Tiết lộ bí mật của đề thi đại học
Các bài của đề thi đại học thường có xu hướng lặp lại giữa các năm và giữa 2 khối
A,B .Có nhiều câu ,sự giống nhau đến đáng kinh ngạc. Và đề thi THPT Quốc Gia
thì nó ko nằm ngoài chương trình phổ thông nên cách ra đề sẽ giống cấu trúc đề
đại học 2014.
Vì mỗi đề có rất nhiều câu được lặp lại , mình không thể kể hết ra được nên chỉ
có thể cho các bạn 1, 2 ví dụ trong đề, để các bạn thấy được mà biết các ôn tập đạt
kết quả tốt cho kì thi.
ĐỂ KHỐI A - 2014
__Ví dụ 1: bài toán kim loại tan trong nước và kim loại lưỡng tính
*** Đề thi khối (A-2014): Cho m gam hn hp gm Al và Na vào nc d, sau khi các phn ng xy ra
hoàn toàn, thu c 2,24 lít khí H
2
(ktc) và 2,35 gam cht rn không tan. Giá tr ca m là
A. 4,85. B. 4,35. C. 3,70. D. 6,95.
*** Được lặp lại kiểu ra đề (A-2008): Cho hn hp gm Na và Al có t l s mol tng ng là 1:2 vào nc
d. Sau khi các p xy ra hoàn toàn , thu c 8,96 lít khí H
2
ktc và m gam cht rn không tan. Giá tr
ca m là
A.5,4 B.7,8 C.10,8 D.43,2
__Ví dụ 2: lí thuyết ứng dụng hóa
*** Đề thi khối (A-2014): Khí X làm c nc vôi trong và c dùng làm cht ty trng bt g trong
2
(ktc) vào 1 lít dung dch hn hp
Ba(OH)
2
0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn thu c m gam kt ta. Giá
tr ca m là
A. 19,70. B. 23,64. C. 7,88. D. 13,79.
__Ví dụ 2: bài toán xác định hệ số cân bằng
*** Đề thi khối (B-2014): Cho phn ng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
. Trong
phng trình hóa hc ca phn ng trên, khi h s ca KMnO
4
là 2 thì h s ca SO
2
là
2
và KNO
3
C.NaCl, Na
2
SO
4
và Ca(OH)
2
D.HNO
3
, Ca(OH)
2
và Na
2
SO
4
***Được lặp lại đề khối (B-2007) : Cho các dung dch HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
,
, Ca(OH)
2
D.HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
__Ví dụ 2: bài toán xác định tỉ lệ hệ số cân bằng
***Đề thi khối A-2013: Cho phng trình phn ng
aAl + bHNO
3
cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O
T l a:b là A.1:3 B.2:3 C.2:5 D.1:4
Được lặp lại kiểu ra đề khối (A-2012). Cho phng trình hóa hc (vi a,b,c,d ) là các h s:
aFeSO
4
+ bCl
2
cFe
.
C. AgNO
3
và Mg(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
Được lặp lại đề khối (A – 2009) Cho hn hp gm Fe và Zn vào dung dch AgNO
3
n khi phn ng xy ra
hoàn toàn thu c dung dch X gm 2 mui và cht rn Y gm hai kim loi . Hai mui trong X là
A). Fe(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
B). Zn(NO
3
)
2
0,1M
và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sauk hi các phn ng xy ra hoàn toàn thu c dung dch X và m gam cht rn Y. Giá tr
ca m là .
A) 2,80 B) 2,16 C)4,08 D)0,64
ĐỀ KHỐI A -2011
__Ví dụ 2: bài toán hỗn hợp về xác định chất và ion co tính oxh và khư
*** Đề khối ( A-2011): .Cho dãy các cht và ion: Fe, Cl
2
, SO
2
, NO
2
, C, Al, Mg
2+
, Na
+,
Fe
2+
,Fe
3+
.S cht và
ion va có tính oxi hóa va có tính kh là
A.4 B.6 C.8 D.5
Được lặp lại đề (A-2009): Cho dãy các cht và ion: Zn, S, FeO,SO
2
, N
- Các chiều hướng ra đề thi
- Các dấu hiệu nhân biết
- Mẹo suy luận nhanh nhất câu hỏi lí thuyết và bài tập trong đề thi.
