BÍ MẬT ĐỀ THI ĐẠI HỌC , KÌ THI THPT QUỐC GIA ,PHẦN 2 , TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC - Pdf 26



Tiết lộ bí mật của đề thi đại học
Các bài của đề thi đại học thường có xu hướng lặp lại giữa các năm và giữa 2 khối
A,B .Có nhiều câu ,sự giống nhau đến đáng kinh ngạc. Và đề thi THPT Quốc Gia
thì nó ko nằm ngoài chương trình phổ thông nên cách ra đề sẽ giống cấu trúc đề
đại học 2014.
Vì mỗi đề có rất nhiều câu được lặp lại , mình không thể kể hết ra được nên chỉ
có thể cho các bạn 1, 2 ví dụ trong đề, để các bạn thấy được mà biết các ôn tập đạt
kết quả tốt cho kì thi.
ĐỂ KHỐI A - 2014
__Ví dụ 1: bài toán kim loại tan trong nước và kim loại lưỡng tính
*** Đề thi khối (A-2014): Cho m gam hn hp gm Al và Na vào nc d, sau khi các phn ng xy ra
hoàn toàn, thu c 2,24 lít khí H
2
(ktc) và 2,35 gam cht rn không tan. Giá tr ca m là
A. 4,85. B. 4,35. C. 3,70. D. 6,95.
*** Được lặp lại kiểu ra đề (A-2008): Cho hn hp gm Na và Al có t l s mol tng ng là 1:2 vào nc
d. Sau khi các p xy ra hoàn toàn , thu c 8,96 lít khí H
2
 ktc và m gam cht rn không tan. Giá tr
ca m là
A.5,4 B.7,8 C.10,8 D.43,2
__Ví dụ 2: lí thuyết ứng dụng hóa
*** Đề thi khối (A-2014): Khí X làm c nc vôi trong và c dùng làm cht ty trng bt g trong

2
(ktc) vào 1 lít dung dch hn hp
Ba(OH)
2
0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn thu c m gam kt ta. Giá
tr ca m là
A. 19,70. B. 23,64. C. 7,88. D. 13,79.
__Ví dụ 2: bài toán xác định hệ số cân bằng
*** Đề thi khối (B-2014): Cho phn ng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
. Trong
phng trình hóa hc ca phn ng trên, khi h s ca KMnO
4
là 2 thì h s ca SO
2


2
và KNO
3

C.NaCl, Na
2
SO
4
và Ca(OH)
2
D.HNO
3
, Ca(OH)
2
và Na
2
SO
4

***Được lặp lại đề khối (B-2007) : Cho các dung dch HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
,

, Ca(OH)
2
D.HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
__Ví dụ 2: bài toán xác định tỉ lệ hệ số cân bằng
***Đề thi khối A-2013: Cho phng trình phn ng
aAl + bHNO
3
 cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O
T l a:b là A.1:3 B.2:3 C.2:5 D.1:4
Được lặp lại kiểu ra đề khối (A-2012). Cho phng trình hóa hc (vi a,b,c,d ) là các h s:
aFeSO
4
+ bCl
2
 cFe

.
C. AgNO
3
và Mg(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3

Được lặp lại đề khối (A – 2009) Cho hn hp gm Fe và Zn vào dung dch AgNO
3
n khi phn ng xy ra
hoàn toàn thu c dung dch X gm 2 mui và cht rn Y gm hai kim loi . Hai mui trong X là
A). Fe(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
B). Zn(NO
3
)
2

0,1M
và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sauk hi các phn ng xy ra hoàn toàn thu c dung dch X và m gam cht rn Y. Giá tr
ca m là .
A) 2,80 B) 2,16 C)4,08 D)0,64
ĐỀ KHỐI A -2011
__Ví dụ 2: bài toán hỗn hợp về xác định chất và ion co tính oxh và khư
*** Đề khối ( A-2011): .Cho dãy các cht và ion: Fe, Cl
2
, SO
2
, NO
2
, C, Al, Mg
2+
, Na
+,
Fe
2+
,Fe
3+
.S cht và
ion va có tính oxi hóa va có tính kh là
A.4 B.6 C.8 D.5
Được lặp lại đề (A-2009): Cho dãy các cht và ion: Zn, S, FeO,SO
2
, N

