10
Gi¸o viªn: Nguyễn Quốc Hùng.
L p 2ớ
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Kể tên các loài cây mà em biết ?
Câu 2: Em hãy đặt câu hỏi với cụm từ : Để làm gì ?
- Về cây lương thực, thực phẩm.
- Về cây ăn quả.
- Về cây cho bóng mát.
- Về cây hoa.
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
ĐẶT VÀ CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?
Bài tập 1: Hãy kể tên các bộ phận của một cây ăn quả?
Các bộ phận của một cây ăn
quả là: rễ, gốc, thân, cành, lá,
hoa, quả, ngọn.
Quả
Rễ
Gốc
Cành
Hoa
Thân
Lá
Ngọn
Bài tập 2:
Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây?
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
nâu sẫm,
cứng.
Gốc cây to,
thô, nhám,
cứng, chắc
nòch.
Gốc cây
nhỏ, mềm
Hoa:
vàng tươi,
thơm ngát
Hoa:
đỏ rực
đỏ tươi,
Hoa:
trắng tinh
thơm ngát,
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
ĐẶT VÀ CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?
Em hãy quan sát các bông hoa
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
ĐẶT VÀ CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?
Em hãy quan sát các loại quả
Quả: màu vàng,
hình vòng cung…
Quả: màu đỏ,
Ngọn cây:
chót vót,
thẳng tắp,
khoẻ khoắn,
mảnh dẻ
Rễ cây: dài, uốn lượn,ngoằn ngoèo, kì dị, nâu sẫm
Gốc cây: to, sần sùi, chắc nịch, nham nhám
Thân cây: cao, bạc phếch, xù xì, nhẵn bóng, mảnh mai,
phủ đầy gai
Cành cây: um tùm, xum xuê, cong queo, khẳng khiu,
khô héo
Lá cây: tươi xanh, tươi tốt, xanh nõn, già úa, úa vàng
Hoa: vàng tươi, đỏ rực, đỏ tươi, thơm ngát
Quả: vàng rực, đỏ ối, chín mọng, chi chít
Ngọn cây: chót vót, thẳng tắp,khoẻ khoắn,mảnh dẻ
Anh ấy xòt thuốc cho cây để làm gì?
Anh ấy xòt thuốc cho cây để cây
không bò sâu.
Anh ấy xòt thuốc cho cây để
cây tươi tốt.
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
ĐẶT VÀ CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?
Bài tập 3
Bạn gái tưới nước cho
cây để làm gì ?
Bạn gái tưới nước cho cây
để cây xanh tốt.
Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2011