Hướng dẫn cách học cuốn sách này:
- Cun sách này c chia làm 30 ngày t hc .Mi ngày các bn hc mt mc. C gng theo úng tin
.
- Khi hc hãy hc ln lt tng bài mt vì bài tp trong này c b trí t d n khó, bài trc làm
tin hiu bài sau.
- Hiu c bài nào thì hãy c gng ghi nh ho!c hình dung li cách làm ,cách gii nhanh ngay bài ó
thêm mt ln .Nó s" giúp bn nh chc kin thc mà không b âm âm chung chung.
- Nh#ng cái chú ý trong cun sách này là nh#ng cái quan trng nht giúp bn tránh các by trong thi
i hc.Nên quan tâm nhiu hn
Cuốn sách này gồm 6 phần bố trí học theo trật tự 4-3-5-1-2-6
- Phn 1: Cu to nguyên t - bng HTTH – liên kt hóa hc
- Phn 2: Tc phn ng - Cân b$ng hóa hc
- Phn 3:Cht in li – S in li PT ion . Axit - bazo – Tính pH
- Phn 4: Oxi hóa kh và kim loi
- Phn 5: %in phân và pin in hóa
- Phn 6: Lí thuyt t&ng hp qu!ng –phân – nc cng và phi kim, kim loi
T&ng 6 phn này s" chim 25-27 câu trong thi
- Phần bổ trợ 1: đây là phần tôi sẽ dạy các bạn chia số xấu VÀ THAY NGƯỢC ĐÁP ÁN
kể cả ra 4 số xấu vẫn biết lấy đc kết quả nào.
- Phần bổ trợ 2:
Dành cho các bạn quyết tâm lấy 9,10 điểm môn này
- Phần bổ trợ 3: hướng dẫn đọc đồ thị
Ngày thứ 24:
HỌC PHẢI VUI – VUI VỚI HỌC ?
.
.
Trong ó V
t
:là tc p thun; k
t
: h$ng s tc p thun;
,
là nng cht
V
n
:là tc p nghch; k
n
∆
.
bình ca phan rng tính theo Br
2
trong khong th'i gian trên là
A.6.10 mol/(l.s) B.8.10
-4
mol/(l.s) C.2.10
-4
mol/(l.s) D.4.10
-4
mol/(l.s)
VD (B-2013): Cho phng trình hóa hc ca phn ng : X + 2Y Z + T. * th'i im ban u , nng
ca cht X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây , nng cht X là 0,008 mol/l. Tc trung bình ca phn ng tính
theo cht X trong khong th'i gian trên là .
A.7,5.10
-4
B.5,0.10
-4
C.4,0.10
O
5
là 2,08M. Tc trung bình ca phn ng
tính theo N
2
O
5
là
A. 2,72.10
-3
mol/(l.s) B. 1,36.10
-3
mol/(l.s)
C. 6,8.10
-3
mol/(l.s) D. 6,8.10
-4
mol/(l.s)
Cách làm: tc trung bình ca phn ng tính theo N
2
O
5
là
V=
(2,33 - 2,08)
+
184
= 1,36.10
-3
mol/(l.s)
O +
1
/
2
O
2
BĐ: C
1
60 giây PƯ: 0,003mol
,0,0015 mol
Sau PỨ: C
2
Ta có
!