- Các chiều hướng ra đề thi
- Các dấu hiệu nhân biết
- Mẹo suy luận nhanh nhất câu hỏi lí thuyết và bài tập trong đề thi.
Hướng dẫn cách học cuốn sách này:
- Cun sách này c chia làm 30 ngày t hc .Mi ngày các bn hc mt mc. C gng theo úng tin
 .
- Khi hc hãy hc ln lt tng bài mt vì bài tp trong này c b trí t d n khó, bài trc làm
tin   hiu bài sau.
- Hiu c bài nào thì hãy c gng ghi nh ho!c hình dung li cách làm ,cách gii nhanh ngay bài ó
thêm mt ln .Nó s" giúp bn nh chc kin thc mà không b âm âm chung chung.
- Nh#ng cái chú ý trong cun sách này là nh#ng cái quan trng nht giúp bn tránh các by trong  thi
i hc.Nên quan tâm nhiu hn
Cuốn sách này gồm 6 phần bố trí học theo trật tự 4-3-5-1-2-6
- Phn 1: Cu to nguyên t - bng HTTH – liên kt hóa hc
- Phn 2: Tc  phn ng - Cân b$ng hóa hc
- Phn 3:Cht in li – S in li PT ion . Axit - bazo – Tính pH
- Phn 4: Oxi hóa kh và kim loi
- Phn 5: %in phân và pin in hóa
- Phn 6: Lí thuyt t&ng hp qu!ng –phân – nc cng và phi kim, kim loi
T&ng 6 phn này s" chim 25-27 câu trong  thi
- Phần bổ trợ 1: đây là phần tôi sẽ dạy các bạn chia số xấu VÀ THAY NGƯỢC ĐÁP ÁN
kể cả ra 4 số xấu vẫn biết lấy đc kết quả nào.
- Phần bổ trợ 2:
Dành cho các bạn quyết tâm lấy 9,10 điểm môn này
- Phần bổ trợ 3: hướng dẫn đọc đồ thị

Ngày thứ 24:
HỌC PHẢI VUI – VUI VỚI HỌC ?
 

.




.





Trong ó V
t
:là tc  p thun; k
t
: h$ng s tc  p thun; 



,



là nng  cht
V
n
:là tc  p nghch; k
n








.

bình ca phan rng tính theo Br
2
trong khong th'i gian trên là
A.6.10 mol/(l.s) B.8.10
-4
mol/(l.s) C.2.10
-4
mol/(l.s) D.4.10
-4
mol/(l.s)
VD (B-2013): Cho phng trình hóa hc ca phn ng : X + 2Y  Z + T. * th'i im ban u , nng 
ca cht X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây , nng  cht X là 0,008 mol/l. Tc  trung bình ca phn ng tính
theo cht X trong khong th'i gian trên là .
A.7,5.10
-4
B.5,0.10
-4
C.4,0.10

O
5
là 2,08M. Tc  trung bình ca phn ng
tính theo N
2
O
5

A. 2,72.10
-3
mol/(l.s) B. 1,36.10
-3
mol/(l.s)
C. 6,8.10
-3
mol/(l.s) D. 6,8.10
-4
mol/(l.s)
Cách làm:  tc  trung bình ca phn ng tính theo N
2
O
5

V=
(2,33 - 2,08)
+
184
= 1,36.10
-3
mol/(l.s)

O +
1
/
2
O
2

BĐ: C
1
60 giây PƯ: 0,003mol
,0,0015 mol

Sau PỨ: C
2

Ta có












!


tc d p thun t-ng lên my ln: A) 4 ln B) 9 ln C) 8 ln D)2 ln
Cách làm:
Trc khi t-ng nng  là: Vt
(trc)
= k
t
.[SO
2
]
2
.[O
2
]
Sau khi t-ng nng  SO
2
và O
2
lên 2 ln thì :
Vt
(sau khi t-ng )
= k
t
.[2.SO
2
]
2
.[2.O
2
] = 8. k
t










