì sao?
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Đọc giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng
H: Đọc nói tiếp câu

- GV: Bảng phụ chép sẵn BT2. Phiếu kẻ nội dung BT1
- HS: VBT, SGK
C) Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
I) Kiểm tra bài ( 4' )
- Bài 1, 2 ( tiết 1)
II) Bài mới
1) Giới thiệu bài ( 1' )
2) Hướng dẫn làm bài tập ( 28' )
*Bài 1
+ Chỉ trẻ em: Thiếu nhi, Thiếu niên
+ Chỉ tính nết của trẻ: Ngoan ngoãn, lễ
phép
+ Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của
người lớn với trẻ
*Bài 2:
a.Thiếu nhi / là măng non của đất nước
.
*Bài 3: Lời giải
a. Cái gì là hình ảnh quen thuộc của
làng quê VN

3) Củng cố - Dặn dò ( 2')
H: Làm bài trên bảng ( 2 em)
+ Đọc khổ thơ của Trần Đăng Khoa
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc yêu cầu bài
+ Theo dõi sgk
+ Trao đổi nhóm và đọc KQ trước lớp
H+G: Nhận xét

A. Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Viết: ngọt ngào , ngao ngán,
B. Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (1’)
2- Hướng dẫn nghe -viết: (23’)
a. Chuẩn bị:
En - ri - cô ân hận đủ can đảm

Từ khó: Cô- rét- ti, En- ri - cô
b. Viết bài:
c. chấm chữa bài:
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
(6’)
Š Bài 2:
- Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, khuếch
khoác, tuệch toạc
- Khúc khuỷu, khuỷu tay,
ŠBài 3: Điền s/x vào chỗ trống
4- Củng cố- dặn dò: (2’)
G: Đọc những từ cần viết
H: Cả lớp viết nháp, 1HS lên bảng viết
H+G: Nhận xét, cho điểm
G: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
G+H: Đọc đoạn văn cần viết
G: Hướng dẫn HS tìm hiểu nêu ý chính
của đoạn viết
G: Đọc từ khó HS viết vào nháp, 1HS
lên bảng viết
H+G: Nhận xét sửa chữa
G: Đọc đoạn viết 1 lần

B. Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (1’)
2- Hướng dẫn nghe -viết: (23’)
a. Chuẩn bị:
Từ khó: Trâm bầu, nhịp nhịp
b. Viết bài:
c. chấm, chữa bài:
3- Hướng dẫn làm BT chính tả: (6’)
Š Bài 1a:
Xét xử, xem xét, xét duyệt, xét hỏi
ŠBài 3: Điền s/x vào chỗ trống
4- Củng cố- dặn dò: (2’)
G: Đọc
H: Cả lớp viết vào nháp,1 HS lên bảng
viết
H+G: Nhận xét, sửa chữa
G: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
G: Đọc 1 lần đoạn viết, HS đọc thầm
G: Hướng dẫn HS nêu ý chính của đoạn
H:3 HS đọc những chữ viết sai chính tả
H: Luyện viết,G: uốn nắn sửa chữa
G: Đọc bài viết 1 lượt, đọc từng câu
H: Nghe để víêt bài
G: Theo dõi,uốn nắn sửa chữa
H: Tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
G: Cchấm5-6 bài và nhận xét cụ thể
từng bài về chữ viết, cách trình bày
H: 2HS nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm
H: Tự làm, nối tiếp nêu kết quả

c.Viết câu ứng dụng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
3) Viết vào vở ( 16' )

4) Chấm chữa bài ( 4' )

5) Củng cố - Dặn dò ( 2')
T: Kiểm tra vở viết của H
H: Viết bảng lớp
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Tìm các chữ hoa có trong bài
T: Viết mẫu nhắc lại cách viết
H: Luyện viết vào bảng con
T: Nhận xét, uốn sửa
H: Đọc từ ứng dụng
T: Giơí thiệu cho H hiểu về từ Âu Lạc
H: Tập viết trên bảng con
H: Đọc câu ứng dụng
T: Phải biết phải biết nhớ ơn những
người đã giúp đỡ mình
H: Luyện viết bảng con
T: Nhận xét, uốn sửa sau mỗi lần H viết
T: Nêu yêu cầu bài
H: Viết bài vào vở
T: Theo dõi giúp đỡ, uốn nắn tư thế
ngồi, cách cầm bút, cách để vở,…
T: Chấm bài
+ Nhận xét chung để rút kinh ngiệm
T: Nhận xét tiết học
+ Dăn H về hoàn thiện bài ở nhà.

mẫu , phần nào không nhất thiết phải
viết theo mẫu? ( 2 em)
H: Làm bài vào vở
+ Đọc đơn trước lớp
T+H: Nhận xét, cho điểm
T: Khen những H viết được lá đơn của
mình
T: Nêu nhận xét tiết học
+ Dặn H nhớ mẫu đơn , nhăc H viết
chưa diễn đạt về viết lại
Ký duyệt
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………TUẦN 3
Ngày giảng: 24.9.07 Tập đọc - KỂ CHUYỆN
20
Tiết 7- 8: CHIẾC ÁO LEN
A)Mục đích , yêu cầu:
*Tập đọc
- Chú ý đọc đúng các tiếng , từ dễ pg\hát âm sai do phương ngữ : Lạnh buốt, lất
phất , phụng phịu Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện . Biết nhấn giọng ở
những tứ gợi tả, gợi cảm: Lạnh buốt, ấm ơi là ấm, bối rối Hiểu nghĩa các từ trong
bài. Nắm được diễn biến câu chuyện
- Hiểu nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhường nhịn , thương yêu nhau, quan
tâm đến nhau.

