Tuyển tập đề thi thử Lý 2015 có đáp án - Pdf 27

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc.com
1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC LỚP 12
LẦN 1- NĂM HỌC 2014-2015
Môn: VẬT LÍ
(Thời gian làm bài : 90 phút)

Họ, tên thí sinh : Số báo danh
Mã đề 135

DeThiThuDaiHoc.com 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối
lượng 100 g. Lấy
π
2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là :
A. 1 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 6 Hz.
DeThiThuDaiHoc.com 2 . Trong bài toán thực hành của chương trình vât lý 12 , bằng cách sử dụng con lắc đơn để
đo gia tốc rơi tự do là
g g g
= ± ∆
( ∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo ) . Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được
chu kỳ và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,7951 ± 0,0001 (s) ; l = 0,8 ± 0,0002 ( m) . Gia tốc rơi tự do có giá trị là :
A. 9,801 ± 0,0035 (m/s
2
) C. 9,801 ± 0,0023 (m/s
2
)




−=
=
scmv
cmx
/3
33
π
B.
( )



−=
−=
scmv
cmx
/33
3
π

C.
( )
3 3
3 3 /
x cm
v cm s
π

cách O một khoảng 50 cm là
A.
M
u 4cos(20 t )
2
π
= π +
(cm). B.
M
u 4cos(20 t )
4
π
= π −
(cm).
C.
M
u 4cos(20 t )
2
π
= π −
(cm). D.
M
u 4cos(20 t )
4
π
= π +
(cm).
DeThiThuDaiHoc.com 8.
M



n nhau nh

t trên cùng h
ướ
ng truy

n sóng âm dao
độ
ng ng
ượ
c pha
nhau là d. T

n s

c

a âm là

A
.
2
v
d
.
B
.
2
v

Facebook.com/ThiThuDaiHoc.com
2

A. tỉ lệ U B. tỉ lệ với U
2
C. tỉ lệ nghịch với U
2
D. tỉ lệ nghịch với U
DeThiThuDaiHoc.com 11. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều
có điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua hao phí của máy.
Số vòng dây cuộn thứ cấp là
A. 1100vòng B. 2000vòng C. 2200 vòng D. 2500 vòng
DeThiThuDaiHoc.com 12. Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động sẽ không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :
A. Biên độ dao động thứ nhất B. Biên độ dao động thứ hai
C. Tần số dao động D. Độ lệch pha hai dao động
DeThiThuDaiHoc.com 13. Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg gắn với một lò xo có độ cứng k
=1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của
con lắc là:
A. A = 6 cm. B. A = 5cm. C. A = 4 cm. D. A = 3 cm.
DeThiThuDaiHoc.com 14. Một trạm hạ áp cấp điện cho một nông trại để thắp sáng các bóng đèn sợi đốt cùng loại
có điện áp định mức 220 V. Nếu dùng 500 bóng thì chúng hoạt động đúng định mức, nếu dùng 2000 bóng thì chúng
chỉ đạt 85 % công suất định mức. Coi điện trở của bóng đèn không đổi. Điện áp hiệu dụng ra ở cuộn thứ cấp của
máy hạ áp có giá trị gần đúng là :
A. 210 V. B. 250 V. C. 231 V. D. 225 V.
DeThiThuDaiHoc.com 15. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 Ω và tụ điện mắc
nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
3
π
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng

2
cos100πt (V) vào hai
đầ
u
đ
o

n m

ch có R, L, C
m

c n

i ti
ế
p. Bi
ế
t
R = 50 Ω, cu

n thu

n c

m có
độ
t

c

dòng
đ
i

n trong
đ
o

n m

ch là

A
. 1 A.
B
. 2 A.
C
. 2
2
A.
D
.
2
A
DeThiThuDaiHoc.com 17.
Trong m

t
đ
o

o

n m

ch.
Đ
o

n m

ch
đ
ó

A
. g

m cu

n thu

n c

m và t


đ
i

n.

m
đ
i

n tr

thu

n và cu

n thu

n c

m.
DeThiThuDaiHoc.com 18.
M

c c
ườ
ng
độ
âm do ngu

n S (ngu

n âm
đẳ
ng h
ướ


c c
ườ
ng
độ
âm
t

i M t
ă
ng thêm 20dB. Kho

ng cách d là :

