LuyệnđềđạihọcVậtlýĐề29
Câu1[16979]Mộtmạchdaođộnggồmmộttụ20nFvàmộtcuộncảm8µH,điệntrởkhôngđángkể.Hiệu
điệnthếcựcđạiởhaiđầutụđiệnlàU
o
=1,5V.Tínhcườngđộdòngđiệnhiệudụngchạyquatrongmạch.
A. 53mA. B. 43mA. C. 63mA. D. 75mA.
Câu2[33678]Kếtluậnnàodướiđâylàsaikhinóivềhệsốcôngsuấtcosφcủamộtmạchđiệnxoaychiều?
A.
MạchR,Lnốitiếp:
cosφ>0
B.
MạchR,Cnốitiếp:
cosφ<0
C.
MạchL,Cnốitiếp:
cosφ=0
D.
MạchchỉcóR:cosφ=
1
Câu3[42397]Mộtốngbịbịtmộtđầuchota1âmcơbảncótầnsốf.Khibỏđầubịbịt,tầnsốcủaâmcơbản
phátrathayđổinhưthếnào?
A. Tăng2lần. B. Tăng4lần. C. Giảm2lần. D. Khôngthayđổi.
Câu4[45998]TrongmạchđiệnxoaychiềugồmR,L,Cmắcnốitiếp.ChoR,L,Ckhôngđổi.Đặtvàohaiđầu
đoạnmạchmộthiệuđiệnthếu=U
o
cos(2ωft)cótầnsốfthayđổithìkếtluậnnàosauđâylàđúng?
A.
KhiftăngthìZ
L
tăng
dẫnđếntổngtrởZ
khôngđổi.
Câu5[46121]ChomạchđiệnRLCmắcnốitiếp.Đặtmộtđiệnápxoaychiềuu=U√2cosωt.Thayđổitầnsố
gócđểlầnlượtU
R
,U
L
,U
C
đạtgiátrịcựcđạivớiω
0
,ω
1
,ω
2
.Mốiliênhệgiữaω
0
,ω
1
vàω
2
là
A. ω
0
2
=ω
1
.ω
2
. B.
ω
=40kHz.Khi
dùngcảhaicuộncảmtrênmắcnốisongsongthìtầnsốdaođộngđiệntừlà
A. 24kHz. B. 50kHz. C. 35kHz. D. 38kHz.
Câu7[52628]Tìmphátbiểusaivềsóngđiệntừ
A.
MạchLChởvàsự
phóngđiệnlàcác
nguồnphátsóngđiện
từ
B.
Cácvectơ và
cùngtầnsốvàcùng
pha
C.
Sóngđiệntừtruyền
đượctrongchân
khôngvớivậntốc
truyềnv≈3.10
8
m/s
D.
Cácvectơ và cùng
phương,cùngtầnsố
Câu8[53373]Chọncâusaikhinóivềđộngcơkhôngđồngbộbapha:
A.
Từtrườngquayđược
tạorabởidòngđiện
xoaychiềubapha.
B.
Statocóbacuộndây
C. tổngsốvântốilà18 D.
khoảngvângiảmcòn
lại75%
Câu11[67896]Mộtconlắclòxocóm=200gdaođộngđiềuhoàtheophươngđứng.Chiềudàitựnhiêncủa
lòxolàl
0
=30cm.Lấyg=10m/s
2
.Khilòxocóchiềudài28cmthìvậntốcbằngkhôngvàlúcđólựcđàn
hồicóđộlớn2N.Nănglượngdaođộngcủavậtlà:
A. 1,5J. B. 0,1J. C. 0,08J. D. 0,02J.
Câu12[68872]Sóngcótầnsố20Hztruyềntrênmặtthoángnằmngangcủamộtchấtlỏng,vớitốcđộ2m/s,
gâyracácdaođộngtheophươngthẳngđứngcủacácphầntửchấtlỏng.HaiđiểmMvàNthuộcmặtthoáng
chấtlỏngcùngphươngtruyềnsóng,cáchnhau22,5cm.BiếtđiểmMnằmgầnnguồnsónghơn.Tạithờiđiểm
t,điểmNhạxuốngthấpnhất.HỏisauđóthờigianngắnnhấtlàbaonhiêuthìđiểmMsẽhạxuốngthấpnhất?
A. 3/20s. B. 3/80s. C. 7/160s. D. 1/160s.
Câu13[69167]Conlắclòxonằmngang,gồmlòxocóđộcứngk=100N/m,vậtnặngkhốilượng100g,
đượctíchđiệnq=2.10
5
C(cáchđiệnvớilòxo,lòxokhôngtíchđiện).Hệđượcđặttrongđiệntrườngđềucó
phươngnằmngang(E=10
5
V/m)cóchiềuhướngtừđiểmgắnlòxoravtcb.Bỏquamọimasát,lấyπ
2
=10.
Banđầukéolòxođếnvịtrídãn6cmrồibuôngchonódaođộngđiềuhòa.Xácđịnhthờiđiểmvậtđiquavịtrí
lòxokhôngbiếndạnglầnthứ2013?
A. 201,30s. B. 402,46s. C. 201,27s. D. 402,50s.
Câu14[72556]Mộtsóngngangcóbướcsóngλtruyềntrênmộtsợidâycăngngang.HaiđiểmPvàQtrênsợi
dâycáchnhaulà5λ/4vàsóngtruyềntheochiềutừPđếnQ.Chọntrụcbiểudiễnlyđộcủacácđiểmcóchiều
S
2
cómấyđiểmcựcđạidaođộngcùngphavới
S
1
.
