ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG CSDL VỀ CÔN
TRÙNG.
GVHD: HOÀNG THỊ HÀ.
SV THỰC HIỆN:
1. LƯU THỊ NƯƠNG NƯƠNG
2. TRẦN THỊ HOA
3. TRỊNH THỊ NHÀN
4. NGUYỄN THỊ TRANG
5. TRẦN THỊ NGỌC BÍCH
6. LÊ THỊ HỒNG
• Tài liệu sử dụng:
• GIÁO TRÌNH CÔN TRÙNG HỌC ĐẠI CƯƠNG.
GS-TS NGUYỄN VIẾT TÙNG.
• PHẦN MỀM SỬ DỤNG: MICROSOFT ACCESS.
• INTERNET VÀ CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO KHÁC…
• Như chúng ta đã biết côn trùng chiếm 80% các loài động
vật trên trái đất. và sự ảnh hưởng của côn trùng đến cuộc
sống của tât cả sinh vật trên trái đất là rất lớn.
• Côn trùng đươc phân chia lần lượt theo các : giới
( kingdom) -> ngành -> lớp -> bộ -> họ -> tộc -> giống ->
loài
Mỗi lớp côn trùng được phân thành 2 lớp phụ : lớp phụ không
cánh và lớp phụ có cánh.
I. Riêng Trong lớp phụ không cánh được phân thành 4
Bộ với các đặc điểm biệt như sau:
1. Bộ đuôi nguyên thủy : đầu không có râu; bụng: 12 đôt, trên
đốt thứ 1-3, mỗi đốt có 1 đôi chi phụ ngắn nhỏ.
2. Bộ đuôi bật: bụng: có hoặc ít hơn 6 đốt; đốt bụng 1 có 1
ống bụng; đốt bụng 3 có bộ phận cài; đốt bụng 4 hoặc 5 có
bộ phận chẽ nhánh.
3. Bộ hai đuôi : đuôi: có 1 lông dài chia đốt hoắc đôi kẹp cứng
ngắn,cánh sau cuốn dọc,bàn chân có 2-3 đốt,
* bộ cánh tơ: có 3 họ: bọ trĩ vằn, bọ trĩ thường , bọ trĩ ống
* bộ trĩ vằn: than không dẹp, râu đàu 9 đốt, cánh trước có
nhiều vệt vằn
* bộ trĩ thường :than thường dẹp bằng, râu đầu 6-8 đốt,
cánh hẹp nhọn.
*bọ trĩ ống: màu nâu hoặc đen, cánh có hoặc không, mạch
cánh trước rất thoái hóa.
*bộ cánh đều: có 2 bộ phụ : bộ phụ vòi ở ngực và bộ phụ
vòi ở đầu. Bộ phụ vòi ở ngực lại được phân thành các tổng
bộ: tổng bộ họ rệp chổng cánh(kích thước cơ thể nhỏ, đầu
có 3 mắt đơn, râu thường chia 10 đốt), tổng họ rệp
phấn(kích thước cơ thể nhỏ bé, dài 1-3mm, không nhảy,
râu đàu chia 7 đốt, vòi chia 3 đốt, bàn chân 2 đốt), tổng họ
rệp muội(có cánh hoặc không có 3 loại rệp, mỗi loại có 1
đặc điểm riêng: rệp sinh sản đơn tính có cánh, không cánh,
sinh sản hữu tính), tổng họ rệp sáp(rệp saps lông, rệp sáp
bột, rệp sáp mềm, rệp sáp vảy cứng). Còn bộ phụ vòi ở đầu
gồm tổng họ: rầy(rầy xanh, rầy nâu), ve sầu, ve bọt, ve
bướm.