A.
8m.
B.
12,6 m.
C.
14,6m
D.
20m.
DeThiThuDaiHoc.com 19.
Trên m

t s

i dây dài 1m, hai
đầ
u c


trí
đị
a lí, n
ế
u chi

u dài con l

c
đơ
n t
ă
ng 4 l

n thì chu kì dao
độ
ng
đ
i

u
hoà c

a nó :

A
. gi

m 2 l


u hoà theo ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng v

i t

n s

góc
ω
=
20rad/s t

i v

trí có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g = 10m/s
2
, khi qua v


. 0,1(N)
B.
0,4(N)
C.
0(N)
D.
0,2(N)
DeThiThuDaiHoc.com 22.
V

m

t k
ĩ
thu

t,
để
gi

m t

c
độ
quay c

a rôto trong máy phát
đ
i



i t

c
độ

750 vòng/phút. Dòng
đ
i

n do máy phát ra có t

n s

50 Hz. S

c

p c

c c

a rôto là

A.
2.
B.
1.
C.
6.


mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 96 V. Giá trị của C là
A.
4
2.10
F
3

π
B.
4
3.10
F
2

π
C.
4
3.10
F
4

π
D.
4
2.10
F

π


2 200 ,
B A
m m g
= =
treo vào một lò xo có độ cứng k = 50
N/m. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên
0
30
l cm
=
thì thả nhẹ, lấy g = 10m/s
2
. Hai vật dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng, đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra. Chiều dài
ngắn nhất của lò xo sau đó là
A. 26 cm. B. 24 cm. C. 30 cm. D. 22 cm.
DeThiThuDaiHoc.com 29. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
, vật nặng
có khối lượng 120g. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên là
0,08. Độ lớn lực căng dây tại vị trí cân bằng là
A. 1,21N B. 1,16N C. 1,32N D. 1,09N
DeThiThuDaiHoc.com 30. Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 100 cm B. 101 cm C. 98 cm D. 99 cm
DeThiThuDaiHoc.com 31. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là
5cos(6 )
u t x
π π
= −

= 5cos
π
t (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A. x = 5
3
cos(
π
t -
π
/4 ) (cm) B.x = 5
3
cos(
π
t +
π
/6) (cm)
C. x = 5cos(
π
t +
π
/4) (cm) D.x = 5cos(
π
t -
π
/3) (cm)
+ = .
C
.
0
u i
U I
− =
.
D
.
0 0
2
u i
U I
+ =
DeThiThuDaiHoc.com 36. Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số
thay đổi được. Ở tần số f
1
= 50 Hz , hệ số công suất đạt cực đại
cos 1
ϕ
=
. Ở tần số
2
120
f Hz
=
, hệ số công suất
nhận giá trị
cos 2 2

2
> t
3
. B. t
1
= t
3
< t
2
. C. t
1
< t
2
< t
3
. D. t
1
> t
3
> t
2
.
DeThiThuDaiHoc.com 39. Đặt điện áp
u 100 2 cos100 t
= π
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
50

, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức
L

C. 42
0
D. 30
0

DeThiThuDaiHoc.com 41. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ. B. cường độ âm. C. mức cường độ âm. D. tần số.
DeThiThuDaiHoc.com 42. Một nhỏ dao động điều hòa với li độ
x = 10cos(πt +
6
π
) cm . Lấy
π
2
= 10. Gia tốc của
vật có độ lớn cực đại là :

A
. 100 cm/s
2
B
. 100
π
cm/s
2
.
C
. 10
π
cm/s

= 5 cm thì x
4
có giá trị gần nhất với giá trị nào
sau đây :
A. 5,6cm B. 5
2
cm C. 9,3 cm D. 8,7 cm
DeThiThuDaiHoc.com 44. M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 12 cm. Tại
một điểm O trên đường thẳng MN và nằm ngoài đoạn MN, người ta đặt một nguồn dao động với phương trình u = 5
cos20πt (cm), tạo ra một sóng trên mặt nước với tốc độ truyền sóng v = 1,6 m/s. Khoảng cách xa nhất giữa hai
phần tử môi trường tại M và N khi có sóng truyền qua là
A. 13,9 cm. B. 13 cm. C. 12,5 cm. D. 15,7cm.
DeThiThuDaiHoc.com 45. Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau
3
π
bằng
A. 10 cm B. 20 cm C. 5 cm D. 60 cm
DeThiThuDaiHoc.com 46. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ
cấp. Máy biến áp này có tác dụng
A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc.com
5