Chọnđápsốđúng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu19[90988]ĐặtvàohaiđầuracủamáyphátđiệnxoaychiềumộtphalýtưởngtụđiệnC.Khirôtocủamáy
quayvớichukỳTthìcườngđộdòngđiệnhiệudụngtrongmạchlàI.KhirotoquayvớichukỳT/2thìcường
độdòngđiệnhiệudụnglà:
A. 2I B. I C. 4I D. I/2
Câu20[92467]ĐặtmộtđiệnápxoaychiềuổnđịnhvàohaiđầuđoạnmạchRLCnốitiếp,cuộndâythuầncảm
cóđộtựcảmLthayđổiđược.KhiL=1mHvàL=3mHthìđiệnáphiệudụnggiữahaiđầucuộncảmbằng
nhau.ĐểđiệnáphiệudụnggiữahaiđầucuộncảmđạtcựcđạithìgiátrịcủaLlà:
A. 4mH B. 2mH C. √10mH D. 1,5mH
Câu21[93031]MộtđoạnmạchnốitiếpABtheothứtựgồmđiệntrởthuầnR,cuộnthuầncảmcóđộtựcảmL
vàtụđiệncóđiệndungC,Nlàđiểmnốigiữacuộncảmvàtụđiện.Biếtu
AB
=100√2cos(100πt)V,hệsốcông
suấtcủatoànmạchlàcosφ
1
=0,6;củađoạnANlàcosφ
2
=0,8.Biểuthứcđiệnápđúng?
U
R
=60√2cos(100πt U
C
A. 0,77m/s. B. 0,8m/s. C. 0,79m/s. D. 0,75m/s.
Câu25[106899]ĐồthịbiểudiễnsựphụthuộccủavậntốcvàolyđộcủamộtDĐĐHcódạng
A. Đườngparabol B. Đườngelip C. Đườnghìnhsin D. Đườngthẳng
Câu26[106909]MộtconlắclòxoDĐĐHvớichukỳTvàbiênđộ10cm.Biếttrongmộtchukỳkhoảngthời
gianđểvậtnhỏcủaconlắccóđộlớnvậntốckhôngvượtquá5πcm/slàT/3.Tầnsốdaođộngcủavậtlà
A. 0,5Hz. B. 1/√3Hz. C. 1/(2√3)Hz. D. 4,0Hz.
Câu27[106927]Mắcgiữahaibảntụmộthiệuđiệnthếxoaychiều,taxácđịnhđượcgiátrịtứcthờicủahiệu
điệnthếvàcườngđộdòngđiệnvàothờiđiểmt
1
lầnlượtlàu
1
=60√6Vvài
1
=1A;Vàothờiđiểmt
2
lầnlượt
làu
2
=60Vvài
2
=√6A.Dungkhángcủatụđiệncógiátrị
A. 20√3Ω. B. 60Ω. C. 60√3Ω. D. 30√2Ω.
Câu28[111322]Mộtlòxocóđộcứngk=54N/m,mộtđầucốđịnh,đầukiagắnvậtM=240gđangđứng
yêntrênmặtphẳngnằmngangnhưhìnhvẽ.Bikhốilượngm=10gbayvớivậntốcV
o
=10m/stheophương
ngangđếnvachạmvớiM.
Bỏquamasát,chovachạmlàđànhồixuyêntâm.ChọngốctọađộlàvịtrícânbằngcủaM,chiềudươnglà
chiềuvachạmcủavậtm,gốcthờigianlàlúcvachạm.PhươngtrìnhdaođộngcủaMsauvachạmlà
A.
1
.Khicó
điệntrườnghướngthẳngđứnglênthìchukìdaođộngđiềuhòacủaconlắclàT
2
.ChukỳTdaođộngđiềuhòa
củaconlắckhikhôngcóđiệntrườngliênhệvớiT
1
.vàT
2
là:
A. B. C. D.
Câu32[112656]MộtcuộndâycóđiệntrởthuầnRđượcmắcvàomạngđiện[100(V);50(Hz)]thìcảmkháng
củanólà100Ωvàcườngđộdòngđiệnhiệudụngquanólà√2/2A.Mắccuộndâytrênnốitiếpvớimộttụđiện
cóđiệndungC(vớiC<4μF)rồimắcvàomạngđiện[200(V),200(Hz)]thìcườngđộdòngđiệnhiệudụng
quanóvẫnlà√2/2A.ĐiệndungCcógiátrịlà
A. 2,18μF. B. 1,20μF. C. 3,75μF. D. 1,40μF.
Câu33[112728]HaiconlắclòxotreocạnhnhaucóchukỳdaođộngnhỏlàT
1
=2svàT
2
=2,1s.Kéohai
conlắcrakhỏivịtrícânbằngmộtđoạnnhưnhaurồiđồngthờibuôngnhẹ.Hỏisauthờigianngắnnhấtbao
nhiêuthìhaiconlắcsẽđồngthờitrởlạivịtrínày?
A. 42s. B. 40s C. 84s D. 43s.
Câu34[113051]MộtmạchđiệnxoaychiềugồmđiệntrởthuầnR=80Ω,tụđiệncóđiệndungCvàcuộncảm
thuầncóđộtựcảmL=R
2
C/2mắcnốitiếp.Đặtđiệnápxoaychiềucógiátrịhiệukhôngđổivàtầnsốf=50
Hzvàohaiđầuđoạnmạch.Biếtcườngđộhiệudụngtrongmạchtrướcvàsaukhinốitắthaibảntụđiệnbằng
mộtsợidâydẫncóđiệntrởkhôngđángkểcócùngmộtgiátrị.Điệndungcủatụđiệnlà
Câu37[115264]Mộtconlắcđơnmangđiệntíchdươngkhikhôngcóđiệntrườngnódaođộngđiềuhòavới
chukỳT.KhicóđiệntrườnghướngthẳngđứngxuốngthìchukìdaođộngđiềuhòacủaconlắclàT
1
=3s.
KhicóđiệntrườnghướngthẳngđứnglênthìchukìdaođộngđiềuhòacủaconlắclàT
2
=4s.ChukỳTdao
độngđiềuhòacủaconlắckhikhôngcóđiệntrườnglà:
A. 5s. B. 2,4s. C. 7s. D. 2,4√2s.
Câu38[115338]Đặtđiệnápu=U√2cos(ωt)vàohaiđầuđoạnmạchRLCnốitiếpcó3LCω
2
=1vàR/(ωL)=
2√3thìdòngđiệntứcthờitrongmạchlài.Khiđó:
A.
unhanhphaπ/6sovới
i.
