Giáo án Công nghệ 6 cả năm_CKTKN_Bộ 3 - Pdf 27

Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 1
Tiết 1
Bi m u
A. MC TIấU BI DY:
Sau khi hc xong bi hc sinh nm :
1.Kin thc :
- Khỏi quỏt vai trũ ca gia ỡnh v kinh t gia ỡnh.
-Mc tiờu v chng trỡnh v SGK cụng ngh 6 phõn mụn kinh t gia ỡnh.
2.K nng :
-Rốn cho hc sinh phng phỏp hc tp chuyn t th ng sang ch ng
tip thu kin thc v vn dng vo cuc sng
- Nhng yờu cu i mi, phng phỏp hc tp.
3.Thỏi :
- Giỏo dc hc sinh hng thỳ hc tp b mụn.
B. CHUN B :
1.GV : Ti liu tham kho kin thc v gia ỡnh, KTG.
-Tranh , S túm tt mc tiờu v ni dung CT.
2.HS : SGK , tp ghi, VBT
C. PHNG PHP: vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,t v gii quyt vn .
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
2/ Kim tra bi c :
3/ Bi mi :
t vn : Gia ỡnh l nn tng ca xó hi , ú mi ngi c sinh ra ln lờn,
c nuụi dng giỏo dc tr thnh ngi cú ớch cho xó hi. bit c vai
trũ ca mi ngi i vi xó hi .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giới thiệu môn (2)
G: Bộ môn công nghệ 6 bao gồm 4 ch-
ơng.

thành viên trong gia đình.
G: Kết luận các công việc của thành
viên trong gia đình đều thuộc lĩnh
vực gọi là kinh tế gia đình.
có nhiều thế hệ đợc sinh ra và lớn
lên.
Gia đình là gì? (SGK 3)
H
1,2
: Nêu các thành viên của gia đình
học sinh.
Trách nhiệm của mỗi thành viên trong
gia đình?
+ Tạo nguồn thu nhập.
+ Chi tiêu nội trợ hợp lý.
H: Là con ngoan, hiếu thảo với cha mẹ
Học sinh ngoan, không mắc tệ nạn
xã hội, lấy việc học làm đầu.
Kinh tế gia đình (KTGĐ).
+ Tạo thu nhập.
+ Sử dụng nguồn thu nhập hợp lý,
hiệu quả.
Hoạt động 2.2 (15)
G: Yêu cầu nghiên cứu tài liệu (SGK)
rồi trả lời một số câu hỏi.
(?): Khi học xong phân môn KTGĐ cần
nắm đợc gì?
Kiến thức nào?
Kỹ năng cần áp dụng?
Thái độ học tập, làm việc có khoa

mi nhu cu thit yu ca con ngi cn c ỏp ng trong iu kin cho phộp v
khụng ngng c ci thin nõng cao cht lng cuc sng.
2/ Th no l KTG? L to ra thu nhp v s dng ngun thu nhp hp
lý, hiu qu, lm cỏc cụng vic ni tr trong gia ỡnh.
5/ Hng v nh :
- V nh hc thuc bi, bi tp ghi SGK trang 8
- Chun b bi mi cỏc loi vi thng dựng trong may mc.
- Chun b mt s mu vi vn (vi si bụng, vi t tm, vi xa tanh,vi xoa, tụn,
nylon, tờtron.
E. RT KINH NGHIM : Ngày soạn: Ngày dạy :
Tiết 2
Cụng ngh 6
Ch ơng I : May mc trong gia ỡnh
Bài 1: Cỏc loi vi thng dựng trong may mc
A. MC TIấU BI DY
1. Kin thc:
Giỳp hc sinh kin thc : Bit c ngun gc, tớnh cht ca cỏc loi vi
si thiờn nhiờn, vi si hoỏ hc, vi si pha.
2. K nng :
Phõn bit c 1 s vi thụng dng
3. Thỏi :
s Giỏo dc HS bit phõn bit cỏc loi vi no thớch hp vi mựa Hố, mựa
ụng.
B- CHUN B :

