Giáo án Công nghệ 6 cả năm_CKTKN_Bộ 12 - Pdf 27

Ngày soạn : 10/08/2014 Ngày dạy : lớp 6A,B,C : 16/08/2014
Tuần 1
Tiết 1
Bài mở đầu
A. MC TIấU BI DY:
Sau khi hc xong bi hc sinh nm :
1.Kin thc :
- Khỏi quỏt vai trũ ca gia ỡnh v kinh t gia ỡnh.
-Mc tiờu v chng trỡnh v SGK cụng ngh 6 phõn mụn kinh t gia ỡnh.
2.K nng :
-Rốn cho hc sinh phng phỏp hc tp chuyn t th ng sang ch ng
tip thu kin thc v vn dng vo cuc sng
- Nhng yờu cu i mi, phng phỏp hc tp.
3.Thỏi :
- Giỏo dc hc sinh hng thỳ hc tp b mụn.
B. CHUN B :
1.GV : Ti liu tham kho kin thc v gia ỡnh, KTG.
-Tranh , S túm tt mc tiờu v ni dung CT.
2.HS : SGK , tp ghi, VBT
C. PHNG PHP: vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,t v gii quyt vn .
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
2/ Kim tra bi c : Khụng.
3/ Bi mi :
t vn : Gia ỡnh l nn tng ca xó hi , ú mi ngi c sinh ra ln lờn,
c nuụi dng giỏo dc tr thnh ngi cú ớch cho xó hi. bit c vai
trũ ca mi ngi i vi xó hi .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giới thiệu môn (2)
G: Bộ môn công nghệ 6 bao gồm 4 ch-

viên trong gia đình đều thuộc lĩnh
vực gọi là kinh tế gia đình.
1/ Vai trò của gia đình và kinh tế gia
đình.
H: Gia đình là nền tảng của xã hội ở đó
có nhiều thế hệ đợc sinh ra và lớn
lên.
Gia đình là gì? (SGK 3)
H
1,2
: Nêu các thành viên của gia đình
học sinh.
Trách nhiệm của mỗi thành viên trong
gia đình?
+ Tạo nguồn thu nhập.
+ Chi tiêu nội trợ hợp lý.
H: Là con ngoan, hiếu thảo với cha mẹ
Học sinh ngoan, không mắc tệ nạn
xã hội, lấy việc học làm đầu.
Kinh tế gia đình (KTGĐ).
+ Tạo thu nhập.
+ Sử dụng nguồn thu nhập hợp lý,
hiệu quả.
Kết luận : Các công việc của thành viên trong gia đình đều thuộc lĩnh vực gọi là
kinh tế gia đình . Kinh t gia ỡnh l to ra thu nhp v s dng ngun thu nhp
hp lý, hiu qu lm cỏc cụng vic ni tr trong gia ỡnh
Hoạt động 2.2 (15)
G: Yêu cầu nghiên cứu tài liệu (SGK)
rồi trả lời một số câu hỏi.
(?): Khi học xong phân môn KTGĐ cần

đình nào làm kinh tế gia đình giỏi?
Bằng con đờng nào?
3/ Củng cố
H: Nghe, trả lời
4.Củng cố , kiểm tra đánh giá :
1/ Th no l mt gia ỡnh? L mt nn tng ca xó hi, trong gia ỡnh
mi nhu cu thit yu ca con ngi cn c ỏp ng trong iu kin cho phộp v
khụng ngng c ci thin nõng cao cht lng cuc sng.
2/ Th no l KTG? L to ra thu nhp v s dng ngun thu nhp hp
lý, hiu qu, lm cỏc cụng vic ni tr trong gia ỡnh.
5.H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
- V nh hc thuc bi, bi tp ghi SGK trang 8
- Chun b bi mi cỏc loi vi thng dựng trong may mc.
- Chun b mt s mu vi vn (vi si bụng, vi t tm, vi xa tanh,vi xoa, tụn,
nylon, tờtron.
E. RT KINH NGHIM : Ngày soạn : 12/08/2014 Ngày dạy : lớp 6A,B,C : 20/08/2014
Tuần 1
Tiết 2
Ch ơng I: May mặc trong gia đình
Công nghệ 6 Trang 3
Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc
A. mục tiêu bài dạy:
1. Kin thc:
Giỳp hc sinh kin thc : Bit c ngun gc, tớnh cht ca cỏc loi vi

