PV Duyờn-0983723389
THI TH THPT QUC GIA -2015-S 3
Cho bit hng s Plng h = 6,625.10
-34
J.s; ln in tớch nguyờn t e = 1,6.10
-19
C; tc ỏnh sỏng trong chõn khụng
c = 3.10
8
m/s ; s N
A
=6,02.10
23
ht/mol
Cõu 1. Trong dao ng iu hũa, vn tc ca vt
A.Tng khi vt v VTCB. B.Tng khi vt ra xa VTCB
C.Khụng i. D.Gim khi vt v VTCB.
Cõu 2. Vt dao ng iu hũa trờn qu o cú chiu di 8cm vi chu k 0,2s. Chn gc ta ti v trớ cõn bng, gc thi
gian t = 0 khi vt v trớ cú ly cc i. Vit phng trỡnh dao ng:
A.4sint (cm,s) B.4cos(10t +
2
) (cm,s)
C.4sin(10t +
2
) (cm,s) D.8sin(t +
2
) (cm,s)
A. k = 200 (N/m). B. k = 20 (N/m). C. k = 100 (N/m). D. k = 10 (N/m).
Cõu 7. Hai con lc n thc hin dao ng iu hũa ti cựng 1 a im trờn mt t (cựng khi lng v cựng nng
lng) con lc 1 cú chiu di l1=1m v biờn gúc l
01
,ca con lc 2 l l2=1,44m,
02
.T s biờn gúc ca con lc1/con
lc 2 l
A. 0,69 B. 1,44 C. 1,2 D. 0,83
Câu 8. Một vật nhỏ có khối lợng m = 100g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà theo các phơng trình:
x
1
= 3cos(20t-
)
2
cm và x
2
= 2cos( 20t-
)
6
5
cm. Năng lợng dao động của vật là :
A. 0,016 J B. 0,040 J C. 0,038 J D. 0,032J
Cõu 9. Trong thang mỏy treo mt con lc lũ xo cú cng 25N/m, vt nng cú khi lng 400 g. Khi thang mỏy ng yờn ta cho con
lc dao ng iu ho, chiu di con lc thay i t 32cm n 48cm. Ti thi im m vt v trớ thp nht thỡ cho thang mỏy i xung
nhanh dn u vi gia tc a = g/10. Ly g =
2
Súng c
Cõu1. Xột súng truyn theo mt si dõy cng thng di. Phng trỡnh dao ng ti ngun O cú dng u = asin4t (cm,s), vn
tc truyn súng l 50 cm/s. Gi M, N l hai im gn O nht ln lt dao ng cựng pha v ngc pha vi O. Khong cỏch
t O n M, N l
A.25 cm v 75 cm. B.25 cm v 12,5 cm. C.50 cm v 25 cm. D.25 cm v 50 cm
Cõu 2. m do hai nhc c khỏc nhau phỏt ra luụn luụn khỏc nhau v
A. cao. B. to. C. cao v to. D.õm sc.
PV Duyên-0983723389
Câu 3. Có hai nguồn âm công suất không đổi và khác nhau, phát sóng âm cùng tần số trong không gian. Môi trường truyền
âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Tại một điểm M xác định, mức cường độ âm do hai nguồn gây ra lần lượt là L
1
=
25dB và L
2
= 30dB. Mức cường độ âm toàn phần do hai nguồn gây ra tại M có giá trị
A.L = 5dB. B.L = 55dB. C.L = 3.12B. D.L = 42dB.
Câu 4. Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút).
Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng
trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
A.25 Hz. B.20 Hz. C.18 Hz. D.23 Hz.
Câu 5. Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có
cùng phương trình u=2cos40
π
t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s.
Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S
1
. Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là
nguồn
phát âm, bán kính
1m,
có mức cường độ âm 105dB.
Công suất của
nguồn
âm
là.
A.
1
,
3720
W
. B.
0
,
1256
W
. C.
0
,
4326
W
. D.
0
dòng điện nhanh pha
6
π
so với điện áp hai đầu mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A.60V. B.100V. C.20V. D.140V.
Câu 2. Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào không tiêu thụ điện năng?
A.Điện trở R nối tiếp với tụ điện. B.Cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
C.Mạch RLC nối tiếp khi xảy ra cộng hưởng điện. D.Một cuộn dây có điện trở nối tiếp với tụ điện.
Câu 3. Đặt điện áp u = U
0
cos2
π
ft vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Thay đổi f, mạch tiêu thụ công suất lớn nhất khi
A.u
R
cùng pha với i. B.tần số 2
π
f =
1
LC
C.u
c
vuông pha với i. D.u
L
vuông pha với u.
Câu 4. Một hộp kín chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Nếu đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp
giữa hai đầu hộp đen là u= 20
6
cos(100
. D.Z
c
= 20
Ω
; Z
L
= 30
Ω
.
Câu 5. Trong mạch RLC nối tiếp, trường hợp nào sau đây sẽ gây ra cộng hưởng điện
A.Thay đổi Lđể U
L
max B.Thay đổi C để U
R
max
C.Thay đổi R để P max D.Thay đổi f để U
C
max
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u=U
o
cos(
ω
t -
π
/6) thì cường độ
dòng điện trong mạch là: i = I
o
sin(
ω
t +
2
thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2
là
A.
