1 LỜI GIỚI THIỆU
Nhu cầu cần thiết phải thực tập môn Vật lý hạt nhân:
Như chúng ta đã biết ngành Vật lý có liên quan mật thiết đến Vật lý hạt
nhân. Đặc biệt, đối với các bạn sau này học chuyên ngành Vật lý hạt nhân thì
khóa thực tập Vật lý hạt nhân này là rất cần thiết cho các bạn sinh viên. Trong
khóa thực tập môn Vật lý hạt nhân, các bạn sinh viên sẽ được nghiên cứu và tìm
hiểu tổng quan về phổ bức xạ của các mẫu hạt nhân cũng như cách tiến hành đo
phổ và xử lý số liệu khi đo bức xạ của một mẫu hạt nhân bất kì như Cs-137 hay
Co-60. Nội dung chi tiết sẽ được trình bày ở nhũng phần sau.
Kiến thức sinh viên cần nắm sau khóa thực tập:
- Các bước tiến hành đo phổ của một mẫu hạt nhân.
- Cách đo phổ bằng phần mềm Genie2000
- Cách xử lý số liệu bằng phần mềm Excel
- Chuẩn phổ năng lượng
- Tính diện tích đỉnh
- Etc,…
Để khóa thực tập được thành công có sự giúp đỡ rất lớn của GVHD là ThS Trần
Ngọc Diệu Quỳnh. Em xin cảm ơn!
3
BÀI 1 : XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ PHỔ, FWHM VÀ DIỆN TÍCH ĐỈNH
I/ THỰC TẬP:
Bước 1: Thu nhận phổ Cs-137 và số liệu phổ từ phần mềm Genie 2000. Vẽ phổ
gamma nhấp nháy Cs-137 từ phần mềm Excel.
Bước 2: Ta chọn các kênh quanh vng chân trái của đỉnh cho đến các kênh quanh
vng chân phải của đỉnh. Phổ thực nghiệm ta vừa chọn ở trên c dạng gần giống với
đ th của hàm Gauss.
- Chọn kênh từ 291->356
0
100
200
300
400
500
600
700
0 200 400 600 800 1000
Số đếm (y)
Kênh (x)
PHỔ GAMMA NHẤP NHÁY Cs-137
số đếm (N)
0
100
200
300
- Lấy loga cơ số e của 2 vế phương trình này ta c:
- Đại lượng lnQ(x) r ràng là 1 hàm tuyến tính theo x.
Mà :
Do đ ta c:
- Như vậy v trí đỉnh phổ đã được xác đnh:
Số đếm (y)
Q
y=lnQ
x-xTB
y-yTB
(x-xTB)*(y-yTB)
(x-xTB)*(x-xTB)
316
451
317
501
0.898406
-0.107133
-8.0
-0.1085
0.868
64
318
502
0.920956
-0.082343
-7.0
-0.0837
0.586
-0.1351
0.405
9
323
655
0.914831
-0.089016
-2.0
-0.0904
0.181
4
324
681
1.093489
0.089374
-1.0
0.0880
-0.088
1
5
325
599
1.041284
0.040455
0.0
0.0391
0.000
0
326
16
330
639
1.010381
0.010327
5.0
0.0090
0.045
25
331
578
1.248047
0.221580
6.0
0.2202
1.321
36
332
512
1.21174
0.192057
7.0
0.1907
1.335
49
333
477
1.105832
0.100598
8.0
Với S
T
là diện tích tổng cộng của đỉnh :
S
B
là diện tích phông của chân đỉnh :
Kênh
Số đếm
291
65
305
152
319
544
333
477
347
66
292
56
306
152
320
596
334
463
348
65
293
78
307
199
321
573
338
302
352
25
297
66
311
249
325
599
339
281
353
25
298
75
312
301
326
654
340
256
354
21
299
83
313
352
327
612
330
639
344
132 303
118
317
501
331
578
345
105 304
134
318
502
332
512
346
85
Từ bảng số liệu trên ta tính được:
21
294
61
355
20
295
61
356
16
- Dùng phần mềm Excel ta tính được phương trình tính phông như sau:
y= -0.7029x+270.2
- Từ đ ta tính được bảng số liệu sau:
Kênh
(x)
Số đếm
(y)
Số đếm
phông
Làm
tròn
Kênh (x)
Số đếm
(y)
Số đếm
phông
Làm
tròn
291
40
295
61
62.8445
63
328
642
39.6488
40
y = -0.7029x + 270.2
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
291 301 311 321 331 341 351
số đếm
kênh
PHÔNG DƯỚI CHÂN ĐỈNH DẠNG HÌNH
THANG
n
Linear
(n)
7
36.8372
37
300
79
59.33
59
333
477
36.1343
36
301
89
58.6271
59
334
463
35.4314
35
302
115
57.9242
58
335
416
