Trắc nghiệm vi sinh vật dùng cho sinh viên đại học cao đẳng - Pdf 27


1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VI SINH VẬT

Câu 1: nhà khoa học nào sau đây giữ vai trò quan
trọng trong vi sinh vật học
A paster
B Newton
C Aristotle
D Galileo
Đáp án A
Câu 2: tất cả các cơ thể sau đây đều là các ví dụ
về vi sinh vật TRỪ
A amip
B tế bào nấm men
C vi khuẩn
D giun dẹp

đáp án d
Câu 3 : bộ môn nào sau đây không bắt nguồn từ vi
sinh vật học
A động vật học
B hóa sinh học
C miễn dịch học
D sinh học phân tử
Đáp
án a

Câu 4: đâu là bước đầu tiên trong mooyj phương
pháp khoa học
A đề xuất một giả thuyết

C hiểu biết nhiều hơn về các phản ứng hóa học diễn
ra ben trong tế bào
D nghiên cứu về các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng

Đáp án b
Câu 8 :tất cả các hoạt động sau đây đều liên quan
đến vi sinh vật trừ
A sự phân giải động vật và thực vật chết
B bệnh nhiễm trùng ở người và các sinh vật khác
C sự lên men dịch nho để sản xuất rượu vang
D sán xuất bơ từ sữa

Đáp án d
Câu 9 vấn đề nào sau đây không thể trả lời bằng
các công cụ khoa học
A một số vi khuẩn làm cho chúng ta bị bệnh bằng
cách nào ?
B tại sao Picasso lại là một danh họa vĩ đại
C tại sao sữa bị hỏng
D tế bào phân chia băng cách nào?

Đáp án b
Câu 10 nói chung vi sinh vật nào sau đây là nhỏ
nhất ?
A nguyen sinh đọng vật
B nấm
C vi khuẩn
D vi rus

Đáp án d

A spallanzani
B redi
C aristole
D needham

Dáp án a
Câu 15 nhà khoa học nào đi tiên phong trong việc
dung biện pháp rửa tay để giảm truyề bệnh là
A ehrilich
B snonw
C lister
D semmelweis

Đáp án d
Câu 16 nhà khoa học nào sau đây chứng minh căn
nguyên của bệnh lao là do loài vi khuẩn?
A paster
B koch
C gram
D Buchner

4

Đáp án b
Câu 17 nhà khoa học nào sau đây đề ra các kỹ
thuật nhuộm được sử dụng rộng rãi nhất
A gram
B ehrlich
C fracastoro
D lister

C tảo
D nấm

Đáp án a
Câu 22 cách ghép nào sau đây không phù hợp ?
A vi khuẩn _peptidoglican
B nấm –không có nhân

5
C tảo –thức ăn cho động vật thủy sinh
D nguyên sinhh động vật – không di động
Đáp án b
Câu 23 cách ghép nào sau đây không phù hợp ?
A redi –các thực ngiệm về thịt thối rữa
B Linnaeus –mở đầu cho phép phân loại
C aritone – nước thịt bò đun sôi trong các bình
được hàn kín
D paster- bình ‘cổ ngỗng’
Đáp án c
Câu 24 tất cả các nguyên nhân sau đây đều làm chậm
sự phát triển của vi sinh vật TRỪ
A không thiết lập một hệ thống gọi tên các loại vi
sinh vật khác nhau
B nghệ thuật làm kính hiển vi tạm thời bị tổn
thất sau caí chết của leeuwenkoeh
C các kỹ thuật phòng thí nghiệm làm việc với vi
sinh vật phải được phát triển trước tiên
D người ta cho rằng vi sinh vật không giữ vai trò
gì trong đời sống cúa con người
Đáp án a

