https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
TUYỂN TẬP NHỮNG BÀI TẬP HAY VÀ KHÓ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Câu 1: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định , khi điều
chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L
0
thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị
lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L
0
thì điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở bằng bao nhiêu?
A.
50V
B.
50
3
V
C.
150
13
V
D.
100
11
V
G
G
0
0
Đ
Đ
i
i
ệ
ệ
n
ná
á
p
ph
h
o
oh
h
a
a
i
iđ
đ
ầ
ầ
u
um
m
ạ
ạ
c
c
h
h
:
:
(
V
V
)
)
D
D
o
oU
U
R
R
1
1=
=3
;U
U
C
C
1
1=
=6
6
0
0
V
V-
-
-
-
-
-
-
1=
=3
2RK
K
h
h
i
iđ
đ
i
i
ề
ề
u
uc
-
-
-
-
-
-
-
-
-
>
>Z
Z
L
L
2
2=
=2
2
Z
Z
L
t
ổ
ổ
n
n
g
gt
t
r
r
ở
ởc
c
ủ
ủ
a
am
m
ạ
ạ
c
)2
3
4
( R
R
R =
=3
13
R
RĐiện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng U
R2
=
Z
U
R =
13
150
V
V
.
.
1
= 110V. Số vòng dây bị cuốn ngược là:
A 20 B 11 C . 10 D 22
Giải:Gọi số vòng các cuộn dây của MBA theo đúng yêu cầu là N
1
và N
2
Ta có
2
1
220
110
2
1
N
N
N
2
= 2N
1
(1) Với N
1
= 110 x1,2 = 132 vòng
Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược. Khi đó ta có
264
110
2
1
– 2n) e
0
với e
0
suất điện động cảm ứng xuất hiện ở mỗi
vòng dây.
e
2
= N
2
e
0
Do đó
264
110
22
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
i
ả
ảs
s
ử
ửb
b
i
i
ể
ể
u
ut
t
h
h
ứ
ứ
c
c
,B
Bu
u
A
A=
=a
a
1
1
c
c
o
o
s
s
t
+
+π
π
)
)
X
X
é
é
t
tđ
đ
i
i
ể
ể
m
M=
=d
d
1
1
;
;B
B
M
M=
=d
d
2
2
t
r
r
u
u
y
y
ề
ề
n
nt
t
ừ
ừA
A
,
,B
Bđ
o
s
s
(
(
t
t-
-
1
2 d
)
)
u
u
B
B
M
+π
π-
-
2
2 d
)
)
M
Md
d
a
a
o
đ
đ
ộ
ộc
c
ự
ự
c
cđ
đ
a
a
i
ik
k
h
h
i
i
đ
đ
ộ
ộ
n
n
g
gc
c
ù
ù
n
n
g
gp
p
h
h
a
a
2
k
k
π
π-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
>
>-
-
-
-
-
-
-
-
>
1
)
)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
>
>d
d
1
1–
–
=2
2
k
k-
-
1
1(
(
*
*
)
)K
K
h
h
i
i
nA
A
B
Bt
t
h
h
ì
ìt
t
a
ac
c
ó
ó
1
1
d
1
1+
+d
d
2
2
=
=1
1
8
8
(
=k
k+
+8
8
,
,
5
5
S
S
ố
ốđ
ớ
i
ib
b
i
i
ê
ê
n
nđ
đ
ộ
ộc
c
ự
ự
c
cđ
0<
<d
d
1
1=
=k
k+
+8
8
,
,
5
-
-8
8
k
k
9
9
.
8đ
đ
i
i
ể
ể
m
md
d
a
a
o
ođ
đ
ộ
ộ
n
n
g
g
cđ
đ
a
a
i
i-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
>
>h
h
a
a
i
g
g
ầ
ầ
n
nt
t
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
r
r
ự
ự
c
c
ik
k=
=0
0v
v
à
àk
k=
=1
ạ
n
nC
C
D
Dc
c
ó
ó2
2đ
đ
i
i
ể
ể
m
m
i
ê
ê
n
nđ
đ
ộ
ộc
c
ự
ự
c
cđ
đ
ạ
ạ
i
iv
ịn
n
h
h
ỏ
ỏn
n
h
h
ấ
ấ
t
tt
t
h
h
ì
ìt
a
i
iđ
đ
i
i
ể
ể
m
md
d
a
a
o
ođ
đ
ộ
ộ
n
n
g
ự
c
cđ
đ
ạ
ạ
i
i
:
:t
t
ạ
ạ
i
iC
Cứ
ứ
n
t
t
ạ
ạ
i
iD
Dứ
ứ
n
n
g
gv
v
ớ
ớ
i
ik
n
g
gv
v
ớ
ớ
i
iC
C
:
:k
k=
=-
-
2=
=-
-
3
3-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
>
>
)
Ta có d
1
2
= h
2
+ 5
2
d
2
2
= h
2
+ 13
2
Do đó d
2
2
– d
1
2
= 144 > (d
1
+ d
T
T
ừ
ừ(
(
*
*
)
)v
v
à
à(
(
*
*
*
*
*
*
)
d
d
1
1=
=2
2
2
2
,
=
=4
4
8
8
1
1
,
,
2
2
5
5(
(
c
c
m
m
2
2
)
)
,
9
9
3
3
7
7
4
4c
c
m
m
.
