BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống
một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
10 3 /cm s
π
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong
một chu kỳ là:
A. 5 B. 0,2 C. 2 D. 0,5
Câu 2. Dao động của con lắc lò xo trong thực tế là:
A. Dao động tuần hoàn.B. Dao động tự do.
C. Dao động tắt dần. D. Dao động điều hoà.
Câu 3. Chọn câu sai khi nói về cơ năng trong dao động điều hoà:
A. Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
B. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
C. Cơ năng luôn tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.
D. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
Câu 4. Đồ thị li độ của một vật dao động điều hoà có dạng như
hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A.
5 5
4 os( )
7 6
x c t cm
π π
= +
2
. Từ vị trí
cân bằng kéo vật xuống một đoạn 4 cm rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hoà. Tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và thời
gian lò xo nén là:
A. 2 lần. B. 1/3 lần. C. 3 lần. D. 1/2 lần.
Câu 7. Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở nhiệt độ 24
0
C và độ cao 200m, biết bán kính trái đất
R=6400km và thanh con lắc có hệ số nở dài λ=2.10
-5
K
-1
. Khi đưa đồng hồ lên độ cao 600m và nhiệt độ tại đó là 20
0
C
thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy:
A. nhanh 1,944 s B. chậm 1,944 s C. nhanh 8,856 s D. chậm 8,856 s
Câu 8. Trong dao động điều hoà vận tốc có giá trị đại số nhỏ nhất khi:
A. Vật ở vị trí biên. B. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Động năng cực đại. D. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 9. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
1
4 os( )
6
x c t
π
ω
= +
và x
2
ω
= +
; D.
2 3 os( )
2
x c t
π
ω
= −
;
1
t(s)
x(cm)k
m
Sợi chỉ
Câu 10. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α, lò xo có độ cứng k, vật treo có khối lượng m,
khi vật đi qua vị trí cân bằng lò xo giãn ∆l. Chu kỳ dao động điều hoà của vật tính theo công thức:
A.
2
l
T
g
π
Câu 12. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(4πt +
4
π
)cm. Biết ở thời điểm t vật chuyển động theo
chiều dương qua li độ x = 4cm. Sau thời điểm đó
1
24
s
li độ và chiều chuyển động của vật là:
A. x = 0 và chuyển động theo chiều âm. B. x =4
3
cm và chuyển động theo chiều âm.
C. x =4
3
cm và chuyển động theo chiều dương. D. x = 0 và chuyển động theo chiều dương.
Câu 13. Một hệ dao động có tần số riêng f
0
= 2,5Hz. Khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực có biểu thức F=F
0
sin(8πt)
N thì hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số:
A. 4 Hz B. 2 Hz C. 6 Hz D. 2,5 Hz
Câu 14. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng là:
A. T B. T/4 C. T/2 D. 2T
Câu 15. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt+
4
π
) cm. Thời điểm vật qua vị trí x = 2
3
cm lần
s
B.
24101
24
s
C.
12049
12
s
D. Đáp án khác.
Câu 19. Khi xách xô nước, để nước đỡ bắn tung toé ra ngoài người ta thường bỏ một vài chiếc lá vào trong xô nước
nhằm mục đích:
A. Gây ra hiện tượng cộng hưởng. B. Gây ra dao động tắt dần.
C. Gây ra dao động cưỡng bức. D. Thay đổi tần số dao động riêng của nước.
Câu 20. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(πt+
4
π
)cm. Sau 4,5 s kể từ thời điểm đầu tiên vật đi
được đoạn đường:
A. 34 cm. B.
32 4 2 cm+
C. 36 cm. D.
32 2 2 cm+
Câu 21. Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(2πt +
6
π
) cm. Số lần vật qua vị trí có li độ x=2cm trong
3,25 s đầu tiên là:
A. 4 lần B. 3 lần C. 6 lần D. 7 lần
2
Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t. Nếu thay đổi chiều dài đi một
lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian ∆t đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu l là:
A. 2,5 m. B. 1,6 m. C. 1,2 m. D. 0,9 m.
Câu 28. Chu kỳ dao dao động là:
A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu.
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên dương đến biên âm.
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu.
D. Số dao động vật thực hiện được trong 1 s.
Câu 29. Một vật dao động điều hoà với tần số 8Hz thì gia tốc biến thiên với tần số:
A. 8Hz B. 2Hz C. 16Hz D. 4Hz
Câu 30. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos(ωt+
3
π
) cm. Trong 10/9 s đầu tiên vật đi được quãng
đường 28 cm. Giá trị ω là:
A. 1,2π rad/s. B. 3π rad/s. C. 63π/20 rad/s. D. Đáp án khác.
Câu 31. Chiếc giảm xóc của ôtô và xe máy có tác dụng gây ra:
A. Dao động tắt dần. B. Dao động cưỡng bức.
C. Dao động tự do. D. Hiện tượng cộng hưởng.
Câu 32. Khi khối lượng tăng 2 lần, tần số tăng 3 lần, biên độ giảm 2 lần thì cơ năng của một vật dao động điều hoà:
A. Tăng 18 lần. B. Tăng 9 lần. C. Tăng 4,5 lần. D. Tăng 12 lần.
Câu 33. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc là:
A. Đường parabol. B. Đường thẳng. C. Đường elíp. D. Đường hình sin.
Câu 34. Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=π
2
=10m/s
2
. Cho thang máy chuyển động nhanh
dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s
2
=10m/s
2
. Biết rằng khi vật qua vị trí cân bằng
dây treo vướng vào một cái đinh nằm cách điểm treo một khoảng 75cm. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn khi đó
là:
A. 1,5 s B. 3 s C.
3
1
2
+
s D.
2 3+
s
Câu 42. Khi đi qua các đoạn đường gồ ghề xe bị xóc, hiện tượng vật lý đó là:
A. Dao động tắt dần. B. Dao động tự do. C. Hiện tượng cộng hưởng. D. Dao động cưỡng bức.
Câu 43. Dao động tổng hợp của ba dao động x
1
= 4
2
sin4t; x
2
= 4sin(4t +
3
4
π
) và x
3
=3sin(4t +
4
π
V/m là:
A.
2 2 s
B.
2 3 s
C.
2
2
3
s
D. Đáp án khác.
Câu 45. Chọn câu trả lời sai khi một vật dao động điều hoà đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng:
A. Động năng tăng. B. Vận tốc tăng. C. Gia tốc tăng. D. Thế năng giảm.
Câu 46. Chọn câu sai khi nói về lực kéo về trong dao động điều hoà:
A. đối với con lắc lò xo, lực kéo về không phụ thuộc vào khối lượng vật.
B. luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí biên.
D. đối với con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật.
Câu 47. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với biên độ dài S
0
. Khi vật qua vị trí cân bằng giữ cố định
một điểm trên sợi dây cách điểm treo một khoảng l/5. Khi đó con lắc đơn sẽ dao động điều hoà với biên độ dài là
A.
0
2
5
S
B.
0
5
C.
2
ax 0
(3 2 )
CM
T mg
α
= −
D.
2
ax 0
(3 2 )
CM
T mg
α
= +
Câu 49. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ A
1
=4cm và
A
2
=12cm không thể nhận giá trị:
A. 14,05cm. B. 7cm. C. 8,01cm. D. 12cm.
Câu 50. Một vật dao động điều hoà với tần số 0,5Hz, biên độ A. Khoảng thời gian lớn nhất để vật đị được quãng
đường bằng A là:
A. 1 s. B. 1/3 s. C. 1/2 s. D. 2/3 s.
1. Đáp án:
4
01. 14. 27. 40.
02. 15. 28. 41.