B.
unhanhphaπ/3sovới
i.
C.
inhanhphaπ/3sovới
u.
D.
inhanhphaπ/6sovới
u.
Câu39[115642]DùnghạtαbắnpháhạtnhânnhômđứngyêntathuđượchạtXvàhạtnơtron.Chokhốilượng
củacáchạtnhânlàm
α
=4,0015u,m
Al
Điệntừtrườngbiến
thiêntuầnhoàntheo
thờigian,lantruyền
trongkhônggianvới
vậntốcánhsáng
C.
Mộttừtrườngbiến
thiêntăngdầnđều
theothờigian.Nósinh
ramộtđiệntrường
xoáybiếnthiên
D.
Mộtđiệntrườngbiến
thiêntuầnhoàntheo
thờigian,nósinhra
mộtđiệntrườngbiến
thiên
Câu41[115875]TrongthínghiệmIângvềgiaothoaánhsáng,haikheđượcchiếuđồngthờibằnghaibứcxạ
đơnsắc,trongđómộtbứcxạcóbướcsóngbằngλ
1
=450nm,cònbướcsóngλ
2
củabứcxạkiacógiátrịtrong
khoảngtừ650nmđến750nm.Trênmànquansát,giữahaivânsánggầnnhaunhấtvàcùngmàuvớivântrung
tâmcó7vânsángmàucủabứcxạλ
1
.Giátrịcủaλ
2
là:
A. 670nm B. 720nm C. 700nm D. 750nm
Tiatửngoạicótác
dụngmạnhlênphim
ảnh
Câu46[121596]TrongthínghiệmgiaothoaánhsángvớikheYângthựchiệntrongkhôngkhí,nguồnsáng
phátánhsángđơnsắccóbướcsóngλ
1
.Trênmànquansát,trênđoạnthẳngMNdài30mm(MNvuônggóc
vớihệvângiaothoa)có11vânsáng,tạiMvàNlàvịtrícủahaivânsáng.Giữnguyêncácdụngcụthínghiệm,
nhúngtoànbộhệthốngvàochấtlỏngcóchiếtsuấtn=1,5thìtạiMlàvịtrícủamộtvântối,sốvânsángquan
sátđượctrênđoạnMNlúcnàylà
A. 17. B. 16 C. 14 D. 15
Câu47[122182]Mộtmáyphátđiệnxoaychiềumộtphacóphầnứnggồmbốncuộndâygiốngnhaumắcnối
tiếp.Suấtđiệnđộngxoaychiềudomáyphátsinhracótầnsố50Hzvàgiátrịhiệudụng100√2V.Từthông
cựcđạiquamỗivòngcủaphầnứnglà5/πmWb.Sốvòngdâytrongmỗicuộndâycủaphầnứnglà
A. 71vòng. B. 100vòng. C. 400vòng. D. 200vòng.
Câu48[123133]ChomạchRLCnốitiếp,trongđóRvàLkhôngđổicònCthayđổiđược.Đặtvàohaiđầu
đoạnmạchđiệnápxoaychiềucógiátrịhiệudụngvàtầnsốkhôngđổirồiđiềuchỉnhC.Khiđiệnáphiệudụng
haiđầutụcógiátrị40VthìđiệnáphiệudụnghaiđầuđiệntrởRvàcuộncảmlầnlượtlà60Vvà120V.Điện
áphiệudụngcựcđạihaiđầutụđiệntrongquátrìnhđiềuchỉnhClà:
A. 100√5V. B. 100√3V. C. 100√2V. D. 100V.
Câu49[123152]Trênmộtdâyhaiđầucốđịnhcósóngdừng.Haitầnsốliêntiếptạosóngdừngtrêndâylà20
Hzvà24Hz.Tầnsốnhỏnhấttạosóngdừngtrêndâylà:
A. 4Hz. B. 2Hz. C. 8Hz. D. 6Hz.
Câu50[123541]Nănglượngtrongdaođồngđiềuhòacủacủaconlắclòxo
A.
tănghailầnkhibiên
độtănghailần.
B.
giảm2,5lầnkhibiên
độtănghailần.
ChọnđápánD
bài8;Từtrườngtổnghợpquayvớitốcđộgócbằngtầnsốgóccủadòngđiệnvàlớnhơntốcđộgóccủaroto
ÝCsai
Chọnđápánsai
bài9;Chukìdaođộngcủamạchlà:
ChọnđápánB
bài10;
Khoảngvânsaukhinhúnghệvàochấtlỏnglà:
Sốkhoảngvânsaukhinhúnghệlà:
+)VìMNđốixứngquavântrungtâm Có19vânsáng,18vântối Sốvântốităngthêm4vân A,Cđúng
+)Tổngsốvânlà35vân Bsai
+)Khoảngvângiảmcònlại75% Dđúng
ChọnđápánB
bài11;Khilòxocóchiềudài28cm Lòxobịnén2cm
ĐộdãncủalòxoởVTCBlà:
Ởvịtrílòxocóchiềudài28cmthìvậntốc=0 Đólàvịtríbiên
ChọnđápánC
bài12;MnhanhphahơnN1góclà:
HayMnhanhphahơnN1góc:
Dùngđườngtrònlượnggiácbiểudiễndaođộngcủa2điểmMN.KhiNởbiênâmthìMđangquacânbằng
theochiềudương
Sauthờigianngắnnhất thìMsẽởbiênâm(Hạxuốngthấpnhất)
ChọnđápánB
bài13;Vịtrícânbằngmớicủahệdaođộngkhilòxodãn1đoạnlà:
Chọngốctọađộtrùngvớivịtrícânbằngcủahệkhiđặttrongđiệntrường,chiềudươngtrùngvớichiềucủa
vectoE.Tadễdàngviếtđượcphươngtrìnhdaođộngcủavật:
Vịtrílòxokhôngbiếndạngcóliđộlàx=2
Dùngđườngtrònlượnggiáctaxácđịnhđượcthờiđiểmvậtquavịtrílòxokhôngbiếndạnglầnthứ2013
là:
ChọnđápánC
ĐápánB.