.C
C
h
h
ọ
ọ
n
nđ
1
= 2.10
5
m/s và v
2
= 4.10
5
m/s.Chiếu bằng bức xạ có
bước sóng
3
= 0,2
m thì vận tốc cực đại của quang điện tử là
A. 5.10
5
m/s B . 2
7
.10
5
m/s C.
6
.10
5
m/s D.6.10
5
m/s
Giải:
H O
= A + W
đ3
(3)
Do v
2
= 2v
1
> W
2
= 4W
1
(1) > 4
1
hc
= 4A + W
đ2
(1’)
Lấy (1’) – (2) ; 4
1
hc
-
2
hc
= 3A > A =
3
hc
(
313221
3
43
(*)
W
đ1
=
1
hc
- A = hc(
1
1
-
1
3
4
+
2
3
1
) = hc
21
21
> v
3
= v
1
7
= 2
7
.10
5
m/s. Chọn đáp án B
Bài 5. Để giảm điện áp trên đường dây tải điện 100 lần thì cần tăng điện áp ở nơi phát lên bao nhiêu lần.
Biết rằng công suất ở nơi tiêu thụ không thay đổi, điện áp trên đường dây tải điện cùng pha với dòng
điện chạy trên dây và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp ở nới phát
A.9,01 B.8,99 C.8,515 D.9,125
Bài giải: Gọi P là công suất nơi tiêu thu, R điện trở đường dây
Công suất hao phí khi chưa tăng điện áp P
1
và sau khi tăng điện áp P
2
P
1
=
2
1
2
1
R
P
R = 0,1U
1
R =
1
2
1
1,0
P
U
22
1 1 2 2 2
22
2 2 1 1 1
100 10
P P U U P
P P U U P
P
1
= P + P
1
P
2
= P + P
2
1
1
2
1
1,0
U
P
U=
=0
0
,
,
1
1
P
P
1
1D
D
o
o
=
=1
1
0
0
1
11
99,0
P
PP =
=1
1
0
0
1
11
1,0.99,0
P
PP
=
=9
9
,
,
0
0
1
1
Vậy U
2
= 9,01U
1
Chọn đáp án A https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/ Bài 6. Quả cầu kim loại của con lắc đơn có khối lượng m = 0,1 kg tích điện q = 10
-7
C được treo bằng
)
vơi gia tốc hiệu dụng g’ =
22
ag
( a =
m
Eq
= 2 m/s
2
)
g’ =
22
28,9
= 10,002 m/s
2
.
3 – 2cosα
0
= 3 – 2(1 – 2sin
2
2
0
) = 1 + 4sin
2
2
0
) = 1 +
2
= acos[t -
)(2 db
] ; u
BC
= acos[t + π -
)(2 db
]
u
C
= u
AC
+ u
BC
= 2acos(
2
+
d2
)cos(t +
2
-
b
)
Khi d = 7 cm v
M
= - 2acos(
3
5
)sin(t +
2
-
3
b
) (*)
Khi d = 10cm v
N
= - 2acos(
2
+
3
5
)sin(t +
2
-
N
v
v
=
3
5
cos
)
3
5
2
cos(
= - tan
3
5
= -
3
> v
N
= - v
M
3
= 9 cm/s. Đáp án C Bài 9 :Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động trên trục Ox có phương trình x
3
1
hoặc
3
2
C.
4
3
hoặc
5
2
D.