2 1
3
f f
2
=
. B.
2 1
4
f f
3
=
. C.
2 1
3
f f
4
=
. D.
2 1
2
f f
3
=
=
Câu 10: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với điện năng hao phí trên đường dây là 10%.
Biết hiệu suất truyền tải điện năng lớn hơn 80% .Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi
phát thì điện năng hao phí trên chính đường dây đó là
A. 14,2%. B. 10,8%. C. 7,2%. D. 12,3%.
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều u = U
2
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp *cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ
thì điện áp hiệu dụng trên R tăng lên 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau
là: A.
5
2
B.
2
3
C.
5
1
D.
2
2
Câu 12: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng
điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A. Hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1,0 và 0,8.
Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là: A. 2,56A. B. 4,0A. C. 3,2A. D. 8,0A.
Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
0
cos
ω
t (U
lượng dao động điện từ trong mạch bằng:
A.2,5.10
-2
J B.2,5.10
-4
J C.2,5.10
-3
J D.2,5.10
-1
J
Câu 3: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L
=
4µH. Tại thời
điểm
t
=
0
dòng điện qua mạch có giá trị bằng một nửa cực đại của nó và đang tăng. Thời điểm
g
ần
nhất
(kể từ lúc t
=
0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là
6
5
π
µs Điện
dung của
có dao động điện từ tự
do,biểu
thức của cường độ dòng
điện
qua mạch là
i
=
4
.
10
−2
cos
(2
.
10
7
t
) (
A
). Điện tích cực đại của tụ điện là :
A. 4
.
10
−9
C
. B. 2
.
10
−9
C
Câu 2. Một lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng , lục và tím
đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc,biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là
2
.
Tia ló ra khỏi mặt bên AC
gồm các ánh sáng đơn sắc
A. đỏ, vàng và lục . B. đỏ , lục và tím . C. đỏ, vàng, lục và tím . D. đỏ , vàng và tím .
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm. Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp
là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có mấy bức
xạ nào cho vân sáng
A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đúng cho cả ba tia: Hồng ngoại, tử ngoại và tia X ?
A. Có thể gây ra giao thoa và nhiễu xạ.
B. Có tác dụng nhiệt mạnh khi các vật hấp thụ
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại
D. Khó truyền qua được nước và thuỷ tinh
Câu 5 Trong thí nghiệm I-Âng về giao thoa ánh sáng, hai khe chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
480nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m , bề
rộng của miền giao thoa là 1,2cm. Tổng số vân sáng có trong miền giao thoa là:
A.13 B. 14 C. 11 D.10
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-Âng, khe hẹp S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là “ 480nm; 640nm; 720 nm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm
có có bao nhiêu vân sáng mầu đỏ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Lượng tử
Câu 1: Trong ống Cu-lit-giơ electron được tăng tốc bới một điện trường rất mạnh và ngay trước khi đập vào đối anôt nó có tốc độ 0,8c.
-6
m B. 9,51.10
-8
m C. 4,87.10
-7
m D. 1,22.10
-7
m
Câu 3: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
= - E
0
/n
2
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là
năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Biết bước sóng vạch tím do nguyên tử hiđrô phát ra là
0
λ
. Bước sóng của bức xạ
màu đỏ trong quang phổ của nguyên tử hiđrô tính theo
0
λ
là:
PV Duyờn-0983723389
A.
Ht nhõn
Cõu 1: Mt cht phúng x cú chu kỡ bỏn ró l 20 phỳt. Ban u mt mu cht ú cú khi lng l 2g. Sau 1h40phỳt,
lng cht ó phõn ró cú giỏ tr no sau õy:
A: 1,9375 g B: 0,0625g C: 1,25 g D: mt ỏp ỏn khỏc
Cõu 2: Xột phn ng:
232
90
Th
208
82
Pb + x
4
2
He + y
0
1
. Cht phúng x Th cú chu k bỏn ró l T. Sau thi gian t =
2T thỡ t s s ht v s ht l:
A.
2
3
. B. 3 C.
3
2
. D.
1
3
n
= 0,0138MeV.
Cõu 4:Ht nhõn
Ra
226
88
phúng x bin thnh
Rn
222
86
, quỏ trỡnh phúng x cũn cú bc x . Bit ng nng ca ht l K
= 4,54MeV,
khi lng cỏc ht tớnh theo n v u l m
Ra
= 226,025406; m
Rn
= 222,017574 m
= 4,001505; m
e
= 0,000549. Ly 1u = 931,5MeV/c
2
,
b qua ng lng ca photon . Bc súng ca tia l
A. 2,5.10
-12
m B. 5.10
-12
m C. 7,5.10
Gii:
Cõu 6. Trong 208 gam chỡ
Pb
208
82
cú bao nhiờu ht ntron ?
A. 858,52.10
23
ht B. 758,52.10
22
ht C. 658,52.10
23
ht D. 758,52.10
23
ht
Cõu 7.Gi thit mt cht phúng x cú hng s phúng x l = 5.10
-8
s
-1
. Thi gian s ht nhõn cht phúng x ú
gim i e ln (vi lne = 1) l
A. 2.10
7
s. B. 5.10
8
s. C. 2.10
8
s. D. 5.10
7
s.