Cụng ngh 6
Hoạt động 2: Bài mới (31 )
G: giới thiệu bài nh SGK
Hoạt động 2.1 (10)
G: Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 1
( SGK) cho biết nguồn gốc vải sợi
thiên nhiên
(?): vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ
đâu
G: Phân tích nguồn gốc của vải sợi thiên
nhiên là có sẵn trong cây con vật và
tạo ra
G: treo bảng phụ mô tả quy trình sản
xuất vải sợi bông.
(?) Nêu quy trình sản xuất vải sợi bông.
G: bổ sung quả bông khi thu hoạch loại
bỏ hạt, loại bỏ chất bẩn đánh tơi, kéo
thành sợi.
(?) Tranh 2, nêu quy trình sản xuất vải
tơ tằm.
G: bổ sung: ơm tơ là qt gia công từ kén
tằm thành sợi tơ tằm. Nấu kén tằm ra
1 phần kén mền dễ rút thành sợi, sợi
tơ ớt đợc chập thành sợi mộc -> dệt
thành vải
Kéo sợi là quá trình nối các sợi ngắn
thành sợi dài và chập sợi.
Xơ bông gọi là tơ.
G: Vải sợi mặc dễ nhàu, rất mát, dễ ớt,
lâu khô, đó là vải sợi thiên nhiên.

G: Yêu cầu nghiên cứu (SGK) rồi trả lời
một số câu hỏi.
(?): Vải sợi hoá học có mấy loại
Nguồn gốc của vải sợi từ thiên nhiên
và từ sợi hoá học có gì khác nhau.
G: Giới thiệu một số vải sợi nhân tạo nh
2. Vải sợi hóa học
* Nguồn gốc.
HS: Sợi tổng hợp
Sợi nhân tạo
Do điều chế từ than đá, dầu mỡ hoặc
xenulo gỗ, tre, nứa.
* Đặc điểm
Cụng ngh 6
sợi tổng hợp: polymeste, axetat,
nilon, vissco, gỗ, tre, nứa, dầu, mỡ.
Ngợc với vải thiên nhiên
Hoạt động3 Củng cố (5)
G: Yêu cầu nhắc lại một số nội dung
-Nguồn gốc, tính chất của vải sợi hoá
học
-So sánh với nguồn gốc, tính chất của
vải sợi thiên nhiên
H: trả lời
Hoạt động 4: Về nhà (4)
Học theo câu hỏi đã hớng dẫn
4/ Cng c:
-Yờu cu Hs tr li cõu hi:
+ Hóy nờu ngun gc ca vi si thờn nhiờn?
+ Nờu tớnh cht vi si bụng v vi t tm ?

*HS : Bát chứa nước, bật lửa, nhang.
C. PHƯƠNG PHÁP: quan sát, vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm,trực quan.
D . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/ Ổn định tồ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1: Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi thiên nhiên?
Đáp án:
a/ Nguồn gốc.
Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các dạng sợi có sẳn trong thiên nhiên có
nguồn gốc thực vật như sợi bông lanh, đay, gai và động vật như sợi tơ tằm, sợi len
từ lông cừu, dê, vịt.
b/ Tính chất :
Vải sợi bông, vải tơ tằm có độ hút ẩm cao, nên mặc thoáng mát nhưng dể bị
nhàu, vải bông giặt lâu khô khi đốt sợi vải tro bóp dể tan.
Câu hỏi 2: Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi hoá học?
Đáp án:
a/ Nguồn gốc
Vải sợi hoá học được dệt bằng các loại sợi do con người tạo ra từ một số chất
hoá học lấy từ gổ, tre nứa, dầu mỏ, than đá.
b/ Tính chất :
-Vải sợi nhân tạo có nhu cầu hút ẩm cao nên mặc thoáng mát nhưng ít nhàu và
bị cứng lại trong nước, khi đốt sợi vải tro bóp dể tan.
-Vải sợi tổng hợp có độ hút ẩm thấp nên mặc bí vì ít thấm mồ hôi, được sử
dụng nhiều vì rất đa dạng bền, đẹp, giặt mau khô và không bị nhàu, khi đốt sợi vải,
tro vón cục, bóp không tan.
3.Bài mới :
Đặt vấn đề: Trong tiết trước các em đã tìm hiểu nguồn gốc ,tính chất của vải sợi
thiên nhiên và vải sợi hóa học , vậy còn vải sợi pha có nguồn gốc ,tính chất như thế
nào? Làm thế nào để phân biệt các loại vải?Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm
hiểu