3
2
hoặc
3
4
Giải: Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ:
Xét tam giác OA
1
A
sin
2
A
=
6
sin
1
2A
A
=
2
cos324
>
4sin
2
= 4 - 2
3
cos
2
3
cos = 4(1- sin
2
) = 4cos
2
> 2cos (2cos -
3
) = 0 (***)
> cos = 0 hoặc cos =
2
3
> =
2
>
=
3
>
2
=
2
1
Chọn đáp án A
Bài 10. Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch xoay chiều có điện áp
u=U
0
cosωt(V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là φ
1
và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
dây là 30V. Nếu thay C
1
=3C thì dòng điện chậm pha hơn u góc φ
2
=90
0
- φ
1
và điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn dây là 90V. Giá trị của U
0
Z
1
2
= 9Z
2
2
π/6
O
A
π/6
A
2
A
1
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
> R
2
+ (Z
L
– Z
C1
)
2
= 9R
2
> tan
1
tan
2
= -1 ( vì
1
< 0)
tan
1
=
R
ZZ
CL 1
; tan
1
=
R
ZZ
CL 2
=
R
Z
Z
C
L
3
1
2
– 4Z
L
Z
C1
+
2
1c
Z
= 0 > 3(R
2
+ Z
L
2
) – 8(R
2
+ Z
L
2
)+
2
1C
Z
= 0 >
2
1C
Z
= 5(R
2
+ Z
= 2R và Z
C1
= 5R (***)
Tuwf ddos suy ra: Z
1
2
= R
2
+(Z
L
– Z
C1
)
2
= 10R
2
> Z
1
= R
10
và Z
d1
=
22
L
ZR
= R
5
1
Bài 11. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ và
lực đàn hồi cực đại là 2N. I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác
dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1s. Quãng đường ngắn nhất
mà vật đi được trong 0,2s là:
A. 2cm B. 1cm C.
23cm
D.
23cm
Giải: Gọi A là biên độ của dao động
W =
2
2
kA
và F
đhmax
= kA >
2
2
kA
= 20.10
-3
(J) và kA = 2 (N) > A = 0,02m = 2cm
Điểm I chị tác dụng của lực kéo và lực nén có cùng độ lớn bằng
2
maxđh
F
khi vật có li độ x = ±
2
A
1
gia tốc của chất điểm có giá trị cực tiểu. Tại thời điểm t
2
= t
1
+ ∆t (trong đó t
2
< 2013T) thì tốc độ của
chất điểm là 10π
2
cm/s. Giá trị lớn nhất của ∆t là
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
A. 4024,75s. B. 4024,25s. C. 4025,25s. D. 4025,75s.
Giải: Chu kì dao động T =
2
= 2s
Gia tốc có giá trị cực tiểu : a = 0 khi vật qua VTCB > x = 0
x = 20cos(πt
1
-
6
5
) = 0 > (πt
1
-
5
) = 10π
2
> sin(πt
2
-
6
5
) = -
2
2
>
t
2
=
12
7
+ 2k và t’
2
=
12
19
+ 2k. từ t
2
< 2013T = 4026 (s)
t
2
=
Bài 13: Hai con lắc lò xo giống nhau đều gồm hai vật có khối lượng 4kg gắn vào hai lò xo có độ cứng
100N/m. Hai con lắc được đặt sát bên nhau sao cho 2 trục dao động (cũng là trục các lò xo) được coi là trùng
nhau và nằm ngang. Từ VTCB kéo hai vật theo phương của trục lò xo về cùng một phía thêm đoạn 4cm và
buông nhẹ không cùng lúc. Chọn t = 0 là thời điểm buông vật (1). Thời điểm phải buông vật (2) để dao động
của (2) đối với (1) có biên độ dao động cực đại có thể là:
A. π/10 s. B. 3π/10 s. C. 2π/5 s. D. t = 3π/5 s.
Giải: Chu kì dao động của mỗi con lắc:
T = 2π
k
m
= 2π
100
4
= 0,4π (s)
Để dao động của vật 2 đối với vật 1 có biên độ dao động cực đai thì thời gian buông vật 2 khi vật 1 ở vị
trí biên âm tức là ở thời điểm t = (2k + 1)
2
T
= (2k + 1).0,2π.
Do đó thời điểm phải buông vật (2) để dao động của (2) đối với (1) có biên độ dao động cực đại có thể là: t
=
5
3
( ứng với k =1. Đáp án D
Bài 14: Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14289 W, trong đó các dụng cụ điện ở khu này đều
hoạt động bình thường ở hiệu điện thế hiệu dụng là 220 V. Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến
khu tập thể là r. Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế, để các dụng cụ điện của khu này hoạt
động bình thường thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là 359 V, khi đó hiệu điện thế tức thời ở 2
UU
1
=
75
220359
=
75
139
Ω
Khi dùng máy biến áp: Điện áp hiệu dụng nơi cung cấp là U
2
= ∆U
2
+ U’
U’ là điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp U’ = U
2
2
N
N
= 15U = 3300 (V)
Độ sụt áp trên đường dây ∆U
2
= I’r với I’ là cường độ dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp:
I’ = I
2
1
N
N
=
15
Ta có
2
1
220
110
2
1
N
N
N
2
= 2N
1
(1) Với N
1
= 110 x1,2 = 132 vòng
Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược. Khi đó ta có
264
110
2
2
264
110
2
1
1
2
e
2
= N
2
e
0
Do đó
264
110
22
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
N
nN
U
U
E
E
3
cm/s
Giải: Ta có bước sóng = 2x3 = 6cm.