34.7285
35
303
118
57.2213
57
54.4097
54
340
256
31.214
31
308
218
53.7068
54
341
212
30.5111
31
309
241
53.0039
53
342
215
29.8082
30
310
258
52.301
52
343
177
29.1053
29
26.2937
26
315
392
48.7865
49
348
65
25.5908
26
316
451
48.0836
48
349
57
24.8879
25
317
501
47.3807
47
350
44
24.185
24
318
502
46.6778
47
43.8662
44
355
20
20.6705
21
323
655
43.1633
43
356
16
19.9676
20
Ta có: B=B
TB
=43.
Phương pháp Covell
- Tính diện tích tổng cộng của đỉnh
:
;
Với W là độ rộng FWHM.
8
- Diện tích đỉnh cn lại là:
295
61
355
20
296
81
356
16
- Từ bảng số liệu trên dựa vào công c Excel ta tìm được phương trình tính phông
cho phông dạng hình ch nhật:
Ta có: B= trung bình số đếm của kênh bên trái và bên phải của đỉnh.
Vậy B=45.
- Lúc này ta tính được S
B
=45(356-291+1)=2925
- Vậy diện tích còn lại S
A
=19238-2925=15313
Phương pháp tuyến tính hàm Gauss:
Ta c
.
Do vậy diện tích đỉnh cần tìm là :
Với phương pháp diện tích đỉnh toàn phần:
9
Bảng số liệu sau khi fit:
Kênh (x)
Số đếm
(y)
y fit
Làm
tròn
Kênh (x)
Số đếm
(y)
y fit
Làm
tròn
291
65
46.8450467
47
324
681
639.3898
639
292
56
48.15201408
81
58.2175862
58
329
584
601.5737
602
297
66
62.51887182
63
330
639
580.0449
580
298
75
67.81820443
68
331
578
554.8556
555
299
83
74.28187
74
332
512
526.6053
403
396.1282
396
304
134
130.298144
130
337
355
362.3813
362
305
152
147.4161275
147
338
302
329.3474
329
306
152
166.804622
167
339
281
297.4977
297
307
199
188.5167002
249
297.4976608
297
344
132
166.8046
167
312
301
329.3474326
329
345
105
147.4161
147
313
352
362.3813086
362
346
85
130.2981
130
314
374
396.1282013
396
347
66
115.3518
25
74.28187
74
319
544
554.8556374
555
352
25
67.8182
68
320
596
580.0449287
580
353
25
62.51887
63
321
573
601.5736606
602
354
21
58.21759
58
322
623
618.9131427
65
48.84505
49
324
681
641.3898
641
292
56
50.15201
50
325
599
644
644
293
78
51.8432
52
326
654
641.3898
641
294
61
54.01048
54
327
612
633.6271
578
556.8556
557
299
83
76.28187
76
332
512
528.6053
529
300
79
84.08605
84
333
477
497.9407
498
301
89
93.4125
93
334
463
465.5313
466
302
115
104.4429
152
168.8046
169
339
281
299.4977
299
307
199
190.5167
191
340
256
269.2234
269
308
218
214.5491
215
341
212
240.8326
241
309
241
240.8326
241
342
215
214.5491
132
168.8046
169
312
301
331.3474
331
345
105
149.4161
149
313
352
364.3813
364
346
85
132.2981
132
314
374
398.1282
398
347
66
117.3518
117
315
392
432.0455
544
556.8556
557
352
25
69.8182
70
320
596
582.0449
582
353
25
64.51887
65
321
573
603.5737
604
354
21
60.21759
60
322
623
620.9131
621
355
20
56.76098
200
300
400
500
600
700
800
290 310 330 350
Số đếm
Kênh
ĐỒ THỊ SAU KHI THÊM ĐƯỜNG FIT
y fit
Số đếm
12
đỉnh khi dung phương pháp tuyến tính hàm Gauss là S
A
=13553. Từ đ, ta thấy
diên tích đỉnh khi tính bằng phương pháp diện tích đỉnh toàn phần là có giá tr
lớn hơn so với diện tích đỉnh khi tính bằng phương pháp Covell và phương pháp
này lại có sự chính xác cao hơn vì n không sử dng nhng kênh có thống kê
thấp để đánh giá diện tích đỉnh và không phạm phải sai số khi thiết lập đưng
phông nằm dưới đỉnh. Cn Phương pháp tuyến tính hàm Gauss thì tính một cách
tổng thể nhất và c độ chính xác cao nhất.