* Từ sợi pha thiên nhiên và sợi pha hoá
học.
H: Kết hợp u điểm của 2 loại vải đã học
và loại bỏ nhợc điểm của chúng.
H: suy nghĩ
- Bền màu, đẹp, ít nhàu nát
- Không bị mốc
- Mềm mại, thoáng mát
Hoạt động 2.2 (15 )
G: Cho học sinh hoạt động theo nhóm
điền nội dung vào bảng (1)
(?): Có những phơng pháp nào để phân
biệt các loại vải.
- Yêu cầu học sinh phân biệt các
mẫu vải theo phơng pháp vo vải,
đốt vải.
- Học sinh đọc thành phần sợi vải
trong những băng vải nhỏ trong
SGK và học sinh su tầm đợc.
G: Lu ý thành phần sợi vải thờng viết
bằng chữ tiếng anh. Khi biết thành
phần sợi vải rồi sẽ chọn mua quần áo
cho phù hợp theo mùa
2. Thử phân biệt một số vải
Vải sợi hoá học
H: Thực hiện theo nhóm việc phân loại
vải.
Cụng ngh 6
Hoạt động3 Củng cố (5)
G: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ


Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 4
Bài 2: La chn trang phc
A.MC TIấU BI HC :
1. Kin thc : sau khi hc xong tit ny giỳp hc sinh
- Bit c khỏi nim trang phc, cỏc loi trang phc.
-Chc nng trang phc.
Cụng ngh 6
2 . K nng : bit cỏch la chn trang phc.
3 . Thỏi : giỏo dc HS bit cỏch la chn trang phc cho phự hp vi bn thõn,
hon cnh gia ỡnh, m bo yờu cu thm m.
B-CHUN B :
*GV : Ti liu tham kho v may mc, thi trang, tranh nh v cỏc loi trang phc.
*HS : Mu tht mt s loi ỏo, qun v tranh nh.
C. PHNG PHP: quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
2.Kim tra bi c : thu bỏo cỏo thc hnh
3. Ging bi mi :
t vn : Mc l mt trong nhng nhu cu thit yu ca con ngi. Cn phi
bit cỏch la chn vi may mc cú c trang phc p, hp thi trang v tit
kim.Vy trang phc l gỡ,cỏch la chn trang phc nh th no cho phự hp vi
mỡnh,ú l ni dung ca bi hc hụm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha.
Cho VD minh hoạ
2. Nêu các phơng pháp phân biệt loại
vải? VD?

một số vật dụng khác đi kèm nh: mũ,
giày, tất, khăn quàng, kính, túi, xắc
Hoạt động 2.2 (15 )
(?): Có mấy loại trang phục
(?): Để phân biệt trang phục ta dựa vào
đâu.
- Trang phục theo thời tiết: nóng,
lạnh
- Lứa tuổi
- Theo công dụng, nghề nghiệp.
- Theo giới tính.
G: Yêu cầu học sinh quan sát H1 (SGK)
nêu tên công dụng của từng loại
trang phục trong gia đình.
Hình 1-4a: Trang phục trẻ em ntn?
Hình 1-4b: Trang phục thể thao ntn?
Hình 1-4c: Trang phục lao động?
(?): Mô tả trang phục một số ngành: y,
nấu ăn, học sinh trong trờng.
G: Kết luận tuỳ từng ngành nghề mà
trạng phục trong lao động đợc may
bằng chất liệu vải khác nhau, màu
sắc khác nhau
2. Các loại trang phục
H: Thảo luận nhóm đi đến kết luận: có
rất nhiều loại trang phục và phân biệt
chúng dựa vào 1 số yếu tố sau:
- Thời tiết
- Lứa tuổi
- Công việc (nghề nghiệp)

