bài tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học đã phan dạng - Pdf 27

Nguyễn Đình Hùng THPT Chuy ên Vĩnh Phúc
CÁC BÀI TẬP CÂN BẰNG HÓA HỌC
DẠNG I: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học ng ười ta dùng đại lượng nào dưới đây ?
A. Nhiệt độ. B. Tốc độ phản ứng. C. Áp suất. D. Thể tích khí.
Câu 2. Cho các yếu tố sau:
a) Nồng độ. b) Áp suất. c) Nhiệt độ. d) Diện tích tiếp xúc. e) Chất xúc tác.
Nhận định nào dưới đây là chính xác ?
A. Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh h ưởng đến tốc độ phản ứng. B. Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh h ưởng đến tốc độ phản ứng.
C. Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. D. a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 3. Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Nồng độ chất phản ứng giảm th ì tốc độ phản ứng giảm.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh h ưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 4. Đối với phản ứng có chất khí tham gia th ì nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm. B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng. D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 5. Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng. D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 6. Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh h ưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất. B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuây trộn, diện tích bề mặt chất rắn.
D. Nông độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.
Câu 7. Trong công nghiệp, người ta tổng hợp NH
3
theo phương trình hoá học sau:
N
2
(k) + 3H
2

0
C lên 50
0
C.
C. Tốc độ phản ứng tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
D. Tốc độ phản ứng tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
Câu 10. Khi nhiệt độ của một phản ứng tăng lên thêm 50
0
C thì tốc độ của phản ứng tăng lên 1024 lần. Gia trị hệ số nhiệt độ
của tốc độ phản ứng của phản ứng tr ên là bao nhiêu ?
A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 4,0.
Câu 11. Yếu ố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men v ào tinh bột đã được nấu chín (cơm,
ngô, khoai, sắn) để ủ rượu
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất.
Câu 12. Trong các cặp phản ứng sau, nếu l ượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng
lớn nhất ?
A. Fe + dung dịch HCl 0,1M. B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3M. D. Fe + dung dịch HCl 20% , (d = 1,2 g/ml).
Câu 13. Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng hoá học vào nồng độ được xác định tốc độ hoá học tỉ lệ thuận với tích số nồng
độ của các chất phản ứng với luỹ thừa bằng hệ số tỉ l ượng trong phương trình hoá học. Ví dụ đối với phản ứng:
N
2

3
giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dang h ơn.
D. Thêm MnO
2
vào quá trình nhiệt phân KClO
3
sẽ làm giảm lượng O
2
thu được.
Câu 16. Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200ml dung dịch HCl 2M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm nếu
A. nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào. B. Thêm 100ml dung dịch HCl 4M.
C. Tăng nhiệt độ phản ứng. D. Cho thêm 500 ml dung d ịch HCl 1M vào hệ ban đầu.
Câu 17: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
t
0
, xt
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 8 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. tăng lên 6 lần.
D. tăng lên 2 lần.
DẠNG II: TÍNH NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT THEO K
C

n
hay k
t
.[H
2
].[I
2
] = k
n
.[HI]
2
Sau khi biến đổi, chúng ta xây dựng được biểu thức hằng số cân bằng (K
cb
) của phản ứng.
K
cb
=
 
2
2 2
HI
[H ].[I ]
t
n
k
k

Nếu nồng độ ban đầu của H
2
và I

 CO + H
2
O
Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng trong b ình kín có dung tích không đổi như sau :
[CO
2
] = 0,2M; [H
2
] = 0,5M [CO] = [H
2
O] = 0,3M
Nồng độ của CO
2
và H
2
ở thời điểm ban đầu lần lượt là
A. 0,5M và 0,7M. B. 0,5M và 0,8M. C. 0,8M và 0,5M. D. 0,5M và 0,1M.
Câu 6. Xét phản ứng sau ở 850
0
C :
CO
2
+ H
2

CO + H
2
O Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng nh ư sau :
[CO
2

