Kế hoạch nhà trường - Pdf 27


KÝNH CHµO
KÝNH CHµOc¸c ®ång chÝ
c¸c ®ång chÝ
vÒ duyÖt KH trêng tiÓu häc qu¶ng phong
vÒ duyÖt KH trêng tiÓu häc qu¶ng phong


Kế hoạch phát triển giáo dục và đào tạo
Kế hoạch phát triển giáo dục và đào tạo
năm học 2010 – 2011
năm học 2010 – 2011
Phòng GD - ĐT Quảng Trạch
Phòng GD - ĐT Quảng Trạch Trường TH Quảng Phong
Trường TH Quảng Phong
Tháng 9, 2010


Diện tích khu tập thể dục và sân chơi : 5.603m2, bình quân
Diện tích khu tập thể dục và sân chơi : 5.603m2, bình quân
12,1m2/học sinh.
12,1m2/học sinh.
2. Phòng học:
2. Phòng học:
- Có 14 phòng học kiên cố
- Có 14 phòng học kiên cố
,
2 phòng học cấp 4 .
- Phòng chức năng: 13 phòng.
3. Bàn ghế học sinh: 2 chỗ ngồi đúng chuẩn: 190 bộ
- Bàn ghế 2 chỗ ngồi chưa đúng chuẩn: 60 bộ.
Phân tích thực trạng
Phân tích thực trạng
Tiếp cận
Tiếp cận
TH Quảng Phong
16 lớp học
2 buổi/ngày
Tổng
số
Chia ra
Lớp
1
Lớp
2
Lớp
3

Kết quả XL GD năm học 2009-2010
Kết quả XL GD năm học 2009-2010
- Xếp loại HK: Thực hiện đầy đủ: 472 = 100%
- Học sinh giỏi: 136 = 29%
- Học sinh tiên tiến: 213 = 45%
-Tỷ lệ học sinh lên lớp đợt 1: 469/472 đạt 99.4%
- Hiệu quả đào tạo: 76/80 đạt 95%;
- HTCTTH: 89/89 đạt 100%.

- Học sinnh giỏi, HS năng khiếu qua các hội thi đạt giải:
+ HS Giỏi lớp 5 : 7 em.
+ Giải toán trên mạng : 2 em.
+ Giao lưu ÔlymPic Tiếng Anh: 2 em cấp huyện , cấp Tỉnh:1.
+ Giải bóng bàn: 1em
- VSCĐ có 16/16 lớp đạt chuẩn VSCĐ
Phân tích thực trạng
Phân tích thực trạng
* Đội ngũ CB, GV, NV,HĐ : 27
* Đội ngũ CB, GV, NV,HĐ : 27
-BGH:
BGH:
2
2
. Đạt trên chuẩn.
. Đạt trên chuẩn.
-


đạt chuẩn 100%. (1 TV-TB, 1 KT-VP, hợp
đồng
đồng1
1y tế học đường
y tế học đường
.
.
-
Đ
Đ
ảng viên
ảng viên
: 21/25. Tỷ lệ: 84%.
: 21/25. Tỷ lệ: 84%.
-GV dạy giỏi cấp trường: 10, cấp huyện 4,cấp tỉnh:2
GV dạy giỏi cấp trường: 10, cấp huyện 4,cấp tỉnh:2
Phân tích thực trạng
Phân tích thực trạng
Quản lý
Quản lý


quyền địa phương và phòng GD-ĐT.- BCH công đoàn, GV phụ trách Đội, tổ chuyên môn : Nhiệt tình,
- BCH công đoàn, GV phụ trách Đội, tổ chuyên môn : Nhiệt tình,
có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường mong muốn
có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường mong muốn
nhà trường phát triển, chất lượng chuyên môn và nghiệp vụ sư
nhà trường phát triển, chất lượng chuyên môn và nghiệp vụ sư
phạm đa số đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục
phạm đa số đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục
Phân tích thực trạng
Phân tích thực trạng
Quản lý
Quản lý

Điểm hạn chế.
Điểm hạn chế.
-
Năng lực quản lý trường học của hiệu trưởng còn hạn chế về
Năng lực quản lý trường học của hiệu trưởng còn hạn chế về
cập nhật kiến thức về nghiệp vụ tài chính, ứng dụng phần
cập nhật kiến thức về nghiệp vụ tài chính, ứng dụng phần
mềm quản lý tài chính và lập kế hoạch giáo dục - đào tạo.
mềm quản lý tài chính và lập kế hoạch giáo dục - đào tạo.
-
Trình độ ứng dụng tin học, ngoại ngữ hạn chế.
Trình độ ứng dụng tin học, ngoại ngữ hạn chế.