Trc khi t-ng nng  là: Vt
(trc)
= k
t
.[H
2
]
3
.[N
2
]
Sau khi t-ng nng  H
2
lên 2 ln thì:
Vt
(sau khi t-ng)
= k
t
.[2.H
2
]

t
.0,04.0,01 ;
V
t (TH3)
= k
t
.[A][B] = k
t
.0,04.0,04
Vd 6: Cho cân b$ng p 2SO
2
+ O
2
) 2SO
3
 t
o
C nng  cân b$ng ca các cht là [SO
2
]= 0,2mol/l; [O
2
]=
0,1 mol/l; [SO
3
]= 1,8mol/l. H.i tc  phn ng thun nghch s" thay &i nh th nào và cân b$ng s" chuyn
dch v phía nào khi th tích ca hn hp gim xung 3 ln
Cách làm: 2SO

n
.(1,8)
2

Sau khi gim th tích i 3 ln thì nng  s" t-ng lên 3 ln
(vì V t l nghch vi C
M
theo công thc
 Vt
(sau khi gim)
= k
t
[3.SO
2
]
2
.[3.O
2
] = k
t
.(3.0,2)
2
.(3.0,1)= 27. k
t
.(0,2)
2
.(0,1)
Vn
(sau khi gim)
= k

-t
1
) .
. V
0
là tc  p ban u. a là h s nhit
3)Áp suất: Áp sut t-ng tc  phn ng t-ng

.

/




0
12

3


0
12

3




'

12

3

6


0
12
#
3


0
12

3




'

'4

'

'4



A-2014: Cho ba m/u á vôi (100% CaCO
3
) có cùng khi lng: m/u 1 dng khi, m/u 2 dng viên nh.,
m/u 3 dng bt mn vào ba cc ng cùng th tích dung dch HCl (d, cùng nng , iu kin th'ng).
Th'i gian  á vôi tan ht trong ba cc tng ng là t
1
, t
2
, t
3
giây. So sánh nào sau ây úng?
A. t
1
= t
2
= t
3
. B. t
1
< t
2
< t
3
. C. t
2
< t
1
< t
3
. D. t

=
16 ln

VD 9: Tính h s nhit ca tc  phn ng. Bit r$ng khi t-ng nhit  thêm 50
0
C thì tc  phn ng t-ng
lên 1200 ln
Cách làm:
T-ng nhit  thêm 50
o
C
 kho
ng thay &i nhit  : (t
2
-t
1
) = 50
Tc  p t-ng 1200 ln
 V=1200V
0
. Ta có

 1200V
o
=V
o
.a
50/10
 a =
5




"

A. 2,500. B. 3,125. C. 0,609. D. 0,500
Cách làm:
N
2
+ 3H
2
) 2NH
3

Ban u: 0,3M 0,7M
Phn ng: xM  3xM 2xM
Cân b$ng: (0,3-x)M (0,7-3x)M 2x
Hn hp sau p gm N
2 d
: (0,3-x)M , H
2 d
: (0,7-3x)M, và NH
3
mi c to ra 2xM

Trong ó H
2
chim 50% th tích thu c :
 x=
Vy Kc =

= 0,2 mol
1234561789:;7617879<=1111
n
H2O
= 0,3 mol
[H
2
O]=0,3/10=0,03M
CO
(k)
+ H
2
O
(k)
) CO
2

(k)
+ H
2(k)

B%: 0,02M 0,03M
P>: xM
 xM xM xM

CB: (0,02-x)M (0,03-x)M xM xM

Theo bài ra Kc=1   x=

VD 3(A -2007):

'

9

:
3
;
0
'

8

9
:
3
;
<
:

&''

%'

:

:
0
'

'<

+ H
2
O
B%: 1mol amol
Vì H=90% P>= 0,9mol 0,9mol 0,9mol 0,9mol
CB: 0,1mol (a-0,9)mol 0,9mol 0,9mol