2. Nêu vai trò của KTGĐ? Em đã làm gì
để góp phần cùng gia đình tăng thêm thu
nhập.
H1: Vai trò của gia đình
Các gia đình có những thành viên?
VD gia đình.
H2: KTGĐ là nh thế nào?
Vai trò của KTGĐ?
Liên hệ với bản thân?
Hoạt động 2: Bài mới (31')
G: giới thiệu bài nh SGK
1/ Vải sợi thiên nhiên.
* Nguồn gốc
Công nghệ 6 Trang 4
Hoạt động 2.1 (10)
G: Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 1 (
SGK) cho biết nguồn gốc vải sợi
thiên nhiên
(?): vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ
đâu
G: Phân tích nguồn gốc của vải sợi thiên
nhiên là có sẵn trong cây con vật và
tạo ra
G: treo bảng phụ mô tả quy trình sản
xuất vải sợi bông.
(?) Nêu quy trình sản xuất vải sợi bông.
G: bổ sung quả bông khi thu hoạch loại
bỏ hạt, loại bỏ chất bẩn đánh tơi, kéo
thành sợi.
(?) Tranh 2, nêu quy trình sản xuất vải tơ

* Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên.
H: Nhận biết dựa vào đặc điểm
- Độ hút ẩm cao, mặc để thấm
- Mặc thoáng mát
- Dễ nhàu và mốc
- Lâu khô, dễ bay màu.
- Đốt thì than tro dễ tan, không vón
cục.
Kết luận : Vải sợi mặc dễ nhàu, rất mát, dễ ớt, lâu khô, đó là vải sợi thiên nhiên.
Hoạt động 2.2 (15')
G: Yêu cầu nghiên cứu (SGK) rồi trả lời
một số câu hỏi.
(?): Vải sợi hoá học có mấy loại
Nguồn gốc của vải sợi từ thiên nhiên
và từ sợi hoá học có gì khác nhau.
G: Giới thiệu một số vải sợi nhân tạo nh
sợi tổng hợp: polymeste, axetat,
nilon, vissco, gỗ, tre, nứa, dầu, mỡ.
2. Vải sợi hóa học
* Nguồn gốc.
HS: Sợi tổng hợp
Sợi nhân tạo
Do điều chế từ than đá, dầu mỡ hoặc
xenulo gỗ, tre, nứa.
* Đặc điểm
Ngợc với vải thiên nhiên
Kết luận : Vi si hoỏ hc c dt bng cỏc loi si do con ngi to ra t mt s
cht hoỏ hc ly t g, tre na, du m, than ỏ.
Công nghệ 6 Trang 5
Hoạt động3 Củng cố (5)