*Th no l trang phc ?
Cụng ngh 6
Trang phục bao gồm một số áo quần và một số vật dụng khác đi kèm
*Chức năng của trang phục ?
- Bảo vệ cơ thể tránh tác hại của môi trường.
- Làm đẹp con người trong mọi hoạt động.
5. Hướng dẫn về nhà :
-Về nhà học thuộc bài.
-Đọc phần ghi nhớ trang 16 SGK
-Chuẩn bị: +Đọc trước phần lựa chọn trang phục
+Kẻ bảng 2 trang 13, bảng 3 trang 14 SGK
E.RÚT KINH NGHIỆM : Kí duyệt, ngày tháng năm
Ngµy so¹n: Ngµy d¹y :
TuÇn 3
TiÕt 5
Bµi 2: Lựa chọn trang phục
(tiÕp)
A-MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1. Kiến thức:giúp HS
-Biết cách lựa chọn trang phục , chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc dáng cơ thể.
- Chọn vải, kiểu may phù hợp với lứa tuổi
- Sự đồng bộ của trang phục.
Công nghệ 6
2. K nng :Vn dng kin thc ó hc vo la chn trang phc cho bn thõn ,

3. Nhận xét
H1: Định nghĩa trang phục
+ Các loại trang phục
+ Cho VD minh hoạ.
H2: Trả lời
- Hai chức năng của trang phục.
Hoạt động 2: Bài mới
Hoạt động 2.1 (10)
G: Con ngời rất đa dạng về tầm vóc,
hình dáng.
(?): Biểu hiện tầm vóc của con ngời là
II/Phơng pháp lựa chọn trang phục.
1/ Chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc
dáng cơ thể.
H: Gầy và cao, béo và lùn, nhỏ bé, cân
đối.
Cụng ngh 6
nh thế nào?
(?): Khi may quần áo ngời ta cần phải
làm những gì?
G: Yêu cầu học sinh quan sát tranh để
trả lời
(?): Ngời béo lùn nên may quần áo bằng
vải gì?
(?): Ngời gầy và cao thì chọn vải có hoa
văn và chất liệu nh thế nào?
G: Cho học sinh nghiên cứu SGK rồi
nhận xét
(?): ảnh hởng của màu sắc hoa văn đến
vóc dáng ngời mặc nh thế nào?

tuổi
H: Trẻ sơ sinh: vải côttông, màu sáng,
sặc sỡ, may rộng rãi.
Học sinh trang phục xanh trắng là hợp
Hoa văn trang nhã, lịch sự
Hoạt động 2.3
H: Học sinh nghiên cứu SGK về sự đồng
bộ của trang phục học trò ngày nay
là gì?
- Các vận dụng khác kèm theo
(?): Tại sao phải đồng bộ trang phục?
2. Sự đồng bộ của trang phục
H: Thể hiện tính thẩm mỹ cao, trang
nhã, có hiểu biết
Cụng ngh 6
Hoạt động 3: Củng cố (4)
* Củng cố, ghi nhớ (SGK-16)
- Đọc mục em cha biết.
Su tầm câu ca dao tục ngữ về ăn mặc
Hoạt động 4: Củng cố về nhà (4)
(?): Trang phục bao gồm những gì?
(?): Trang phục đẹp có phụ thuộc vào
kiểu mốt, giá thành không?
H: trả lời
* Chọn su tầm một số mẫu trang phục
* Học ghi nhớ
* Đọc trớc SGK
4. Cng c :
Cho HS c phn ghi nh trong sỏch giỏo khoa.
-Ngi cao gy nờn chn trang phc nh th no cho thớch hp ?

ỏp ỏn:Mu ti, mt vi trn phng, m c.
-K sc dc, hoa vn cú dng sc dc, hoa nh, kiu may, kiu ỏo may va
sỏt c th, tay chộo.
3. Bi mi : * GV nờu yờu cu ca bi thc hnh.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
1. Trình bày cách chọn vải và kiểu may
cho ngời có vóc dáng béo và lùn.
2. Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải
làm gì?
3. Nhận xét cho điểm.
H1: Vải tối màu, hoa nhỏ, kẻ sọc dọc.
May sát cơ thể, tay chéo vải tạo cảm
giác cao hơn.
H2: Nêu phần ghi nhớ (SGK-16)
Hoạt động 2
Hoạt động 2.1 (15)
G: Yêu cầu mỗi học sinh tự lựa chọn
trang phục cho bản thân vào một
buổi đi thăm quan núi Voi theo
những nội dung sau:
- Xác định vóc dáng của bản thân.
- Nớc da
- Chọn vải mầu gì? mầu sắc?
- Chọn kiểu may nào?
- Chọn vật dụng đi kèm?
-
1/ Tổ chức hoạt động cá nhân
H: Ghi các yêu cầu thực hành ra giấy rồi
trình bày