C dịch tễ học
D miễn dịch học
Đáp án c
Câu 29 lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây không được
bắt đầu dưới dạng một phân ngành của vi sinh học
A di truyền học
B miễn dịch học
C hóa điều trị
D hóa sinh học
Đáp án a
Câu 30 sự khẳng định nào sau đây không phải là
nguyên nhân đối với thành công của leeuwenhoek
A ông tiến hành các thí nghiệm được kiểm tra một
cách cẩn thận
B ông biết được các bi mật cúa việc tạo ra kính
hiển vi chất lượng cao
C ông viết những báo cáo chi tiết về những gì thấy
được dưới kính hiển vi
D ông có tay nghề cao, ham hiểu biết ,và có lòng
nhiệt tình đối với công việc của mình
Đáp án a
Câu 31 vi sinh vật nào sau đây không phải là sinh
vật nhân chuẩn ?
A vi khuẩn
B nấm men
C nấm mốc
D nguyên sinh động vật
Đáp án a
Câu 32 vi sinh vật nào sau đây được sứ dụng để chế
tạo ra môi trường sinh trưởng?

D Petri
Đáp án c
Câu 36 nhà khoa học đầu tiên nào cho rằng nhân
viên y tế có thể truyền các tác nhân gây bệnh cho
bệnh nhân ?
A Edwrd Jenner
B Joseph lister
C Ignaz semmlweis
Đáp án c
Câu 37 đại dịch hạch xảy ra trong thời kỳ văn minh
là vì
A các con đường thương mại mới được mở ra
B có sự tăng các trung tâm đô thị
C xuất hiện các cộng đồng dân cư nhạy cảm mới
D tất cả các ý trên
Đáp án d
Câu 38
Người có công đầu tiên quan sát vi sính vật là
A Janssen
B leenwenhock
C hooke
D manpigil
Đáp án b
Câu 39 rất lâu trước khi quan niệm về thuyết tự
sinh bị đẩy lùi ,các nhà khoa học đã chứng minh
được
A bệnh nguyên của bệnh
B sự tiêm chủng

8

A nấm
B vi khuẩn
C vi rus
D tất cả các ý trên
Đáp án d
Câu 44 các khối u thực vật được gọi là bệnh mụn
tán được gây ra bởi một loại
A nấm
B vi khuẩn
C virus
D không có đáp án nào
Đáp án b
Câu 45 trong phương trình quang hợp ở vi khuẩn
,nguyên tố A trong H2A có thể là
A chỉ là ôxi

9
B hidro,sunnfua
C một hợp chất hữu cơ dạng khử
D tất cả các ý trên
Đáp án d
Câu 46 vi sinh vật có thể làm thay đổi môi trường
của chúng ta bằng cách
A bài tiết các chất thải
B lấy ddi các chất dinh dưỡng
C lấy đi oxi
D tất cả các ý trên
Đáp án d
Câu 47 một ống giống chỉ chứa một loại vi sinh vật
được gọi là

C các phản ứng nhận năng lượng
D tất cả các ý trên

10
Đáp án d
Câu 52 cơ thể nào sau đây chỉ xuất hiện dưới dạng
cơ thẻ sống khi chúng xâm nhập vào các tế bào ?
A virus
B nguyên sinh động vật
C nấm
D vi khuẩn
Đáp án a
Câu 53 dịch hạch còn được gọi là
A bệnh dại
B bệnh chết đen
C bệnh đậu mùa
D bệnh lao
E bệnh AIDS
Đáp án b
Câu 54 học thuyết mầm bệnh bác
A bỏ sinh vật là nguyên nhân của bệnh
B sự truyền bệnh
C thuyết tự sinh
D tất cả các ý trên
Đáp án c
Câu 55 ai là người tiến hành thí nghiệm với giòi
để bác bỏ thuyết tự sinh
A redi
B roch
C paster