+ Mẹ hãy dành tiền mua áo ở bên
H: Đọc và trả lời câu hỏi 2, 3 trong bài
G: Giới thiệu chủ điểm và bài tập đọc
G: Đọc mẫu toàn bài
H: Đọc nối tiếp câu trong bài
G: Kết hợp luyện từ khó cho H
H: Đọc nối tiếp đoạn( 4 em)
+ Đọc nối tiếp đoạn 2, 3
G: Kết hợp cho H giải nghĩa từ mới
băng cách đặt câu ( 2 em)
H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
G: Chiếc áo len chủa Hoà đẹp và tiện lợi
như thế nào? ( 2 em)
H: Đọc to đoạn 2
G: Vì sao Lan dỗi mẹ? ( 1 em)
H: Đọc thầm đoạn 3
21
trong
+ Vì Lan làm cho mẹ buồn ( vì Lan
cảm động trước sự thương yêu của mẹ
và sự nhường nhịn của anh)
VD: Mẹ và hai con ngoan, Cô bé
ngoan
4) Luyện đọc ( 10')
5) Kể chuyện ( 20' )
1) Giới thiệu câu chuyện
2) HD kể từng đoạn của chuyện
a. Hướng dẫn
b. Kể mẫu đoạn1:


Ngày giảng:25. 9. 07
Chính tả: ( Nghe- viết)
CHIẾC ÁO LEN
. PHÂN BIỆT TR/ CH, DẤU HỎI / DẤU NGÃ. BẢNG CHỮ
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Nghe viết chính xác đoạn 4 gồm 64 chữ của bài ôChiếc áo lenằ.
- Biết phân biệ tr/ch ( hoặc thanh hỏi thanh ngã), tìm đúng những tiếng có
thể ghép với mỗ tiếng đã cho có âm đầu là tr/ch .
- Rèn tính cẩn thận, viết đúng trình bày sạch đẹp
II/ Đồ dùng dạy- học:
22
- GV: Bảng phụ chép ND bài tập 2,
- HS: Vở viết
III/ Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: (4’)
Viết: Xào rau, sà xuống,xinh xẻo,
B. Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (1’)
2- Hướng dẫn nghe -viết: (23’)
a. Chuẩn bị:
Từ khó: Nằm, cuộn tròn, chăn
b. Viết bài:
c. chấm, chữa bài:
3- Hướng dẫn làm BT chính tả: (6’)
Š Bài 1:
a, Cuộn tròn
b, Là cái thước kẻ
ŠBài 2:
4- Củng cố- dặn dò: (2’)

giữa các khổ thơ)Mục đích, yêu cầu
23
- Chú ý đọc đúng các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ : Lăng, lim
dim Biết ngắt nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa
các khổ thơ.
- Nắm đựơc nghĩa các biết cách dùng từ mới ( thiu thiu) được giải nghĩa ở sau bài
học. Hiểu tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
- Học TL bài thơ
B) Đồ dùng dạy – học:
- GV: Tranh minh học sgk. Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc và
học thuộc lòng.
- HS: SGK
C) Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
I) Kiểm tra bài cũ ( 4' )
- Kể chuyện" Chiếc áo len"
II) Bài mới
1) Giới thiệu bài ( 1')
2) Luyện đọc ( 12')
a.Đọc mẫu
b.Luyện đọc+ Giải nghĩa từ
- Từ khó : Lặng , lim dim
+ Đọc từng khổ thơ
- Từ mới: thiu thiu
- Đọc cả bài
3) Tìm hiểu bài ( 10' )
- Quạt cho bà ngủ
- Mọi vật đều im lặng chỉ có một
chú chích choè đang hót
- Bà mơ cháu đang quạt hương thơm

24
bài LTVC
Ngày giảng: 26.9.07 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 3: SO SÁNH - DẤU CHẤM
A)Mục đích, yêu cầu
- Tìm được những hình ảnh so sánhtrong các câu thơ, câu văn. Nhận biết các từ chỉ
chỉ sự so sánh trong những câu đó
- Ôn luyện về dấu chấm : Điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
chưa đánh dấu câu.
- Giúp HS biết sử dụng dấu câu hợp lý.
B) Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung đoạn văn của BT3.
- HS: SGK, VBT
C) Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
I) Kiểm tra bài cũ ( 3' )
- Bài 1, 2( tiết 2)
II) Bài mới
1) Giới thiệu bài ( 1')
2) Hướng dẫn làm bài tập ( 28' )
Bài 1a:
- Mắt hiền sáng tựa vì sao
Bài 2:
- Các từ chỉ sự so sánh : Là , tựa là. là,
Bài 3:
- " Ông tôi vốn là thợ gò hàn vào loại
giỏi . Có lần chính mắt tôi đã thấy ông
tán đinh đồng Ông là niềm tự hoà
của gia đình tôi"
3) Củng cố - Dặn dò: (2' )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status