3.Thỏi : Giỏo dc HS bit phõn bit cỏc loi vi no thớch hp vi mựa hố, mựa
ụng.
B-CHUN B :
*GV : B mu cỏc loi vi, mt s bng vi nh, ghi thnh phn si dt ớnh
trờn ỏo, qun.
*HS : Bỏt cha nc, bt la, nhang.
C. PHNG PHP: quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Công nghệ 6 Trang 6
Ngy ging Lp S s
2.Kim tra bi c :
Cõu hi 1: Nờu ngun gc, tớnh cht ca vi si thiờn nhiờn?
ỏp ỏn:
a/ Ngun gc.
Vi si thiờn nhiờn c dt bng cỏc dng si cú sn trong thiờn nhiờn cú
ngun gc thc vt nh si bụng lanh, ay, gai v ng vt nh si t tm, si len
t lụng cu, dờ, vt.
b/ Tớnh cht :
Vi si bụng, vi t tm cú hỳt m cao, nờn mc thoỏng mỏt nhng d b
nhu, vi bụng git lõu khụ khi t si vi tro búp d tan.
Cõu hi 2: Nờu ngun gc, tớnh cht ca vi si hoỏ hc?
ỏp ỏn:
a/ Ngun gc
Vi si hoỏ hc c dt bng cỏc loi si do con ngi to ra t mt s cht
hoỏ hc ly t g, tre na, du m, than ỏ.
b/ Tớnh cht :
-Vi si nhõn to cú nhu cu hỳt m cao nờn mc thoỏng mỏt nhng ớt nhu v
b cng li trong nc, khi t si vi tro búp d tan.
-Vi si tng hp cú hỳt m thp nờn mc bớ vỡ ớt thm m hụi, c s

vải sợi pha
(?): Nguồn gốc của vải sợi pha.
(?): Tại sao dùng sợi pha là nhiều.
(?): Vải sợi pha có những u điểm gì
Học sinh nghiên cứu SGK để phát
biểu
1/ Tìm hiểu về vải sợi pha.
* Từ sợi pha thiên nhiên và sợi pha hoá
học.
H: Kết hợp u điểm của 2 loại vải đã học
và loại bỏ nhợc điểm của chúng.
H: suy nghĩ
- Bền màu, đẹp, ít nhàu nát
- Không bị mốc
- Mềm mại, thoáng mát
Kết luận : Vi si pha c dt bng si pha c kt hp hai hoc nhiu loi si
khỏc nhau to thnh si dt.Vi si pha thng cú nhng u im ca cỏc loi
si thnh ph
Hoạt động 2.2 (15')
G: Cho học sinh hoạt động theo nhóm
điền nội dung vào bảng (1)
(?): Có những phơng pháp nào để phân
biệt các loại vải.
- Yêu cầu học sinh phân biệt các
mẫu vải theo phơng pháp vo vải,
đốt vải.
- Học sinh đọc thành phần sợi vải
trong những băng vải nhỏ trong
SGK và học sinh su tầm đợc.
G: Lu ý thành phần sợi vải thờng viết

Chun b cho gi thc hnh:Bỏt cha nc, bt la, nhang.
E. RT KINH NGHIM :
Ngày soạn : 20/08/2014 Ngày dạy : lớp 6A,B,C : 27/08/2014
Tuần 2
Tiết 4
Bài 2: Lựa chọn trang phục
A.MC TIấU BI HC :
1. Kin thc: sau khi hc xong tit ny giỳp hc sinh
- Bit c khỏi nim trang phc, cỏc loi trang phc.
-Chc nng trang phc.
2 . K nng : bit cỏch la chn trang phc.
3 . Thỏi : giỏo dc HS bit cỏch la chn trang phc cho phự hp vi bn thõn,
hon cnh gia ỡnh, m bo yờu cu thm m.
B-CHUN B :
*GV : Ti liu tham kho v may mc, thi trang, tranh nh v cỏc loi trang phc.
*HS : Mu tht mt s loi ỏo, qun v tranh nh.
C. PHNG PHP: quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
2.Kim tra bi c :
3. Ging bi mi :
t vn : Mc l mt trong nhng nhu cu thit yu ca con ngi. Cn phi
bit cỏch la chn vi may mc cú c trang phc p, hp thi trang v tit
Công nghệ 6 Trang 9
kim.Vy trang phc l gỡ,cỏch la chn trang phc nh th no cho phự hp vi
mỡnh,ú l ni dung ca bi hc hụm nay