- Sau khi fit đỉnh xong ta thấy đưng fit của phương pháp diện tích đỉnh toàn phần
gần như sát với phổ đỉnh hơn là phương pháp Covell, vì phương pháp Covell
không sử dng nhng kênh có xác suất thấp.
Thuận lợi:
- Quá trình thực tập và sử lý sô liệu đã được giáo viên hướng dẫn kĩ càng nên sinh
viên cũng dễ dàng tiến hành thực tập và xử lý số liệu tại lớp.
Chuẩn b phổ kế sẵn sang làm việc
Đặt ngun Eu – 152 hoặc hai ngun Co-60 và Cs-137 theo cách bố trí như trong
giáo trình
Điều chỉnh khoảng cách ngun – detector sao cho thi gian chết vào khoảng
<10% tính nhẩm, ví d đỉnh 1408keV rơi vào kênh số 2816 ( nghĩa là 0.5keV/kênh)
- Giá tr cài đặt ban đầu là:
+ ADC:1%-9% + Stab:on + 2ch→Gain centroid
+ 2ch→Gain spacing
+ Amp: x64
1.84x
+ HVPS: 930V on
Xóa phổ đi, ghi lại phổ mới. Ghi v trí đỉnh của mỗi peak và độ phân giải FWHM
tương ứng
- Phổ năng lượng:
0
100
200
300
400
500
600
700
0 200 400 600 800 1000
Số đếm
Kênh
PHỔ NĂNG LƯỢNG
số đếm
0.955224
-0.04581
324
615
0.966877
-0.03368
297
134
0.91791
-0.08566
325
634
1.045918
0.044895
298
134
1.022901
0.022642
326
588
1.140288
0.131281
299
131
0.8375
-0.17733
327
556
1.069091
0.066809
1.184579
0.169388
304
178
0.831897
-0.18405
332
428
1.14321
0.13384
305
232
0.679389
-0.38656
333
405
1.262537
0.233123
306
262
0.987234
-0.01285
334
339
1.131285
0.123354
307
235
0.925795
-0.0771
0.776942
-0.25239
339
240
1.397516
0.334696
312
399
0.888312
-0.11843
340
161
1.568627
0.450201
313
385
0.86551
-0.14444
341
153
1.192593
0.17613
314
461
0.83878
-0.17581
342
135
1.100719
0.095964
1.256098
0.22801
319
561
0.889789
-0.11677
347
82
1.311688
0.271315
320
617
0.928808
-0.07385
348
77 321
604
0.958075
-0.04283 Dùng phần mềm Excel, ta tính được a,b,x
0
,FWHM:
1.714286
0.538997
554
109
0.901515
-0.10368
518
28
1.423077
0.352821
555
132
0.893443
-0.11267
519
26
0.717949
-0.33136
556
122
1.056
0.054488
520
39
0.866667
-0.1431
557
125
0.976
-0.02429
1.081081
0.077962
525
41
1.05
0.04879
562
111
0.984252
-0.01587
526
40
1.051282
0.05001
563
127
0.925
-0.07796
527
39
1.290323
0.254892
564
120
0.992188
-0.00784
528
31
0.95122
-0.05001
0.928571
-0.07411
569
89
1.12
0.113329
533
42
0.533333
-0.62861
570
100
0.881188
-0.12648
534
45
1.02439
0.024098
571
101
0.970874
-0.02956
535
41
0.849057
-0.16363
572
103
1.231707
0.208401
16
538
46
0.865385