Đáp án e
Phần 2 :cấu trúc và chức
năng tế bào Câu 1 đâu là sự khác biệt giữa phân tử vô cơ và
hữu cơ?
A các phân tử hữu cơ lớn hơn ,phức tạp hơn các
phân tử vô cơ
B không giống các phân tử hữu cơ,các phân tử vô cơ
chiếm một tỷ lệ nhỏ trong sinh khối của vi sinh
vật
Cchỉ các phân tử hữu cơ mới chứa cacbon
D cả A và B đều đúng
Đáp án d
Câu 2 đặc điểm nào sau đây không đúng với các lớp
photpholipit kép?
A chúng chứa 2 chuỗi axit béo
B chúng chứa 3 chuỗi axit béo
C chúng tạo nên màng trong va màng ngoài của hầu
hết các tế bào
D chúng là các phân tử hữu cơ có các đầu ưa nước
và các đuôi axit béo kị nước
Đáp án b
Câu 3 các steroid là một phần quan trọng của màng
tế bào do tất cả các nguyên nhân sau đây TRỪ
A chúng giúp giữ màng khỏi trở nên cứng và không
thể bẻ cong được
B chúng can thiệp vào sự bao gói các chuỗi axit
béo trong photpholipit

cúa màng tế bào chất?
A triglixerit
B sterod
C phospholipit
D tất cả những lipit này đều là thành phần chủ yếu
của màng tế bào chất
Đáp án c
Câu 8 dạng vi sinh vật nào sau đây thuộc sinh vật
nhân sơ?
A nguyên sinh động vật
B nấm
C vi khuẩn
D tảo
Đáp án c
Câu 9 nước đi qua màng bán thấm trong mọt quá
trình có tên là
A xuất bào
B khuếch tán được kích thích
C vận chuyển chủ động
D thẩm thấu
Đáp án đ

13
Câu 10 hiện tượng tế bào có thể sử dụng glucoza
làm nguồn năng lượng llaf một ví dụ về đặc tính
nào sau đây của sự sống?
A tính cảm ứng
B sinh trưởng
C sinh sản
D trao đổi chất

A trung thể
B peroxixom
C ti thể
D các thể golgi
Đáp án c
Câu 15 bào quan nào sau đây tham gia vào sự sinh
sản và vận chuyển protein trong tế bào
A thể golgi

14
B riboxom
C lưới nội chất có hạt
D lưới nội chất trơn
Đáp án c
Câu 16 tất cả các ý sau đây đều đúng khi nói về
lông nhung TRỪ
A chúng ngắn hơn lông nhung và pili
B chúng giúp vi khuẩn tao nên các biojim
C chúng giữ vai trò quan trọng trong các bệnh ở vi
khuẩn
D chúng giữ vai trò quan trọng trong tiếp hợp ở vi
khuẩn
Đáp án d
Câu 17 sự chuyển đời của vi khuẩn để thoát khỏi
một hóa chất độc được gọi là
A quang ứng động âm
B hóa ứng động âm
C quan ứng động dương
D hóa ứng động dương
Đáp án b

Câu 22 màng tế bào chất
A cho phép phân tử thuộc tất cả các kiểu đi qua tự
do
B được cấu tạo chủ yếu từ photpholipit và protein
C gắn các phân tử nước vào cấu trúc của mình .khi
được xác định bởi mô hình khảm lỏng
D tất cả các ý trên
Đáp án b
Câu 23 loại phân ử nào sau đây không đi qua đươc
màng tế báo chất chỉ nhờ khuếch tán
A các phân tử nhỏ
B các phân tử tích điện
C các phân tử tan trong lipit
D tất cả các phân tử này
Đáp án b
Câu 24 tất cả các ya sau đều đúng TRỪ
A thành tế bào gram dương có một lớp peptodoglican
trong và ngoài
B các cầu polipeptit tạo cho các phân tử
peptidoglican độ cứng
C peptidolican được cấu tạo chủ yếu bởi sự lăp lại
của các đơn vị là monosacarit
D peptidoglican không có mặt ở thành tế bào các vi
khuẩn cổ
Đáp án a
Câu 25 một tế bào có thể cho phép một chất hóa học
lớn hoặc tích điện đi qua màng tế bào chất theo
chiều gradient điện hóa trong mọt quá trình có tên