thiếu sót
Chẳng hạn:
* Nam: quần sooc trắng, áo phông ngắn
tay, mũ lỡi trai, giày thể thao, balo
* Nữ: quần lửng ( váy xoè ngắn)
áo hoa sặc sỡ, áo phông
túi xách, giầy dép quai hậu
ô dù cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố (5)
G: Đánh giá ý thức và kết quả giờ thực
hành.
Hoạt động 4: Về nhà (5)
- Đọc trớc bài 4
- Su tầm các mẫu trang phục
- Nghiên cứu trang phục cho 1 tiết
mục văn nghệ của lớp.
4. Cng c :
-GV yờu cu HS vn dng ti gia ỡnh nu cú may qun ỏo mi.
-Trang phc i chi chn vi mu sc, hoa vn, kiu may phự hp vi vúc dỏng
-Trang phc ng phc th dc, i hc, chn vi kiu may. Thu cỏc bi vit ca
HS chm.
5.H ớng dẫn về nhà:
-Chun b trc bi: S dng v bo qun trang phc.
-Su tm mt s tranh, nh v trang phc ( ỏo di, l hi, th thao )
E.RT KINH NGHIM :
Cụng ngh 6


hp vi hot ng, thi im v hon cnh xó hi l mt yờu cu quan trng.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Trình bày chức năng của trang phục?
Nêu trang phục hợp lý cho ngời gầy,
cao?
2. Sự đồng bộ của trang phục phụ thuộc
vào những yếu tố nào
H1: Nêu 2 chức năng của trang phục
Nêu trang phục cho ngời gầy: áo,
vải, giầy, hoa to, kẻ ngang, vai
bồng
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2 )
G: Vào thứ 2, 4, 6, hàng tuần theo quy
định phải mặc đồng phục. Vậy bạn
Trung lại mặc áo khác các bạn , vậy
mặc nh thế có hợp lý không?
Hoạt động 2.1 (25)
(?): Sử dụng trang phục hợp lý là phải
phù hợp với những yếu tố nào?
G: Cho H trao đổi xem các hoạt động
hàng ngày của mình.
- Đi học, nấu ăn, chăn trâu
(?): Khi đi học em mặc nh thế nào? Mặc
nh bạn Trung đã hợp lý cha?
G: Yêu cầu H mô tả trang phục đi lao
động
G: Treo bảng bài tập trong SGK về cách
lựa chọn trang phục đi lao động và
1/ Cách sử dụng trang phục hợp lý

khăn bông tay, tay cài hoa tất
trắng, dép quai hậu
H: Khách quan trọng, tạo khoảng cách
cân bằng với khách. Không xa lạ, lạc
lõng biểu hiện thái độ tôn trọng,
ngang hàng với khách.
H: Tạo sự gần gũi với nhân dân lao
động, phù hợp với công việc của
mình sẽ làm việc và tiếp xúc.
Hoạt động 2: (6)
G: Sử dụng trang phục hợp lý với công
việc và hoạt động cá nhân có ý nghĩa
gì?
Hoạt động 3: Về nhà (5)
Đọc phần ghi nhớ SGK
Đọc trớc bài bảo quản trang phục
- Liên hệ với bản thân xem đã mặc
phù hợp trang phục cha?
4/ Cng c:
-Gi HS lờn bng phi hp vi hoa vn vi vi trn.
-Phi hp cỏc sc mu khỏc nhau trong cựng mt mu.
-Phi hp 2 mu cnh nhau trờn vũng mu.
-Phi hp gia 2 mu tng phn i nhau trờn vũng mu.
-Phi hp gia mu trng v mu en.
5/ Hng dn v nh :
-Lm cõu hi 1 trang 25 SGK.
-Chun b c trc phn bo qun trang phc, git, phi, i, ct gi.
-Hc thuc bi.
Cụng ngh 6
-Viết bài tập quy trình giặt SGK/ 23