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Xét điểm M trên AB cách H: MH = d; AB = 30cm
Sóng truyền từ A, B đến M: u
AM
= acos[20πt -
)
2
(2 d
AB
] cm
u
BM
= acos[20πt -
)
2
(2 d
AB
] cm
u
M
v
v
=
3
cos
3
cos
1
2
d
d
=
6
cos
3
2
cos
= -
3
1
> v
M2
= -
3
1
A. 45/8 B. 39/8 C. 43/8 D. 41/8
Giải:
Ta có
u
1
= asinωt = acos(t -
2
) ; u
2
= acos(t)
Xét điểm M trên trung trực của S
1
S
2
:
S
1
M
= S
2
M = d ( d ≥ 4,5 )
u
1M
= acos(t -
2
-
4
) cos(t -
d2
-
4
)
Để M dao động cùng pha với u
1
:
d2
+
4
-
2
= 2k > d = (
8
1
+k)
d = (
8
1
+k) ≥ 4,5 > k ≥ 4,375 >k ≥ 5 > k
0
. Điện tích của bộ tụ Q
0
= EC = 12C
0
M
S
2
S
1
I
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Năng lượng ban đầu của mạh W
0
=
C
Q
2
2
0
= 36C
0
Khi i = I
0
2
max1
UC
>
2
3
2
max0
UC
= 36C
0
> U
max
= 2
6
V
Chọn đáp án D
Câu 19: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B cách nhau 30 cm, dao
động theo phương trình u
A
= u
B
= acos20πt cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình sóng truyền
đi. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3 cm. Xét 2 điểm
M
1
và M
2
trên đoạn AB cách trung điểm H của AB những đoạn lần lượt là 0,5 cm và 2 cm. Tại thời
điểm t
)
2
(2 d
AB
] cm
u
M
= u
AM
+ u
BM
= 2acos
d.2
cos(20πt -
AB.
) = 2acos
3
.d
cos(20πt - 5π)
v
M
= u’
M
= -
3
1
> v
M2
= -
3
1
v
M1
= 4
3
cm/s. Đáp án D
Câu 20: Tại một điểm trên mặt chất lỏngcó một nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số
120HZ ,tạo ra sóng ổn định trên mặt nước.Xét hai điểm M,N(MN=0,5m)trên mặt chất lỏng nằm về một
phía với nguồn va trên phương truyền sóng luôn dao động cùng pha.Số gợn lồi ít nhất quan sát đựoc trên
đoạn MN là 4.Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là:
A.15m/s B.20m/s C.12m/s D.10m/s
Giải:
N
=
2
2
0
mv
+
2
)(
2
lk
>
2
max
v
=
2
0
v
+
m
lk
2
)(
Với =
m
k
>
m
k
0
v
+
2
)(
g
= 42
2
+
2
)
25
1000
(
= 42
2
+ 40
2
= 3364
> v
max
= 58 cm/s. Chọn đáp án B Câu 22. Một con lắc lò xo thẳng đứng đang dao động tự do. Biêt khoảng thời gian din ra mỗi lần lò xo
bị nén và vectơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05π (s) và π
2
= 10. Vận tốc cực đại của vật treo
bằng ?
2
2A
với A là biên độ của dao động
Mặt khác ∆l =
k
mg
=
2
g
= 0,1m = 10cm > Biên độ dao động A =
2
2 l
=
2
20
= 10
2
cm
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Vận tốc cc đi của vật treo v = A = 100
2
cm/s = 1,414 m/s. Đáp án khác
Câu 23: Hai nguồn sóng kết hợp M và N cách nhau 20cm trên bề mặt chất lỏng dao động theo phương
thẳng đứng cùng pha, cùng biên độ A, có tần số 25Hz, tốc độ truyền sóng 1m/s, xem biên độ không đổi
2,0
50
= 5
10
= 5π rad/s
Dưới tác dụng của lực F vật di chuyển cách vị trí cân bằng một đoạn x
0
=
k
F
= 0,04 m = 4 cm
và vật thu được vận tốc: m∆v = F.∆t > ∆v = v =
m
tF
= 1 m/s
Biên độ của dao động sau khi lực F ngừng tác dụng: A
2
= x
0
2
+
2
2
v
= 0,0056 (m
2
)
> A = 2
14
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Sau 0,1s tương ứng là T/4 vì vật m từ vị trí biên trái O chuyển động sau T/4 sẽ về tới vị
trí O
1
, vân tốc lúc này là v=
A
, tới vị trí này ngừng lực tác dụng thì vị trí cân bằng mới
của con lắc là vị trí O. Biên độ dao động mới là:
242
)(
'
2
2
2
2
2
2
A
A
A
v
xA
cm
Tốc độ cực đại:
scmA
m
5
.