C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
DeThiThuDaiHoc.com 47. Một đoạn mạch RLC nối tiếp có Z
L

2 2 cos(100 )( )
2
t A
π
π


C.i=
2 2 cos(100 )( )
2
t A
π
π
+
D.i=
)()
6
100cos(2 At
π
π


DeThiThuDaiHoc.com 49. Điện áp u = U
0
cos(100π.t) (t tính bằng s) được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L = 0,15/π (H) và điện trở r = 5
3
Ω, tụ điện có điện dung C =
10
-3

CHÚ Ý : - Đề theo thang điểm 20
- Lần kiểm tra thứ 2 sẽ tổ chức vào ngày 28/2 và 1/3 năm 2015
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc.com
6TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề này gồm 6 trang)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC LỚP 12
LẦN 1- NĂM HỌC 2014-2015
Môn: VẬT LÍ
(Thời gian làm bài : 90 phút)

Mã đề 135

DeThiThuDaiHoc.com 1. Đáp án : D
- Tần số dao động của vật là
1
2
k
f
m
π
=
= 3(Hz)
- Động năng biến thiên tuần hoàn với tần số f’= 2f =6 (Hz)
DeThiThuDaiHoc.com 2 . Đáp án A

= + ⇒ ∆ = ( công
th

c sai s



bài “các phép tính sai s

” - v

t lý 10)
-

Do
đ
ó
g g g
= ± ∆
= 9,801 ± 0,0035 m/s
2

DeThiThuDaiHoc.com 3
.
Đáp án :A
DeThiThuDaiHoc.com 4.

Đáp án C
v =
2 2 2 2 2 2

Đáp án : B.
Ta có
)()
4
20cos(4)5,0
40
20
20cos(4)cos( cmttd
v
tAu
π
π
π
π
ω
ω
−=−=−=

DeThiThuDaiHoc.com 8.

Đáp án : A
- Hai
đ
i

m trên ph
ươ
ng truy

n sóng dao

2
20
40
===
λ

- G

i
đ
i

m C trên AB .Ta có ph
ươ
ng trìh sóng do A,B truy

n
đế
n C
1 1
2 2 2
3cos(40 ); 4cos(40 )
6 3
AC BC
d d
u t u t
π π π π
π π
λ λ
= + − = + −

l

ch pha
c

a 2 sóng là
2 1
2 ( )
2
d d
π π
ϕ
λ

∆ = −
(1)
- Vì vuông pha nên :
∆φ
=
π
/2 + k
π
(2)
- T

(1)(2) ta có
2 1
2 1
2 ( )
1

1 1 1
.
U N U
N N
U N U
= => =
Thế số : N
2
=
484
.1000
220
= 2200 vòng .

DeThiThuDaiHoc.com 12. Đáp án C .

DeThiThuDaiHoc.com 13. Đáp án B.
2
0
2
0
v
k
m
xA +=
= 0,05m = 5cm.
DeThiThuDaiHoc.com 14. Đáp án D.
- Gọi Điện áp hiệu dụng ra ở cuộn thứ cấp của máy hạ áp là U
- Gọi điện trở mỗi đèn là R
0


n t

i là :
1 1
220 ; 220
nt d
U V U U= = − .
- M

t khác ta có : U
nt1
= I
1
R
nt1
; U
1d
= I
1
. R . Nên ta có t

s

là :
1 0 1 0 0
1
220 220
500
500 500 220 220

R U
= hay
0 2
2
2000
nt
d
R U
R U
= (2)
T

(1)và (2 ) ta có :
2
2
55
(U 220)
nt
d
U
U
=

(3)
- M

t khác ta có :
2 2d nt
U U U
+ =

2 2
2
2 2 0 2
1 1 0 1
55
0,85 0,85 226,39
220( 165)
nt
nt
P I R U U
U V
P I R U U
   
 
= = = ⇔ = ⇒ =
   
 

 
   
.
DeThiThuDaiHoc.com 15.

Đáp án : D .
Ta có tan
C
Z
R
ϕ
= − mà

- Áp d

ng
đị
nh lu

t ôm :
2( )
U
I A
Z
= =
DeThiThuDaiHoc.com 17.