- ???? đeo
- Dụng cụ lao động
1/ Tìm hiểu khái niệm trang phục, một
số loại trang phục, chức năng.
H: đọc sách trả lời
- Trang phục gồm các loại quần áo và
một số vật dụng khác đi kèm nh: mũ,
giày, tất, khăn quàng, kính, túi, xắc
Kết luận : Trang phc bao gm cỏc loi qun ỏo v mt s vt dng khỏc i
kốm nh m, giy, tt, khn qung. . . Trong ú ỏo qun l nhng vt dng
quan trng nht
Công nghệ 6 Trang 10
Hoạt động 2.2 : Cỏc loi trang phc
(15')
(?): Có mấy loại trang phục
(?): Để phân biệt trang phục ta dựa vào
đâu.
- Trang phục theo thời tiết: nóng,
lạnh
- Lứa tuổi
- Theo công dụng, nghề nghiệp.
- Theo giới tính.
G: Yêu cầu học sinh quan sát H1 (SGK)
nêu tên công dụng của từng loại
trang phục trong gia đình.
Hình 1-4a: Trang phục trẻ em ntn?
Hình 1-4b: Trang phục thể thao ntn?
Hình 1-4c: Trang phục lao động?
(?): Mô tả trang phục một số ngành: y,
nấu ăn, học sinh trong trờng.

G: Thế nào là mặc đẹp? VD? Mặc mốt
có phải là mặc đẹp không?
3. Chức năng của trang phục
- Bảo vệ cơ thể
- Làm đẹp cho con ngời
Kết luận : Trang phục để bo v c th trỏnh tỏc hi ca mụi trng và lm p
cho con ngi trong mi hot ng
Hoạt động 4: Củng cố (4)
(?): Trang phục bao gồm những gì?
(?): Trang phục đẹp có phụ thuộc vào
H: trả lời
* Chọn su tầm một số mẫu trang phục
* Học ghi nhớ
Công nghệ 6 Trang 11
kiểu mốt, giá thành không? * Đọc trớc SGK
4.Củng cố , kiểm tra đánh giá :
*Th no l trang phc ?
Trang phc bao gm mt s ỏo qun v mt s vt dng khỏc i kốm
*Chc nng ca trang phc ?
- Bo v c th trỏnh tỏc hi ca mụi trng.
- Lm p con ngi trong mi hot ng.
5.H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà :
-V nh hc thuc bi.
-c phn ghi nh trang 16 SGK
-Chun b: +c trc phn la chn trang phc
+K bng 2 trang 13, bng 3 trang 14 SGK
E.RT KINH NGHIM :

hoa vn cú dng sc ngang, hoa to to cm giỏc bộo ra, thp xung
Cõu hi 2: Mc p cú hon ton ph thuc vo kiu mt v giỏ tin trang phc
khụng ?Vỡ sao
ỏp ỏn : Khụng vỡ nu mc gin d, nhng may khộo va vn, sch s v cú hỡnh
th cõn i v cỏch ng x lch s thỡ vn cho l mc p.
3. Ging bi mi :
Đt vn : Mun cú trang phc p , chỳng ta cn xỏc nh c vúc dỏng , la
tui , iu kin v hon cnh gia ỡnh , s dng trang phc ú cú th la chn
vi v la chn kiu may cho phự hp. cú c trang phc p, cn cú c
nhng hiu bit v cỏch la chn vi, kiu may phự hp v vúc dỏng la tui
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (8)
1. Trang phục là gì? Trang phục phụ
thuộc vào những yếu tố nào? Cho VD
minh họa.
2. Chức năng của trang phục? Quan
niệm thế nào là mặc đẹp.
3. Nhận xét
H1: Định nghĩa trang phục
+ Các loại trang phục
+ Cho VD minh hoạ.
H2: Trả lời
- Hai chức năng của trang phục.
Công nghệ 6 Trang 13
Hoạt động 2: Bài mới
Hoạt động 2.1 (10)
G: Con ngời rất đa dạng về tầm vóc,
hình dáng.
(?): Biểu hiện tầm vóc của con ngời là
nh thế nào?