5. Quá trình phấn đấu để duy trì trường chuẩn quốc gia mức độ 2 đang gặp
5. Quá trình phấn đấu để duy trì trường chuẩn quốc gia mức độ 2 đang gặp
nhiều khó khăn: Thiếu bàn ghế học sinh, phương tiện dạy học .
nhiều khó khăn: Thiếu bàn ghế học sinh, phương tiện dạy học .
►6. Một số gia đình, 1 số tổ chức xã hội còn khoán trắng việc giáo dục cho
6. Một số gia đình, 1 số tổ chức xã hội còn khoán trắng việc giáo dục cho
nhà trường. Cơ chế thị trường, hành vi đạo đức một bộ phận thanh niên,
nhà trường. Cơ chế thị trường, hành vi đạo đức một bộ phận thanh niên,
người lớn ảnh hưởng không tốt đến hành vi đạo đức, ý thức của học sinh
người lớn ảnh hưởng không tốt đến hành vi đạo đức, ý thức của học sinh
cũng như của CBGV .
cũng như của CBGV .

7. Kinh phí cho giáo dục còn chưa đáp ứng yêu cầu tăng trưởng CSVC .
7. Kinh phí cho giáo dục còn chưa đáp ứng yêu cầu tăng trưởng CSVC .
Mục tiêu trung hạn (2010-2015)
Mục tiêu trung hạn (2010-2015)

TIẾP CẬN
TIẾP CẬN

Mục tiêu 1
Mục tiêu 1
:
:
Duy trì qui mô lớp, số học sinh. Đảm bảo vững chắc kết quả

:
:
Ổn định đội ngũ về số lượng, chất lượng và cơ cấu.
Ổn định đội ngũ về số lượng, chất lượng và cơ cấu.Nâng cao chất lượng giảng dạy.
Nâng cao chất lượng giảng dạy.

Mục tiêu 5
Mục tiêu 5
:
: Ứng dụng kỹ thuật đánh giá học sinh mới,
Ứng dụng kỹ thuật đánh giá học sinh mới,
Nâng cao chất lượng
Nâng cao chất lượng
giáo dục toàn diện .
giáo dục toàn diện .
►QUẢN LÝ
QUẢN LÝ

Mục tiêu 6
Mục tiêu 6
: Nâng cao năng lực quản lý tài chính của HT .

* Giải pháp:

Cũng cố và kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện 3 cuộc vận động và các phong
trào thi đua.

2 Cuộc vận động:"Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự
học và sáng tạo ".

* Chỉ tiêu:100% CB,GV thực hiện tốt Quy định về đạo đức nhà giáo (theo
Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008)

3. Về cuộc vận động: "Hai không": Thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg
của Thủ tướng Chính phủ với bốn nội dung: " nói không với tiêu cực trong
thi cử và bệnh thành tích, nói không với vi phạm đạo đức nhà giáo và việc
cho học sinh không đạt chuẩn lên lớp“

*Chỉ tiêu: Thực hiện tốt bốn nội dung của cuộc vận động; Đặc biệt khắc
phục hiện tượng HS ngồi nhầm lớp.

* Giải pháp: Tổ chức nghiêm túc các đợt kiểm tra khảo sát, kiểm định chất
lượng, đánh giá chất lượng thực chất của học sinh. giảm tỷ lệ học sinh yếu
và học sinh chán học. Làm tốt công tác chuyển giao chất lượng giữa các lớp
sau mỗi năm học.
4. Phong trào
“xây dựng trường học thân thiện,
học sinh tích cực”.

* Chỉ tiêu: Phấn đấu đạt Xuất sắc; 99/100 điểm theo các tiêu chí .

Tham gia BHYT 100% , BHTT đạt trên 70%

. Qui mô 16 lớp, 463 học sinh. Trong đó16 học
. Qui mô 16 lớp, 463 học sinh. Trong đó16 học
hòa nhập.
hòa nhập.
-Hoạt
-Hoạt
động
động
1.1.1
1.1.1
: Điều tra kịp thời, bổ sung chính xác trẻ
: Điều tra kịp thời, bổ sung chính xác trẻ
sinh năm 2005.
sinh năm 2005.
-1.1.2:Tạo môi trường giáo dục lành mạnh. Nâng cao chất
-1.1.2:Tạo môi trường giáo dục lành mạnh. Nâng cao chất
lượng GD toàn diện.
lượng GD toàn diện.

Chỉ tiêu 1.2:-
Chỉ tiêu 1.2:-
Huy động 100% trẻ 6 tuổi (trẻ sinh năm
Huy động 100% trẻ 6 tuổi (trẻ sinh năm
2004, 70/70 em) PCGDTHĐĐT mức độ 2: 804/819 = 98,16%
2004, 70/70 em) PCGDTHĐĐT mức độ 2: 804/819 = 98,16%
- Hoạt
- Hoạt
động
động
1.2.1:Tổ chức các hoạt động giáo dục trong ,

các phòng chức năng.
các phòng chức năng.- Hoạt động 2.1.2 Sử dụng có hiệu quả kinh phí thường xuyên
- Hoạt động 2.1.2 Sử dụng có hiệu quả kinh phí thường xuyên
của nhà trường , Kinh phí từ các nguồn khác.
của nhà trường , Kinh phí từ các nguồn khác.