tc d p thun t-ng lên my ln: A) 4 ln B) 9 ln C) 8 ln D)2 ln
Cách làm:
Trc khi t-ng nng là: Vt
(trc)
= k
t
.[SO
2
]
2
.[O
2
]
Sau khi t-ng nng SO
2
và O
2
lên 2 ln thì :
Vt
(sau khi t-ng )
= k
t
.[2.SO
2
]
2
.[2.O
2
] = 8. k
t
Trc khi t-ng nng là: Vt
(trc)
= k
t
.[H
2
]
3
.[N
2
]
Sau khi t-ng nng H
2
lên 2 ln thì:
Vt
(sau khi t-ng)
= k
t
.[2.H
2
]
t
.0,04.0,01 ;
V
t (TH3)
= k
t
.[A][B] = k
t
.0,04.0,04
Vd 6: Cho cân b$ng p 2SO
2
+ O
2
) 2SO
3
t
o
C nng cân b$ng ca các cht là [SO
2
]= 0,2mol/l; [O
2
]=
0,1 mol/l; [SO
3
]= 1,8mol/l. H.i tc phn ng thun nghch s" thay &i nh th nào và cân b$ng s" chuyn
dch v phía nào khi th tích ca hn hp gim xung 3 ln
Cách làm: 2SO
n
.(1,8)
2
Sau khi gim th tích i 3 ln thì nng s" t-ng lên 3 ln
(vì V t l nghch vi C
M
theo công thc
Vt
(sau khi gim)
= k
t
[3.SO
2
]
2
.[3.O
2
] = k
t
.(3.0,2)
2
.(3.0,1)= 27. k
t
.(0,2)
2
.(0,1)
Vn
(sau khi gim)
= k
-t
1
) .
. V
0
là tc p ban u. a là h s nhit
3)Áp suất: Áp sut t-ng tc phn ng t-ng
.
/
0
12
3
0
12
3
'
12
3
6
0
12
#
3
0
12
3
'
'4
'
'4
A-2014: Cho ba m/u á vôi (100% CaCO
3
) có cùng khi lng: m/u 1 dng khi, m/u 2 dng viên nh.,
m/u 3 dng bt mn vào ba cc ng cùng th tích dung dch HCl (d, cùng nng , iu kin th'ng).
Th'i gian á vôi tan ht trong ba cc tng ng là t
1
, t
2
, t
3
giây. So sánh nào sau ây úng?
A. t
1
= t
2
= t
3
. B. t
1
< t
2
< t
3
. C. t
2
< t
1
< t
3
. D. t
=
16 ln
VD 9: Tính h s nhit ca tc phn ng. Bit r$ng khi t-ng nhit thêm 50
0
C thì tc phn ng t-ng
lên 1200 ln
Cách làm:
T-ng nhit thêm 50
o
C
kho
ng thay &i nhit : (t
2
-t
1
) = 50
Tc p t-ng 1200 ln
V=1200V
0
. Ta có
1200V
o
=V
o
.a
50/10
a =
5
"
A. 2,500. B. 3,125. C. 0,609. D. 0,500
Cách làm:
N
2
+ 3H
2
) 2NH
3
Ban u: 0,3M 0,7M
Phn ng: xM 3xM 2xM
Cân b$ng: (0,3-x)M (0,7-3x)M 2x
Hn hp sau p gm N
2 d
: (0,3-x)M , H
2 d
: (0,7-3x)M, và NH
3
mi c to ra 2xM
Trong ó H
2
chim 50% th tích thu c :
x=
Vy Kc =
= 0,2 mol
1234561789:;7617879<=1111
n
H2O
= 0,3 mol
[H
2
O]=0,3/10=0,03M
CO
(k)
+ H
2
O
(k)
) CO
2
(k)
+ H
2(k)
B%: 0,02M 0,03M
P>: xM
xM xM xM
CB: (0,02-x)M (0,03-x)M xM xM
Theo bài ra Kc=1 x=