Đáp án : B
DeThiThuDaiHoc.com 18.

Đáp án D
- Ta có : L = lgI/I
0
. Hay I = I
0
10
L
(1)
-
M

t khác v


d

= (3)
- Theo dữ kiện bài toán ta có : d
2
= d
1
-18 ; L
2
= L
1
+2. Thay vào (3) ta có d
1
= 20m hoặc d
1
= 16,3636m
DeThiThuDaiHoc.com 19. Đáp án : A. HD:
m
k
l
kl 1
2
1.22
2
===⇒=
λ
λ

DeThiThuDaiHoc.com 20.



n
f
p
np

DeThiThuDaiHoc.com 23. Đáp án :C
22
)
.2
1
.2(
cos
Cf
LfR
R
π
π
ϕ
−+
= ⇒
⇒⇒

ϕ
cos

không
ph

thu

ng không là v

trí biên vì v

y t

2 th

i
đ
i

m liên ti
ế
p
1
1,75
t s
=

2
2,5
t s
=
thì
- Quãng
đườ
ng v

t

đ
i

m t
1
= 1,75 (s) . Ta phân tích t
1
= T + 0,25 (s). Do
đ
ó xét t

hai v

trí biên và
đ
i cùng chi

u kim
đồ
ng h

trên
đườ
ng tròn 1 kho

ng th

i gian là 0,25(s) t
ươ
ng

Căn cứ vào đáp án . Ta chọn đáp án B
DeThiThuDaiHoc.com 25.

Đáp án B

F
fZ
CIUZA
R
U
IVUUU
C
CC
R
CR
ππ
2
10.3
2.
1
3
200
/44,17296120
4
2222

==⇒Ω==⇒==⇒=−=−=
DeThiThuDaiHoc.com 26.

Đáp án : A

= + (2)
+ Từ (1), (2) có: v
2
=
0
2mv
1
m M
=
+
m/s
+ ĐL bảo toàn năng lượng:
(
)
)(103,0
2
2
maxmax
2
max
2
2
mllMg
lk
Mv
=∆⇒∆+

=
µ
= 10,3 cm

0max00
==∆⇒=
+
=∆=

Biên độ sau A =
cm
k
gm
l
A
10
max
=−∆
. Chiều dài ngắn nhất của lò xo
cmAlll 222
max0min
=−∆+=
.
DeThiThuDaiHoc.com 29. Đáp án A.
Con lắc đơn khi dao động, quỹ đạo của vật nặng (quả cầu nhỏ của con lắc) là một cung tròn. Gia tốc của con lắc
gồm hai thành phần là gia tốc tiếp tuyến
t
a

và gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm)
n
a .

Gia tốc toàn phần là

ℓ ℓ ℓ ℓ
Tại vị trí biên,
n
a 0,
=

2
2 t 0 0
g
a a S .S
= = ω =

.
L

p t

s


0
1
2
S
a
.
a
=

Suy ra biên

mg 3 2cos mg 3 2 1 mg 1 .
2
 
 
α
τ = − α ≈ − − ≈ + α
 
 
 
 

Thay s

, ta
đượ
c:
(
)
(
)
2
0,120.10. 1 0,08 1,2076 N .
τ = + =


Chọn A
.
DeThiThuDaiHoc.com 30.

Đáp án : A.

6
)/(6
Hzfsrad
==

=
π
π
πω
;
- Ta có :
2
x
π
λ
= πx =>
m
2
2
=

=
λπ
λ
π


v =
f.
λ

1 2 1 2 2 1
2. .cos( )
= + + −A A A A A
ϕ ϕPha ban đầu ϕ: tan ϕ =

Thế số:(Bấm máy tính)

A=
2 2
5 5 2.5.5.cos( / 3) 5 3
+ + =
π
(cm)
tan ϕ =
5.sin( / 3) 5.sin0 5. 3 / 2 3
1
5cos( / 3) 5.cos0 3
5. 1
2
+
= =
+
+
π
π
=>
ϕ

=
Hi

n th

: 5
3
∠30 ) DeThiThuDaiHoc.com 35. Đáp án :D
Ta có bi

u th

c
đị
nh lu

t ôm
đố
i v

i
đ
i

n tr

là :

