HƯỚNG DẪN GIẢI
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015
MÔN VẬT LÝ
Câu 1. Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là x = A cos(ωt+φ). Theo đề bài suy ra
biên độ dao động A = 4 cm ( B)
Câu 2. Dao động điều hòa ta có :
k
m
ω
=
→
2
2
m
T
k
π
π
ω
= =
(B)
Câu 3. Theo lý thuyết về dao động tắt dần : Biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian.
(A)
Câu 4. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì : dao động duy trì là dao động
cung cấp thêm năng lượng cho vật dao động tắt dần để bù lại sự tiêu hao vì ma sát
mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của vật. (D)
Câu 5. Cơ năng của vật
2 2 2
1 1
W
(3 2cos )
1,02
cos
6,6
mg
mg
τ α
τ α
α
−
= =
→ =
Câu 8. Ta có :
0
0
2 2
4
l
m
T
k g
l cm
π π
∆
= =
→ ∆ =
Ta thấy ∆l
o
<A suy ra F
(cos t
π π
α α
= −
(cm).
Hai dây treo song song khi α
1
=α
2
. Giải phương trình t = 0,42 s (đáp án gần nhất là D)
Cách 2 : 2 con lắc này gặp nhau khi con thứ 2 (con có chu kì bé hơn đi nhanh hơn)
đến biên quay lại và gặp con thứ 1 đang đi đến biên (có nghĩa là con thứ 1 còn chưa
đến biên).
Vậy khoảng thời gian kể từ lúc bắt đầu cd đến lúc gặp nhau nhỏ hơn một phần tư chu
kỳ con thứ 1.Ta có chu kỳ con thứ 1 là 1.8s,nên thời gian cần tìm nhỏ hơn
1,8/4=0,45s.
Câu 10. Vật có tốc độ cực đại khi gia tốc bằng 0 ; tức là
0
hl d h ms
F F F= + =
uur uuur uuur
lần đầu tiên tại N.
ON = x → kx =μmg→ x= 0,02m = 2 cm
Khi đó vật đi được quãng đường là MN = OM – ON = 8 cm
2
M
Q
P
O2
O1
ϕ π
λ
∆ =
A, B dao động ngược pha nên
2 (2 1)
AB
k
ϕ π π
λ
∆ = = +
→
2
2 1
AB
k
λ
=
+
→
2
2 1
AB
v f
k
=
+
mà v nằm trong khoảng từ 0,7 m/s tới 1 m/s →
2
0,7 1
P
I
r
π
=
→
2 2
1 2
2
2 2
2
1 1
&
4 4
4 2
A B
A
B
P P
I I
r r
I r r
I r r
π π
= =
→ = = → =
Câu 15. Ta có λ = 2 cm.
Tại O ta có
2
O
1
= ϕ
1;
∠ PO
2
O
1
= ϕ
2
khi đó ϕ = ϕ
1
- ϕ
2
; Đặt O
1
O
2
= a cm
tanϕ
2
=
1
O Q
a
=
8
a
; tanϕ
1
2
3,5
36
a
a +
=
3,5
36
a
a
+
, Góc ϕ lớn nhất khi tanϕ có giá trị lớn nhất.
Theo bất đẳng thức Côsi góc ϕ có giá trị lớn nhất khi a = 6cm
Do đó O
1
O
2
= a = 6cm → O
2
P
= 7,5 cm; O
1
Q
= 10cm
P là điểm không dao động nên O
2
P – O
1
M
- O
1
M
= 2λ = 4cm
Mặt khác O
2
M
2
– O
1
M
2
= a
2
= 36 → O
2
M
+ O
1
M
= 9 cm → O
1
M
= 2,5 cm
=(Z
L
-Z
C
)Z
L
4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 22. Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π/2 so với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ
điện → φ
i
= 3π/4
Câu 23. Gọi các thông số truyền tải trong hai trường hợp như sau
P
1
; U R,
1
P
∆
P
01
P
2
; U R,
2
P∆
P
02
Không mất tính tổng quát khi giả sử hệ số công suất bằng 1.