* bộ cánh nửa cứng : gồm các họ bọ sít: năm cạnh, tròn,
mai, đỏ, mù, lưới, bắt mồi
* bộ cánh cứng: họ chân chạy, họ hổ trùng,họ cánh cộc, họ
bổ củi, họ bổ củi giả, họ mọt đàu dài, họ mọt mỏ ngắn, họ
mọt đậu, họ vòi voi, họ chân bò giả, họ ban miêu, họ xén
tóc,họ ánh kim, họ bọ hung, họ bọ rùa
* bộ cánh vẩy: chia làm hai bộ phụ là bộ phụ ngài( bộ phụ
râu tròn) và bộ phụ bướm( bộ phụ râu đầu tròn). Trong bộ
phụ ngài chia thành các họ ngài:họ ngài đục gỗ, họ ngài
gạo, họ ngài rau, họ ngài mạch, họ ngài cuốn lá, họ ngài
phát triển
Bọ lạc đà Đầu dài Có 1 đôi cánh,
ngực trước hình
ống rất dài; con cái
có ống đẻ trứng
dạng kim kéo dài ra
sau
Cánh mạch Phàn đầu ngắn Cánh trước hoặc
sau biến thành dạng
chùy thăng bằng,
ngực trước không
dài lắm , cánh sau
thành trùy thăng
bằng, cánh trước to
Cánh dài Không có chùy
thăng bằng
Cánh lông Miệng hàm trên
thoái hóa
Mặt cánh phủ đầy
lông rõ rệt
Cánh vẩy Miệng kiểu vòi hút
hoặc thoái hóa,
Mạch cánh có phủ
các phiến vẩy nhỏ,
cuois bụng có 1 đôi
lông đuôi
Cánh màng Mép trước của cánh
sau có một dãy móc
câu , cánh xếp bằng
trên lưng; đốt bụng
không chia đốt;
7.Gián Không có râu Không có chi phụ,
có bộ phận sinh dục
ngoài, thân dẹt hình
bầu dục dài,mảnh
lưng ngực trước rất
lớn
Có lông đuôi
8.Bọ
ngựa
Miệng kiểu gặm
nhai
Chân trước kiểu bắt
mồi
9.Cánh
bằng
thân không phải
dạn que; cánh trước
và cánh sau gần
bằng nhau, gốc
chân cánh có 1
đường nấn ngang
vai.
Có 1 đôi lông đuôi
hoặc 1 đuôi kẹp
10.Chân
dệt
Đốt bàn chân thứ
nhất của chân trước
hình to, có thể dệt
Thân không phải
hình bầu dục dài
Lông đuôi thành
dạng kìm cứng
không chia đốt
15.rận
sách
Có râu đầu dài 13
đến 15 đốt
Ngực trước rất bé Không có lông đuôi
16.Ăn
lông
Râu đầu có 3-5 đốt Bàn chân dưới 3
đốt
17.Rận Chân có 1 móng,
bàn chân có 4 hoặc
5 đốt
18.Cánh
tơ
Miệng kiểu trích hút
hoặc liếm hút, vòi
hút; vòi không chia
Trên cánh không có
phiến vẩy, cánh rất
hẹp, mép cánh có
đốt lông dài
19.Cánh
nửa cứng
Nửa cánh
trước:chất sừng
LỚP:
TÊN CỘT MÔ TẢ
MaL MÃ LỚP
MACT MÃ CÔN TRÙNG
TenL TÊN LỚP
MaN MÃ NGÀNH
BỘ :
TÊN CỘT MÔ TẢ
TenB TÊN BỘ
MaB MÃ BỘ
Kichthuoc KÍCH THƯỚC
SLLoai SỐ LƯỢNG LOÀI
MaL MÃ LỚP
• HỌ:
TÊN CỘT MÔ TẢ
TenH TÊN HỌ
MAH MÃ HỌ
MaB MÃ BỘ
• GIỐNG:
TÊN CỘT MÔ TẢ
TenG TÊN GIỐNG
MaG MÃ GIỐNG
MaH MÃ HỌ
• LOÀI:
TÊN CỘT MÔ TẢ
TenLoai TÊN LOÀI
MaLoai MÃ LOÀI
MaG MÃ GIỐNG
• CÔN TRÙNG:
TÊN CỘT MÔ TẢ
Kết luận: lược đồ đạt chuẩn 3NF.
• LOP (MAL,TENL,MAN) có các phụ thuộc hàm:
1: MAL => TENL
Xác định lược đồ có đạt chuẩn 2?
Giả i
Hướng dẫn: Một lược đồ quan hệ Q ở dạng chuẩn 2 nếu Q đạt chuẩn 1 và mọi thuộc tính
không khóa của Q đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa. Để kiểm tra chuẩn 2:
Bước 1: Tìm tất cả khóa của Q
Bước 2: Vơi mỗi khóa K, tìm bao đóng của tất cả tập con thật sự S củ a K. Nếu có bao đóng
S chứa thuộc tính không khóa thì Q không đạt chuẩn 2. Ngược lại thì Q đạt chuẩn 2
Bước 1: Tìm tất cả khóa của Q
{MAL,MAN}
Bước 2: Vớ i mỗi khóa K, tìm bao đóng của tất cả tập con thật sự S của K. Nếu có bao đóng
S chứa thuộc tính không khóa thì Q không đạt chuẩn 2. Ngược lại thì Q đạt chuẩn 2
Tập thuộc tính không khóa là {TENL}.