bài22;Tacó
( đơnvịdB)
Lạicó
KhitiếnnguồnâmtheophươngNMthêmđoạnAkhiđóMchuyểnđếnđiểmM1với
bài23;GọisốvongsơcâplàN1;thứcấplàN2
làHDDTcuộnsơcấp
Tacó
theođềtalạicó
Tăngthêm600vòng=
ĐápánD
bài24;Vậntốccủahaivậtsauvachạm
Biênđộcủavậtsau3nửachukì
Xéttrongtừngnửachukìthìvậtdaođộngđiềuhoànênvậntốchệvậtlúcgiatốcđổichiềulầnthứ3
bài25;Tacó:
đồthịcódạng Đồthịdạngelip
bài26;Giảsửptdaođộngcódạng
Trong1chukìcó4vịtrímà
(tlàthờigiantừv=0tới
bài27;Tacó
Từđâytacó
bài29;Thờigianđểtừkhiđiệntíchtrêntụđậtcựcđạiđếnkhitụphónghếtđiệntíchlà:
ChọnđápánB
bài30;
KhiT=P
Màtacó:
ChọnđápánA
bài42;Tầnsốgócthayđổiđểhiệuđiệnthế2đầutụcựcđạithì
ChọnđápánA
bài43;
=a
1
cos(50πt+π/2)vàu
2
=a
2
cos(50πt+π).Tốcđộtruyềnsóngtrên
mặtchấtlỏnglà1(m/s).MộtđiểmMtrênmặtchấtlỏngcáchcácnguồnlầnlượtlàd
1
vàd
2
.Xácđịnhđiều
kiệnđểMnằmtrêncựcđại?(vớimlàsốnguyên)
A.
d
1
d
2
=4m+2cm
B.
d
1
d
2
=4m+1cm
C.
d
1
d
2
0
vàωkhôngđổi)vàohaiđầuđoạnmạchRLCkhôngphânnhánh.
Biếtđộtựcảmvàđiệndungđượcgiữkhôngđổi.ĐiềuchỉnhtrịsốđiệntrởRđểcôngsuấttiêuthụcủađoạn
mạchđạtcựcđại.Khiđóhệsốcôngsuấtcủađoạnmạchbằng:
A. 0,85 B. 0,5 C. 1 D. 1/√2
Câu8[70817]ĐặtđiệnápxoaychiềucógiátrịhiệudụngU=30√2VvàohaiđầuđoạnmạchRLCnốitiếp.
Biếtcuộndâythuầncảm,cóđộcảmLthayđổiđược.Khiđiệnáphiệudụnghaiđầucuộndâyđạtcựcđạithì
hiệuđiệnthếhiệudụnghaiđầutụđiệnlà30V.Giátrịhiệuđiệnthếhiệudụngcựcđạihaiđầucuộndâylà:
A. 60V B. 120V C. 30√2V D. 60√2V
Câu9[72280]MộtconlắclòxodaođộngđiềuhoàtheophươngngangvớichukỳT,biênđộA.Khivậtđiqua
vịtrícânbằngthìngườitagiữcốđịnhđiểmchínhgiữacủalòxolại.Kểtừthờiđiểmđóvậtsẽdaođộngđiều
hoàvớibiênđộlà
A. A√2 B. A/2 C. 2A D. A/√2
Câu10[81600]HaiconlắclòxodaođộngđiềuhoàtrêncùngmộttrụcOx,cùngbiênđộA,cùngtầnsố,cùng
vịtrícânbằng.NgườitaquansátthấychúngđingangquanhauởvịtrímàliđộcóđộlớnbằngA/√2và
chuyểnđộngngượcchiềunhau.Hiệusốphacủahaiconlắccóthểnhậngiátrịnàotrongcácgiátrịsau:
A. π B. 3π/2 C. 2π/3 D. 5π/6
Câu11[82267]Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhoàtheophươngthẳngđứngtạinơicógiatốctrọngtrườngg.
Nếuđưalênthangmáychuyểnđộngnhanhdầnđềuhướnglênvớigiatốca=0,1gthìđộdãncủalòxoởvịtrí
cânbằngmớisẽ
A. tăng10% B. giảm20% C. tăng1% D. giảm2%
Câu12[90880]HộpXchứa2trong3linhkiệnđiệnlàR
0
,L
0
,C
0
mắcnốitiếp.Khiđặtđiệnápu=120cos(100
πt+π/4)(V)vàohaiđầuhộpXthìcườngđộdòngđiệnquađoạnmạchcógiátrịhiệudụnglà√2Avàtrễpha
π/6sovớiđiệnápu.KhimắcnốitiếphộpXvớicuộncảmcóđộtựcảmL=0,6/π(H)thìđiệnáphiệudụng
2
vớiω
1
ω
2
=200πthìcườngđộlúcnàylàIvớiI=I
max
/√2,choL=3/4π(H).Điện
trởcógiátrịlà
A. 150Ω B. 100Ω C. 50Ω D. 200Ω
Câu15[91641]Đặtđiệnápu=Ucos(100πt–π/3)(V)vàohaiđầumộtcuộncảmthuầncóđộtựcảm1/2π(H).