H: Ngời béo lùn nên mặc quần áo tối
màu, kẻ sọc dọc nhỏ, tạo cảm giác
gầy hơn, cao lên.
H: Ngời gầy chọn áo quần màu sáng kẻ
sọc ngang, hoa to, vải giầy tạo cảm
giác béo và thấp xuống
Kết luận : Cùng một ngời mặc 2 trang phục khác nhau. Tạo cảm giác gầy đi hoặc
béo lên . ng nột chớnh ca thõn ỏo, kiu tay, kiu c ỏo. . . cng lm cho
ngi mc cú v gy i hoc bộo ra
Hoạt động 2.2 (5')
G: Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh trang 15
(?): Từng độ tuổi nên chọn vải và kiểu
may nào là phù hợp.
Trẻ sơ sinh
Trẻ mẫu giáo
Tuổi học sinh
Ngời trung tuổi
2. Chọn vải kiểu may phù hợp với lứa
tuổi
H: Trẻ sơ sinh: vải côttông, màu sáng,
sặc sỡ, may rộng rãi.
Học sinh trang phục xanh trắng là hợp
Hoa văn trang nhã, lịch sự
Công nghệ 6 Trang 14
Ngời già
Kết luận : Mi la tui cú nhu cu, iu kin sinh hot, lm vic vui chi v c
im tớnh cỏch khỏc nhau, nờn s la chn vi may mc cng khỏc nhau.
Hoạt động 2.3
H: Học sinh nghiên cứu SGK về sự đồng

Công nghệ 6 Trang 15
Tiết 6
Thực hành
Lựa chọn trang phục
A-MC TIấU BI DAY:
1. Kin thc :
-Nm vng hn nhng kin thc ó hc v la chn trang phc.
-La chn c vi kiu may phự hp vi bn thõn, t yờu cu thm m v chn
c mt s vt dng i kốm phự hp vi ỏo qun ó chn.
2. K nng :Rốn luyn k nng bit s dng trang phc ỳng theo cụng dng.
3. Thỏi :Giỏo dc HS bit gi gỡn v sinh cỏ nhõn.
B-CHUN B :
*GV : Mu vt qun, ỏo bng giy.
*HS : nghiờn cu trc bi.
C. PHNG PHP: quan sỏt, tho lun nhúm,trc quan
D .TIN TRèNH DY HC :
1. n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
6
2. Kim tra bi c :
Cõu hi:Ngi mp, lựn nờn chn trang phc nh th no cho thớch hp
ỏp ỏn:Mu ti, mt vi trn phng, m c.
-K sc dc, hoa vn cú dng sc dc, hoa nh, kiu may, kiu ỏo may va
sỏt c th, tay chộo.
3. Bi mi : * GV nờu yờu cu ca bi thc hnh.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
1. Trình bày cách chọn vải và kiểu may
cho ngời có vóc dáng béo và lùn.
2. Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải

nhóm học sinh đi dự cắm trại ở biển
vào mùa hè.
G: Yêu cầu chia tốp làm 4 nhóm tổ chức
bàn bạc và thống nhất sau đó ghi ra
bảng nhóm
Vẽ trang phục tập thể
Vẽ trang phục cá nhân.
G: Giáo viên nhận xét rồi bổ sung cho
hoàn chỉnh
- Xây dựng biểu điểm chấm để các
đội chấm chéo.
<1> Trang phục tập thể gồm lều, trại,
băng rôn
<2> Trang phục cá nhân.
2. Tổ chức hoạt động tập thể
H: Tổ chức hoạt động theo nhóm 8 em
(2 bàn)
H: Các nhóm cử đại diện th ký ghi kết
quả thực hành ra bảng.
Cử một đại diện nhóm lên trình bày.
H: Nhận xét chéo các nhóm, bổ sung
thiếu sót
Chẳng hạn:
* Nam: quần sooc trắng, áo phông ngắn
tay, mũ lỡi trai, giày thể thao, balo
* Nữ: quần lửng ( váy xoè ngắn)
áo hoa sặc sỡ, áo phông
túi xách, giầy dép quai hậu
ô dù cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố (5)