Giải
Khi điện trường E có phương ngang thì lực điện trường có phương ngang
F qE 3 4
tan cos
P mg 4 5
Con lắc dao động với gia tốc hiệu dụng
hd 1
hd
g 5g 4
g T 2 2 .
cos 4 g g 5
(1)
Khi điện trường hướng lên thì lực điện trường hướng lên, con lắc dao động với
hd
qE qE 3 g
g g g(1 ) g(1 )
m mg 4 4
hd
.4
V
đậy của là tốc độ cc đi của M+m
O
2
O
O
1https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Nên:
cm
mM
k
mM
A
M
k
M
V
AAV 52
100400
5.400
).(
.
'
'''.
A.
60V
. B.
30 2V
C.
60 2V
. D.30V
Giải:
U
d1
= 30 (V) U
d2
= 90 (V) >
1
2
d
d
U
U
= 3 > I
2
= 3I
1
> Z
1
= 3Z
2
Z
L
Z
C1
(*)
21
2
>
1
+
2
=
2
> tan
1
tan
2
= -1 ( vì
1
< 0)
tan
1
=
R
ZZ
CL 1
L
– Z
C1
)(Z
L
-
3
1C
Z
) = - R
2
>
3R
2
+ 3Z
L
2
– 4Z
L
Z
C1
+
2
1c
Z
= 0 > 3(R
2
+ Z
L
2
= 2,5Z
L
2(R
2
+Z
L
2
) = Z
L
Z
C1
= 2,5Z
L
2
> Z
L
= 2R và Z
C1
= 5R (***)
Tuwf ddos suy ra: Z
1
2
= R
2
+(Z
L
– Z
C1
)
d
Z
Z
= U
d1
2
Do đó U
0
= U
2
= 2U
d1
= 60V. Chọn đáp án A
Câu 28
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u
A
= 4.cosωt (cm) và u
B
= 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng
hợp tại trung điểm của đoạn AB.
A. 6 cm B. 5,3 cm C. 0 D. 4,6 cm
Giải:
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Phương trình sóng tại O do nguồn A truyền tới: u
AO
)
Nguyn Văn Tuyên
Câu 29. Trong thông tin liên lc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức
là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng
tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 780kHz. Khi dao động âm tần có tần số
1kHz thc hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thc hiện được số dao động toàn
phần là:
A. 780 B. 390 C. 1560 D. 195
Giải: Gọi n
1
và n
2
là số dao động toàn phần sóng mang và sóng âm thc hiện trong thời gian t
t = n
1
T
1
= n
2
T
2
>
1
1
f
n
=
2
2
2
dao động cùng pha với O là 9cm. Số điểm dao động với biên
độ bằng cực tiểu trên đoạn O
1
O
2
là: A. 18 B. 16 C. 20 D. 14
Giải:
Có MO
1
2
= OO
1
2
+ OM
2
suy ra MO
1
= 15cm
Pha dao động của sóng tại O là φ
0
= - ω.d/v = - 2.πd/λ
( Với d = 12cm) Do đó φ
0
= - 24 π/λ
Pha dao động của sóng tại M là φ
M
= - ω.d
M
Vậy trên OO
1
có 16 điểm dao động với biên độ bằng cực tiểu
Lê Văn Bình xin các thầy cô và các bạn giúp đỡ!
Câu 31. Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo
phương trình u
A
= u
B
= acos20
t (mm). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng
v = 60cm/s. Hai điểm M
1
, M
2
cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có M
1
A –
O
1
O
2
O
Mhttps://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Phương trình sóng tại điểm M bất kỳ trong vùng giao thoa :
u
M
= 2aCos(
v
dd
2
)(
21
)Cos(ωt -
v
dd
2
)(
21
)
Chú ý :
+ Cos(ωt -
v
dd
2
)(
21
)tại một thời điểm luôn không đổi khi các điểm cùng nằm trên một
M
hay ta có : u
M2
.Cos(
3
) = u
M1
.Cos(π) tương tương
2
1
u
M2
= -
u
M1
Vậy u
M2
= -2.