Ởthờiđiểmđiệnápgiữahaiđầutụđiệnlà150Vthìcườngđộdòngđiệntrongmạchlà4A.Giátrịcườngđộ
dòngđiệnhiệudụngtrongmạchlà
A. 4A B. 4√3A C. 2,5√2A D. 5A
Câu16[91810]ỞmặtnướccóhainguồnsóngA,Bdaođộngtheophươngvuônggócvớimặtnước,cóphương
trìnhu=acosωt,cáchnhau20cmvớibướcsóng5cm.IlàtrungđiểmAB.Plàđiểmnằmtrênđườngtrungtrực
củaABcáchImộtđoạn5cm.Gọi(d)làđườngthẳngquaPvàsongsongvớiAB.ĐiểmMthuộc(d)vàgầnP
nhất,daođộngvớibiênđộcựcđại.KhoảngcáchMPlà:
A. 2,5cm B. 2,81cm C. 3cm D. 3,81cm
Câu17[111859]Mộtvậtdaođộngđiềuhòamàkhoảngthờigianngắnnhấtgiữahailầnvậtquavịtrícóliđộx
=A/nliêntiếpcũngbằngkhoảngthờigianđểvậtđiđượcquảngđườngdàinhấtA.Giátrịnlà:
A. n=1/2 B. n=1/√2 C. n=√3/2 D. n=2/√3
Câu18[111905]Mộtcuộndâymắcnốitiếpvớitụđiệncóđiệndungthayđổiđượcrồimắcvàonguồnđiện
xoaychiềucóbiểuthứcu=U
o
cosωt(V).Thayđổiđiệndungcủatụđiệnđểcôngsuấttoảnhiệttrêncuộndây
đạtcựcđạithìkhiđóđiệnáphiệudụnggiữahaibảntụlàU
o
.Điệnáphiệudụnggiữahaiđầucuộndâylúcnày
là
nhấttừtrungđiểmOcủaO
1
O
2
đếncácđiểmnằmtrênđườngtrungtrựccủaO
1
O
2
daođộngcùngphavớiO
là9cm.Sốđiểmdaođộngvớibiênđộbằng0trênđoạnO
1
O
2
là:
A. 18 B. 16 C. 20 D. 14
Câu21[112343]TrongmạchdaođộngLClítưởng,nhữngđạilượngbiếnthiêncùngphalà
A.
điệntíchqcủatụvà
điệnápugiữahai
đầutụđiện
B.
cườngđộdòngđiệni
quacuộncảmvàđiện
ápucủatụđiện.
C.
điệntíchqcủatụvà
cườngđộdòngđiệni
quacuộncảm
D.
cườngđộdòngđiệni
(vớiω
1
>ω
2
)thìdòngđiệnhiệudụng
đềunhỏhơncườngđộhiệudụngcựcđạinlần(vớin>1).BiểuthứctínhRlà:
A. B. C. D.
Câu25[112672]Mộtlòxocókhốilượngkhôngđángkểtreomộtviênbinhỏcókhốilượngmthìkhicânbằng
lòxogiãn2cm.Khivậtđangđứngyênởvịtrícânbằngthìngườitatácdụngmộtngoạilựcbiếnthiêntuần
hoàncóphươngtrìnhF=F
o
cos(ωt)vớiF
0
khôngđổicònωthayđổiđược.Vớitầnsố4Hzthìbiênđộdao
độngcủavậtlàA
1
,vớitầnsố5HzthìbiênđộlàA
2
.Hãychọnkếtluậnđúng:
A.
A
1
<A
2
B.
A
1
=A
2
C.
cos(ωt+φ
2
).Biếtrằng4x
1
2
+9x
2
2
=25,khichấtđiểmthứnhấtcó
liđộx
1
=2cmthìvậntốcbằng9cm/s.Khiđótốcđộchấtđiểmthứhaibằng:
A. 9cm/s B. 6cm/s C. 12cm/s D. 8cm/s
Câu28[114922]BađiểmA,O,Bcùngnằmtrênmộtđườngthẳngxuấtpháttừ.TạiOđặtmộtnguồnđiểm
phátsóngâmđẳnghướngrakhônggian,môitrườngkhônghấpthụâm.BiếtrằngmứccườngđộâmtạiAlà
65dB,tạiBlà25dB.MứccườngđộâmtạitrungđiểmcủađoạnABlà
A. 20dB B. 31,1dB C. 28,6dB D. 45dB
Câu29[115022]Mộtconlắcđơncóchiềudàil=1m,vậtcókhốilượngm=100√3gtíchđiệnq=10
5
C.
TreoconlắctrongđiệntrườngđềucóphươngvuônggócvớigiatốctrọngtrườngvàcóđộlớnE=10
5
V/m.
Kéovậttheochiềuđiệntrườngsaochogóctạobởidâytreovàvectogbằng60ºrồithảnhẹđểvậtdaođộng.
Lấyg=10m/s
2
.Tốcđộlớnnhấtcủavậtlà:
A. 1,76m/s B. 1,36m/s C. 2,15m/s D. 1,55m/s
Câu30[115068]Đặtmộtđiệnápxoaychiềuu=U√2cos(ωt)Vvàomộtmạchđiệnxoaychiềukhôngphân
nhánhgồm:điệntrởthuầnR,cuộndâythuầncảmcócảmkhángZ
.Từ
thôngcựcđạigởiquakhungdâylà0,01Wb.Biểuthứccủasuấtđiệnđộngcảmứngxuấthiệntrongkhunglà:
A.
E=0,6πcos(30πt
π/6)V.
B.
E=0,6πcos(30πt+
π/3)V.
C.
E=0,6πcos(60πtπ/3)
V.
D.
E=0,6πcos(60πt+
π/6)V.