+Xét tập khóa: MAL,MAN: kiểm tra các bao đóng của các tập con và tất cả thuộc tính
không khóa đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa.
Kết luận: lược đồ đạt chuẩn 2
• BO (MAB,TENB,KICHTHUOC,SLLOAI,MAL) có các phụ thuộc
hàm:
1: MAB => TENB
2: MAB => KICHTHUOC
3: MAB,KICHTHUOC => TENB
4: MAB,KICHTHUOC => SLLOAI
5: MAB,KICHTHUOC => TENB
6: MAB,KICHTHUOC => SLLOAI
Xác định lược đồ có đạt chuẩn 2?
Giả i
Một lược đồ quan hệ Q ở dạng chuẩn 2 nếu Q đạt chuẩn 1 và mọi thuộc tính
không khóa của Q đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa. Để kiểm tra chuẩn 2:
1: MAG => TENG
Xác định lược đồ có đạt chuẩn 2?
Giả i
Hướng dẫn: Một lược đồ quan hệ Q ở dạng chuẩ n 2 nếu Q đạt chuẩn 1 và mọ i thuộc tính
không khóa của Q đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa. Để kiểm tra chuẩn 2:
Bước 1: Tìm tất cả khóa của Q
Bướ c 2: Với mỗi khóa K, tìm bao đóng của tất cả tập con thật sự S củ a K. Nếu có bao đóng
S chứa thuộc tính không khóa thì Q không đạt chuẩn 2. Ngược lại thì Q đạt chuẩ n 2
Bước 1: Tìm tất cả khóa của Q
{MAG,MAH}
Bước 2: Với mỗi khóa K, tìm bao đóng của tất cả tập con thật sự S của K. Nếu có bao đóng
S chứa thuộc tính không khóa thì Q không đạt chuẩn 2. Ngược lại thì Q đạt chuẩn 2
Tập thuộc tính không khóa là {TENG}.
+Xét tập khóa: MAG,MAH: kiểm tra các bao đóng của các tập con và tất cả thuộc tính
không khóa đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa.
Kết luận: lược đồ đạt chuẩn 2.
• LOAI (MALOAI,TENLOAI,MAG) có các phụ thuộc hàm:
1: MALOAI => TENLOAI
2: MAG => TENLOAI
Xác đ ịnh lược đồ có đạt chuẩn 2?
Giả i
Một lược đồ quan hệ Q ở dạng chuẩn 2 nếu Q đạt chuẩn 1 và mọi thuộc tính
không khóa của Q đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa. Để kiểm tra chuẩ n 2:
Bước 1: Tìm tất cả khóa của Q
Bước 2: Với mỗ i khóa K, tìm bao đóng của tấ t cả tập con thật sự S củ a K. Nếu có bao đóng
S chứa thuộc tính không khóa thì Q không đạt chuẩn 2. Ngược lại thì Q đạt chuẩn 2
Bước 1: Tìm tất cả khóa của Q
{MALOAI,MAG}
Bước 2: Với mỗi khóa K, tìm bao đóng của tất cả tập con thật sự S của K. Nếu có bao đóng
S chứa thuộc tính không khóa thì Q không đạt chuẩn 2. Ngược lại thì Q đạt chuẩn 2
Tập thuộc tính không khóa là
{TENCT,DANHGIA,DAU,NGUC,SINHSAN,BUNG,NOISONG}.
+Xét tập khóa: MACT,MALOAI: kiểm tra các bao đóng của các tập con và tất cả thuộc tính
không khóa đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa.
+Xét tập khóa: ANH,MALOAI: kiểm tra các bao đóng của các tập con và tất cả thuộc tính
không khóa đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa.
Kết luận: lược đồ đạt chuẩn 2.
• Sau khi kiểm tra dạng chuẩn chúng em nhận thấy rằng hầu hết các thuộc tính đều đạt
dạng chuẩn 2NF.
• Sau khi đã kiểm tra xong chúng em đưa lược đồ vào access
THIẾT KẾ LOGIC
FORM CHÍNH
FORM TRA CỨU
FORM GIỚI THIỆU
FORM HÌNH ẢNH
FORM TÌM KIẾM
FORM HIỂN THỊ