t vn : i lao ng, mt HS mc qun tõy mu trng, ỏo trng mang giy cao
gút. B trang phc ny i lao ng cú phự hp khụng ? Tỏc hi nh th no ? Cú
nhiu b trang phc p, phự hp vi bn thõn nhng phi bit mc b no cho
hp vi hot ng, thi im v hon cnh xó hi l mt yờu cu quan trng.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Trình bày chức năng của trang phục?
Nêu trang phục hợp lý cho ngời gầy,
cao?
2. Sự đồng bộ của trang phục phụ thuộc
vào những yếu tố nào
H1: Nêu 2 chức năng của trang phục
Nêu trang phục cho ngời gầy: áo,
vải, giầy, hoa to, kẻ ngang, vai
bồng
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2 )
G: Vào thứ 2, 4, 6, hàng tuần theo quy
định phải mặc đồng phục. Vậy bạn
Trung lại mặc áo khác các bạn , vậy
mặc nh thế có hợp lý không?

G: Yêu cầu nghiên cứu SGK
(?): Phối hợp hoa văn với vải trơn ntn?
G: Yêu cầu nghiên cứu sự kết hợp áo và
quần h ?
G: Giới thiệu vòng mầu cùng lấy VD
2. Tìm hiểu cách phân phối trang phục
H: Không nên mặc áo với quần áo hoa
văn khác nhau.
H: Tự phối hợp màu giữa quần và áo

a)Kin thc : Bit cỏch bo qun trang phc ỳng k thut gi v p,
bn v tit kim chi tiờu cho may mc.
b)K nng : Rốn luyn k nng bit bo qun trang phc.
c)Thỏi : Giỏo dc HS tit kim chi tiờu cho may mc.
B.CHUN B :
-GV : Bng ph, bng kớ hiu git, l.
-HS : Tranh su tm v trang phc.
C. PHNG PHP: Quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D .TIN TRèNH DY HC:
1. n nh t chc :
2/ Kim tra bi c :
Cõu hi 1:Cú mt qun jean xanh, mt qun kem, mt ỏo sc kem, mt ỏo en,
mt ỏo trng gi HS lờn ghộp 5 sn phm ny thnh my b.
Cõu hi 2 :Trang phc i lao ng nh th no ?
ỏp ỏn:Mu sm.,Vi si bụng.Kiu may n gin, rng.
Cụng ngh 6
-Dộp thp, giy bata.
3/ Ging bi mi :
* t vn : Bo qun trang phc l vic lm cn thit v thng xuyờn trong gia
ỡnh. Bit bo qun ỳng k thut s gi c v p, bn ca trang phc, to
cho ngi mc v gn gng, hp dn, tit kim c tin chi dựng cho may mc.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Vì sao sử dụng trang phục hợp lý lại
có ý nghĩa quan trọng trong cuộc
sống của con ngời?
2. Nói rõ trang phục học sinh, trang
phục học sinh lúc lao động? Trang
phục phụ thuộc vào đâu?
H1: trả lời

- Là ly chính, ống, thân bụng quần
- áo: Là cổ, 2 tay, 2 vạt trớc, vạt
Cụng ngh 6
(?): ý nghĩa của từng kí hiệu
(?): Lấy VD một số loại vải phù hợp với
cách bảo quản trên.
(?): Vải tẩy đợc không làm mất mầu
thuộc nguồn nào?
sau.
H: Trả lời
- Vải tẩy đợc
- Vải không vắt đợc bằng máy
- Vải không đợc giặt
- Vải phơi trong bóng râm
- Vải là ở t
0
> 160
0
Hoạt động 3: Củng cố (5)
(?): Bảo quản trang phục đúng kỹ thuật
có ý nghĩa ntn?
(?): Các công việc khi bảo quản trang
phục
Hoạt động 4: Về nhà (4)
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bị thực hành: 2 mảnh vải
khổ 8x15 cm, 1 mảnh 10x15 cm
Kim khâu tay, kéo, thớc, bút chì, chỉ
may
4/ Cng c :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status