VD 3(A -2007):
'
9
:
3
;
0
'
8
9
:
3
;
<
:
&''
%'
:
:
0
'
'<
+ H
2
O
B%: 1mol amol
Vì H=90% P>= 0,9mol 0,9mol 0,9mol 0,9mol
CB: 0,1mol (a-0,9)mol 0,9mol 0,9mol
Vì Kc= 4 a=
VD 4:
Cho cân b$ng phn ng I
2
+ H
2
) 2HI xy ra nhit không &i trong bình có dung tích không &i
. Khi thc hin phn ng hóa hp 1mol I
2
vi 1mol H
2
thì s mol HI thu c ln nht là 1mol. Vy hiu
sut t cc i là 90% (tính theo H
2
) khi thc hin phn ng hóa hp 1mol H
2
và x mol I
2
. Giá tr ca x là
A.8,1 B.0,81 C.9 D.0,9
Cách làm: Tng t bài trên áp án úng là C
B%: xM 3xM
P>: 0,1M 0,1M ,0,2M
CB: (x-0,1)M (3x-0,1)M 0,2M
Vì Kc=0,8
<
9
<
9
&
9
&
9
4
'
=
'
'
&
3
'
>
VD 6:Xét phn ng CO
(k)
+ H
2
O
(k)
) CO
2(k)
+ H
2(k)
có h$ng s cân b$ng là 0,2.Nu thc hin phn
ng trong bình có dung tích không &i và nhit không &i cha 1mol CO và 3mol H
2
O thì hiu
sut ln nht ca phn ng có giá tr là
A.16.67% B.75% C.25% D.50%
Cách làm: CO
2
)2SO
3
.Nhn giá tr ln lt là
A.75% và 3,6 B.37,5% và 3,6 C.37,5% và 7,2 D.75% và 7,2
Cách làm:
2SO
2
+ O
2
) 2SO
3
B%: 4mol 4mol
P>: xmol x/2 mol xmol
CB: (4-x)mol (4-x/2)mol xmol
Hn hp khí trong bình sau phn ng gm:
SO
2d
:(4-x)mol, O
2d
:(4-x/2)mol và SO
3
xmol
Áp sut sau p gim 18,75% có ngh?a là nó s" b$ng 81,25% áp sut ban u hay Psau=81,25%Pu .
Vì áp sut t l vi s mol nên n
sau
=81,25% n
u
3
'
<
B%: 2mol 8mol
P>: xmol 3xmol 2xmol
CB:(2-x)mol (8-3x)mol 2xmol
P
sau p
= 0,8 P
ban u
n
sau p
= 0,8n
ban u
hay [(2-x)+(8-3x)+2x]= 0,8(2 + 8) x=Ng
NgNg
Ngày th
y thy th
y thứ 2 5
2 52 5
2 5
(a) H
2
(k) + I
2
(k)
,
?
?
2HI (k). (b) 2NO
2
(k)
,
?
?
N
2
O
4
(k).
(c) 3H
2
(k) + N
2
(k)
(k) @ 2SO
3
(k); (H < 0.
Cho các bin pháp: (1) t-ng nhit , (2) t-ng áp sut chung ca h phn ng, (3) h nhit , (4) dùng
thêm cht xúc tác V
2
O
5
, (5) gim nng SO
3
, (6) gim áp sut chung ca h phn ng. Nh#ng bin
pháp nào làm cân b$ng trên chuyn dch theo chiu thun?
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (4).
Suy luận nhanh:
Quan sát áp án ta thy bin pháp s 4 ko có B.nên xét bin pháp 4 trc. Cht xúc tác ko nh
hng ti chuyn dch cân b$ng nên loi A,C,D .Khoanh áp án B.