Vì Kc= 4 a=

VD 4:
Cho cân b$ng phn ng I
2
+ H
2
) 2HI xy ra  nhit  không &i trong bình có dung tích không &i
. Khi thc hin phn ng hóa hp 1mol I
2
vi 1mol H
2
thì s mol HI thu c ln nht là 1mol. Vy  hiu
sut t cc i là 90% (tính theo H
2
) khi thc hin phn ng hóa hp 1mol H
2
và x mol I
2
. Giá tr ca x là
A.8,1 B.0,81 C.9 D.0,9
Cách làm: Tng t bài trên áp án úng là C


B%: xM 3xM
P>: 0,1M 0,1M ,0,2M
CB: (x-0,1)M (3x-0,1)M 0,2M
Vì Kc=0,8
 <
9


<
9

&
9


&
9


4

'

=

'



'

&
3

'

>

VD 6:Xét phn ng CO
(k)
+ H
2
O
(k)
) CO
2(k)
+ H
2(k)
có h$ng s cân b$ng là 0,2.Nu thc hin phn
ng trong bình có dung tích không &i và nhit  không &i cha 1mol CO và 3mol H
2
O thì hiu
sut ln nht ca phn ng có giá tr là
A.16.67% B.75% C.25% D.50%
Cách làm: CO

2
)2SO
3
.Nhn giá tr ln lt là
A.75% và 3,6 B.37,5% và 3,6 C.37,5% và 7,2 D.75% và 7,2
Cách làm:
2SO
2

+ O
2
) 2SO
3

B%: 4mol 4mol
P>: xmol x/2 mol xmol
CB: (4-x)mol (4-x/2)mol xmol
Hn hp khí trong bình sau phn ng gm:
SO
2d
:(4-x)mol, O
2d
:(4-x/2)mol và SO
3
xmol
Áp sut sau p gim 18,75% có ngh?a là nó s" b$ng 81,25% áp sut ban u hay Psau=81,25%Pu .
Vì áp sut t l vi s mol nên n
sau
=81,25% n
u

3

'

<

B%: 2mol 8mol
P>: xmol 3xmol 2xmol
CB:(2-x)mol (8-3x)mol 2xmol
P
sau p
= 0,8 P
ban u
 n
sau p
= 0,8n
ban u
hay [(2-x)+(8-3x)+2x]= 0,8(2 + 8)  x=Ng
NgNg
Ngày th
y thy th
y thứ 2 5
2 52 5
2 5


(a) H
2
(k) + I
2
(k)
,
?
?


2HI (k). (b) 2NO
2
(k)
,
?
?


N
2
O
4
(k).

(c) 3H
2
(k) + N
2
(k)

(k) @ 2SO
3
(k); (H < 0.
Cho các bin pháp: (1) t-ng nhit , (2) t-ng áp sut chung ca h phn ng, (3) h nhit , (4) dùng
thêm cht xúc tác V
2
O
5
, (5) gim nng  SO
3
, (6) gim áp sut chung ca h phn ng. Nh#ng bin
pháp nào làm cân b$ng trên chuyn dch theo chiu thun?
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (4).
Suy luận nhanh:
Quan sát áp án ta thy bin pháp s 4 ko có  B.nên xét bin pháp 4 trc. Cht xúc tác ko nh
hng ti chuyn dch cân b$ng nên loi A,C,D .Khoanh áp án B.
Suy luận chi tiết:
-P/ trên có (H < 0 nên chiu thun là chiu p t.a nhit,chiu nghch là chiu p thu nhiêt nên khi t-ng nhit
 (1) thì cân b$ng chuyn dch theo chiu p nghch (là chiu p thu nhit) .Vy loi (1)
-Chiu nghch có 3 p/t khí, chiu thun có 2 p/t khí. Nên khi t-ng áp sut (2) CB chuyn dch theo chiu
thun(chiu có ít s p/t khí). Vy ly (2)
-H nhit  (3) CB chuyn dch theo chiu thun (là chiu p t.a nhit). Vy ly (3)
-Cht xúc tác (4) ko nh hng n chuyn dch cân b$ng. Loi (4)
-Gim nng  SO
3
(5) thì CB chuyn dch theo chiu làm thun (làm t-ng nng  ca SO
3
lên. Vy ly (5)
-Gim áp sut (6) thì cân b$ng chuyn dch theo chiu nghch(chiu có nhiu p/t khí) Loi (6)
%áp án úng (B)

