CHUYÊN ĐỀ 3: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 2: Chất khử là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng.
A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.
B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu. B. chất khử yếu hơn so với chất đầu.
C. chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn. D. chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.
Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
> NO
3
> NO
2
> N
2
O > NH
4
. B. NO
3
> N
2
O > NO
2
> N
2
> NH
4
.
C. NO
3
> NO
2
> N
2
3+
+ 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO
3
-
+ H
+
M
n+
+ NO + H
2
O, chất oxi hóa là
A. M B. NO
3
-
C. H
+
D. M
n+
Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl
3
+ H
2
S 2FeCl
2
+ S + 2HCl. Cho biết vai trò của H
2
S
A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử.
O
3
,
I
2
, FeCl
2
, HNO
3
, H
2
S, SO
2
?
A. KMnO
4
, I
2
, HNO
3
. B. KMnO
4
, Fe
2
O
3
, HNO
3
.
C. HNO
)
3
. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử
là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 18 : Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và ion trong dãy đều
có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 19 : Cho dãy các chất : Fe
)
2
với dung dịch HCl, thì
A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng thế.
C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 22:
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H
2
SO
4 đặc nóng
b. FeS + H
2
SO
4 đặc nóng
c. Al
2
O
3
+ HNO
3
d. Cu + Fe
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
A.
a, b, d, e, f, g.
B.
a, b, d, e, f, h.
C.
a, b, c, d, e, g.
D.
a, b, c, d, e, h.
Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. KMnO
4
+ SO
2
+ H
2
O → B. Cu + HCl + NaNO
3
→
C. Ag + HCl + Na
2
SO
4
→ D. FeCl
2
+ Br
2
→
O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử nội phân tử. B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
C. tự oxi hóa khử. D. không oxi hóa – khử.
Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I
2
+ 3H
2
O HIO
3
+ 5HI (1) HgO 2Hg + O
2
(2)
4K
2
SO
3
3K
2
SO
4
+ K
2
S (3) NH
4
NO
3
N
2
(8)
Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O (9) KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
(10)
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
b.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 27: Xét phản ứng: xBr
2
+ yCrO
2
-
+ OH
+ 2MnO
2
+ 8KOH, chất bị oxi hóa là
A. I
-
. B. MnO
4
-
. C. H
2
O. D. KMnO
4
.
Câu 30: Hòa tan Cu
2
S trong dung dịch HNO
3
loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là
A. Cu(NO
3
)
2
+ CuSO
4
+ H
2
O. B. Cu(NO
3
)
2
2
+ KMnO
4
+ H
2
O là
A. K
2
SO
4
, MnO
2
. B. KHSO4, MnSO
4
.
C. K
2
SO
4
, MnSO
4
, H
2
SO
4
. D. KHSO
4
, MnSO
4
, MnSO
-
+ 2MnO
4
-
+ 16H
+
5I
2
+ 2Mn
2+
+ 8H
2
O, sau khi cân bằng, tổng các chất tham gia phản
ứng là
A. 22. B. 24. C. 28. D. 16.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH
+
+ cNO
3
-
Fe
3+
+ SO
4
2-
+ NO + H
2
O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO
3
là
A. 23x-9y. B. 23x- 8y. C. 46x-18y. D. 13x-9y.
Câu 38: KMnO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
2
H
4
(OH)
2
+ KOH. Chất X là
A. K
2
MnO
4
. B. MnO
2
. C. MnO. D. Mn
2
O
3
.
Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu
2
S và HNO
3
trong phản ứng: Cu
2
S + HNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ H
Câu 43: Khi cho Zn vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH
vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A. H
2
, NO
2
. B. H
2
, NH
3
. C. N
2
, N
2
O. D. NO, NO
2
Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm
7,0g. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
A. 2,7g và 1,2g. B. 5,4g và 2,4g. C. 5,8g và 3,6g. D. 1,2g và 2,4.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N
2
2
(đktc). Khối lượng
hỗn hợp khí là 7,68 gam. Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:
A. 7,2g và 11,2g. B. 4,8g và 16,8g. C. 4,8g và 3,36g. D. 11,2g và 7,2g.
Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO
3
đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeO hoặc Fe
3
O
4
.
Câu 51: 1,84g hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO
2
. số mol Fe
và Cu theo thứ tự là
A. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,04.
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
rồi sục vào nước cùng dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình
trên là 3,36 lit. Khối lượng m của Fe
3
O
4
là giá trị nào sau đây?
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam. D. 1392 gam.
Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn
hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G. Để
đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,8. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thấy thoát ra khí SO
2
duy nhất. Trong thí nghiệm
khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H
2
SO
4
đặc
,nóng thì thu được lượng khí SO
2
và 0,03 mol FeS vào lượng dư H
2
SO
4
đặc nóng thu được
Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
4
thu được dung dịch Y không màu,
trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của dung dịch (Y)
A. V
dd
(Y) = 57 lít. B. V
dd
(Y) = 22,8 lít. C. V
dd
(Y) = 2,27 lít. D. V
dd
)
2
0,5M và AgNO
3
0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu được
5,16g chất rắn . Giá trị của m là:
A. 0,24. B. 0,48. C. 0,81. D. 0,96.
Câu 62: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO
3
)
3
2M và Cu(NO
3
)
2
1M, sau khi phản ứng xẩy ra
hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 16,6 gam.
Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A. Al với 53,68%. B. Cu với 25,87%. C. Zn với 48,12%. D. Al với 22,44%.
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H
2
SO
4
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch B và 46 gam chất rắn D. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến
khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E. Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO
3
.
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,25.
Câu 68: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M + H
2
SO
4
0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO
3
là
khí NO.
a.Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
A. 0,336. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,448
b.Số gam muối khan thu được là
A. 7,9. B. 8,84. C. 5,64. D. Tất cả đều sai.
Câu 69: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
, có tỷ khối so với H
2
bằng 14,75. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp
ban đầu là
A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%.
dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung
dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m
1
+16,68 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,0 gam. B. 16,0 gam. C. 12,0 gam. D. Không xác định được.
Câu 73: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS
2
, S bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO
2
(sản
phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa
nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 16 gam. B. 9 gam. C. 8,2 gam. D. 10,7 gam.
Câu 74: Câu 12. Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc). Cũng
lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất).
Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Mg hoặc Fe. D. Mg hoặc Zn.
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO
3
)
2
1M, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 14,8 gam.
Câu 79: Khử 16 gam Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hổn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
HNO
3
dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO
2
(đktc) tạo ra khi khử Fe
2
O
3
là
A. 1,68 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 80: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO
4
. Sau khi kết thúc các phản ứng thu
được chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn điều kiện đó thì
A. x < z < y. B. z ≥ x. C. x ≤ z < x +y. D. z = x + y.
Câu 81: Khi cho Cu
2
S tác dụng với HNO
3
thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO
và V
2
là
A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= V
1
. C. V
2
= 1,5V
1
. D. V
2
= 2,5V
1
.
Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất
có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO
3
là (sản phẩm khử duy nhất là NO)
A.
8,5gam.
B.
17gam
. C.
5,7gam.
3
đặc, nóng dư thu được V (lít) NO
2
(sản phẩm khử duy nhất)
ở đktc. Giá trị của V là:
A. 22,4. B. 44,8. C. 89,6. D. 30,8.
Câu 86: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là:
A. 5,76g. B. 0,64g. C.6,4g. D. 0,576g.
Câu 87: Cho 36 gam hỗn hợp Fe,FeO,Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít
khí SO
2
ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H
2
SO
4
đã phản ứng.
A.0,5 mol. B.1 mol. C.1,5 mol. D. 0,75 mol.
Câu 88: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe
được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 4,32. B. 14,04. C. 10,8. D. 15,12.
Câu 92: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,2 mol AgNO
3
. Khi phản ứng hoàn toàn, số
mol Fe(NO
3
)
3
trong dung dịch bằng
A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2 mol.
Câu 93:
Cho 11,6 gam FeCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí (CO
2
, NO) và dung dịch X.
Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)
A.
28,8 gam.
B.
16 gam.
C.
với anot làm bằng kim loại Cu.
(2) Điện phân dung dịch FeSO
4
với 2 điện cực bằng graphit.
(3) Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì.
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép.
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là
A.(1),(2). B.(1),(3). C.(2),(3). D.(3),(4).
Câu 96: Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO
4
và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau
điện phân chứa
A. Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
. B. Na
+
, SO
4
2-
, Cu
2+
. B. CuSO
4
hết trước NaCl.
C. NaCl và CuSO
4
cùng hết. D. xảy ra trường hợp A hoặc B.
Câu 99: Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?
A. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O
2
và H
2
O. B. Ở catot (-): Na
2
O và ở anot (+): O
2
và H
2
.
C. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O
2
và H
2
. D. Ở catot (-): Na
2
O và ở anot (+): O
2
và H
2
O.