GV : Mu qun, ỏo ct bng giy, vt tht qun ỏo.
HS : Tranh su tm v trang phc.
C. PHNG PHP: quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D -TIN TRèNH DY HC:
1. n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
6
2/ Kim tra bi c :
Cõu hi :La chn trang phc cho ngi cao gy nh th no
ỏp ỏn:Mu sc : Mu sỏng
-Vi thụ xp.
-Hoa to
-Kiu tay bng, kiu thung
3. Bi mi :
t vn : i lao ng, mt HS mc qun tõy mu trng, ỏo trng mang giy cao
gút. B trang phc ny i lao ng cú phự hp khụng ? Tỏc hi nh th no ? Cú
nhiu b trang phc p, phự hp vi bn thõn nhng phi bit mc b no cho
hp vi hot ng, thi im v hon cnh xó hi l mt yờu cu quan trng.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Trình bày chức năng của trang phục?
Nêu trang phục hợp lý cho ngời gầy,
cao?
2. Sự đồng bộ của trang phục phụ thuộc
H1: Nêu 2 chức năng của trang phục
Nêu trang phục cho ngời gầy: áo,
vải, giầy, hoa to, kẻ ngang, vai
bồng
Công nghệ 6 Trang 18
vào những yếu tố nào

Comle- Cavat.
(?): Vì sao thăm đền T Vân Bác lại mặc
áo nâu sồng.
1/ Cách sử dụng trang phục hợp lý
H: Phù hợp với hoạt động
Phù hợp với môi trờng.
H: trả lời
áo trắng, quần âu xanh.
H: Quần áo tối màu, dễ thấm mồ hôi,
đội nón mũ vành rộng
H: Trao đổi nhóm, rút ra nhận xét
- Quần áo màu sẫm
- May đơn giản, rộng rãi, dễ hoạt
động.
- Dép thấp, giày bata
H: trả lời.
H: Mặc váy, quần sáng màu, cài nơ,
khăn bông tay, tay cài hoa tất
trắng, dép quai hậu
H: Khách quan trọng, tạo khoảng cách
cân bằng với khách. Không xa lạ, lạc
lõng biểu hiện thái độ tôn trọng,
ngang hàng với khách.
H: Tạo sự gần gũi với nhân dân lao
động, phù hợp với công việc của
mình sẽ làm việc và tiếp xúc.
Kết luận : Trang phc p l phi phự hp vi mụi trng v cụng vic.
Công nghệ 6 Trang 19
Hoạt động 2.2 (15')
G: Yêu cầu nghiên cứu SGK

*********************************************
Ngày soạn : 01/09/2014 Ngày dạy : lớp 6A,B,C : 10/09/2014
Tuần 4
Tiết 8
Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục
(Tiếp)
A.MC TIấU BI DY:
Công nghệ 6 Trang 20
a)Kin thc : Bit cỏch bo qun trang phc ỳng k thut gi v p,
bn v tit kim chi tiờu cho may mc.
b)K nng : Rốn luyn k nng bit bo qun trang phc.
c)Thỏi : Giỏo dc HS tit kim chi tiờu cho may mc.
B.CHUN B :
-GV : Bng ph, bng kớ hiu git, l.
-HS : Tranh su tm v trang phc.
C. PHNG PHP: Quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D .TIN TRèNH DY HC:
1. n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
6