Khi gim áp sut ca h, s cân b$ng b chuyn dch theo chiu nghch là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2
Suy luận chi tiết:
P (I) chiu thun có 2 phân t khí ,chiu nghch có 2 p/t khí nên áp sut ko nh hng ti chuyn dch cân
b$ng.Loi
P (II) chiu thun có 1 p/t khí, chiu nghch ko có.Nên khi gim áp sut CB chuyn dch theo chiu thun (có
nhiu p/t khí). Vy loi
P (III) chiu thun có 1 p/t khí, chiu nghch có 1 p/t khí .Nên áp sut ko nh hng .Loi
P (IV) chiu thun có 2 p/t khí, chiu nghch có 3 p/t khí.Nên gim áp sut CB chuyn dch theo chiu
nghch ( là chiu có nhiu p/t khí hn).Vy ly %ÁP ÁN %ÚNG LÀ C

VD 3(B-2012):
Cho phn ng: N
2
(k) + 3H
2
(k) ) 2NH
3
(k); (H = -92 kJ. Hai bin pháp u
làm cân
b$ng chuyn dch theo chiu thun là
A. gim nhit  và gim áp sut. B. t-ng nhit  và t-ng áp sut.
C. gim nhit  và t-ng áp sut. D. t-ng nhit  và gim áp sut.
Suy luận:
P trên có chiu thun là chiu p t.a nhit (vì (H<0) và có ít p/t khí , chiu nghich là chiu p thu nhit
và có nhiu p/t khí. Vy  cân b$ng chuyn dch theo chiu thun thì theo nguyên tc x trên các bn cn
phi gim nhit  và t-ng áp sut

VD 4(A-2011): Cho cân b$ng hoá hc: H
2

(k) @ 2SO
3
(k) có AH<O thì có th chn ngay áp án A
Chú ý :Những pứ các bạn cần phải mặc định chiều pứ tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt trong đầu để làm bài
cho nó nhanh
N
2
(k) + 3H
2
(k) ) 2NH
3
(k) ((H<O)
p t.a nhit theo chiu thun
2SO
2
(k) + O
2
(k) @ 2SO
3
(k) (AH<O) p t.a nhit theo chiu thun
H
2
(k) + I
2
(k) @ 2HI (k) ((H > 0) p thu nhit theo chiu thun
N
2
(k) + O
2
(k) @ 2NO (k) ((H > 0) p thu nhit theo chiu thun

12)Khi un nóng bình phn ng cân b$ng dch chuyn theo chiu nghch
13)áp sut, cht xúc tác u nh hng n chuyn dch cân b$ng
A.5 B.6 C.7 D.8
S phát biu úng: 1,2,3,6,8,9,12

Chiều hướng 4: Đây là kiểu bài tập kết hợp giữa chiều hướng số 2 và số 3
Vd 1: Trong mt bình kín dung tích 1lit,  nhit  không &i. Nng  cân b$ng mol ca các cht
nh sau: H
2(khí)
+ I
2(khí)
) 2HI
(khí)

CB: 0,02M 0,01M 0,02M
Bm thêm 2,54(g) I
2
vào bình. Tính nng  mol/lit  trng thái cân b$ng mi.
Cách làm:
H-ng s cân b$ng ca p:
Bm thêm 2,54(g) I
2
vào bình (tc 0,01mol) làm cân b$ng hóa ha trên s" b chuyn dch theo chiu
thun t ti trng thái cân b$ng hóa hc mi. Vì th tích bình là 1lit nên [I
2
]
thêm vào
= 0,01M .
Ta có: H
2(khí)



BC



B



C



'

'<

'

'<

'

'&

<


A

0
'

'<

:
3

<
5
:

'

'''<49

PhúcOpPa!
ĐịađiểmônthiđạihọccủaPeterSchooltạithanhhóa
- ĐHHồngĐức.
- PeterSchool–74.PhanBộiChâu.TânSơn.TPThanhHóa
- PeterSchool-07B–TânAn.NgọcTrạo.TPThanhHóa