-0.14458
575
87
1.375
0.318454
539
52
0.821429
-0.19671
576
64
1.380952
0.322773
540
56
0.825397
-0.19189
577
63
1.122807
0.115832
541
63
0.875
-0.13353
0.946667
-0.05481
582
39
0.977778
-0.02247
546
75
0.731959
-0.31203
583
45
1.054054
0.052644
547
97
0.806452
-0.21511
584
37
1.40625
0.340927
548
93
1
0
585
32
1.321429
0.278713
Dùng phần mềm Excel, ta tính được a,b,x
0
,FWHM:
- Ta chọn kênh từ 318→329
Từ đ th ta có :a=0.00081; b=-4.5184; x
0
=565,FWHM=16.
- Với Co-60 ứng với mức năng lượng 1332keV
Ta có bảng số liệu sau:
Kênh
Số đếm
Q
y=lnQ
Kênh
Số đếm
Q
y=lnQ
592
22 631
108
0.777778
-0.25131
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN ĐỈNH CỦA Co-60,
NĂNG LƯỢNG 1173keV
Series1
Linear
(Series1)
17
595
16
1.142857
0.133531
634
95
1.040816
0.040005
596
21
0.761905
-0.27193
635
98
0.959596
-0.04124
597
21
1.5
0.405465
636
99
1.225
82
1.011905
0.011834
602
19
0.4375
-0.82668
641
84
0.811881
-0.2084
603
32
1.1875
0.17185
642
101
1.012048
0.011976
604
16
1.777778
0.575364
643
83
1.041237
0.04041
605
18
0.571429
26
1.363636
0.310155
648
61
1.016667
0.016529
610
33
0.619048
-0.47957
649
60
1.196078
0.179048
611
42
1.137931
0.129212
650
51
1.276596
0.244197
612
29
1.02439
0.024098
651
47
1.040816
31
1.128205
0.120628
617
48
0.893617
-0.11248
656
39
0.885714
-0.12136
618
47
0.813559
-0.20634
657
35
1.3
0.262364
619
59
0.5875
-0.53188
658
30
1
0
620
80
0.983333
68
0.791209
-0.23419
663
19
1
0
625
91
0.764045
-0.26913
664
24
1.357143
0.305382
626
89
0.866667
-0.1431
665
14
1.6
0.470004
627
105
0.881188
-0.12648
666
15
0.823529
18
- Ta chọn kênh từ 549→572
Từ đ th ta có :a=0.0112; b=-7.0249; x
0
=639; FWHM=14.
- Cuối cùng ta có bảng số liệu sau:
Năng lượng
Số kênh
FWHM
661
327
11
1173
565
16
1332
639
14
Dùng phần mềm excel hoặc origin xây dựng đưng chuẩn năng lượng và chuẩn
độ rộng đỉnh FWHM(E)
Đ th chuẩn năng lượng:
y = 0.0112x - 7.0249
-0.3
lượng
Linear
(Năng
lượng)
19
II/ NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Nhận xét và kết luận:
- Trong bài thực tập này việc xác đnh đỉnh phổ cho Cs-137 và 2 đỉnh của Co-
60 là tương đối dễ dàng, nh vào công c Excel ta chỉ cần chọn các kênh ở
na đỉnh phổ sau đ vẽ đ th, ri Add Trendline vào đ th. Từ đ ta xác
đnh được a, b, x
0
và tính được FWHM mà không cần trải qua các bước tính
toán phức tạp như bài 2.