2
mm Hay tại thời điểm ly độ của M
1
là
2
mm thì điểm M
2
có ly độ
13s
B.
18s
C.
16s
D.
1 12 s
Giải :
L = x
2
- x
1
= 4
2
Cos( 4πt +π/12) - 4 Cos( 4πt +π/3) = 4 Cos( 4πt -π/6) cm
2
3
cm
Coi đây là một vật dao động điều hòa.
Thời điểm t
1
= 1/24s vật có li độ x
01
= 4cm
Thời điểm t
2
= 1/3 s vật có li độ x
02
= - 2
0
= π/6.4 π = 1/24s Trong khoảng thời gian từ t
1
đến t
2
có
khoảng thời gian khoảng cách giữa hai vật lớn hơn 2
3
cm là t = 3. Δt
0
= 3.1/24= 1/8
s Đáp án B
Bài 33: Hai chất điểm M và N cùng dao động điều hòa trên cùng một trục tọa độ Ox ( O
là vị trí cân bằng của chúng ), coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm
vào nhau. Biết phương trình dao động của chúng lần lượt là x
1
= 10Cos( 4πt +π/3) và
x
2
= 10
2
Cos( 4πt +π/12)cm. Hai chất điểm cách nhau 5cm ở thời điểm đầu tiên kể từ
lúc
0t
là
A.
18s
B.
19s
Câu 34 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
12
,SS
cách
nhau
10 cm
, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha,
cùng tần số
50f Hz
. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
75v cm s
. Gọi C là điểm
trên mặt nước thỏa mãn
12
10CS CS cm
. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đoạn thẳng
2
CS
, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm
2
S
một đoạn nhỏ
nhất bằng
A.
7,28 mm
B.
6,79 mm
C.
5,72 mm
0
.
Gọi khoảng cách S
2
H = a cm suy ra S
1
H = (10 – a) cm
Ta có: S
2
M = 2.a cm và HM = a.
3
cm
Trong tam giác S
1
HM có: S
1
M
2
= HM
2
+ S
1
H
2
= (a.
3
)
2
+ (10 – a)
2
Theo ( 2*) và ( 3*) ta có: (4.a)
2
-20.a + 100 = 81 + 36.a + (4.a)
2
Giải phương trình ta có: a = 19/56 (cm)
Suy ra S
2
M = 19/28 cm
0,679cm = 6,79 mm
Câu 35 : Mạch điện AB gồm đoạn AM và đoạn MB . Điện áp ở hai đầu mạch ổn định u =
220
2
cos100πt V. Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 30
0
. Đoạn
MB chỉ có một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U
AM
+ U
MB
có
giá trị lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 440 V B. 220
3
C. 220 D. 220
2
V
Giải:
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ
U
+
2
C
U
+ 2U
AM
U
C
(1)
Mặt khác theo giãn đồ ta có:
U
2
=
2
AM
U
+
2
C
U
- 2U
AM
U
C
cos60
0
=
2
AM
Z
+
2
C
Z
- Z
AM
Z
C
(3)
Thay (2) vào (1) ta được: Y = U
2
+ 3U
AM
U
C
(4)
Y = Y
max
khi X = U
AM
U
C
có giá tri lớn nhất X = X
max
X = U
AM
U
C
C
AM
Z
Z
Z
Z
ZU
2
2
.
X = X
max
khi mẫu số cực tiểu, > Z
C
= Z
AM
> X = U
2
(5) và U
C
= U
AM
Từ (4) và (5): Y = (U
AM
+ U
C
)
2
Câu 36:trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khe hẹp S hphat ra đồng thời 3 búc
xạ đơn sắc có bước sóng lanđa1=392nm;
2
=490nm;
3
=735nm.Trên màn trong khoảng
30
0
U
U
C
U
AM
60
0
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
giua hai vân sáng liên tiếp có mầu giống mầu vân trung tâm ta quan sát được bao nhiêu
vạch sáng đơn sắc ứng với bức xạ lanđa2?
A.11 B.9 C.7 D.6 BÀI GIẢI.
Bài 1
K
1
12
8
3
2
3
2
2
3
k
k
Lập bảng : để thấy sự trùng nhau của các vân sáng.