ế
v

i 2
0
I
I
thì ta
đượ
c :
0 0 0
2 2
U I I
U I I
+ = =

- L

y (3) chia cho (2) ta có :
0
u i
U I
− =

-
Đ
áp án D không th

x


=> LC =
2
1
1
ω
(1)
cosϕ
2
=

2/2 => ϕ
2
= 45
0
=> tanϕ
2
=
R
ZZ
CL
22

=1 => R = Z
L2
- Z
C2

tanϕ
3
=

=
3
2
ω
ω
1
1
2
1
2
2
2
1
2
3


ω
ω
ω
ω
=
3
2
ω
ω
2
1
2
2

2
f
f
2
1
2
2
2
1
2
3
ff
ff


. Thay s

vào ta có . (tanϕ
3
)

= 90/119 . Hay
φ
3
= 37,1
0
=> cosϕ
3
= 0,7976.
DeThiThuDaiHoc.com 37. Đáp án : B

nl
= T
0
= 1,5(s)
- Th

i gian gi

a 2 rãnh liên ti
ế
p t
ươ
ng
đươ
ng là chu k

c

a ngo

i l

c
- Xe chuy

n
độ
ng th

ng

để
I = I
max
. Do
đ
ó t
1
= t
3

- U
C
= U
Cmax
khi Z
C
=
L
L
Z
ZR
22
+
= Z
L
+
L
Z
R
2

ng h
ưở
ng

P= W
R
U
200
50
100
22
==
DeThiThuDaiHoc.com 40. ĐÁP ÁN : A
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕ
ϕ
AA
AA
+
+

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc.com
11

- Ta có :

U U
ϕ
ϕ ϕ
= ⇒ =


DeThiThuDaiHoc.com 41.

Đáp án : D.
Âm có cùng
độ
cao khi chúng có cùng t

n s

âm (
độ
cao c

a âm là
đặ
c tr
ươ
ng sinh lý c

a âm và ph

thu

c vào t

 
= = = + = +
 
− −
 

-

T

bi

u th

c
1 2 3 4
1 2 3 4
x x x x
v v v v
+ = +
.
Đạ
o hàm hai v
ế
thì ta
đượ
c
2 2 2 2
1 2 3 4
2 2 2 2 2 2 2 2

π
.12/16 = 1,5
π
=> u
M
và u
N
vuông pha
N
ế
u u
M
= 5 cos20
π
t thì u
N
= 5 cos(20
π
t –
π
/2)
=> Kho

ng cách gi

a hai ph

n t

môi tr

cos(20
π
t +
π
/4)
=> kho

ng cách gi

a M,N theo ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng: d
max
= 5
2
cm ; Theo ph
ươ
ng ngang : MN = 12cm.

Kho

ng cách xa nh

t gi

a hai ph

λ
λ
π
ϕ

DeThiThuDaiHoc.com 46.

Đáp án : D . ⇒>⇒>⇒=
2121
1
2
1
2
UUNN
N
N
U
U
Máy gi

m áp
Máy bi
ế
n áp là thi
ế
t b

dùng
để
bi


n áp mà không thay
đổ
i t

n s

c

a dòng
đ
i

n xoay chi

u.
DeThiThuDaiHoc.com 47. Đáp án : B

DeThiThuDaiHoc.com 48. Đáp án : C
- Tính
1
.
C
Z
C
ω
=
=100Ω, mà I

= U /Z

, Z
C
= 10

=>
( )
2
2
10 3
d L C
Z r Z Z
= + − = Ω
; Z = 10

.
- Ta
đượ
c U
0d
=
3
U
0C
; U
0
= U
0C
; u
d
nhanh pha h

1
U


2
U


2
ϕ

U



1
ϕ

0
I


www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc.com
12

- Tại thời điểm t
1
ta có biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây và tụ điện là :
u

1 2
1
d c
od oc
u u
U U
   
+ =
   
   

Thay s

vào ta có :
2
2 2 2
0
0 0 0
0
100 100 100 100 200
1 1
3 3
C
d C C
C
U V
U U U
U
 
     

==
Av
Ax HẾT

CHÚ Ý : - Đề theo thang điểm 20
- Lần kiểm tra thứ 2 sẽ tổ chức vào ngày 28/2 và 1/3 năm 2015


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status