Câu34[116688]ĐoạnmạchABgồmhaiđoạnmạchAMvàMBmắcnốitiếp.ĐoạnAMgồmđiệntrởthuần
R
1
=40ΩmắcnốitiếpvớitụđiệncóđiệndungC=10
3
/4πF,đoạnmạchMBgồmđiệntrởthuầnR
2
mắcvới
cuộnthuầncảm.ĐặtvàoA,Bđiệnápxoaychiềucógiátrịhiệudụngvàtầnsốkhôngđổithìđiệnáptứcthờiở
haiđầuđoạnmạchAMvàMBlầnlượtlà:U
AM
=50√2cos(100πt7π/12)VvàU
MB
=150cos100πtV.Hệsố
côngsuấtcủađoạnmạchABlà
A. 0,84. B. 0,71. C. 0,86. D. 0,95.
triệttiêulàt
1
.Lầnthứ2,đưavậtvềvịtrílòxokhôngbiếndạngrồithảnhẹthìthờigianngắnnhấtđếnlúclực
hồiphụcđổichiềulàt
2
.Tỉsốt
1
/t
2
=1/3.Tỉsốgiatốccủavậtvàgiatốctrọngtrườngởthờiđiểmthảvậttrong
lầnkíchthíchdaođộngthứnhấtlà:
A. 2/3 B. 3 C. 2 D. 2/√3
Câu41[142653]Đặtđiệnápu=U
0
cos100πtVvàohaiđầuđoạnmạchABgồmhaiđoạnmạchAMvàMB
mắcnốitiếp.ĐoạnmạchAMgồmđiệntrởthuần100ΩmắcnốitiếpvớicuộncảmthuầncóđộtựcảmL.
ĐoạnmạchMBchỉcótụđiệncóđiệndung(√3.10
4
)/2πF.BiếtđiệnápgiữahaiđầuđoạnmạchAMlệchpha
π/3radsovớiđiệnápgiữahaiđầuđoạnmạchAB.GiátrịcủaLbằng:
A. 2/πH B. 1/πH C. 1/(√3π)H D. √2/πH
Câu42[142672]Haivậtcùngkhốilượnggắnvàohailòxodaođộngcùngtầnsốvàngượcphanhau.Cóbiên
độlầnlượtlàA
1
vàA
2
biếtA
1
=2A
2
lòxovớivậntốcv'=50cm/stớivachạmvớim,sauvachạmhaivậtdínhnhau.Biênđộdaođộngcủahệsau
vachạmlà
A. 1,2cm B. 2,4cm C. 0,6cm D. 1,6cm
Câu47[176192]Mộtconlắcgồmlòxocóđộcứngk=10N/mvàvậtnhỏcókhốilượngm=100g,daođộng
trênmặtphẳngđỡnằmngang.Hệsốmasátgiữavậtvàmặtnganglàµ=0,2vàgiatốctrọngtrườnglàg=10
m/s
2
.Kéovậtdọctheotrụccủalòxo,lệchkhỏivịtrícânbằngmộtđoạn13cmrồibuôngnhẹchovậtdao
động.Sốlầnvậtđiquavịtrílòxokhôngbiếndạngvàquãngđườngvậtđiđượctừkhibắtđầudaođộngcho
đếnkhidừnghẳnlầnlượtlà
A. 2lần;25cm. B. 3lần;42cm. C. 5lần;73cm. D. 3lần;42,25cm.
Câu48[176193]TrênmặtthoángcủamộtchấtlỏngcóhainguồnsóngkếthợpS
1
vàS
2
cáchnhau10cm,
đangdaođộngcùngphương,cùngtầnsố,vàvuôngphavớinhau.Biếtbướcsónglàλ=2cm.Sốbụngsóng
trênđoạnS
1
S
2
là
A. 9bụng. B. 10bụng. C. 8bụng. D. 11bụng.
Câu49[176194]Chomộtốngthủytinhhìnhtrụrỗngcómộtđầukínvàmộtđầuhở,dài17cm.Ốngchứamột
loạikhícótốcđộtruyềnâmlà340m/s.Đưamộtâmthoalạigầnmiệngốngvàkíchthíchâmthoadaođộng.
Tìmtầnsốthấpthứnhìcủaâmthoađểốngkhíphátraâmthanhtonhất
A. 500Hz. B. 1000Hz. C. 1500Hz. D. 2000Hz.
Câu50[176200]Biếtmạngđiệnlướicóđiệnápu=220√2cos(100πt)V.Chotảicủamộtxínghiệpcóđiệntrở
tổngcộnglàR=1000Ω,độtựcảmL=8/πH,vàđiệndungkhôngđángkể.Đểhệsốcôngsuấtcủaxínghiệp
đápứngđượcđiềukiệncosφ≥0,85thìphảimắcnốitiếpvớimạngđiệncủaxínghiệpmộtbộtụđiệncóđiện
ChọnđápánB
bài5;Ápdụngcôngthứcđộclậpvớithờigianở2thờiđiểmtacó:
Lấytừngvếcủa(1)chiacho(2)tacó:
ChọnđápánB
bài6;Gọiphươngtrìnhdaođộngởnguồnlà:
Xét1điểmNnằmtrênđoạnOMcáchmỗinguồn1khoảnglàd
PhươngtrìnhdaođộngtạiNdomỗinguồngửitớilà:
PhươngtrìnhsóngtổnghợptạiNlà:
ĐểNngượcphavới2nguồnthì:
MàtacóNthuộcđoạnOMnên:
Có2giátrịkthỏamãn
ChọnđápánC
bài7;
ĐểPcựcđạithì
cựctiểu
ChọnđápánD
bài8;
•ThayđổiđộtựcảmLđểđiệnáphaiđầucuộncảmđạtgiátrịcựcđạikhiđótacóuvuôngphavới
Khiđótacó
bài9;+)Dokhiởcânbằngvậtchỉcóđộngnăngnênviệcgiữcốđịnhdâykhônglàmthayđổicơnăngcủahệ
+)Độcứngcủalòxosaukhigiữdâytăng2lần.