Suy luận chi tiết:
-P/ trên có (H < 0 nên chiu thun là chiu p t.a nhit,chiu nghch là chiu p thu nhiêt nên khi t-ng nhit
(1) thì cân b$ng chuyn dch theo chiu p nghch (là chiu p thu nhit) .Vy loi (1)
-Chiu nghch có 3 p/t khí, chiu thun có 2 p/t khí. Nên khi t-ng áp sut (2) CB chuyn dch theo chiu
thun(chiu có ít s p/t khí). Vy ly (2)
-H nhit (3) CB chuyn dch theo chiu thun (là chiu p t.a nhit). Vy ly (3)
-Cht xúc tác (4) ko nh hng n chuyn dch cân b$ng. Loi (4)
-Gim nng SO
3
(5) thì CB chuyn dch theo chiu làm thun (làm t-ng nng ca SO
3
lên. Vy ly (5)
-Gim áp sut (6) thì cân b$ng chuyn dch theo chiu nghch(chiu có nhiu p/t khí) Loi (6)
%áp án úng (B)
Khi gim áp sut ca h, s cân b$ng b chuyn dch theo chiu nghch là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2
Suy luận chi tiết:
P (I) chiu thun có 2 phân t khí ,chiu nghch có 2 p/t khí nên áp sut ko nh hng ti chuyn dch cân
b$ng.Loi
P (II) chiu thun có 1 p/t khí, chiu nghch ko có.Nên khi gim áp sut CB chuyn dch theo chiu thun (có
nhiu p/t khí). Vy loi
P (III) chiu thun có 1 p/t khí, chiu nghch có 1 p/t khí .Nên áp sut ko nh hng .Loi
P (IV) chiu thun có 2 p/t khí, chiu nghch có 3 p/t khí.Nên gim áp sut CB chuyn dch theo chiu
nghch ( là chiu có nhiu p/t khí hn).Vy ly %ÁP ÁN %ÚNG LÀ C
VD 3(B-2012):
Cho phn ng: N
2
(k) + 3H
2
(k) ) 2NH
3
(k); (H = -92 kJ. Hai bin pháp u
làm cân
b$ng chuyn dch theo chiu thun là
A. gim nhit và gim áp sut. B. t-ng nhit và t-ng áp sut.
C. gim nhit và t-ng áp sut. D. t-ng nhit và gim áp sut.
Suy luận:
P trên có chiu thun là chiu p t.a nhit (vì (H<0) và có ít p/t khí , chiu nghich là chiu p thu nhit
và có nhiu p/t khí. Vy cân b$ng chuyn dch theo chiu thun thì theo nguyên tc x trên các bn cn
phi gim nhit và t-ng áp sut
VD 4(A-2011): Cho cân b$ng hoá hc: H
2
(k) @ 2SO
3
(k) có AH<O thì có th chn ngay áp án A
Chú ý :Những pứ các bạn cần phải mặc định chiều pứ tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt trong đầu để làm bài
cho nó nhanh
N
2
(k) + 3H
2
(k) ) 2NH
3
(k) ((H<O)
p t.a nhit theo chiu thun
2SO
2
(k) + O
2
(k) @ 2SO
3
(k) (AH<O) p t.a nhit theo chiu thun
H
2
(k) + I
2
(k) @ 2HI (k) ((H > 0) p thu nhit theo chiu thun
N
2
(k) + O
2
(k) @ 2NO (k) ((H > 0) p thu nhit theo chiu thun
12)Khi un nóng bình phn ng cân b$ng dch chuyn theo chiu nghch
13)áp sut, cht xúc tác u nh hng n chuyn dch cân b$ng
A.5 B.6 C.7 D.8
S phát biu úng: 1,2,3,6,8,9,12
Chiều hướng 4: Đây là kiểu bài tập kết hợp giữa chiều hướng số 2 và số 3
Vd 1: Trong mt bình kín dung tích 1lit, nhit không &i. Nng cân b$ng mol ca các cht
nh sau: H
2(khí)
+ I
2(khí)
) 2HI
(khí)
CB: 0,02M 0,01M 0,02M
Bm thêm 2,54(g) I
2
vào bình. Tính nng mol/lit trng thái cân b$ng mi.
Cách làm:
H-ng s cân b$ng ca p:
Bm thêm 2,54(g) I
2
vào bình (tc 0,01mol) làm cân b$ng hóa ha trên s" b chuyn dch theo chiu
thun t ti trng thái cân b$ng hóa hc mi. Vì th tích bình là 1lit nên [I
2
]
thêm vào
= 0,01M .
Ta có: H
2(khí)
BC
B
C
'
'<
'
'<
'
'&
<
A
0
'
'<
:
3
<
5
:
'
'''<49
PhúcOpPa!
ĐịađiểmônthiđạihọccủaPeterSchooltạithanhhóa
- ĐHHồngĐức.