Câu 100: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
Câu 106: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO
4
0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 3,2 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít. B.0,84 lít. C.6,72 lít. D.0,448 lít.
Câu 107: Khi điện phân dung dịch CuSO
4
người ta thấy khối lượng catôt tăng đúng bằng khối lượng anôt giảm. Điều đó
chứng tỏ người ta dùng
A. catot Cu. B. catot trơ. C. anot Cu. D. anot trơ.
Câu 108: Điện phân 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2
1M và HCl 2M với điện cực trơ có
màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây ở catot thu được
A.5,6g Fe. B.2,8g Fe. C.6,4g Cu. D.4,6g Cu.
Câu 109:
Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được
500ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là
A.
12,7.
B.
1.
C.
Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa 100ml dung dịch CuSO
4
0,1M; Bình (2) chứa 100ml dung
dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình hai tạo ra dung dịch có pH=13 thì ngưng điện phân.
Giả sử thể tích dung dịch ở hai bình không đổi. Nồng độ mol của Cu
2+
trong dung dịch bình (1) sau điện phân là:
A.
0,04M.
B.
0,10M.
C.
0,05M.
D.
0,08M.
Câu 115: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dd AgNO
3
và Cu (NO
3
)
2
thu được 56 gam hỗn hợp
kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Nồng độ mol AgNO
3
và Cu (NO
3
)
2
trong X lần lượt là
2
S 0,5M. nồng độ mol/l của
dung dịch CuSO
4
trước lúc điện phân là
A.
0,375M.
B.
0,420M.
C.
0,735M
D.
0,750M.
Câu 120: Điện phân 200ml dung dịch Fe(NO
3
)
2
. Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa
điện phân hết Fe
2+
, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại. Khối lượng dung dịch
giảm là
A. 0,16 gam. B. 0,72 gam. C. 0,59 gam. D. 1,44 gam.
Câu 121: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO
4
đến khi H
2
O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại
catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu
Cu(NO
3
)
2
trước phản ứng là:
A. 0,5 M. B. 0,9 M. C. 1 M. D. 1,5 M.
Câu 127: Điện phân 200ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát
ra ở cả hai điện cực đều là1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:
A. 3,2g và 2000s. B. 2,2 g và 800s. C. 6,4g và 3600s. D. 5,4g và 800s.
Câu 128: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và FeSO
4
0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 5,6 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít. B.0,84 lít. C.1,344 lít. D.0,448 lít.
Câu 129: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuCl
2
0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 3,2 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít. B.1,12 lít. C.6,72 lít. D.0,448 lít.
Câu 130: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch
CuSO
4
0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO
3
0,01M. Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất
hiện khí bên catot, tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot ở bình 1 và thể tích khí (đktc) xuất hiện bên anot của
bình 1.
A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O
]=2,5M,[KCl]=0,3M. D. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=0,3M.
Câu 132: Điện phân 200 ml dd CuSO
4
(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phân thì thấy khối lượng X
giảm. Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl
2
0,3M tạo kết tủa trắng. Cho biết khối lượng riêng
dung dịch CuSO
4
là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H
2
O bay hơi không đáng kể. Nồng độ mol/lít và nồng độ % dung dich
CuSO
4
trước điện phân là?
A. 0,35M, 8%. B. 0,52, 10%. C. 0,75M, 9,6%. D. 0,49M, 12%.
Câu 133: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian
1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi
điện phân là
A. 3,59 gam. B. 2,31 gam. C. 1,67 gam. D. 2,95 gam
Câu 134: Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO
3
)
2
(với điện cực trơ) trong thời gian 48 phút 15 giây, thu được
11,52 gam kimloại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) tại anôt.Tên kim loại M và cường độ dòng điện là
A. Fe và 24A. B. Zn và 12A. C. Ni và 24A. D. Cu và 12A.
Câu 135: Điện phân (đp) 500ml dung dịch AgNO
1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.
3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
4. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất s không đổi.