Ở một nhiệt độ nào đó hằng số cân bằng của phản ứng l à 0,8 và nồng độ cân bằng của HCl là 0,2M. Biết rằng lúc đầu lượng
H
2
được lấy nhiều gấp 3 lần l ượng Cl
2
. Nồng độ của Cl
2
và H
2
lúc ban đầu lần lượt là
A. 0,4M và 0,6M. B. 0,2 M và 0,4M. C. 0,6M và 0,2M. D. 0,2M và 0,6M.
Câu 9. Hằng số cân bằng của phản ứng :
2A(k)  B(k) + C(k) ở nhiệt độ T là 1/729. Hằng số cân bằng của phản ứng :
Nguyễn Đình Hùng THPT Chuy ên Vĩnh Phúc
A(k) 
1
2
B(k) +
1
2
C(k) ở cùng nhiệt độ T là
A.
1
18
B.
1
36
C.
1
27

(k) + H
2
(k) (K
cb
= 4)
Nếu xuất phát từ 1 mol CO v à 3 mol H
2
O thì số mol CO
2
trong hỗn hợp khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng l à
A. 0,5 mol. B. 0,7 mol. C. 0,8 mol. D. 0,9 mol.
Câu 13: khi cho a mol rượu etylic tác dụng với a mol axit axetic, tại thời điểm cân bằng thu đ ược 2a/3 mol este.
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH  CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Cho 2 mol CH
3
COOH phản ứng với 3,3 mol C

(k) + 3H
2
(k)  2NH
3

H = -92 kJ
Khi áp suất tăng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều n ào ?
A. Chiều nghịch. B. Không chuyển dịch. C. Chiều thuận. D. Không xác định được.
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hoặc giảm nhiệt độ của bình ?
A. COCl
2
(k)  CO(k) + Cl(k)

H = +113 kJ
B. CO(k) + H
2
O(k)  CO
2
(k) + H
2
(k)

H = -41,8 kJ
C. N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k)

2

2SO
3
Câu 5. Fe có thể được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH
3
từ N
2
và H
2
theo phản ứng sau:
N
2
+ 3H
3

2NH
3
Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của Fe trong phản ứng ?
A. Fe làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận. B. Fe làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng.
C. Fe làm tăng tốc độ phản ứng. D. Fe làm tăng hằng số cân bằng trong phản ứng.
Câu 6. Cho phương trình hoá học
N
2
(k) + O
2
(k)
tialuadien



A. Giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ. B. Giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.
C. Tăng nhiệt độ của hệ. D. Tăng áp suất chung của hệ.
Câu 9. Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá nóng đỏ. Phản ứng hoá học xảy ra
như sau:
C(r) + H
2
O(k)

CO(k) + H
2
(k)

H = 131kJ
Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 10. Một phản ứng hoá học có dạng:
2A(k) + B(k)  2C(k)

H >0
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A. Tăng áp suất chung của hệ. B. Giảm nhiệt độ.
C. Dùng chất xúc tác thích hợp. D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của hệ.
Câu 11. Khi tăng áp suất của hệ phản ứng
CO(k) + H
2
O(k)  CO
2

Câu 14. Phản ứng sản xuất vôi:
CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k)

H >0
Hằng số cân bằng K
P
của phản ứng phụ thuộc v ào yếu tố nào dưới đây ?
A. Áp suất của khí CO
2
. B. Khối lượng CaCO
3
. C. Khối lượng CaO. D. Chất xúc tác.
Câu 15. Cho cân bằng : 2NO
2
(màu nâu)

N
2
O
4
(không màu)
0
H
= -58,04kJ
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO
2

A. thay đổi áp suất của hệ B. thay đổi nồng độ N
2
C. thay đổi nhiệt độ D. thêm chất xúc tác Fe
Câu 18. Cho cân bằng sau : NH
3
+ H
2
O  NH
+
4
+ OH
-
. Hỏi yếu tố nào sau đây làm cân b ằng chuyển dịch về phía nghịch?
A. pha loãng B. thêm NaOH C. thêm NH
3
D. thêm HCl
Câu 19. Cho các phản ứng sau : (1) CH
3
COOH + C
2
H
5
OH (xt H
2
SO
4
đặc,t
0
) ; (2) H
2

thường); Hỏi có bao nhiêu phản ứng là phản ứng thuận nghịch ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status