Ápdụngbảotoàncơnăngchotrướcvàsaukhigiữdây
ChọnđápánD
bài10;Dùngđườngtrònlượnggiáctaxácđịnhđược2vịtrítrênđườngtròntươngứngvới2chấtđiểmdao
độngđiềuhòakhichúngđingangquanhaumàliđộcóđộlớnbằng vàchuyểnđộngngượcchiềunhau
Hiệusốphacủa2conlắccóthểlà:
hoặc
ChọnđápánB
bài11;*)Khithangmáychưachuyểnđộngthìđộdãnlòxoởvịtrícânbằnglà:
*)Khithangmáychuyểnđộngnhanhdầnđềuhướnglênthìởvịtrícânbằnglòxodãnlà:
Màtacó
Sốđiểmdaođộngvớibiênđộcựctiểutrênđoạnthẳngnối2nguồnlà:
Có16giátrịcủakthỏamãn
ChọnđápánB
bài21;+)q=u.cnênđiệntíchqcủatụvàđiệnápugiữa2đầutụđiệnbiếnthiêncùngpha
+)iquacuộncảmnhanhphahơnqcủatụlà iquacuộncảmcũngnhanhphahơnucủatụlà
+) nênđiệnáphaiđầucuộncảmnhanhphahơncườngđộdòngđiệnquacuộncảm1góc
ChọnđápánA
bài22;ThayđổiC
*)KhiV1cựcđạithìmạchxảyracộnghưởng
Mặtkháctacó:
*)KhiV2cựcđạithì
ChọnđápánC
bài23;
Dòngđiệnigồm2thànhphần
+)Thànhphầnkhôngđổi :
Dothànhphầnkhôngđổikhôngbịcuộncảmcảntrởnêntacócôngsuấtmạchdothànhphầnkhôngđổigâynên
là:
+)Thànhphầnxoaychiều
Côngsuấtdothànhphầnxoaychiềugâynênlà:
+)Giátrịhiệudụngcủadòngđiệnđươcxâydựngdựatrênsựtươngđươngvềcôngsuấtcủadòngđiệnđóvới
dòngđiện1chiềunêntacó:
ChọnđápánD
bài25;
Dựavàođộthịbiênđộdaođộngphụthuộcvàotầnsốngoạilựctacó
Ứngvớinhữngngoạilựccótầnsố khitầnsốngoạilựccànglớnthìbiênđộdaođộngcàngnhỏ
ChọnđápánD
bài27;Cách1:Đạohàm2vếcủa
+)Khi
ChọnđápánD
ChọnđápánB
bài36; unhanhphahơnilà45độ
Thay
ChọnđápánB
bài37;Khicôngsuấtmạchcựcđạithìmạchxảyracộnghưởng
ChọnđápánA
bài41;
Vậy
bài42;
Do2daođộngngượcphanhau
+)Khi
ChọnđápánB
bài43;C1:Giảsử:
Xét1điểmMthuộcABcáchA1khoảnglàd
+)DaođộngtạiMdoAgửiđến:
+)DaođộngtạiMdoBgửiđến:
ĐểMcùngphavới2nguồnvàMdaođộngvớibiênđộcựcđạithì:
Tacó:
Có10giátrịcủakthỏamãn
ChọnđápánA
C2:Gợiý:Hìnhảnhgiaothoatrênđoạnthẳngnối2nguồntươngtựnhưsóngdừngtrêndây
bài44;+)
+)Khimạchxảyracộnghưởng
ChọnđápánA
LuyệnđềđạihọcVậtlýĐề2
Câu1[27345]Mộtvậtthựchiệnđồngthờihaidaođộngđiềuhoàcóphươngtrình:x
1
=A
A. 2,5msvà7,5ms B. 5msvà15ms C. 1,67msvà8,33ms D. 1,67msvà5ms
Câu4[33029]Mộtvậtcókhốilượng0,1kgđồngthờithựchiệnhaidaođộngđiềuhoàx
1
=A
1
cos10tcmvàx
2
=6cos(10tπ/2)cmBiếthợplựccựcđạitácdụngvàovậtlà1N.BiênđộA
1
cógiátrị:
A. 6cm B. 9cm C. 8cm D. 5cm
Câu5[33884]Mộtvậtdaođộngđiềuhoàtrênđoạnthẳngdài10cm.Khiphadaođộngbằngπ/3thìvậtcóvận
tốcv=−5π√3cm/s.Khiquavịtrícânbằngvậtcóvậntốclà:
A. 5πcm/s B. 10πcm/s C. 20πcm/s D. 15πcm/s
Câu6[39734]Tìmkếtluậnsai:Mộtconlắcđơncóchiềudàilđangdaođộngđiềuhòa.Khiconlắcđiquavị
trícânbằngthìngườitagiữcốđịnhhẳnđiểmchínhgiữacủadây.Sauđó:
A.
Nănglượngdaođộng
củaconlắcgiữnguyên
giátrịcũ
B.
Conlắcđơnsẽtiếptục
daođộngđiềuhòa
quanhvịtrícânbằng.
C.
Lựccăngdâytreolúc
vậtđiquavịtrícân
bằngtănglên.
D.
Trongquátrìnhdao
0
cos(100πt+π/3)Vvàohaiđầumộtcuộncảmthuầncóđộtựcảm
L=1/2πH.Ởthờiđiểmđiệnápgiữahaiđầucuộncảmlà100√2Vthìcườngđộdòngđiệnquacuộncảmlà2
A.Biểuthứccủacườngđộdòngđiệnquacuộncảmlà
A.
i=2√3cos(100πtπ/6)
A
B.
i=2√3cos(100πt+
π/6)A
C.
i=2√2cos(100πt+
π/6)A
D.
i=2√2cos(100πtπ/6)
A
Câu10[52323]ChođoạnmạchxoaychiềugồmcuộndâythuầncảmL,tụđiệnCvàbiếntrởRmắcnốitiếp.
KhiđặtvàohaiđầumạchmộthiệuđiệnthếxoaychiềuổnđịnhcótầnsốfthìthấyLC=1/(4f
2
π
2
).Khithay
đổiRthì:
A.
Côngsuấttiêuthụtrên
mạchkhôngđổi
B.
Độlệchphagiữauvà
ithayđổi
C.
.Bỏqualựccảncủakhôngkhí.
TínhtốcđộcủavậtkhiquavịtrícânbằngOlầnthứ2tínhtừlúcthả
A. 0,95m/s B. 1,39m/s C. 0,88m/s D. 1,45m/s
Câu14[72263]Mộtsợidâycănggiữa2điểmcốđịnhcáchnhau60cm.Haisóngcótầnsốgầnnhauliêntiếp
cùngtạorasóngdừngtrêndâylà84Hzvà98Hz.Biếttốcđộtruyềncủacácsóngtrêndâylàbằngnhau.Tốc
độtruyềnsóngtrêndâylà:
A. 1,44m/s B. 1,68m/s C. 16,8m/s D. 14,4m/s
Câu15[79851]Dòngđiệni=2cos(100πtπ/2)AchạyquađiệntrởR,điệnlượngdichuyểnquađiệntrởtrong
khoảngthờigian1/600skểtừthờiđiểmbanđầulà:
A. 0,853mC B. 3,333mC C. 0,427mC D. 4,216mC
Câu16[79877]Lòxonhẹcóđộcứngk,mộtđầutreovàođiểmcốđịnh,đầucònlạigắnvớiquảnặngcókhối
lượngm,tạivịtrícânbằnglòxodãnΔl.Ngườitakíchthíchchoquảnặngdaođộngđiềuhoàtheophương
thẳngđứngxungquanhvịtrícânbằngcủanóvớichukìT.Thờigianđộlớngiatốccủaquảnặngnhỏhơngia
tốctrọngtrườngtạinơitreoconlắc,khiquảnặngđitừvịtríthấpnhấtđếncaonhấtlàT/6.Biênđộdaođộng
củavậtbằng
A. 2Δl B. √3/2Δl C. √2Δl D. √3Δl
Câu17[85882]KhiđặtmộthiệuđiệnthếxoaychiềuvàohaiđầumạchRCthìbiểuthứcdòngđiệncódạngi
1
=
I
0
cos(ωtπ/12)A.Mắcnốitiếpthêmvàomạchđiệncuộndâythuầncảmrồimắcvàomạchđiệnnóitrênthì
biểuthứcdòngđiệncódạngi
2
=I
0
cos(ωt+7π/12)A.Biểuthứchiệuđiệnthếhaiđâumạchcódạng:
A.
u=U
0
A. 4A B. 4√3A C. 2,5√2A D. 5A
Câu20[91902]TrênmặtnướccóhainguồnphátsóngkếthợplànguồnđiểmAvàBdaođộngtheophương
trình:u
A
=u
B
=acos(20πt).Coibiênđộsóngkhôngđổi.Ngườitađođượckhoảngcáchgiữa2điểmđứngyên
liêntiếptrênđoạnABlà3cmKhoảngcáchgiữahainguồnA,Blà30cmSốđiểmdaođộngvớibiênđộcực
đạitrênđoạnABcùngphavớinguồn.
A. 4 B. 3 C. 8 D. 9
Câu21[96170]ChomạchđiệnxoaychiềuRLCmắcnốitiếpcóR=100√3ΩvàLbiếnđổiđược;điệnáphai
đầuđoạnmạchcódạngu=U√2cos(100πt)(V).KhiL=2/πHthìU
LC
=U/2vàmạchcótínhdungkháng.Để
U
LC
=0thìđộtựcảmcógiátrịbằng:
A. 1/πH B. 4/πH C. 1/(3π)H D. 3/πH
Câu22[97512]Chomạchđiệnmắcnốitiếptheothứtựgồm:đoạnmạchMAcóđiệntrởthuầnRmắcnốitiếp
vớitụđiệncóđiệndungC,đoạnmạchANcócuộndâycóđiệntrởthuầnrvàđộtựcảmL.Đặtvàohaiđầu
đoạnmạchMNmộthiệuđiệnthếxoaychiềuthìcườngđộdòngđiệnhiệudụngtrongmạchI=1Avàmạch
tiêuthụcôngsuấtP=10√3W,điệnápu
MA
lệchphaπ/2sovớiu
AN
;lệchphaπ/3sovớiu
MN
;vàlệchphaπ/6
sovớicườngđộdòngđiệnitrongmạch.Hệthứcđúnglà:
A. R=r B. R=4r C. 2R=r D. R=2r
Câu27[112758]LoacủamộtmáythuthanhcócôngsuấtP,phátâmđẳnghướngrakhônggian.TạiđiểmM
cómứccườngđộâmlà100dB.ĐểmứccườngđộâmtạiMchỉcòn70dBthìcôngsuấtcủaloaphảithayđổi
nhưthếnào?
A.
Phảităngcôngsuất
củaloa100lần
B.
Phảigiảmnhỏcông
suấtcủaloa10lần.
C.
Phảigiảmnhỏcông
suấtcủaloa1000lần
D.
Phảigiảmnhỏcông
suấtcủaloa10000lần.
Câu28[112766]ChomạchđiệnxoaychiềuABgồmđoạnAMchứađiệntrởthuầnR=20Ω,đoạnMNchứa
cuộndâycóđiệntrởr=10ΩvàđộtựcảmL=1/π(H),đoạnNBchứađiệndungCcóthểthayđổiđược.Điện
ápgiữahaiđầuđoạnmạchcóbiểuthứcu
AB
=120√2cos100πtV.NgườitathấyrằngkhiC=C
m
thìđiệnáp
hiệudụnggiữahaiđiểmMvàBđạtcựctiểuU
min
.GiátrịU
min
vàC
m
là
A. 40√2Vvà100/πµF. B. 40(V)và100/πµF. C. 60√2(V)và50/πµF. D. 60(V)và50/πµF.
100rad/strongmộttừtrườngđềucócảmứngtừB=0,1Txungquanhmộttrụcnằmtrongmặtphẳngvòng
dâyvàvuônggócvớicácđườngsứctừ.Nhiệtlượngtỏaratrongvòngdâykhinóquayđược1000vònglà