Câu 1. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số thứ tự nên chọn loại nào
A. Autonumber
B. Number
C. Yes/No
D. Date/Time
Câu 2. Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A. Bắt buộc phải viết hoa
B. Bắt buộc phải viết thường
C. Tùy theo trường hợp
D. Không phân biệt chữ hoa hay thường
Câu 3. Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện lệnh :
A. Edit / Primary key
B. File / Primary key
C. Table / Primary key
D.View / Primary key
Câu 4. Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ) thực hiện lệnh nào ?
A. Record/Fillter/Fillter By Form
B. Forms/Create Form by using Wizard
C. Insert/Column
D. Record/Fillter By Selection
Câu 5. Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. File/new/Blank Database
B. Create Table in Design View
C. File/open
D. Create table by using wizard
Câu 6. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện
A. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete
B. Chọn hai bảng và nhấn Delete
C. Chọn một bảng và nhấn Delete
D. Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete
Câu 7. Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. NO
B. NOT
C. AND
D. OR
Câu 15. Đâu là đối tượng thiết kế mẫu hỏi
A. Queries
B. Tables
C. Reports
D. Forms
Câu 16. Trong mẫu hỏi, để bật chức năng gộp nhóm ta chọn nút lệnh :
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Trong Access, khi sử dụng các trường làm các toán hạng trong các biểu thức, thì tên các
trường phải được đặt trong cặp dấu ?
A. Ngoặc tròn ( … )
B. Nháy đơn ‘ … ‘
C. Ngoặc kép “ … ”
D. Ngoặc vuông [ … ]
Câu 18. Hãy chọn cách viết đúng ?
A. TIEN_LAI : [TIEN_GUI] x [MUC_LAI]
B. TIEN_LAI = [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]
C. TIEN_LAI := [TIEN_GUI] x [MUC_LAI]
D. TIEN_LAI : [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]
Câu 19: Khi tạo mẫu hỏi xong, muốn thực hiện và xem kết quả của mẫu hỏi vừa tạo, ta chọn nút
lệnh :
A.
B.
C.
D.Lập mẫu hỏi
Câu 26. Data Type có nghĩa là
A. Kiểu dữ liệu
B. Mô tả
C. độ rộng trường
D. Tên trường
Câu 27. Đâu là hàm tính giá trị trung bình
A. COUNT
B. SUM
C. MAX
D. AVG
Câu 28. Khi làm việc với cấu trúc bảng xong, muốn lưu cấu trúc vào đĩa ta thực hiện :
A. Window – Save
B. File – Save
C. Edit – Save
D.Tools – Save
Câu 29. Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access
A.Currency
B.Text
C.Character
D.String
Câu 30. Dãy lệnh Insert/Table/Design View dùng làm gì?
A. Tạo bảng mới
B.Thêm bản ghi mới vào bảng
C.Sửa lại cấu trúc bảng
D.Thêm trường vào bảng
Câu 31. Đâu là lệnh xoá bản ghi
A.Records – Delete
B. Edit – Delete
C.Tools – Delete record
D. Việc xác định khoá chính là phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc
vào giá trị các dữ liệu
Câu 38: Những thao tác của cập nhật CSDL trong hệ QTCSDLQH
A. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bảng
B. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bản ghi
C. Thêm bản ghi, thêm bớt trường của bản ghi, sửa dữ liệu của bản ghi
D. Thêm bản ghi, xoá bản ghi, sửa cấu trúc bảng
Câu 39: Để tạo liên kết theo quan hệ 1-1 (One to One) ta tạo liên kết thông qua
A. Hai khoá chính của hai bảng với nhau
B. Hai khóa của hai bảng với nhau
C. Một khoá chính của bảng này và một khóa của bảng khác với nhau
D. Hai trường không phải là khoá với nhau
Câu 40: Chọn khẳng định đúng trong mô hình quan hệ
A. Trong một bảng chỉ có một khóa
B. Trong một bảng có thể không có khoá
C. Trong một bảng có thể có nhiều khoá
D. Trong một bảng có thể có hơn một khoá chính
Câu 41: Trong mô hình CSDLQH Phát biểu nào sai
A. Mỗi bảng bao gồm các hàng và các cột thể hiện thông tin về một chủ thể
B. Mỗi cột biểu thị thuộc tính của chủ thể
C. Một hàng là một bộ các giá trị tương ứng với các cột
D. Mỗi cột phải sắp theo một trật tự nhât định không thể thay đôi đựơc