Chỉ tiêu 2.2 :Trồng 20 cây cảnh, SGK dùng chung, sửa chữa kịp
Chỉ tiêu 2.2 :Trồng 20 cây cảnh, SGK dùng chung, sửa chữa kịp
thời máy móc, thiết bị dạy học; mua thêm 1 máy tính xách
thời máy móc, thiết bị dạy học; mua thêm 1 máy tính xách
tay,1 máy chiếu đa năng
tay,1 máy chiếu đa năng- Hoạt
- Hoạt
động
động
2.2.1 Phối hợp, huy động sự đóng góp của cha mẹ
2.2.1 Phối hợp, huy động sự đóng góp của cha mẹ
HS
HS
-Hoạt
-Hoạt
động
động
2.2.2 Giáo dục GV, HS ý thức sử dụng bảo vệ tài sản

CHẤT LƯỢNG
Mục tiêu 4
Mục tiêu 4
: Từng bước chuẩn hoá đội ngũ, nâng cao năng lực
: Từng bước chuẩn hoá đội ngũ, nâng cao năng lực
chuyên môn, nghiệp vụ, phẩm chất đạo đức cho CBGVNV.
chuyên môn, nghiệp vụ, phẩm chất đạo đức cho CBGVNV.

Chỉ tiêu 4.1. : 100% CBGVNV đạt chuẩn.
Chỉ tiêu 4.1. : 100% CBGVNV đạt chuẩn. Trong đó trên chuẩn 70%.
Trong đó trên chuẩn 70%.

Chỉ tiêu 4.2 : 100% CBGVNV biết sử dụng CNTT.50% có
Chỉ tiêu 4.2 : 100% CBGVNV biết sử dụng CNTT.50% có
chứng chỉ Tiếng Anh.
chứng chỉ Tiếng Anh.

Chỉ tiêu 4.3: Xếp loại viên chức trên 90% loại XS và khá,
Chỉ tiêu 4.3: Xếp loại viên chức trên 90% loại XS và khá, 5% loại trung bình. Không có CB.GV.NV yếu kém.
5% loại trung bình. Không có CB.GV.NV yếu kém.

Chỉ tiêu 4.4: 100% giáo viên đạt chuẩn NNGVTH. Trong đó
Chỉ tiêu 4.4: 100% giáo viên đạt chuẩn NNGVTH. Trong đó
70% xuất sắc và khá, 30% trung bình.
Mục tiêu 5:
Mục tiêu 5:
Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện học sinh.
Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện học sinh.
+ Chỉ tiêu:
+ Chỉ tiêu:
5.1. 100% học sinh XL hạnh kiểm thực hiện đầy đủ.
5.1. 100% học sinh XL hạnh kiểm thực hiện đầy đủ.
5.2. HLM các môn đánh giá bằng điểm số.
5.2. HLM các môn đánh giá bằng điểm số.
Loại giỏi 30 %, khá 45%, trung bình 24%.
Loại giỏi 30 %, khá 45%, trung bình 24%.
Hạn chế thấp nhất tỷ lệ học sinh yếu dưới 1%
Hạn chế thấp nhất tỷ lệ học sinh yếu dưới 1%
5.3. HLM các môn đánh giá bằng nhận xét: 100% đạt
5.3. HLM các môn đánh giá bằng nhận xét: 100% đạt
yêu cầu, trong đó 30% A
yêu cầu, trong đó 30% A
+
+
.
.
5.4. Chất lượng môn tự chọn: 100% trung bình trở lên.
5.4. Chất lượng môn tự chọn: 100% trung bình trở lên.
Trong đó khá, giỏi 75%.
Trong đó khá, giỏi 75%.
* HS lớp 5 HTCTTH (đợt I): 89 /89 = 100%.;
* HS lớp 5 HTCTTH (đợt I): 89 /89 = 100%.;
HTCTTH 2 đợt sau hè: 0 = 0%
HTCTTH 2 đợt sau hè: 0 = 0%
* Hiệu quả đào tạo sau 5 năm: 85/89 = 95.5%.
* Hiệu quả đào tạo sau 5 năm: 85/89 = 95.5%.


Khen thưởng: Danh hiệu HSG: 145 = 32.4%;
Khen thưởng: Danh hiệu HSG: 145 = 32.4%;
HS Tiên tiến: 175 = 39.1%;
HS Tiên tiến: 175 = 39.1%;
CHỈ TIÊU CÁC HỘI THI :

 Giáo viên đạt giải thi viết chữ đẹp cấp huyện : 1; Cấp tỉnh: 1.
 Học sinh đạt giải thi viết chữ đẹp cấp huyện: 2; Cấp tỉnh: 1.

Giáo viên đạt giải thi hát dân ca cấp huyện:1; cấp tỉnh: 1.

Học sinh thi hát dân ca đạt cấp huyện: 1; cấp tỉnh: 1.

Thi H/S giỏi lớp 5 đạt giải cấp huyện : 7 .

Thi H/S giỏi lớp 5 đạt giải cấp Tỉnh : 3.

H/S giỏi giải toán qua mạng: giải huyện: 3; đạt giải Tỉnh: 2.

HS năng khiếu đạt giải Cụm: 5; đạt giải huyện: 3; giải tỉnh: 2.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status