K
1
0 5 10 15
K
2
0 3 4 6 8 9 12
K
3
0 2 4 6 8
Như vậy giua hai vân sáng liên tiếp có mầu giống mầu vân trung tâm có 11 vân sáng
của
2
, nhưng có 5 chỗ trùng nhau với
2
=
4
3
, Tỉ số
1
2
P
P
bằng
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Giải: P
1
= UI
1
cos
1
= I
1
2
R
1
> I
1
R
1
= Ucos
1
> I
1
cos
2
= I
2
2
R
2
> I
2
R
2
= Ucos
2
> I
2
= 4cos
2
(3)
cos
2
1
+ cos
2
2
=
4
3
> cos
1
2
cos
cos
=
1
2
cos2
cos4
1
2
cos
cos
= 2
1
2
2
2
cos
cos
= 2.
N
= lg
N
M
I
I
= lg(
OM
ON
)
2
= 7 – 4 = 3
lg
OM
ON
= 1,5 > ON = 31,62 OM > MN = ON – OM = ON(1-
62,31
1
) = ON
62,31
62,30
L
H
– L’
N
= lg
N
H
I
+ 0,028
= 3,028 B (**)
L
H
= 3,028 + 0,602 = 3,63 B = 36,3 dB. Đáp án A
Câu 39: Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E = -
2
6,13
n
(eV) với n
N*, trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Một đám khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích và electron đang ở
quĩ đạo dừng N. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra khi chuyển
về trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn là
A. 16/9. B. 192/7. C. 135/7. D. 4.
Giải:
min
hc
= E
N
– E
K
= E
4
– E
1
= 13,6( 1-
16
1
=
7
135
. Đáp án C
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ m mang điện tích q = + 5. 10
-5
(C) và lò xo có độ cứng
k=10N/m, dao động điều hòa với biên độ 5cm trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Tại thời điểm quả
cầu đi qua vị trí cân bằng và có vận tốc hướng ra xa điểm gắn lò xo với giá nằm ngang, người ta bật một điện
trường đều có cường độ E = 10
4
V/m, cùng hướng với vận tốc của vật. Tỉ số tốc độ dao động cực đại của quả
cầu sau khi có điện trường và tốc độ dao động cực đại của quả cầu trước khi có điện trường bằng
A. 2. B.
3
. C.
2.
D. 3 .
Giải
Tốc độ tại vị trí cân bằng cũ là:
Av
Vị trí cân bằng mới cách VTCB cũ một đoạn:x=qE/k=5.10
-5
.10
4
/10=5cm
>
2
. Trên màn,
trong khoảng giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng tiếp theo có màu giống màu vân sáng trung tâm, ta thấy
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
có 2 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng
1
và
2
, 3 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng
1
và
3
. Bước sóng
3
là A. 0,60μm. B. 0,63μm. C. 0,76μm. D.
0,65μm
Giải
112
2
1
11
a
D
a
D
n
mm
m
63,0275,056,0;
3
33
1
3
Câu 43: Một thang máy chuyển động với gia tốc a nhỏ hơn gia tốc của trọng trường g tại nơi đặt thang máy.
Trong thang máy có con lắc đơn dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc khi thang máy chuyển động
giảm 5% so với chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên. Véc tơ gia tốc của thang máy
A. hướng thẳng đứng xuống và có độ lớn là 0,108m/s
2
. B. hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn là
0,108m/s
2
2
/108,095,005,0
'
105,0
'
sma
ag
g
T
T
T
TT
Thang máy phải chuyển động đi lên nhanh dần hoặc chuyển động xuống chậm dần( có lẻ
cần bổ xung thêm giả thiết đáp án)
https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Câu 44: Bốn con lắc đơn cùng khối lượng, treo vào một toa tàu chạy với tốc độ 72 km/giờ. Chiều dài bốn
con lắc lần lượt là l
1
= 10cm; l
2
= 7cm; l
3
22
1
1
g
l
T
Tương tự: T
2
=0,529s; T
3
=0,447s: T
4
=0.692s
So sánh chu kì dao động của con lắc nào gần với chu kì dao động của tau thì con lắc đó
dao động với biên độ lớn nhất
Con lắc 1 dao động với biên độ lớn nhất
Câu 45: Một ống tia X làm việc dưới hiệu điện thế 50 kV, tiêu thụ dòng điện I = 1 mA.