P
11

30buổi/Tuần2buổi/
trong3tháng+2tuần

L

P1
2

37buổi/Tuần3buổi/
trong2tháng
Lóp hc tri
nghim 1 bu&i
(free )

Yêu cầu máy tính phải có webcam, tai nghe liền mic
Tốt nhất là dùng laptop thì nó hội tủ đủ luôn khỏi cần phải tai nghe liền mic và webcam
kết nối lằng nhằng
Sau khi bạn liên hệ với tôi – tôi sẽ gửi đường dẫn cho bạn.

ĐịađiểmônthiđạihọccủaPeterSchooltạithanhhóa
- ĐHHồngĐức.
- PeterSchool–74.PhanBộiChâu.TânSơn.TPThanhHóa
- PeterSchool-07B–TânAn.NgọcTrạo.TPThanhHóa
Số điện thoại đăng kí :
01669 066 445 hoặc 012 555 08999


– nc cng và phi kim, kim loi
Tổng 6 phần này sẽ chiếm 25-27 câu trong đề
thi
- Phần bổ trợ 1: đây là phần tôi sẽ dạy các
bạn chia số xấu VÀ THAY NGƯỢC ĐÁP
ÁN kể cả ra 4 số xấu vẫn biết lấy đc
kết quả nào.(
- Phần bổ trợ 2: dành cho các bạn quyết
tâm lấy 9,10 điểm môn này
- Phần bổ trợ 3: hướng dẫn đọc đồ thị
1).Hãy sống như hôm nay là ngày cuối
cùng
2)Kinh nghiệm viết bản kiểm điểm
3).Niềm tin
4).Không khuất phục
5).Đàn ông – thằng ngốc và đàn bà ? 102
6)Xin số điện thoại
7).Thời gian
8).Khi yêu
9).Học phải vui – vui với học
10).Nguyên lí con chim
11).Giành cho một FA .Khi tác giả đã là trai
ế.
Phần 4:
-Chiều hướng 1: lí thuyt phn ng oxi hóa kh
-Chiều hướng 2: oxit kim loi tác dng vi nhóm cht kh ( H
2
, CO
,
C, NH

2
, CuS, Cu
2
S…) tác dng v
i axit có tính oxi
hóa mnh ( HNO
3
, H
2
SO
4
!c ).
-Chiều hướng 6: kim loi tác dng vi axit có tính oxi hóa yu (HCl, HBr, H
2
SO
4
loãng )
-Chiều hướng 7: kim loi tác dng vi axit có tính oxi hóa mnh ( HNO
3
, H
2
SO
4 !c
)
-Chiều hướng 8:Kim loi tác dng vi mui
-Chiu hng 9:.Các bài toán v kim loi tan c trong nc ( Na,K,Ca,Ba )tác dng vi nc
-Chiều hướng 10.Các bài toán v kim loi lCng tính và hp cht lCng tính ( Al,Zn,…Al
2
O
3,

2
,SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
tác dụng với bazo tan
NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
…)
Chiều hướng 5: Tính PH của dung dịch axit yếu, bazo yếu.
Chiều hướng 6:Tính PH liên quan đến phương trình pứ
Phần 5:
Chiều hướng 1: lí thuyết điện phân
Chiều hướng 2: bài toán điện phân một muối
Chiều hướng 3: bài toán điện phân hỗn hợp nhiều muối hoặc muối với axit…
Chiều hướng 4: điện phân nóng chảy
Chiều hướng 5: pin điện hóa – ăn mòn kim loại
Phần 1:
Chiều hướng 1: Viết cấu hình; xác định vị trí của ng/tố; tính số e, n, p………….
Chiều hướng 2: so sánh tính kim loại, phi kim, bán kính nguyên tử ,độ âm điện………
Chiều hướng 3: liên kết hóa học và mạng tinh thể
Chiều hướng 4: Tính bán kính ,thể tích và khối lượng riêng của nguyên tử
Chiều hướng 5: Đồng vị
Phần 2:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status