1
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
BÀI BÁO CÁO
HỌC PHẦN TRUY XUẤT NGUỒN GỐC
“XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC
CHO SẢN PHẨM GẠO XUẤT KHẨU”
NHÓM 2 - LỚP 53 TP 2
GVHD: PHAN THỊ THANH HIỀN
1. NGUYỄN HẢI BẢO MƠ 53130919
2. ĐÀO THỊ XUÂN QUỲNH 5313 1325
3. TRÌNH THỊ NGÂN 5313 1018
4. HUỲNH THỊ NGỌC THẠCH 5313 1591
5. HUỲNH THỊ LOAN 5313 0856
6. NGUYỄN TRUNG CHÁNH 5313 0163
7. NGUYỄN THANH TRỌNG 5313 1853
Nha Trang tháng 11, 2014
2
2
MỤC LỤC
I. CHUỖI CUNG ỨNG GẠO XUẤT KHẨU 3
II. HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGOẠI 4
III. HỆ THỐNG TRUY XUẤT NỘI 10
III.1. TẠI NHÀ MÁY XAY XÁT 10
III.2. TẠI CÔNG TY XUẤT KHẨU 15
III.3. TẠI CẢNG SÀI GÒN 16
IV. BẢNG LIÊN KẾT 19
IV.1. BẢNG LIÊN KẾT NGOẠI 19
Mắt xích Mã nhận diện Diễn giải Ghi chú
Nông
trường
DDMMYY-AAAA-
CCC-DD-EE
DDMMYY: ngày thu hoạch
AAAA: tên của vùng chuyên canh trồng lúa
Mã vùng Tên vùng
AG01 Vùng 1 thuộc tỉnh An Giang
BT03 Vùng 3 thuộc tỉnh Bến Tre
LX03 Vùng 3 thuộc tỉnh Long Xuyên
ĐT03 Vùng 3 thuộc tỉnh Đồng Tháp
CCC: giống lúa mà vùng chuyên canh canh tác
DD: chất lượng lúa khi thu hoạch
Mã chất lượng lúa Chất lượng lúa
25 Lép 2,5%
05 Lép 5%
10 Lép 10%
EE: khối lượng lúa thu hoạch (tấn)
=) 120714-AG01-DTD-25-98: Ngày 12/7/2014, thu hoạch 98 tấn lúa hạt
dài, dẻo, thơm 2,5% lép, canh tác tại vùng 1 tỉnh An Giang
Mã giống lúa Tên giống lúa
DTD Giống hạt dài, dẻo, thơm
JMI Giống jasmine
TNX Giống hạt tròn, nở, xốp
Nhà máy
xay xát
EE-GG-II-
DDMMYY
EE: khối lượng lúa thu hoạch (tấn)
02 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ
hạt gãy từ 1% - dưới 5%
03 Hạt ít bóng, tỷ lệ tấm từ 5% - dưới 7%,
tỷ lệ hạt gãy từ 7% - dưới 10%
RR: tên của người nhập hàng từ công ty xuất khẩu
Mã Tên
35 Lý Thị Thanh
36 Mai Bá Nam
38 Trần Thị Ngọc Hoà
MMMM: tên công ty xuất khẩu
Mã Tên công ty XK
CPSG Cổ phần xuất khẩu Sài Gòn
THHP Trách nhiệm hữu hạn Hoà Bình
CPLC Cổ phần Long Chí
7
7
=)180714-02-01-38-CPSG: Ngày 18/7/2014, chị Trần Thị Ngọc Hoà
của công ty cổ phần xuất khẩu Sài Gòn chịu trách nhiệm xuất 2 lô (1
tấn) gạo loại hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ hạt gãy không quá
1% đến công ty vận chuyển.