- Trong bài thực tập này, ta tìm được đỉnh phổ của Cs-137 là 327, Co-60 ứng
với mức năng lượng 1173keV c đỉnh phổ là 565 và cuối cng đỉnh phổ của
Co-60 ứng với mức năng lượng 1332keV là 639. Sauk hi tìm được v trí của
3 đỉnh, ta tiến hành chuẩn ha năng lượng.
- Từ đ th chuẩn năng lượng, ta c phương trình bậc nhất của chuẩn năng
lượng là y = 2.1508x - 42.288 với R
2
=1, vậy độ chính xác trong khi tiến hành
thực tập của sinh viên là tương đối chính xác.
Thuận lợi:
- Cách tiến hành bài thực tập này tương tự như bài thực tập số 2, song có phần
đơn giản hơn. Nh vậy, sinh viên xử lý số liệu tương đối dễ dàng.
- Nh phần mềm Genie2000 cùng với Excel, sinh viên thu nhận phổ và xử lý
số liệu trên phần mềm dễ dàng và nhanh chóng.
- Bên cạnh đ, giáo viên hướng dẫn thực tập đã hướng dẫn cho sinh viên các
(-3C
i-2
+ 12C
i-1
+17C
i
+12C
i+1
-3C
i+2
)
- Làm trơn 7 điểm:
D
i
=
(-2C
i-3
+3C
i-2
+6C
i-1
+7C
i
+6C
i+1
+3C
i+2
-2C
i
=
(-36C
i-5
+9C
i-4
+44C
i-3
+69C
i-2
+84C
i-1
+89C
i
+84C
i+1
+69C
i+2
+44C
i+3
+9C
i+4
-35C
i+5
)
- Bảng số liệu làm trơn:
3
15.429
515
47.543
47.810
48.719
38.786
4
-5.143
2.857 516
48.857
47.333
46.645
38.480
5
0.000
-5.714
-1.909
517
44.914
46.000
44.987
37.263
9
2.886
15.381
18.861
7.219
521
37.086
39.714
40.649
32.133
10
42.629
40.476
42.035
23.427
522
43.971
43.952
42.874
33.471
11
79.171
72.619
69.814
45.028
523
49.743
46.524
45.810
35.413
21
15
132.000
129.524
127.394
105.515
527
47.514
48.714
48.805
39.480
16
121.771
128.476
134.814
106.298
528
51.914
52.524
51.108
38.974
17
126.000
131.524
132.303
109.193
529
57.171
54.048
63.004
48.967
21
110.114
117.048
125.775
102.042
533
72.914
67.810
70.381
54.163
22
122.457
123.714
121.857
99.648
534
72.714
78.905
77.957
59.420
23
135.486
129.333
125.801
98.396
535
86.514
85.238
98.805
78.739
27
154.057
146.286
148.948
119.366
539
99.943
96.381
100.719
80.685
28
155.114
163.095
159.926
122.879
540
96.971
100.381
98.056
80.429
29
172.943
170.619
169.840
130.772
541
102.571
100.286
119.965
93.033
33
216.086
212.238
215.043
166.876
545
128.514
128.762
132.320
102.494
34
233.029
231.714
228.974
179.424
546
138.229
142.857
137.247
107.580
35
245.486
249.238
246.498
187.788
547
149.086
144.381
159.268
125.737
39
333.400
331.286
331.273
261.895
551
157.286
159.952
158.043
129.364
40
347.657
346.667
341.251
271.333
552
163.571
164.810
160.238
127.235
41
346.057
346.286
341.857
276.359
553
167.714
160.095
161.593
131.821
45
316.886
318.143
320.286
260.699
557
173.657
165.333
156.463
127.231
46
322.543
323.095
313.900
253.564
558
163.943
159.333
162.022
127.671
47
319.943
312.286
312.234
250.172
559
149.486
159.238
142.229
118.385
51
302.114
295.429
294.442
239.911
563
127.429
133.143
138.247
111.396
52
289.857
299.667
295.160
234.103
564
113.543
118.095
123.628
106.424
53
293.743
290.810
296.628
238.503
565
114.200
111.571
107.333
86.869
57
286.343
282.952
287.446
233.268
569
103.714
102.571
