TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1. Yếu tố không ảnh hưởng đến sự dịch chuyển cân bằng
là :
A. Áp suất
B. nồng độ
C. chất xúc tác
D. nhiệt độ
2. Điền vào khoảng không trong sau bằng cụ từ thích
hợp : « cân bằng hóa học là cân bằng …(1) …., vì tại
cân bằng phản ứng … (2) … »
A. (1) động, (2) tiếp tục xảy ra
B. (2) động, (2) dừng lại
C. (1) tĩnh, (2) dừng lại
D. (1) tĩnh, (2) tiếp tục xảy ra
3. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng sau ở 430
0
C
H
2
(k) + I
2
(k) ⇄ 2HI (k) ∆H = -92 kJ
Biết, khi cân bằng nồng độ các chất là [H
2
] = [I
2
] =
0,107 M ; [HI]= 0,786 M
A. 0,019
B. 53,961
(k);
phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng
là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm
áp suất hệ phản ứng.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm
nồng độ SO
3
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng
nhiệt độ.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm
nồng độ O
2
.
7. Cho biết phẩn ứng
H
2
O (k) + CO (k) ⇄ H
2
(k) + CO
2
(k)
Ở 700
0
C hằng số cân bằng K = 1,873. Tính nồng độ
CO ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu
gồm 0,3 mol H
2
O và 0,3 mol CO trong bình 10 lít ở
kJ
B. COCl
2
(k) ⇔ CO (k) + Cl
2
(k) ∆H = +113 kJ
C. 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇔ 2SO
3
(k) ∆H = -192 kJ
D. 4HCl (k) + O
2
(k) ⇔ 2H
2
O (k) + 2Cl
2
(k) ∆H =
-112,8 kJ
11. Xét cân bằng : C(r) + H
2
O(k) ⇔ CO (k) + H
2
(k) ∆H =
131 kJ
Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận ?
A. Lấy bớt H
⇔ CaO
(r)
+ CO
2(k)
∆
H
> 0 (thu nhiệt).
Biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất vôi
để tăng hiệu suất phản ứng là:
A. Giảm nhiệt độ.
B. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất khí CO
2
.
C. Tăng áp suất.
D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất khí CO
2
.
14. Trong phản ứng: 2SO
2
+ O
2
⇔ 2SO
3
(∆H < 0). Mệnh
đề nào sau đây là đúng:
A. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng thu nhiệt.
4
B. Phản ứng thuận không phải là phản ứng thu nhiệt.
C. Tăng áp suất phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.
D. Khi tăng nhiệt độ phản ứng diễn ra theo chiều
Hằng số cân bằng của phản ứng là:
A. 58,5
B. 33,44
C. 29,26
D. 40,96
17. Trong bình kín chứa khí NH
3
ở 0
0
C và 1 atm với nồng
độ 1M. Nung bình đế 546
0
C, khi phản ứng đạt trạng
thái cân bằng, áp suất trong bình là 3,3 atm. Thể tích
trong bình không đổi. Hằng số cân bằng của phản ứng
ở 546
0
C là:
A. 2,08.10
-4
B. 3,80.10
-4
C. 4,00.10
-4
D. 2,45.10
-4
18. Áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng nào sau đây?
A. CaCO
3
(r) ⇄ CaO (r) + CO
(k) ∆H > 0
Biện pháp tăng áp suất và giảm nhiệt độ có thể làm
tăng hiệu suất của:
A. quá trình (a)
B. quá trình (b)
C. cả hai quá trình
D. không quá trình nào
20. Chọn cụm từ thích hợp vào dấu “…” ở sau: “Khi
nồng độ các chất phản ứng tăng thì … , nên tốc độ
phản ứng tăng.”
A. tần số va chạm tăng
B. tần số va cham giảm
C. nhiệt độ tăng
D. áp suất giảm
21. Sự phân hủy N
2
O
5
trong CCl
4
ở 25
0
C theo phản ứng
hóa học N
2
O
5
→ N
2
O
23. Xét cân bằng sau: 2SO
2
+ O
2
⇄ 2SO
3
∆H = -198 kJ,
yếu tố nào sau đây, không làm dịch chuyển cân bằng
hóa học ?
6
A. chất xúc tác
B. nhiệt độ
C. áp suất
D. nồng độ
24. Khi tăng áp suất chung, cân bằng hóa học nào sau đây
chuyển dịch theo chiều thuận:
A. CaCO
3
(k) ⇄ CaO + CO
2
(k)
B. N
2
(k) + 3H
2
(k) ⇄ 2NH
3
(k)
C. 2HI (k) ⇄ H
2
B. 88.10
-3
C. 0,28.10
3
D. 4,66.10
-3
26. Lần lượt cho các kim loại Li, Na, K và Rb vào các
chậu thủy tinh đựng nước khác nhau. Kim loại phản
ứng với nước nhanh nhất là :
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
27. Cho phản ứng : S
2
O
8
2-
+ 2I
-
→ 2SO
4
2-
+ I
2
Nếu ban đầu nồng độ của I
-
0
C hằng số cân bằng K = 1,873. Tính nồng độ
CO ở trạng thái cân bằng, biết nồng độ ban đầu của
H2O và CO đều bằng 0,03 mol/l.
A. 0,0173 M
B. 0,1733 M
C. 0,0127 M
D. 0,1267 M
30. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng sau ở 430
0
C:
H2 + I2 D 2HI
Biết khi cân bằng nồng độ các chất là: [H
2
] = [I
2
] =
0,107M ; [HI] = 0,786M
A. 7,346
B. 53,961
C. 0,019
D. 68,652
31. Nồng độ H
+
của dung dịch CH
3
COONa 0,10M (K
b
của
CH
là 5,56.10
-10
)
A. 5,56.10
-10
M
B. 7,46.10
-10
M
C. 7,46.10
-6
M
D. 5,56.10
-6
M
8