Công ty
vận
chuyển
MMMM-
DDMMYY-TTTT-
VV-YY-XX
MMMM: tên công ty xuất khẩu
Mã Tên công ty XK
CPSG Cổ phần xuất khẩu Sài Gòn
THHP Trách nhiệm hữu hạn Hoà Bình
E’E’E’E’
XX: khối lượng gạo vận chuyển (tấn)
DDMMYY: ngày xe vận chuyển nhập cảng
C’C’: tên tài xế xe vận chuyển
Mã Tên tài xế
54 Nguyễn Văn Bình
57 Hoàng Duy Anh
59 Trần Ngọc Thọ
F’F’F’: khối lượng gạo xuất đi trên mỗi tàu (kg)
E’E’E’E’: mã tàu xuất cảng
Mã Tàu xuất cảng
XKTL Xuất khẩu Thiên Long
XKAB Xuất khẩu An Bình
XKBT Xuất khẩu Bình Thăng
=) 01-180714-57-500-XKAB: Ngày 18/7/2014, cảng Sài Gòn cho nhập
cảng xe của tài xế Hoàng Duy Anh và hoàn tất các thủ tục cho tàu xuất
khẩu An Bình vận chuyển 500kg gạo sang thị trường nhập khẩu
Nhà nhập
khẩu
E’E’E’E’-H’H’-
J’J’J’-
K’K’K’K
DDMMYY
E’E’E’E’: mã tàu xuất cảng
H’H’: thị trường nhập khẩu
Mã Thị trường nhập khẩu
AS Châu Á
EU Châu ÂU
AF Châu Phi
9
II: người giám sát quá trình xay xát
Mã Người giám sát
12 Trần Trung Tiến
13 Nguyễn Chí Định
14 Lê Hữu Trọng
DDMMYY: ngày xay xát
CCC: giống lúa đưa vào xay xát
=) 98-ST-14-120714-DTD: Ngày 12/7/2014, tại nhà
máy xay xát đặt tại Sóc Trăng, anh Lê Hữu Trọng là
người giám sát quá trình xay xát giống hạt dài, dẻo
thơm
Mã giống lúa Tên giống lúa
DTD Giống hạt dài, dẻo, thơm
JMI Giống jasmine
TNX Giống hạt tròn, nở, xốp
Khối lượng của mỗi mẻ
xay xát là x (kg)
Xay xát CCC-DDMMYY-AA-
BB-b
CCC: giống lúa đưa vào xay xát
Mã giống lúa Tên giống lúa
DTD Giống hạt dài, dẻo, thơm
JMI Giống jasmine
TNX Giống hạt tròn, nở, xốp
12
12
DDMMYY: ngày xay xát
AA: người giám sát quá trình xay xát
Mã Người giám sát
12 Trần Trung Tiến
giống jasmine, cho ra gạo hạt bóng, tỷ lệ tấm không
quá 5%, tỷ lệ hạt gãy từ 1% - dưới 5%, giám sát quá
trình là Lý Thị Ngọc Linh.
Mã giống lúa Tên giống lúa
DTD Giống hạt dài, dẻo, thơm
JMI Giống jasmine
TNX Giống hạt tròn, nở, xốp
Khối lượng mỗi mẻ đưa
vào phân loại là y (kg)
14
14
Vào bao EE-ddmmyy-aa-ff EE: chất lượng gạo sau khi phân loại
Mã Chất lượng gạo
01 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%,
tỷ lệ hạt gãy không quá 1%
02 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%,
tỷ lệ hạt gãy từ 1% - dưới 5%
03 Hạt ít bóng, tỷ lệ tấm từ 5% - dưới
7%, tỷ lệ hạt gãy từ 7% - dưới 10%
ddmmyy: ngày vào bao
aa: người giám sát công đoạn vào bao
Mã Người giám sát
A1 Trần Thị Tuyến
A2 Nguyễn Công Trí
A3 Đinh Ngọc Hiếu
ff: khối lượng mỗi bao (kg)
=) 02-210714-A2-50: ngày 21 tháng 7 năm 2014,
Nguyễn Công Trí giám sát vào bao loại gạo hạt bóng,
tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ hạt gãy từ 1% - dưới
5%, mỗi bao 50kg.
gạo công ty tiếp nhận
là a (kg)
Xếp tàu đưa đến cảng
Tiếp nhận gạo từ nhà máy xay xát
Đóng thùng
16
16
03 Hạt ít bóng, tỷ lệ tấm từ 5% - dưới 7%,
tỷ lệ hạt gãy từ 7% - dưới 10%
CC: số lượng mẻ tiếp nhận
=)
Đóng thùng DD-DDMMYY DD: chất lượng gạo đóng thùng
Mã Chất lượng gạo
01 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ
hạt gãy không quá 1%
02 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ
hạt gãy từ 1% - dưới 5%
03 Hạt ít bóng, tỷ lệ tấm từ 5% - dưới 7%,
tỷ lệ hạt gãy từ 7% - dưới 10%
DDMMYY: ngày đóng thùng tại công ty
Xếp tàu đưa
đến cảng
CCCC-EE-FFF-JJ-
DDMMYY
CCCC: tên tàu đi đến cảng
Mã Tên tàu
0101 Tàu số 1
0102 Tàu số 2
0103 Tàu số 3
EE: tên người điều khiển tàu
01C2 Phạm Minh Chính
01C3 Ngô Minh Quân
Xếp tàu đưa đến nhà NK
Tiếp nhận tàu từ CTXK
18
18
HH: chất lượng gạo trên tàu
Mã Chất lượng gạo
01 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ
hạt gãy không quá 1%
02 Hạt bóng, tỷ lệ tấm không quá 5%, tỷ lệ
hạt gãy từ 1% - dưới 5%
03 Hạt ít bóng, tỷ lệ tấm từ 5% - dưới 7%,
tỷ lệ hạt gãy từ 7% - dưới 10%
DDMMYY: ngày cảng tiếp nhận tàu
Xếp tàu đưa đến
nhà NK
CCCC-EE-FFF-LL-
DDMMYY
CCCC: tên tàu đi đến nhà NK
Mã Tên tàu
NK11 Tàu nhập khẩu 11
NK12 Tàu nhập khẩu 12
NK13 Tàu nhập khẩu 13
EE: tên người điều khiển tàu
Mã Tên người điều khiển tàu
T7 Phan Thanh Hùng
X8 Võ Bá Duy
Y9 Đỗ Minh Hệ
FFF: số lượng container trên tàu
EE-GG-II-DDMMYY DDMMYY-PP-QQ-RR-MMMM MMMM-DDMMYY-TTTT-VV-YY-XX
4. Tại công ty vận chuyển
Mã nơi cung cấp gạo
(công ty xuất khẩu)
Mã công ty vận chuyển Mã cơ sở tiếp nhận
(cảng SG)
DDMMYY-PP-QQ-RR-MMMM MMMM-DDMMYY-TTTT-VV-YY-
XX
XX-DDMMYY-C’C’-F’F’F’-
E’E’E’E’
20
20
5. Tại cảng Sài Gòn
Mã nơi cung cấp gạo
(công ty vận chuyển)
Mã cảng Sài Gòn Mã cơ sở tiếp nhận
(nhà nhập khẩu)
MMMM-DDMMYY-TTTT-VV-YY-
XX
XX-DDMMYY-C’C’-F’F’F’- E’E’E’E’ E’E’E’E’-H’H’-J’J’J’
-K’K’K’K-DDMMYY
6. Tại nhà nhập khẩu
Mã nơi cung cấp gạo
(cảng SG)
Mã nhà nhập khẩu
XX-DDMMYY-C’C’-F’F’F’- E’E’E’E’ E’E’E’E’-H’H’-J’J’J’-K’K’K’K-DDMMYY
IV.2. BẢNG LIÊN KẾT NỘI (TẠI NHÀ MÁY XAY XÁT)
Công đoạn Mã đầu vào Mã đầu ra
Tiếp nhận EE-GG-II-DDMMYY-CCC CCC-DDMMYY-AA-BB-b
Xay xát CCC-DDMMYY-AA-BB-b b-DDMMYY-A’A-B’B-C’CC-EE
TN
Người
TN
Thông số giám sát Ghi chú
Tạp chất Chất lượng lúa Tỷ lệ hạt lép Chỉ tiêu cảm quan
Kết quả phân tích một số chỉ tiêu của nguyên liệu
Stt Ngày TN Người TN Mã số
mẫu
Chỉ tiêu phân tích Ghi chú
Nhiệt độ Độ ẩm Thuốc bảo vệ thực vật
Tỉnh , ngày , tháng , năm
Người chịu trách nhiệm (ký tên)
23
23
BIỂU MẪU CÔNG ĐOẠN XAY XÁT LÚA
Tên sản phẩm: gạo xuất khẩu
Stt Ngày xay xát Người giám sát Mã số cơ sở xay xát Giống lúa Chất lượng gạo Số lượng Ghi chú
Tỉnh , ngày , tháng , năm
Người chịu trách nhiệm (ký tên)
BIỂU MẪU CÔNG ĐOẠN VÀO BAO
Tên sản phẩm: gạo xuất khẩu
Đầu vào
Stt Chất liệu bao Kích cỡ bao Giống lúa - Chất lượng gạo Khối lượng mỗi bao Số lượng bao Ghi chú
Tỉnh , ngày , tháng , năm
Người chịu trách nhiệm (ký tên)
24
24
BIỂU MẪU CÔNG ĐOẠN NHẬP KHO
Tên sản phẩm: gạo xuất khẩu
Stt Ngày nhập kho Người giám sát Giống lúa - Chất lượng gạo Khối lượng nhập Số bao nhập Số hiệu
Nhận diện mã
Thu hồi
Báo cáo
Hành động sửa chữa
Thu thập thông tin