101.169
84.214
58
280.600
287.476
282.061
229.161
570
99.829
96.952
92.913
77.855
22
59
287.486
279.048
280.255
224.667
571
76.114
69.905
69.320
57.051
63
283.943
276.667
278.173
223.245
575
69.514
68.048
65.593
54.622
64
285.714
285.810
280.563
225.571
576
59.343
62.524
62.810
50.748
65
285.200
282.571
279.455
224.690
577
34.543
37.476
39.113
31.760
69
236.429
236.143
242.519
194.103
581
34.486
33.571
32.740
28.368
70
241.800
242.429
243.636
197.275
582
32.657
30.143
31.130
26.133
71
250.857
250.857
242.403
192.552
583
23.600
24.095
22.212
18.937
75
241.257
236.190
241.372
195.177
587
19.286
20.905
21.346
17.016
76
248.371
243.571
236.662
191.869
588
19.600
18.000
20.091
16.583
77
242.629
241.714
234.429
187.350
589
19.600
21.333
20.242
15.897
81
238.914
228.762
230.139
183.895
593
20.514
20.476
22.957
17.473
82
227.114
231.952
226.472
183.949
594
21.743
23.571
23.597
19.361
83
218.457
223.048
224.736
178.807
595
21.286
25.952
26.771
21.298
87
234.114
226.952
227.108
183.131
599
31.571
28.619
28.450
22.044
88
230.171
230.571
230.117
185.196
600
36.543
32.810
29.537
22.993
89
223.971
230.429
224.390
180.594
601
44.657
41.762
40.463
31.228
93
218.829
212.714
214.974
173.249
605
44.686
45.429
45.013
33.730
94
219.400
214.238
209.576
170.480
606
45.914
48.048
50.229
38.900
95
205.886
212.095
211.225
168.172
607
62.429
63.000
64.974
50.023
99
214.714
211.476
213.229
170.960
611
68.829
69.095
68.095
53.967
100
205.143
211.524
210.537
171.138
612
78.286
73.238
71.225
55.368
101
205.800
205.000
203.273
164.578
613
164.825
616
96.829
90.810
90.277
69.238
105
214.543
219.095
219.173
173.669
617
97.657
97.143
96.494
75.336
106
244.343
234.667
224.264
177.012
618
98.857
102.857
105.221
81.522
107
242.000
236.476
232.152
192.893
622
106.914
113.905
115.320
90.781
111
256.171
248.857
240.026
193.762
623
112.429
112.238
116.368
94.853
112
250.229
249.619
244.035
191.904
624
117.829
117.810
118.004
95.110
113
240.714
239.190
243.684
192.310
628
108.657
112.333
111.736
92.781
117
240.657
239.476
234.463
186.732
629
108.943
108.714
113.870
90.247
118
227.800
229.571
234.273
189.434
630
113.429
114.762
113.580
92.448
119
217.857
226.429
233.584
177.608
634
107.371
112.190
116.996
95.058
123
203.600
213.143
212.727
174.932
635
111.000
113.286
111.636
92.326
124
202.914
200.667
209.835
171.189
636
116.086
109.571
107.104
88.168
125
204.114
204.095
199.108
148.774
640
94.057
89.429
86.584
72.928
129
168.457
171.143
172.675
141.163
641
89.829
87.714
86.519
69.566
130
170.943
165.857
168.779
137.716
642
81.914
85.095
87.290
69.767
131
167.057
169.571
165.494
127.014
646
53.657
60.667
60.342
50.333
135
156.714
152.905
155.502
124.545
647
52.086
49.190
50.619
44.042
136
151.714
152.762
155.957
126.140
648
46.600
43.095
44.121
39.177
137
155.486
158.381
155.861
131.639
652
36.029
35.000
33.974
27.578
141
163.429
161.524
163.641
131.028
653
30.000
34.000
35.727