- PeterSchool–74.PhanBộiChâu.TânSơn.TPThanhHóa
- PeterSchool-07B–TânAn.NgọcTrạo.TPThanhHóa
Ớ
P
11
30buổi/Tuần2buổi/
trong3tháng+2tuần
L
Ớ
P1
2
37buổi/Tuần3buổi/
trong2tháng
Lóp hc tri
nghim 1 bu&i
(free )
Yêu cầu máy tính phải có webcam, tai nghe liền mic
Tốt nhất là dùng laptop thì nó hội tủ đủ luôn khỏi cần phải tai nghe liền mic và webcam
kết nối lằng nhằng
Sau khi bạn liên hệ với tôi – tôi sẽ gửi đường dẫn cho bạn.
ĐịađiểmônthiđạihọccủaPeterSchooltạithanhhóa
- ĐHHồngĐức.
- PeterSchool–74.PhanBộiChâu.TânSơn.TPThanhHóa
- PeterSchool-07B–TânAn.NgọcTrạo.TPThanhHóa
Số điện thoại đăng kí :
01669 066 445 hoặc 012 555 08999
– nc cng và phi kim, kim loi
Tổng 6 phần này sẽ chiếm 25-27 câu trong đề
thi
- Phần bổ trợ 1: đây là phần tôi sẽ dạy các
bạn chia số xấu VÀ THAY NGƯỢC ĐÁP
ÁN kể cả ra 4 số xấu vẫn biết lấy đc
kết quả nào.(
- Phần bổ trợ 2: dành cho các bạn quyết
tâm lấy 9,10 điểm môn này
- Phần bổ trợ 3: hướng dẫn đọc đồ thị
1).Hãy sống như hôm nay là ngày cuối
cùng
2)Kinh nghiệm viết bản kiểm điểm
3).Niềm tin
4).Không khuất phục
5).Đàn ông – thằng ngốc và đàn bà ? 102
6)Xin số điện thoại
7).Thời gian
8).Khi yêu
9).Học phải vui – vui với học
10).Nguyên lí con chim
11).Giành cho một FA .Khi tác giả đã là trai
ế.
Phần 4:
-Chiều hướng 1: lí thuyt phn ng oxi hóa kh
-Chiều hướng 2: oxit kim loi tác dng vi nhóm cht kh ( H
2
, CO
,
C, NH
2
, CuS, Cu
2
S…) tác dng v
i axit có tính oxi
hóa mnh ( HNO
3
, H
2
SO
4
!c ).
-Chiều hướng 6: kim loi tác dng vi axit có tính oxi hóa yu (HCl, HBr, H
2
SO
4
loãng )
-Chiều hướng 7: kim loi tác dng vi axit có tính oxi hóa mnh ( HNO
3
, H
2
SO
4 !c
)
-Chiều hướng 8:Kim loi tác dng vi mui
-Chiu hng 9:.Các bài toán v kim loi tan c trong nc ( Na,K,Ca,Ba )tác dng vi nc
-Chiều hướng 10.Các bài toán v kim loi lCng tính và hp cht lCng tính ( Al,Zn,…Al
2
O
3,
2
,SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
tác dụng với bazo tan
NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
…)
Chiều hướng 5: Tính PH của dung dịch axit yếu, bazo yếu.
Chiều hướng 6:Tính PH liên quan đến phương trình pứ
Phần 5:
Chiều hướng 1: lí thuyết điện phân
Chiều hướng 2: bài toán điện phân một muối
Chiều hướng 3: bài toán điện phân hỗn hợp nhiều muối hoặc muối với axit…
Chiều hướng 4: điện phân nóng chảy
Chiều hướng 5: pin điện hóa – ăn mòn kim loại
Phần 1:
Chiều hướng 1: Viết cấu hình; xác định vị trí của ng/tố; tính số e, n, p………….
Chiều hướng 2: so sánh tính kim loại, phi kim, bán kính nguyên tử ,độ âm điện………
Chiều hướng 3: liên kết hóa học và mạng tinh thể
Chiều hướng 4: Tính bán kính ,thể tích và khối lượng riêng của nguyên tử
Chiều hướng 5: Đồng vị
Phần 2: