TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ KÈM ĐÁP ÁN CHI TIẾT CỦA CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - Pdf 27

TRITUEMOI
® TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn Vật Lý
KÈM ĐÁP ÁN CHI TIẾT VÀ LỜI NHẬN XÉT
CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2013

Vietnamese Edition © 2013 by New – Intelligent – Tri Tue Moi.
Published by trituemoi Company Ể Ậ ĐỀ Ử Đ   Ừ  ƯỜ Ê Ổ Ế


––

THE SECRET TO SOLVE
THE SECRET TO SOLVETHE SECRET TO SOLVE
THE SECRET TO SOLVE PHYSIC
PHYSIC PHYSIC
PHYSIC Cun

sách

này

dành

tng

chongi



phng

châm

sng: “Không bao gi là quá mun  bt u
!”

 i hc, nu quyt tâm dành thi gian, trí tu và cam kt n lc  t c mc
tiêu ca mình và nu bn không h có ý ùa gin vi bn thân, thì úng là bn ang
cm trong tay mt viên kim cng va c ly ra t bãi t á y bi bm, mt
tm bn  dn n thành công, mt bn k hoch quý giá có th thay i hoàn toàn
tng lai ca bn.
Bn có mun thi  i hc ?
Nu câu tr li ca bn là “có” thì cun sách này thc s là mt món quà ý
ngha nht mà bn may mn nhn c. Trc khi bt u hành ng, tôi mong
bn quyt tâm kiên trì vi mc tiêu ca bn ngay t ban u, “mt ngày hc chín
ngày b” hay “ngày nay hc ngày mai b” tt c nhng ngi nh vy u gi là thiu
nh lc, rt khó có th thành công, nu không nói là ã bit trc s tht bi ngay
t u. Mi th u n gin nh tr bàn tay mt khi bn tht s quyt tâm !. Bàn
tay khi nm li thì có ngha là bn ã quyt tâm  làm mi th theo cách bn mong
mun, sng cuc sng ca bn bt k trong quá kh bn có là ai thì cng không
quan trng
b
bb
bi
ii
i
tng lai bn là ai mi là iu quan trng !
Nhng iu tuyt vi nht ang n vi bn y !
Tôi bit chc chn là th !
Nào hãy m trang tip theo xem iu gì ang ch bn nhé !
Ch Biên: “Mr. Vng”

quy
t
gi
i nhanh bài

gửi tới em lời chúc mừng vì các em đã chọn mua cuốn sách này. Cuốn sách này thật sự là toàn
bộ tâm huyết và sức lực của tập thể các Thủ khoa đại học. Nó thực sự là món quà quý báu mà
ban biên tập 36 thành viên bao gồm các thủ khoa từ mọi miền trên tổ quốc gửi bài về và cùng
chung tay để viết cuốn sách đầy ý nghĩa này dành tặng các em. Mong rằng cuốn sách sẽ giúp
các em hiểu và vận dụng hết những lời chỉ bảo nhiệt tình và đầy trách nhiệm của những thế hệ
học sinh đi trước mà đại diện tiêu biểu đó là các thủ khoa đại học. Điều cuối cùng cuối cùng
ban biên tập muốn chia sẻ với em một
phép màu
để thành công trong kỳ thi khó khăn sắp tới
đó là
: “Chẳng có phép màu nào xảy ra ở đây cả!!!” Chỉ đơn giản là cố gắng và cố gắng
hơn nữa để đi tới mục tiêu cuối cùng bằng một niềm tin kiên định rằng
các em sẽ thi đỗ đại
học
. Nói ra những điều đó có lẽ một số em sẽ nghĩ rằng đó là vớ vẩn nhưng không các em
ah chẳng thế mà Tú xương đã từng thốt lên rằng:
“Học đã sôi cơm nhưng chửa chín
Thi không ăn ớt thế mà cay”
Hi vọng tất cả các bạn đã cầm trên tay cuốn sách này sẽ cố gắng hết sức để đi đến đích để
không phải ăn ớt mà cay như Tú Xương !
Cũng như tất cả các bạn học sinh đã gặt hái thành công nhất định nhờ các ý tưởng
trình bày trong cuốn sách này, các em nhất định sẽ nhận ra rằng dường như có một điều gì đó
thật tuyệt vời đang xảy đến với mình ngay sau khi em vừa gấp trang sách cuối cùng – tất nhiên
là chỉ trong trường hợp các em sẵn sàng làm các đề thi và suy ngẫm kỹ các ý tưởng trình bày
trong sách. Tốc độ và phương thức tư duy nhạy bén của các em sẽ được thay đổi một cách
đáng kể. Nếu lúc trước em đang lạc lối trong biển tri thức của Hóa học phổ thông thì hơn bao
giờ hết ngay bây giờ kể từ lúc cầm cuốn sách này trên tay mọi thứ sẽ được hiện ra trước mắt
em những kiến thức phức tạp sẽ trở lên đơn giản, cuốn sách sẽ giúp các em biết
mình phải
làm gì và làm như thế nào trong thời diểm

Hà Hà
Hà N
NN
N

i
i i
i thá
thá thá
tháng 5
ng 5ng 5
ng 5 nm 2013
nm 2013 nm 2013
nm 2013 Bí
quy
t
gi
i nhanh bài


.Tôi ch ngh v iu tt p nht, ch làm vic tt nht
và ch chp nhn nhng iu tt p nht

6

.Tôi ngng m thành công ca ngi khác và thành
công ca chính mình

7

.Tôi quên ht li lm trong quá kh và to ra thành
công ln trong tng lai

8

.Tôi luôn ti tn mi lúc và dành tng n ci cho
nhng sinh vt sng mà tôi gp

9

.Tôi dành nhiu thi gian  phát trin bn thân và
không bao gi ch trích ngi khác

10

.Tôi luôn ln hn ni lo lng, bình tnh hn mi tc gin, khe mnh hn s s hãi và hnh phúc  loi b

vi con ngi là s quan tâm ln nhau.

quy
t
gi
i nhanh bài
t
p vt l
ý
gày hôm nay, trong cách ng x, tôi s t mình vào v
trí ca ngi i din  lng nghe nhng cm xúc ca h,
 hiu rng nhng iu làm tôi tn thng cng có th làm
tn thng n h.

gày hôm nay, tôi s an i và ng viên nhng ai ang
nn lòng. Mt cái sit tay, mt n ci, mt li nói ca tôi
có th tip thêm sc mnh  h vng tin bc tip.

gày hôm nay, tôi s dành mt chút thi gian  quan
tâm n bn thân mình. Tôi s làm tâm hn và trí óc mình
phong phú, mnh m hn bng cách hc mt cái gì ó có
ích, c mt cun sách hay, vn ng c th và n mc a
nhìn hn.

gày hôm nay, tôi s có mt danh sách nhng vic cn
làm. Tôi s n lc nht  thc hin chúng và tránh a ra
nhng quyt nh vi vã hay thiu kiên quyt


Đề số 16: Chuyên ĐH Sư phạm HN lần 1 – 2013
Đề số 16: Chuyên ĐH Sư phạm HN lần 1 – 2013
Đề số 17: Chuyên ĐH Sư phạm HN lần 2 – 2013
Đề số 18: Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 1 – 2013
Phần 2. Đáp Án và Lời giải chi tiết, Bình luận
Phần 3. Phụ lục tóm tắt công thức giải nhanh vật lý lớp 12
Phần 4. Phân tích cấu trúc đề thi đại học môn Lý năm 2013
Phần 5. Mẫu trả lời trắc nghiệm chuẩn lấy từ Cục khảo thí và kiểm
định chất lượng Bộ GD&ĐT PHẦN MỘT TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013
THPT CHUYÊN Môn: VẬT LÝ – Lần 1

Thời gian: 90 phút. (không kể thời gian phát đề)
(60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:

…………………………………………….

Số báo danh:

………………………………………………



Câu 2:

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và quả cầu nhỏ được đặt trên mặt
bàn nằm ngang nhẵn. Kéo quả cầu nhỏ lệch khỏi vị trí cân bằng để lò xo bị giãn 4 cm; tại thời
điểm t = 0 buông nhẹ quả cầu để nó dao động điều hòa. Thời gian để quả cầu đi được quãng
đường 10 cm đầu tiên là
15
s
π
. Khối lượng quả cầu bằng
A.

250 g.
B.

400 g.
C.

200 g.
D.

100 g.
Câu 3:

Đặt điện áp một chiều 12 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với
một cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch là dòng không đổi có cường độ 0,24 A. Nếu
mắc vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều 100V – 50Hz thì cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mạch là 1 A. Giá trị của L là
A.

20
R
=

mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
(
)
200 2 cos100
u t V
π=
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở và giữa hai đầu cuộn dây lần lượt là 60V và 160V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch
có cường độ hiệu dụng là 3A. Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị tương ứng
là A.

40

và 0,21H.
B.

30

và 0,14H.
C.

30

lên con lắc bằng 0,1 N. Khi vật nhỏ đi qua vị trí thế năng bằng một nửa động năng thì lực
căng của dây treo là:
A.

1,00349 N.
B.

1,02853 N.
C.

1,00499 N.
D.

1,00659 N.
Câu 8:
Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần
50
R
=

, một tụ điện có điện dung
C và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu đoạn mạch có biểu thức
2 cos2
u U ft
π
=
. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị
1
1

=
. Điện tích cực đại của tụ điện là
A.

9
4.10

(
)
C
.
B.

9
2.10

(
)
C
.
C.

9
8.10

(
)
C
.
D.

888 V.
Câu 12:
Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp
xoay chiều đặt và hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 150 V, tần số 100 Hz. Dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 240W.
Điện dung của tụ điện là
A.

37,35 .
F
µ

B.

70,74 .
F
µ

C.

35, 37 .
F
µ

D.

74,70 .
F

Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D.
Lực cản của môi trường là nguyên nhân là cho dao động tắt dần.
Câu 15:
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì vật nặng va chạm với một vật nhỏ
khác đang đứng yên tại vị trí cân bằng. Xét hai trường hợp: 1 là va chạm hoàn toàn đàn hồi, 2
là va chạm hoàn toàn mềm (sau va chạm hai vật dính vào nhau). Sau va chạm
A.
Chu kỳ dao động giảm trong trường hợp va chạm đàn hồi.
B.
Chù kỳ dao động tăng trong trường hợp va chạm đàn hồi.
C.
Chu kỳ dao động tăng trong trường hợp va chạm mềm.
D.
Chu kỳ dao động giảm trong trường hợp va chạm mềm.
Câu 16:
Hai sóng dạng sin có cùng bước sóng 48 cm và cùng biên độ, truyền ngược chiều
nhau trên một sợi dây với tốc độ 40 cm/s, tạo ra một sóng dừng. Khoảng thời gian giữa hai
thời điểm liên tiếp mà dây duỗi thẳng là
A.
0,6 s.
B.
0,8 s.
C.
0,4 s.
D.
1,2 s.
Câu 17:
Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào :
A.

t
=
s, vận tốc của chất điểm là
A.

6
π
cm/s
B.

12
π

cm/s
C.

12
π
cm/s
D.

0
cm/s
Câu 19:
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
0
8
α
=

2
. Tại một điểm trên mặt cầu có
tâm là nguồn phát âm, bán kính 1 m, có mức cường độ âm là 105 dB. Công suất của nguồn
âm là.
A.
1,3720 W.
B.
0,1256 W.
C.
0,4326 W.
D.
0,3974 W.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng ?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số thay
đổi được. Cho tần số thay đổi đến giá trị
0
f
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị
cực đại. Khi đó.
A.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn điện áp hiệu dụng trên tụ C.
B.
Cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
C.
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L và ở hai đầu tụ C luôn bằng nhau.
D.
Điện áp tức thời ở hai đầu điện trở luôn bằng điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.

ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là
A.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu vừa có bản chất sóng, vừa có bản chất hạt.
B.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu không có bản chất sóng.
C.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất hạt.
D.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng.
Câu 25:
Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải)
là 20 kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 80%. Công suất điện truyền đi không
đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện lên 50 kV thì hiệu suất quá trình tải đạt giá trị A.
96,8 %.
B.
98,6 %.
C.
94,6 %.
D.
92,4 %.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây về đồng cơ không đồng bộ ba pha là sai ?
A.
Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị
số.
B.
Roto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.

A.
1,5 m.
B.
0,33 m.
C.
1 m.
D.
3 m.
Câu 30:
Một đoạn mạch gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây rồi mắc vào
nguồn điện xoay chiều. Động cơ điện tiêu thụ một công suất
9,53
P kW
=
, dòng điện qua
động cơ có cường độ hiệu dụng bằng 40 A và chậm pha một góc
1
6
π
ϕ
=
so với điện áp hai
đầu động cơ. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 V và sớm pha một
góc
2
3
π
ϕ =
so với dòng điện chạy qua nó. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A.

6 cm.
D.
8 cm. Câu 32:
Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, điện áp mồi của
đèn là
110 2
(V). Biết trong một chu kỳ của dòng điện đèn sáng và tắt hai lần. Khoảng thời
gian một lần đèn tắt là
A.

1
.
150
s

B.

1
50
s
.
C.

2
.
150
s

12,6 m/s
Câu 34:
Một sóng ngang, bước sóng
λ
truyền trên một sợ dây căng ngang. Hai điểm P và Q
trên dây cách nhau
5
4
λ
và sóng truyền theo chiều từ P đến Q. Chọn trục biểu diễn li độ của
các điểm có chiều dương hướng lên. Tại một thời điểm nào đó P có li độ dương và đang
chuyển động đi xuống. Tại thời điểm đó Q sẽ có
A.
li độ dương, chiều chuyển động đi xuống.
B.
Li độ âm, chiều chuyển động đi xuống
C.
li độ dương, chiều chuyển động đi lên.
D.
Li độ âm, chiều chuyển động đi lên.
Câu 35:
Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm, với chu
kỳ 2s. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0,5 s là
A.
9,48 cm.
B.
8,49 cm.
C.
16,97 cm.
D.

thiên tuần hoàn với tần số
A.
f và biện độ như biên độ dao động của âm tần.
B.
a
f
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
C.
a
f
và biên độ như biên độ của dao động cao tần.
D.
f
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng
a
f
. Câu 39:
Cường dòng điện tưc thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là
2 cos100
i t
π
=
(A),
t đo bằng giây. Tại thời điểm
1
t
, dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1 A. Đến thời

)
A
.
D.
2

(
)
A
.
Câu 40:
Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng là 50 mm đều dao động theo
phương trình
(
)
cos 200
u a t
π
=
mm trên mặt nước. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,8
(m/s) và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm dao động ngược pha với các nguồn nằm
trên đường trung trực của S
1
S
2
cách nguồn S

qE
g
m
π=
+
.
B.

2
2
1
2
T
qE
g
m
π=
 









 
.
C.

π=

.
Câu 42:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu một hộp đen X thì
dòng điện chạy qua X có cường độ hiệu dụng là 0,25 A và dòng điện sớm pha
2
π
so với điện
áp giữa hai đầu hộp đen X. Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì dòng điện chạy qua
Y vẫn có cường độ hiệu dụng là 0,25 A nhưng dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu
hộp đen Y. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp thì dòng
điện trong đoạn mạch có cường độ hiệu dụng là
A.

2
(
)
A
.
B.

2
2
(
)
A
.
C.


Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua
nam châm điện.
Câu 44:
Đặt điện áp xoay chiều
0
cos
u U t
ω
=
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
3
10
4
C
π

=
(F). Ở thời điểm
1
t
, giá trị của điện áp là
1
100 3
u
=
V và dòng điện trong mạch là
1
2,5
i A
= −

V
.
D.

100
(
)
V
.
Câu 45:
Sóng ngang có tần số
56
f
=
Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất
dài. Phần tử dây tại điểm M cách nguồn A một đoạn
50
x
=
cm luôn luôn dao động ngược pha
với phần tử dây tại A. Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7 m/s đến 10
m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
10 m/s.
B.
8 m/s.
C.
6 m/s.
D.
9 m/s.

16
.
B.

3
4

9
16
.
C.

1
2

7
16
.
D.

3
2

9
16
.
Câu 48:
Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A.
Có độ cao phụ thuộc và hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.

8 mJ.
Câu 50:
Một bóng đèn dây tóc loại 110V – 60W, có độ tự cảm của dây tóc nhỏ không đáng
kể, mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào nguồn điện xoay chiều có điện
áp
120
U
=
V, tần số
50
f
=
Hz. Bóng đèn sáng bình thường khi độ tự cảm của cuộn cảm là.
A.
1,11 H.
B.
1,78 H.
C.
0,89 H.
D.
0,45 H.

B. Theo chương trình Nâng Cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51:
Một momen lực không đổi 30 (Nm) tác dụng vào một bánh đà (đang đứng yên) có
momen quán tính 6 (kg.m
2
) đối với một trục quay cố định. Để momen động lượng của bánh
đà đạt giá trị 720 (kg m

0,2 rad/s
2
.
C.
0,3 rad/s
2
.
D.
0,4 rad/s
2
.
Câu 54:
Hai đĩa tròn đồng chất có cùng khối lượng, nhưng bán kính của đĩa thứ hai gấp đôi
bán kính của đĩa thứ nhất. Mỗi đĩa quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với
mặt đĩa. Để động năng của hai đĩa bằng nhau thì tốc độ góc của đĩa thứ nhất
A.
Lớn gấp 4 lần tốc độ góc của đĩa thứ hai.
B.
Bằng một phần tư tốc độ góc của đĩa thứ hai.
C.
Lớn gấp 2 lần tốc độ góc của đĩa thứ hai.
D.
Bằng một nửa tốc độ góc của đĩa thứ hai.
Câu 55:
Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại
lượng sau, đại lượng nào của vật không đổi theo thời gian ?
A.
Tốc độ góc.
B.
Momen động lượng.

=
. Mạch trên thu được dải sóng có bước
sóng trong khoảng từ
A.
12m đến 84m.
B.
24m đến 168m.
C.
12m đến 168m.
D.
24m đến 128m.
Câu 57:
Một con lắc vật lý được treo trong một thang máy có chu kỳ là T khi thang máy
đứng yên. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc
0,2
a
=
g ( với
g
là gia tốc trọng
trường) thì chu kỳ của con lắc đó là
A.
1,095 T.
B.
0,800 T.
C.
1,200 T.
D.
0,913 T.
Câu 58:

Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ 200 rad/s là
3000 J. Momen quán tính của cánh quạt đó đối với trục quay đã cho là
A.
1,50 kgm
2
.
B.
0,075 kgm
2
.
C.
0,30 kgm
2
.
D.
0,15 kgm
2
.
HẾT
Hồng ngoại.
Câu 2:
Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất với cùng một cơ
năng. Khối lượng quả nặng thứ nhất gấp 3 lần khối lượng quản nặng thứ hai
(
)
1 2
3
m m
=
.
Chiều dài dây treo của con lắc thứ nhất bằng một nửa chiều dài của dây treo của con lắc thứ hai
2
1
2
l
l
 




=





 
. Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:

α α
=
.
Câu 3:
Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng dần tần số
của dòng điện thì hệ số công suất của mạch
A.
Tăng.
B.
Bằng 0.
C.
Không đổi.
D.
Giảm.
Câu 4:
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?
A.

Chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.
B.

Luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của đoạn mạch.
C.

Không thay đổi nếu ta mắc thêm đoạn mạch một tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần cảm.
D.

Không phụ thuộc gì vào L và C.
Câu 5:
Một mạch dao động lý tưởng, tụ điện có

12
π
so với dòng điện và có
giá trị hiệu dụng là U. Điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha
3
π
so với dòng điện và có giá trị hiệu
dụng là
2
U
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là
A.

7
U
.
B.

5.
U

C.

2
U
.
D.

3
U

= −
. Dao động tổng hợp có phương trình
(
)
9 cos
x t
ω ϕ
= +
. Để biên độ
2
A
có giá trị cực đại thì
1
A
có giá trị
A.

15 3
cm.
B.

7
cm.
C.

9 3
cm.
D.

18 3

=
mm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,6 m/s. Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó có AM
= 40 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên MB là
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 9:
Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có
cùng độ dài. Hai hòn bi có khối lượng khác nhau. Hai con lắc dao động trong một môi trường
với li độ góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.

Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ của con lắc nặng.
B.

Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn
C.

Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau
D.

Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn
Câu 10:
Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có

H
µ
.
C.
0,74
(
)
H
µ
.
D.
0,84
(
)
H
µ
.
Câu 12:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trung bình cứ mỗi phút
vật thực hiện được 240 dao động toàn phần. Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài nhỏ
nhất là 50 cm và lớn nhất là 60 cm. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương của trục tọa
độ hướng xuống dưới, gốc thời gian là lúc lò xo có chiều dài nhỏ nhất. Phương trình vận tốc
của vật là
A.

(
)
40 sin 8
v t
π π π


Câu 13:
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng
λ
, hai khe I-âng cách nhau 3 mm. Hiện
tượng giao thoa được quan sát trên màn song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D.
Nếu dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm. Bước sóng
λ
bằng
A.
0,60
(
)
m
µ
.
B.
0,64
(
)
m
µ
.
C.
0,54
(
)
m
µ
.

0,8

mJ.
D.

0,4

mJ.
Câu 16:
Một sóng lan truyền trong một môi trường có phương trình
0
cos2
x
u U ftπ
λ
 



= −





 
.
Biết vận tốc cực đại của dao động của phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng. Hệ
thức nào dưới đây là đúng
A.

=
s. Tích điện âm cho vật và cho con
lắc dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy có
chu kỳ
' 2
T T
=
. Nếu đảo chiều điện trường và giữ nguyên độ lớn của cường độ điện trường thì
chu kỳ dao động mới của con lắc là
A.
1,600 s.
B.
2,200 s.
C.
1,436 s.
D.
1,214 s.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s
thì độ lớn gia tốc là
40 3
cm/s
2
. Chu kỳ dao động của vật là
A.

3
π
s.
B.

100
f
=
Hz
thì tổng trở của mạch bằng
A.
120

.
B.
300

.
C.
80

.
D.
160

.
Câu 20:
Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm
A.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường. B.
Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

1,64 mm.
Câu 22:
Một ăng-ten rada phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuyển động về phỉa
rada. Thời gian từ lúc ăng-ten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ lại là
A.
4 m/s.
B.
5 m/s.
C.
29 m/s
D.
6 m/s.
Câu 23:
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang. Khi vật nặng của con
lắc đi qua vị trí cân bằng thì nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên. Sau đó:
A.
Biên độ dao động của con lắc tăng.
B.
Năng lượng dao động của con lắc tăng.

C.
Chu kỳ dao động của con lắc giảm.

D.
Tần số dao động của con lắc giảm.

Câu 24:
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng
hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng

.
D.

0,735
m
µ
.
Câu 25:
Mạch điện gồm điện trở
30 3
R
=

nối tiếp với tụ điện
3
10
3.
C
π

=
F,
điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch là
120 2 cos100
u t
π
=
V. Dòng điện trong mạch có biểu thức là
A.






 
.
C.

2 2 cos 100
3
i t
π
π
 



= +





 
.
D.

2 2 cos 100
6

đầu đoạn mạch gồm điện trở
60
R
=

, cuộn cảm thuẩn L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi
0
ω ω
=
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại và bằng
m
I
. Khi
1
ω ω
=
hoặc 2
ω ω
=
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng nhau và bằng
2
m
I
. Biết
2 1
120
ω ω π

2
u a t
π
π
 



= +





 

(
)
2 2
cos 30
u a t
π
=
. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s. Hai điểm P và Q thuộc hệ
vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn
1
PA PQ
− =
cm,
3

trong sóng điện từ vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau.

Câu 29:
Chọn phát biểu đúng
A.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
B.
Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

C.
Chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại thì không.

D.
Tia hồng ngoại dễ quan sát hơn tia tử ngoại.

Câu 30:
Tia tử ngoại được phát ra mạnh nhất từ
A.
Màn hình vô tuyến.
B.
Hồ quang điện.
C.
Lò vi sóng.
D.
Lò sưởi điện.
Câu 31:
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm.
Khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn
sắc,
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status