A vận chuyển chủ động

D peptidoglican gặp chủ yếu ở tế bào của nấm,tảo
và thực vật
Đáp án a
Câu 29 điều gì sau đây không phải là chức năng của
glicocalix
A nó tạo thành chân giả để một cơ thể có thể
chuyển động nhanh hơn
B nó có thể bảo vệ một tế bào vi khuẩn khỏi sự khô
hạn
C nó giấu tế bào vi khuẩn khỏi tế bào khác
D nó cho phép một tế bào vi khuẩn dính vào vật chủ
Đáp án a
Câu 30 lông roi vi khuẩn
A được gắn vào tế bào nhờ thế gốc
B được cấu tạo từ nhiều protein hình cầu giống hệt
nhau sắp xếp xung quanh một lõi trung tâm
C được bao bởi một phần mở rộng của màng tế bào
chất
D được cấu tạo từ tubulin trong các vi ống rỗng
theo kiểu sắp xếp ‘’9+2’’
Đáp án a
Câu 31 cấu trúc tế bào nào có tầm quan trọng trong
việc phân loại một loài vi khuẩn là gram dương và
gram âm
A lông roi
B thành tế bào
C lông nhung
D glicocalix

17

E nhiều hơn các thành phần trên nhưng không phải
tất cả
Đáp án c
Câu 36 loại protein nào được gặp trong khoang chu
chất của tế bào gram âm điển hình?
A ARN polymerase
B DNA polymerase
C một protein lien kết với aminoaxit
D tất cả các ý kiến trên
Đáp án c
Câu 37 sợi của lông roi được cấu thành bởi các
dưới đơn vị lặp lại của một protein có tên là?
A autolizin
B motilin
C peptidoglican

18
D flagelin
Đáp án d
Câu 38 xu hướng của một vi khuẩn bơi tới hoặc
thoát khỏi một gradien hóa học có tên là ?
A động lực nhờ proton
B áp suất thẩm thấu
C định vị hóa học
D hóa ứng động
Đáp án d
Câu 39 sau một giai đoạn bơi lên phía trước ,một
vi khuẩn nhào lộn để thay đổi hướng .hiện tượng
này được gây ra bởi
A lông roi ở một phía tế bào dừng quay tring khi

A chuyển động
B trao đổi D NA

19
C vận chuyển chất dinh dưỡng
D tổng hợp protein
E không có chức năng nào ở trên
Đáp án a
Câu 44 ở vi khuẩn ,polisacarit là một thành phần
cấu trúc của
A màng trong của tế bào vi khuản gram âm
B màng tế bào các vi khuẩn gram dương
C thành tế bào vi khuẩn gram dương
D màng ngoài của tế bào vi khuẩn gram âm
E nhiều hơn một trong các ý trên
Đáp án d
Câu 45 thành phần nào dưới đây chỉ gặp ở thành tế
bào của vi khuẩn gram dương
A lipopolisacarit
B axit teichoic
C protein pỏin
D peptodoglican
Lipit a
Đáp án a
Câu 46 sự chuyển dời của một tế bào vi khuẩn thoát
khỏi oxi là
A khí ứng động
B hóa ứng động
C độc ứng động
D quang ứng động

A ti thể
B màng tế bào chất
C màng nhân
D xenluloza
E không có cấu trúc nào
Đáp án b
Câu 51 kiểu sinh sản gặp ở hầu hết các sinh vạt
nhân sơ là
A phân đoạn
B nguyên phân
C phân đôi
D nảy chồi
E giảm phân
Đáp án c
Câu 52 thành phần nào không phải là một thành phần
hóa học của thành tế bào vi khuẩn?
A axit N-axetymuramic
B xenluloza
C axit teichoic
D các chuỗi peptit
E peptidoglican
Đáp án b
Câu 53 đâu là dặc tính khác biệt giữa một tế bào
nhân sơ và một tế bào nhân chuẩn?
A sinh vật nhân sơ chứa DNA được bao bọc trong một
màng
B sinh vật nhân chuẩn thiếu các bào quan được bao
bọc bởi màng
C sinh vật nhân sơ có thành tế bào chứa
peptidoglican