Trong mỗi giây ống này bức xạ ra
13
2.10N
phôtôn có bước sóng là
10
10 m
H
Câu 46: Trong một thí nghiệm với tế bào quang điện, để dập tắt dòng quang điện, người
ta phải dùng hiệu điện hãm có giá trị 3,2 V. Tách ra một chùm hẹp electron quang điện và
hướng nó vào một từ trường đều có B = 3.10
– 5
T, sao cho vận tốc của electron vuông
góc với
B
. Bán kính quĩ đạo lớn nhất của các electron quang điện là :
A. 40 cm B. 4 cm C. 20 cm D. 2 cm
Giải:
Bán kính quỹ đạo lớn nhất của electron ứng với tốc độ cực đại của hat e
+
h
Umv
2
2
1https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
Bán kính quỹ đạo
cm
eB
mU
mBe
Giải: Khi f = f
1
ta có U
L
= 2 U
R
; U
C
= 3U
R
Z
L
= 2R; Z
C
= 3R và ta có U = 20
2
V
Khi f = 2f
1
thì Z
L’
= 2Z
L
= 4R; Z
C’
=
2
C
Z
= 1,5R > U
đổi được. Đoạn mạch MB gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = U
2
cost (V) thì dung kháng Z
C
của tụ điện lớn gấp 3
lần điện trở R. Khi L= L
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị bằng U
1
và điện
áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha góc
1
so với dòng điện trong mạch. Khi L =L
2
= 2L
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị bằng U
2
= 0,5U
1
và điện áp tức thời giữa hai
đầu đoạn mạch AB lệch pha góc
2
so với dòng điện trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa
1
và
2
là:
2
22
)3( RZR
ZRU
L
C
=
2
1
2
)3(
10
RZR
UR
L
; tan
1
=
R
RZ
L
3
1
U
2
=
R
RZ
L
32
1
U
2
= 0,5U
1
>
2
1
2
)32(
1
RZR
L
=
2
1
2
)3(
5,0
RZR
L
>
2
-
1
= 90
0Câu1: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có
300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100, độ tự
cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu
điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.
A. 1,8A B. 2,0A C. 1,5A D. 2,5A https://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa http://gstt.vn/
* U
2
= U
1
.N
2
/N
1
= 200V
* Ở mạch thứ cấp : Z
L
= 100, Z
2
= 0,8 U
1
I
1
cos
1
=> I
1
= 2,5 A ĐÁP ÁN D
Bài 2 Một máy phat điện xoay chiều 1 pha phat ra xuất điện động có f=60HZ Nếu thay
rôto của nó bằng một rôto khác có nhiều hơn một cặp cực và f=60 HZ thì số vòng quay
của rôto trong một giờ thay đổi 7200 vòng số cặp cuc của rôto ban đầu là
A.10 B.4 C.15 D.5
*Ta có : f = n
1
p/60 = 60 => n
1
= 3600/p
* mà : f =
1
60
2
p
n
; với n
+ p – 30 = 0 => p = 5 ĐÁP ÁN D
Bài3 Mắc vào hai đầu cuộn dây thứ nhất của một máy biến áp lí tưởng vào một nguồn
điện xoay chiều có điện áp u=Ucăn2cos100pi t thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây
thú hai để hở là 110V Nếu mắc hai đầu cuộn dây thứ hai vào nguồn điện trên thì điện áp
thì điện áp hai đầu cuộn dây thứ nhất để hở là440V Điện áp hiệu dụng của nguồn điện là
A.120V B.110V C.100V D.220V * Khi mắc vào hai đầu cuộn dây thứ nhất vào nguồn điện xoay chiều :
UU
U
N
N
110
2
1
2
* Khi mắc vào hai đầu cuộn dây thứ hai vào nguồn điện xoay chiều :
440
11
2
U
U
U
N
N
+Số vạch bức xạ 2 là:
14
5,0
7
Số vạch sáng bức xạ 3 là
+
11
6,0
7
+ Số vạch trùng của bức xạ 1 và 2
3
2
7
25
5
4
112
2
1
mmii
i
i
có tổng 6 vân
+ số vạch trùng bức xạ 1 và 3 là : i
13
7
k=15,m=12, n=10 có 1 vân trùng, tức là có 3
vân sang trùng tại vị trí này
vậy sô vân sang đơn sắc(chỉ 1 màu)
N=17+14+11-10-4-6-3=19 vân
Nhờ thầy Thắng và các thầy cô giúp đỡ bài tập này. Xin cám ơn các thầy cô.
Bài 2. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A,B cùng pha AB = 10cm, điểm C cách A và B
các đoạn CA = 6cm; CB = 8cm, bước sóng là 3cm. Đường cao CH vuông góc với AB tại H. Trên đoạn
CH có số điểm dao động cùng pha với hai nguồn là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Giải: Ta có CH = 4,8cm; AH = 3,6 cm; BH = 6,4 cm
Xét điểm N trên HC.
Đặt d
1
= AN; d
2
= BN với 3,6 ≤ d
1
≤ 6 (cm)
Giả sử phương trình sóng tại hai ngồn có dang:
u = acost (cm).
Sóng truyền từ A, B đến N:
u
AN
= acos(t -
1
C
I
H
B
A