Lúc đầu: H = P
02
+
2
P∆
= 1,2P
01
+
2
P∆
(2)
Mặt khác
2
1
1
2
P
P R
U
∆ =
;
2
2
2
2
P
P R
U
∆ =
=>
Hoặc
2 01
50 2 355
9
P P
+
=
+ Với nghiệm thứ nhất:
2 01
50 2 355
9
P P
+
=
; và đã có P
tải2
= 1,2P
01
suy ra hiệu
suất truyền tải: H = P
tải2
/P
2
= 87,7%
+ Với nghiệm thứ nhất:
2 01
50 2 355
9
P P
−
MB
=100
2
Ω
5
HƯỚNG DẪN GIẢI
Mà
MB BM
AB AB
U Z
U Z
=
→ U
MB
= 100 V ( C)
(a)
(b)
Câu 25. U
MBmin
= 75 V → U
MB
= U
r
& U
AB
= U
Rr
→
40
24
= -1,5 u
L.
Ta có u
AN
= u
C
+ u
X
& u
MB
= u
L
+ u
X
→ u
AN
= u
C
+ u
X
& 1,5u
MB
= 1,5u
L
+ 1,5u
X
Cộng 2 vế của phương trình thu được :
1,5
20 37 cos( )
2,5
÷ ÷
hay
2
2
2 2
max
1
C
L L
f
U
U f
+ =
Với f
3
. f
1
= f
2
2
nên f
3
= 2f
1
hay f
L
= 2f
C
2 2
2 2
. .4 ( )
( ) ( )
GM m mv m R h
R h R h T
π
+
= =
+ +
⇒ (R+h)=
2
3
2
.
4.
GM T
π
=42112871m
⇒h=35742871m
Vì vệ tinh phát sóng cực ngắn nên sóng truyền thẳng đến mặt đất là hình chỏm cầu giới
hạn bởi cung nhỏ MN trên hình vŠ.
Gọi V là vị trí vệ tinh. Điểm M, N là kinh độ có số đo bằng giá trị góc α
cos 0.1512
OM R
OV R h
α
= = =
+
⇒ α = 81,3
HƯỚNG DẪN GIẢI
n
đỏ
< n
da cam
< n
vàng
< n
lục
< n
lam
< n
chàm
< n
tím
sinr
đỏ
< sinr
da cam
< sinr
vàng
< sinr
lục
< sinr
lam
< sinr
chàm
< sinr
tím
r
i
= +
→ đáp án C
Câu 37. Vân trùng tiếp theo ứng với k
lục
= 9
→ 9.λ
lục
= k
đỏ
λ
đỏ
→
λ
lục
= k
đỏ
λ
đỏ
/ 9
mà 500 nm ≤ λ
lục
≤ 720 nm
→ k = 7 → λ
lục
= 560 nm
Câu 38. Dựa vào thuyết lượng tử ánh sáng đáp án đúng là B
Câu 39. Theo lý thuyết về cấu tạo hoạt động của pin quang điện đáp án đúng là B
Câu 40. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp. (B)
hc hc hc hc
hc hc hc
λ λ λ λ
λ λ λ
= + ↔ = +
→ = − =
(D)
Câu 43. Phản ứng phân hạch hạt nhân là phản ứng một hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân
nhẹ hơn. (B)
Câu 44. Phóng xạ β
-
là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 45. Công thức tính phóng xạ N = N
0
2
-t/T
.
Với thời gian t =T → N = N
0
2
-1
(B)
Câu 46. Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối ta tìm ra được X là :
140
54
X
→ X chứa 54 proton và 86 notron (A)
Câu 47.
1
= = =
= =
Câu 48. Ta có:
2
2
[( ) ( )] 17,23275
Li p X X
E Mc
m m m m c MeV
∆ = ∆
= + − + =
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần :
K
p
+∆E = K
X
+ K
X
K
X
= (K
p
+∆E)/2 = 9,346375 MeV
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có :
p X X
P P P= +
uur uur uur
36’ (A)
Câu 49. Kết quả phép đo là 1,345 m với sai số tới milimet
nên đáp án đúng là C
Câu 50. Gọi tần số ứng với nốt sol là f
7
và ứng với nốt La là f
9
. Hai nốt này cách nhau 2 nc.
Theo bài ra, hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với
hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn
9
HƯỚNG DẪN GIẢI
f
12
c
= 2 f
12
t
, tức là thoản mãn f
c
=
12
2
t
f
→ f
9
=
12 12 2
8 7