hình thành bào tử
Đáp án b
Câu 57 đăc diểm nào sau đây không phải là đặc điểm
của thành tế bào vi khuẩn?
A thàh tế bào vi khuẩn gram dương được cấu tạo bởi
murein giả
B thành tế bào gram âm được cấu tạo từ mủein
C thành tế bào vi khuẩn gram dương lien kết trực
tiếp với màng nhờ axit lipoteichoic
D thành tế bào vi khuẩn gram âm đượ gắn trực tiếp
với máng chu chất nh không gắn với màng tế bào
chất
E có ít nhất 2 đăc điểm không phù hợp
Đáp án e
Câu 58 thành phần chủ yếu của thành tế bào vi
khuẩn E.coli là
A lipopolisacarit
B xenluloza
C N-axetyglucozamin
D axit đipiconinic
E các axit teichoic
Đáp án c
Câu 59 các tế bào nhân sơ là

22
A phi tế bào
B đơn bào
C đa bào
D tất cả các ý trên
Đáp án b

A ti thể
B lục lạp
C plasmid
D tất cả các ý trên
E không có ý nào trong các ý trên
Đáp án d
Câu 65 mô hình khảm lỏng nói về
A glicocalix
B tế bào chất
C thành tế bào

23
D mành sinh chất
E màng ngoài
Đáp án d
Câu 66 khung xương tế bào có mặt ở?
A vi khuẩn thật
B vi khuẩn cổ
C sinh vật nhân sơ
D sinh vật nhân chuẩn
E virus
Đáp án d
Câu 67 thành tế bào động vật được cấu tạo từ?
A xenluloza
B kitin
C peptidoglican
D tất cả các ý trên
E không có ý đúng
Đáp án e
Câu 68 riboxom của sinh vật nhân chuẩn là ?

Đáp án d
Câu 72 phần nào của tế bào vi khuẩn gram âm gây
sốt và làm giãn mạch máu?
A thành tế bào
B màng tế bào
C màng ngoài
D glicocali
E khoang chu chất
Đáp án b
Câu 73 khẳng định nào sau đây không đúng khi nói
về nội bào tử?
A là phương tiện mà một số vi khuẩn bị cho các
điều kiện khắc nghiệt
B bền với hóa chất
C bất hoạt về mặt trao đổi
D là phương tiện sinh sản
Đáp án d
Câu 74 một vi khuẩn có lông roi trên khắp bề mặt
của nó được gọi là
A chùm mao
B vô mao
C chu mao
D lưỡng cực mao
E đơn mao
Đáp án c
Câu 75 điều khẳng định nào sau đây không đúng khi
nói về hóa ứng động
A chuyển động không ngẫu nhiên
B tiến về phía trc lâu hơn khi gặp chất dẫn dụ
C cảm nhận hóa học trong suốt thơi gian tiến về

C peroixom
D bộ máy golgi
E không bào
Đáp án d
Câu 79 điều gì không đúng khi nói về riboxom nhân
chuẩn?
A lớn hơn ribxom nhân sơ
B các riboxom tự do tổng hợp nên các protein tế
bào
C mẫn cảm với các chất kháng sinh
D có thể được gắn vào lưới nội chất
E các riboxom lien kết tổng hợp nên các protein
tiết
Đáp án c
Câu 80 cấu trúc ngoai bào nào cho phép vận chuyển
DNA
A glicocalix
B chân giả
C lông roi
D pili
E lông rung
Đáp án e
Câu 81 tất cả những điều nào sau đây cố lien quan
đến nguyên phân trừ
A bộ máy thoi dẫn dắt sự chuyển động của NST
B sự sao chép DNA diễn ra trước
C dẫn dến sự tạo thành giao tử hoặc bào tử
D quá trình phân chia nhân
E các tế bào mới nhận được một bản sao của mỗi NST
bố hoặc mẹ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status