2/ Kim tra bi c :
Cõu hi 1:Cú mt qun jean xanh, mt qun kem, mt ỏo sc kem, mt ỏo en,
mt ỏo trng gi HS lờn ghộp 5 sn phm ny thnh my b.
Cõu hi 2 :Trang phc i lao ng nh th no ?
ỏp ỏn:Mu sm.,Vi si bụng.Kiu may n gin, rng.
-Dộp thp, giy bata.
3/ Ging bi mi :
* t vn : Bo qun trang phc l vic lm cn thit v thng xuyờn trong gia
ỡnh. Bit bo qun ỳng k thut s gi c v p, bn ca trang phc, to

râm, ngoài nắng, mắc áo, cặp
quần áo.
H: Là phẳng
Kết luận : Ly, tỏch riờng, vũ, ngõm, gi, nc sch, cht lm mm vi, phi bng
mc ỏo, cp qun ỏo
Công nghệ 6 Trang 22
Hoạt động 2.2 (13')
(?): Dụng cụ để là ủi là gì?
(?): Nêu rõ quy trình là quần áo
G: Treo bảng vẽ 1 số kí hiệu vật dụng
thông thờng
(?): ý nghĩa của từng kí hiệu
(?): Lấy VD một số loại vải phù hợp với
cách bảo quản trên.
(?): Vải tẩy đợc không làm mất mầu
thuộc nguồn nào?
2. Là
H: Bàn là: than, điện
- Điều chỉnh nhiệt độ thích hợp.
- Là quần áo dầy trớc, mỏng sau
- Là ly chính, ống, thân bụng quần
- áo: Là cổ, 2 tay, 2 vạt trớc, vạt
sau.
H: Trả lời
- Vải tẩy đợc
- Vải không vắt đợc bằng máy
- Vải không đợc giặt
- Vải phơi trong bóng râm
- Vải là ở t
0

-Chun b : Bi thc hnh ụn mt s mi khõu c bn.
-Vi : Hai mnh vi cú kớch thc 10 cm x 11cm
-Kim khõu, kộo, thc, bỳt chỡ, ch khõu, thờu.
E.RT KINH NGHIM : ************************************************
Ngày soạn : 02/09/2014 Ngày dạy : lớp 6A,B,C : 13/09/2014
Tuần 5
Tiết 9
Cắt khâu một số sản phẩm
Bài 5: Thực hành
một số mũi khâu cơ bản
A.MC TIấU BI DY:
1.Kin thc : Thụng qua bi thc hnh HS nm vng thao tỏc khõu mt s mi
khõu c bn, ỏp dng khõu mt s sn phm n gin.
2.K nng :Rốn luyn k nng may, vỏ n gin qun ỏo b rỏch, tut ch, tut lai.
3Thỏi : Giỏo dc HS bit chm lo cho bn thõn mỡnh.
B.CHUN B :
-GV : Chun b mt s ming vi b sung cho nhng HS thiu.
-HS : Kim khõu, len ch, len mu, bỡa, kim, ch vi.
C. PHNG PHP: Quan sỏt, thc hnh.
D . TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
6
2/ Kim tra bi c : Kim tra dựng thc hnh ca HS.

- Tay trái cầm vải, tay phải cầm kim
H: Quan sát
H: Khâu tay

Cách đều nhau, đẹp, êm.
Hoạt động 2.2 (14')
G: Cho quan sát hình 1.15
(?): Nêu các bớc trong khâu mũi đột
So sánh khâu mũi đột có gì khác
khâu thờng
G: Dùng giấy màu, kim chỉ hớng dẫn
học sinh cách khâu mũi đột
- Yêu cầu thực hành trên vải
G: Chú ý
Mũi khâu đột chỉ khâu đợc mũi một
G: Đi sửa sai cho học sinh
2. Thực hành khâu mũi đột
H: Quan sát trả lời câu hỏi
- Vạch đờng thẳng
- Cách đâm kim
- Mũi đâm từ dới lên theo chiều
tiến
- Mũi đâm từ trên xuống theo chiều
lùi lại sao cho các mũi đâm giáp
nhau.
Hoạt động 2.3 (14')
G tiến hành nh 2 phần trên
(?): Đờng khâu vắt thờng gặp ở đâu, sản
phẩm nào
G: Làm mẫu để học sinh quan sát và tiến


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status