5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
Các phát biểu sai là
A. 2, 3. B. 3, 4. C. 3, 5. D. 4, 5.
Câu 139: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N
2 (k)
+ 3H
2 (k)
ƒ
2NH
3 (k)
H
< 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng
hợp phải
A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Câu 140: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H
2 (k)
+ I
2 (k)
ƒ
2HI
(k)
. D. K
C
=
2
22
HI
IH
Câu 141:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH
3 (k)
+ 3 O
2 (k)
ƒ
2 N
2 (k)
+ 6 H
2
O
(h)
H
<0. Cân bằng s chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi nước
Câu 142: Cho phản ứng: 2 SO
2
Câu 138: Cho phản ứng : H
2
+ I
2
ƒ
2 HI. Ở t
o
C, hằng số cân bằng của phản ứng bằng 40. Nếu nồng độ ban đầu của H
2
và I
2
đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:
A. 76% . B. 46% . C. 24% . D. 14,6%.
Câu 144: Cho phản ứng : N
2 (k)
+ 3H
2 (k)
ƒ
2NH
3 (k)
+ Q. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?
A. Áp suất B. Nhiệt độ C. Nồng độ D. Tất cả đều đúng
Câu 145: Cho các phản ứng sau:
1. H
2(k)
+ I
2(r)
ƒ
CaO
(r)
+ CO
2(k)
,
H
>0
Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận
A. 1,2. B. 1,3,4. C. 2,3. D. tất cả đều sai.
Câu 146: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Áp suất. D. Nồng độ các chất phản ứng.
Câu 147: Vận tốc của phản ứng s tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0
o
C đến 40
o
C, biết khi tăng nhiệt độ lên
10
o
C thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi.
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
Câu 148: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 50
0
C thì tốc độ
phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 4,0.
Câu 149: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp k thuật nào sau đây không
được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm. B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900
ƒ
N
2
O
4
(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 151: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
ƒ
2SO
3
(k) (2) N
2
(k) + 3H
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k)
(3) CO
2
(k) + H
2
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là (biết các
phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 2,412. B. 0,342. C. 0,456. D. 2,925.
Câu 154: Cho cân bằng hoá học: 2SO
2
+ O
2
ƒ
2SO
3
. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
+ H
2
O
ƒ
H
+
+ HSO
4
-
. Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO
4
(không làm
thay đổi thể tích) thì cân bằng trên s
A. không xác định. B. không chuyển dịch theo chiều nào.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 158: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
o
xt,t
2SO
3
H
2
(k) + I
2
(k)
(5) CH
3
COOH
(l) + C
2
H
5
OH
(l)
o
xt,t
CH
3
COOC
2
H
5
(l) + H
là khí không màu. Khi ngâm bình chứa NO
2
vào chậu nước đá thấy màu trong bình khí
nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là
A. Toả nhiệt. B. Thu nhiệt.
C. Không toả hay thu nhiệt. D. Một phương án khác.
Câu 160: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N
2
và 8 mol H
2
. Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
đến khi đạt trạng
thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi). Hằng số cân bằng của hệ là
A. 0,128. B. 0,75. C. 0,25. D. 1,25.
Câu 161:
Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k)
H
= -92kJ (ở 450
0
C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch theo
chiều nghịch, cần
(k) (3) CaCO
3
(r)
ƒ
CaO(r) + CO
2
(k) (4)
3Fe(r) + 4H
2
O(k)
ƒ
Fe
3
O
4
(r) + 4H
2
(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
A. 1, 4. B. 1, 5. C. 2, 3, 5. D. 2, 3.
Câu 163: Cho phản ứng: CO + Cl
2
ƒ
COCl
2
thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng
[CO] = 0,02; [Cl
2
] = 0,01; [COCl
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k) (3); N
2
O
4
(k)
ƒ
2 NO
2(k)
(4).
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là
A.(2),(3). B.(2),(4). C.(3),(4). D.(1),(2).
Câu 165: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước.
Phản ứng xảy ra là: CO + H
2
O
ƒ
CO
2
+ H
2
. Ở 850
o
C hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1.
Nồng độ mol của CO và H
2
C.
30%.
D.
25%.
Câu 167: Cân bằng phản ứng H
2
+ I
2
ƒ
2HI
H<0 được thiết lập ở t
0
C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là
[H
2
] = 0,8mol/l; [I
2
] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96 mol/l. Hằng số K có giá trị là
A. 1,92.10
-2
. B. 1,82.10
-2
. C. 1,92. D. 1,82.
Câu 168: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20
o
C cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung
dịch axít nói trên ở 40
o
B. 2,08.10
-4
C. 2,04.10
-3
D. 1,04.10
-4
Câu 170: Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O
2
(ở đktc). Tốc độ
trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
A.5,0.10
-5
mol/(l.s). B. 5,0.10
-4
mol/(l.s). C. 2,5.10
-5
mol/(l.s). D. 1,0.10
-3
mol/(l.s).