27.800
142
164.057
158.095
153.524
128.814
654
34.971
32.667
32.238
27.413
143
150.314
149.667
149.108
106.844
658
17.771
17.524
19.147
16.128
24
147
131.629
136.238
137.368
107.403
659
17.114
15.476
15.229
14.093
148
140.200
142.429
141.000
111.855
660
13.171
15.381
15.329
11.720
149
149.657
129.524
131.576
108.023
664
13.886
14.762
14.346
12.100
153
135.143
128.857
129.597
106.692
665
11.971
12.619
13.814
11.340
154
133.514
134.048
131.320
104.117
666
11.543
12.000
12.052
10.608
155
132.914
115.571
121.468
98.585
670
9.571
11.667
11.511
9.497
159
109.543
119.048
122.476
97.191
671
13.714
12.000
11.169
8.921
160
126.200
123.000
121.000
99.413
672
13.143
11.810
11.810
9.618
161
129.657
104.190
112.372
92.534
676
7.857
9.095
7.524
6.448
165
110.543
111.762
102.294
86.608
677
8.114
7.905
8.502
5.984
166
115.371
106.095
108.511
82.469
678
8.971
8.000
9.117
7.515
167
100.314
111.524
108.043
85.650
682
6.286
8.286
8.377
6.655
171
102.971
108.000
109.571
87.629
683
6.600
7.571
7.818
5.900
172
99.886
104.571
110.558
88.513
684
9.629
7.381
8.277
6.809
173
111.829
113.667
114.264
91.904
688
15.257
14.000
11.948
10.079
177
113.714
111.905
114.957
92.765
689
10.629
11.333
13.035
10.478
178
116.486
115.857
113.558
92.718
690
7.771
10.762
12.268
10.301
179
117.343
113.810
108.719
89.807
694
4.514
8.286
9.169
7.643
183
112.200
104.429
105.182
86.566
695
8.229
7.048
8.126
6.753
184
95.543
99.714
100.052
83.014
696
9.857
8.619
7.372
6.737
185
86.286
82.619
81.658
63.252
700
7.514
8.238
8.835
7.517
189
79.886
77.714
80.649
64.380
701
8.314
10.048
9.048
6.872
190
82.286
80.476
80.710
65.874
702
11.343
9.000
9.234
7.387
25
194
95.743
97.952
98.173
78.016
706
5.914
5.476
5.957
5.606
195
97.943
99.143
95.416
77.564
707
5.629
7.190
6.216
4.457
196
98.629
91.143
89.701
74.403
708
7.886
6.667
7.407
5.410
200
91.486
83.143
82.195
66.392
712
7.143
6.762
7.567
6.571
201
84.657
87.762
81.554
64.333
713
6.886
8.238
7.043
5.741
202
80.657
79.476
82.190
65.317
714
8.857
6.762
6.827
5.462
206
78.657
74.905
79.009
61.324
718
4.686
2.952
3.589
2.986
207
77.686
83.952
80.043
63.772
719
3.229
4.619
4.489
3.424
208
88.686
83.429
85.468
66.000
720
4.800
5.238
4.758
3.207
212
84.114
79.905
82.320
67.438
724
2.571
3.143
4.208
3.469
213
75.057
81.286
81.312
65.986
725
5.086
4.190
3.437
3.114
214
79.400
80.714
84.909
66.732
726
4.686
4.762
4.346
3.068
218
81.600
79.619
80.606
66.690
730
4.971
4.000
3.117
3.096
219
74.686
75.714
78.104
64.399
731
2.771
2.905
2.996
2.284
220
75.629
77.190
80.126
63.932
732
1.714
2.095
2.926
2.324
224
76.886
80.238
83.043
66.270
736
6.200
5.952
5.667
3.949
225
74.371
76.905
77.814
64.993
737
5.857
5.381
5.433
4.639
226
78.200
74.429
74.455
61.319
738
4.800
4.857
4.909
4.329
230
78.257
74.429
74.039
60.839
742
2.571
3.524
3.511
2.303
231
69.686
73.476
72.619
58.403
743
3.714
3.524
3.835
2.921
232
67.457
69.571
74.584
59.944
744
4.514
4.476
5.048
3.781